1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 5 điều KHIỂN VECTOR ĐỘNG cơ KHÔNG ĐỒNG bộ

52 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 425,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và  Sức từ động 3 pha hình sin và cân bằng Tín hiệu trong hệ trục tọa độ abc... Phép chuyển đổi hệ tọa độ abc và  Các thành phần trong hệ trục tọa

Trang 1

Chương 5

ĐiỀU KHIỂN VECTOR

ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

Trang 3

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

Sức từ động 3 pha

Trang 4

Các vector sức từ động trong trường hợp:    t 0o

Các vector sức từ động trong trường hợp:    t 60o

Trang 5

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

S S

F

S s

F

Trang 6

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

Sức từ động 3 pha hình sin và cân bằng

Tín hiệu trong hệ trục tọa độ abc

Trang 7

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

S S

Trang 8

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

S s

Trang 9

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

Sức từ động 3 pha hình sin + sóng hài bậc 5 (5%)

Tín hiệu trong hệ trục tọa độ abc

 ( o )

Fas Fbs Fcs

Trang 10

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

Trong trường hợp khác, ví dụ khi có hài bậc 5 (cỡ 5%) trong sóng

F

s t

  

Trang 11

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

Sức từ động trong hệ trục 

 ( o )

S s

s

F

Trang 12

Vector không gian – Hệ tọa độ abc và 

Khái niệm vector không gian có thể mở rộng cho các đại lượng

khác

s i

s v

s s Φ

Trang 13

Phép chuyển đổi hệ tọa độ abc và 

Một vector, ví dụ vector dòng s

s

i có thể triển khai trong hệ tọa độ

abc hay hệ tọa độ 

Trong hệ tọa độ abc: , , s s s

Trang 14

Phép chuyển đổi hệ tọa độ abc và 

Các thành phần trong hệ trục tọa độ abc và hệ tọa độ  có thể quy đổi qua lại với ma trận chuyển đổi tương ứng

bs s

cs

i i

i i

s s

cs

i

i i

i i

Trang 15

Phương trình dòng áp trong hệ tọa độ 

Phương trình điện áp stator:

s

s s s

d R

e

Ri

Trang 16

Phương trình dòng áp trong hệ tọa độ 

Lưu ý là phương trình điện áp stator thành lập trong hệ tọa độ gắn

với stator (đứng yên trong không gian), còn phương trình điện áp

rotor thành lập trong hệ tọa độ gắn với rotor (quay trong không

gian với tốc độ của rotor)

Trang 17

Phương trình dòng áp trong hệ tọa độ 

Các đại lượng rotor có thể quy đổi về stator như sau:

T1

T1

T1 2

 : tỉ số vòng dây quấn stator/rotor,

   t :  là tốc độ quay của rotor

Phương trình điện áp rotor quy đổi về stator:

Trang 18

Phương trình dòng áp trong hệ tọa độ 

Phương trình điện áp mô tả động cơ:

Trang 19

Phương trình dòng áp trong hệ tọa độ 

Phuơng trình điện áp cho động cơ được viết lại:

s

i

Trang 20

Phương trình dòng áp trong hệ tọa độ 

Viết lại duới dạng các thành phần theo trục  :

Trang 21

Phương trình momen động cơ

Momen động cơ tính theo công thức:

s s

Trang 22

Mô hình động của động cơ KĐB

Phương trình biểu diễn điện áp động cơ trong hệ tọa độ  :

Trang 23

Mô hình động của động cơ KĐB

Các phương trình này có thể mô tả bằng sơ đồ mạch điện như hình:

Lm

S r

i

S r

jΦ

Trang 24

Mô hình động của động cơ KĐB

Lưu ý đây là mạch tương đương mô hình động của động cơ không đồng bộ (có thể áp dụng để phân tích trạng thái quá độ hoặc xác lập của động cơ)

Mạch tương đương của động cơ ở trạng thái xác lập có thể suy ra

từ mô hình này với giả thiết là dòng, áp 3 pha trong động cơ ở chế

độ xác lập, có dạng hình sin và cân bằng

Trang 25

Mạch tương đương xác lập của động cơ

Trang 27

Mạch tương đương xác lập của động cơ KĐB suy

ra từ mô hình động

Ta suy ra hệ phương trình mô tả động cơ ở trạng thái xác lập:

ˆ ˆ

ˆ 0

s S

Trang 29

Phương trình động cơ trong hệ tọa độ xoay dq

 Trong điều kiện vận hành xác lập, các thành phần của vector

dòng/áp biểu thị trong hệ tọa độ  có dạng xoay chiều với

tần số s

 Các hệ thống điều khiển thường dùng các tín hiệu đặt có

dạng một chiều thay đổi theo thời gian

 Vì vậy, các đại lượng dòng/áp xoay chiều này không thích

hợp khi điều khiển

 Tuy nhiên, nếu biểu diễn các vector dòng/áp này trong hệ

trục tọa độ quay đồng bộ với vector (vận tốc quay s), ở chế

độ xác lập, các thành phần của vector dòng/áp trong hệ trục

Trang 30

Phương trình động cơ trong hệ tọa độ xoay dq

Gọi vector điện áp trong hệ trục tọa độ xoay dq là e

Trang 31

Phương trình động cơ trong hệ tọa độ xoay dq

s

e S

Trang 32

Phương trình động cơ trong hệ tọa độ xoay dq

Phương trình biểu diễn điện áp động cơ trong hệ tọa độ dq:

Trang 33

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Với động cơ DC:

u

và từ trường sinh ra trong phần kích từ của động cơ

dòng phần ứng của động cơ  Có thể điều khiển độc lập từ thông và momen động cơ Vì vậy, động cơ DC có chất lượng đáp ứng rất cao

Trang 34

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Tương tự động cơ DC, động cơ KĐB cũng có:

Tuy vậy, do cấu trúc của động cơ KĐB, dòng rotor thường không thể điều khiển trực tiếp Hơn nữa, phương trình momen của động cơ là phi tuyến

Điều khiển vector nhằm điều khiển động cơ KĐB như một động cơ DC, nghĩa là từ thông và momen động cơ có thể điều khiển độc lập với nhau

Trang 35

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Phương trình momen động cơ KĐB (biểu thị qua dòng stator và từ thông rotor):

Trang 36

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

khiển động cơ vì mô hình động cơ là phi tuyến và các biến có quan hệ lẫn nhau (cross coupling)

hình động cơ có thể trở nên tuyến tính và dễ điều khiển hơn

Trang 37

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Nếu có thể điều khiển sao cho:

e e e e m

Trang 38

x +

e qs

i

M

Trang 39

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Hơn nữa, nếu có thể điều khiển sao cho:

e

 

 Động cơ KĐB có thể điều khiển tương tự như động cơ DC với chế độ

từ thông không đổi

Trang 40

e ds

i

G(p)

e dr

Trang 41

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Tóm lại, nếu có thể điều khiển sao cho: e

Trang 42

Nguyên lý điều khiển vector ĐC KĐB

Hai phương pháp kinh điển thường dùng trong điều khiển vector (điều khiển định hướng trường) động cơ KĐB:

rotor

Trang 43

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu trực tiếp

Nguyên lý:

r   rr

Φ

ngược lại Như vậy, hệ trục tọa độ xoay dq quay đồng bộ với vector từ

Trang 44

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu trực tiếp

Tính vector từ thông rotor Φ từ vector từ thông khe hở không khí e r S

S S

v

S S

i

S S

i

S r

S m

Trang 45

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu trực tiếp

 Từ đây, suy ra các thành phần của S

L

L i L

Φ tính được, bằng phép chuyển hệ tọa độ vuông góc sang

hệ tọa độ cực, có thể tính được các thành phần r và r của e

r

Φ

Trang 46

*

e s

Trang 47

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu trực tiếp

Trang 49

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu gián tiếp

Trang 50

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu gián tiếp

Trang 51

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu gián tiếp

i

*

e ds

Trang 52

Điều khiển vector ĐC KĐB kiểu gián tiếp

So sánh với phương pháp điều khiển trực tiếp:

 Phương pháp điều khiển gián tiếp đơn giản hơn vì vị trí rotor có thể đo bằng cảm biến gắn ngoài

 Tuy nhiên, độ trượt cần thiết *

sl

 phụ thuộc vào thông số động cơ

m r

r

L R

  Thông số này biến thiên đáng kể trong quá trình vận hành động cơ

Ngày đăng: 09/11/2015, 09:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối ĐC KĐB khi    e qr 0 - CHƯƠNG 5 điều KHIỂN VECTOR ĐỘNG cơ KHÔNG ĐỒNG bộ
Sơ đồ kh ối ĐC KĐB khi   e qr 0 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w