1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc ki II Toan 6 Tham khao

5 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu hỏi sau.. Ta có: Điểm... Tính số học sinh nữ, nam của khối 6.. b Hãy so sánh các góc.. a Tính CA và DB.. b Đường tròn B; 2

Trang 1

Phòng GD&ĐT Nguyên Bình

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:

Trường: Lớp:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu hỏi sau.

Câu 1 (0,25 điểm): Phân số âm ba phần bảy viết là?

A 3

7

7

C 7

3

3

Câu 2 (0,25 điểm): Phân số 5

11

đọc là:

Câu 3 (0,25 điểm): Dùng cả hai số a và b viết thành phân số, mỗi số chỉ được viết một

lần (a; b Z, a, b 0) là?

A a

a

Câu 4 (0,25 điểm): Tìm số nguyên x biết: 7 28

11 x

 

Câu 5 (0,25 điểm): Khi đổi hỗn số 51

3

 phân số ta được

A 14

3

B 16

3

C 5

3

D 15

3

Câu 6 (0,25 điểm): Dũng có 28 viên bi Dũng cho Hiếu 3

7 số bi của mình Hỏi Dũng còn lại bao nhiêu viên bi?

Câu 7 (0,25 điểm): Có bao nhiêu phút trong 7

15 giờ?

Câu 8 (0,25 điểm): Nhận xét về số đo của một góc Ta có:

Điểm

Trang 2

N M

90° 35°

Câu 9 (0,25 điểm): Khi hai tia Ox và Oy trùng nhau, ta nói số đo của góc tạo bởi hai tia

Ox, Oy bằng?

Câu 10 (0,25 điểm): Cho b n i m A, B, C, D trong ó ba i m A, B, C th ng h ng ốn điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ẳng hàng àng

Ta xác điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ịnh được:nh điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ược:c:

Câu 11 (0,25 điểm): Tam giác ABC là hình gồm:

A Ba điểm A, B, C

B Ba đoạn thẳng AB, AC, BC

C Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

D Ba đoạn thẳng AB, AC, BC với ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Câu 12 (0,25 điểm): Qua bốn điểm phân biệt trên một đường tròn, số cung có nhiều

nhất là?

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 13 (1 điểm): Thực hiện phép tính 3 2 1

5 3 2

 

Câu 14 (2 điểm): Trường có 1008 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 5

14 tổng số học sinh toàn trường Số học sinh nữ của khối 6 bằng 2

5 số học sinh khối 6 Tính số học sinh

nữ, nam của khối 6

Câu 15 (2 điểm):

Trong hình vẽ bên biết AOM 90 0, BON 35 0

a) Tính MON

b) Hãy so sánh các góc

AOM , MON, NOB

c) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau, bù

nhau, bằng nhau

Câu 16 (2 điểm): Cho hai đường tròn (A; 3cm) và (B; 2cm) cắt nhau tại C và D.

a) Tính CA và DB

b) Đường tròn (B; 2cm) cắt đoạn thẳng AB tại trung điểm I của AB Hãy tính độ dài đoạn AB

c) Đường tròn (A; 3cm) cắt đoạn thẳng AB tại K Hãy tính KB

Bài làm

Trang 4

A B

D

C

I 3

2 K

Phòng GD&ĐT Nguyên Bình

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 i m.điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng

II/ PH N T LU N: (7 i m)ẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Ự LUẬN: (7 điểm) ẬN: (7 điểm) điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng ểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng

13 3 2 1 3 2 1 18 20 15 23

5 3 2 5 3 2 30 30

14

Số học sinh khối 6: 5 .1008 360

Số học sinh nữ khối 6: 2.360 144

Số học sinh nam khối 6: 360 144 216   (HS)

1 1

15

b) AOM 90 0; MON  55 0; NOB  35 0  AOM MONNOB 0,5 c) Phụ nhau: MONNOB; Bù nhau: AONNOB

Trang 5

a) Vì C nằm trên đường tròn (A; 3cm) nên CA = 3cm; D nằm trên

b) Vì I là trung điểm của AB nên IA = IB, I nằm trên đường tròn

(B; 2cm) nên IB = 2cm Ta có: AB IA IB   2.IB 2.2 4(  cm) 0,5 c) AK  3cm; KB AB AK    4 3 1(  cm) 0,5

_ Hết _

Ngày đăng: 09/11/2015, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w