Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu bài toán... Vậy cạnh BC bằng 64 đvđd... Hoặc: Vì DE luôn vuông góc với BM và DB không đổi nên điểm M luôn nhìn cạnh BD dưới một góc vuông
Trang 1TRƯỜNG THCS HIỆP HÒA THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn: TOÁN (chuyên) Năm học 2009-2010 BÀI GIẢI
P
Vậy P
2- Khi P 13
6
6
30x 42 x 12 13x 26 x 39
30x 42 x 12 13x 26 x 39 0
27x 68 x 51 0 (1) Đặt x t, phương trình (1) 27t2 68t 51 0
’ 342 27.51 34.2.17 27.3.17 68.17 81.17 0 Phương trình (1) vô nghiệm
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 2 x2 – (2m 1)x m2 – m – 1 = 0 (1)
1- Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì 0
[(2m 1)]2 4.(m2 m 1) 0
4m2 4m 1 4m2 4m 4 0
8
2- Vì x1 – 2x2 3 nên x1 x2
Nghiệm của phương trình (1) là
1
x
2
x
2 x1 – 2x2 3 2m 1 8m 5
Trang 2 2m 1 8m 5 4m 2 2 8m 5 6
3 8m 5 2m 7 0
3 8m 5 2m 7
9.(8m 5) (2m 7)
2
7 m
2
2
7 m 2
7
m
2
Vậy m 11 117
2
và m 11 117
2
là các giá trị cần tìm
Câu 3
(x y )(x y ) 280 (2)
Ta có:
x2 y2 (x y)2 2xy
x3 y3 (x y)(x2 xy y2) (x y)(x y) 23xy (x y)3 3xy(x y) Phương trình (2) trở thành:
(x y) 2xy (x y) 3xy(x y) 280
Thay (1) vào (2’) ta được:
(4 2xy)(4 3xy.4)280
(16 – 2xy).4(42 – 3xy) 280
2(8 xy).4(16 3xy) 8.35
(8 xy)(16 3xy) 35 ()
Đặt xy t, phương trình () trở thành: (8 t)(16 3t) 35
128 – 40t 3t2 35
3t2 40t 93 0 Giải phương trình này ta được t1 31
3
, t2 3
t 31
3
thì xy 31
3 , ta có hệ
31
x y
Trang 3Khi đó x, y là nghiệm của phương trình X2 4X 31
3 0 Phương trình này tương đương với: 3X2 12X 31 0
có ’ (6)2 3.31 0 nên là phương trình vô nghiệm
hệ
31
x y 3
vô nghiệm
t 3 thì xy 3, ta có hệ x y 4
x y 3
Hệ này có nghiệm x 1
x 3
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là (1; 3) và (3; 1)
Ta có: AB AC BC 144 AB AC 144 BC
Trong tam giác vuông ABC:
BC2 AB2 AC2 (AB AC)2 2.AB.AC
2.AB.AC (AB AC)2 BC2 (144 BC)2 BC2 (1)
Ta lại có: AM AH 14
AH AM 14
mà AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
BC nên AM BC
2
AH BC
2 14 Mặt khác: SABC 1
2AB.AC 1
2BC.AH
AB.AC BC.AH
Từ đó AB.AC BC BC 14
2
2
BC
14BC
Kết hợp (1) và (2) ta được:
(144 BC)2 BC2 BC2 28BC
144.(144 2BC) BC2 28BC
BC2 260BC 20736 0
Giải phương trình này ta được BC 64 và BC 324 0 (loại)
Vậy cạnh BC bằng 64 (đvđd)
M
A
C
Trang 4Câu 5
1- Ta có BMD BCD 90o (do
DM BN và ABCD là hình vuông)
nên tứ giác BMCD nội tiếp đường tròn
đường kính BD
2- Tính số đo của CMN
Do tứ giác BMCD là tứ giác nội tiếp
BDCBMC 180
Vì CMN và BMC là hai góc kề bù nên:
CMN BMC o
180
CMN BDC
mà BDC 1
2.90
o 45o Suy ra: CMN 45o Cách khác:
Ta có: DBC DMC 1.sđDC
2
DBC 1
2.90
o 45o DMC 45o
CMN DMN DMC 90o 45o 45o
3- Khi điểm E di chuyển trên cạnh BC thì điểm M di chuyển trên đường nào?
Ta có BMD 90o và BD cố định nên M di chuyển trên đường tròn đường kính BD Giới hạn:
Khi E B thì M B
Khi E C thì M C
Vậy khi E di chuyển trên cạnh BC thì M di chuyển trên cung nhỏ BC của đường tròn đường kính BD
Hoặc: Vì DE luôn vuông góc với BM và DB không đổi nên điểm M luôn nhìn cạnh
BD dưới một góc vuông Do đó khi điểm E di chuyển trên cạnh BC thì điểm M di chuyển trên phần cung nhỏ BC nhận BD làm đường kính
Câu 6
Ta có:
AB 8cm, BI 4cm
AI2 AB2 BI2 82 42 48 16.3
AI 4 3
Gọi O là tâm của đường tròn đường kính AI, M là giao điểm của đường tròn đường
E
N
M
A
O
M
Trang 5Khi đó AMI có đường trung tuyến MO bằng nửa cạnh đối diện AI Vậy AMI là tam giác vuông và vuông tại M o
AMI90
Do AI là đường trung tuyến của tam giác đều nên AI cũng là đường phân giác
o o
60
2
AIM 90 30 60 hay o
OIM60
OIM có OM OI (bán kính) nên là tam giác cân
OIM là tam giác đều MI OI AI
2
4 3
2 2 3 Áp dụng định lý Pitago trong AMI ta có: AI2 MA2 MI2
MA2 AI2 MI2 48 2 3 36 2 MA 6
SAMI 1
2.AM.MI
1
2.6.2. 3 6 3 SOMI
6 3
2 3 3
Diện tích hình quạt tròn bán kính OM, cung 60o là 2 3 60 2
360
2
Diện tích nửa hình tròn bán kính OI là S 1
2..OI
2 1
2..2 3 6 2 Vậy diện tích phần hình tròn nằm ngoài tam giác ABC là:
2 (6 2 3 3 ) 8 6 3 14,74 (đvdt)
Giải đề: Tiêu Trọng Tú