TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRỊN tiết 1 2/ Cách xác định đường tròn Cho hai điểm A và B.. Tâm của chúng nằm trên đường trung trực của AB... Chứng minh O là tâm đường tròn ngoại tiếp t
Trang 1CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
Trang 2R
Hình học 9 Tiết 20-Bài 1 : SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN 1/ Nhắc lại về đường tròn
R
M 3
M 2
M 1
R
- KÝ hiÖu : (O;R) hoÆc (O)
- n»m trong ® êng trßn
n»m ngoµi ® êng trßn
M 2
R
OM
R
OM
M 1
n»m trªn ® êng trßn
- M thuéc hình trßn (O;R) OM R
- Định nghĩa : sgk - 97
Trang 3? 1 Trên hình 53, điểm H nằm bên ngoài đường
tròn (O), điểm K nằm bên trong đường tròn tâm O Hãy so sánh góc OKH và góc OHK
O
K
H
Gợi ý : Sử dụng định lý về quan hệ
giữa góc và cạnh đối diện trong tam
giác
- Điểm H nằm bên ngoài (O;R)
nên OH > R
Điểm K nằm bên trong (O;R)
nên OK < R
Suy ra OH > OK
OHK OKH
- OKH có OH > OK
(định lí về góc và cạnh đối diện
trong tam giác)
Trang 4Bài 7.SGK: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để đ ợc khẳng định đúng
(1) Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm A
cố định bằng 2cm
(4) Là đ ờng tròn tâm A bán kính 2cm
(2) ẹừơng tròn tâm A bán kính 2cm gồm tất cả
nhửừng điểm
(5) Có khoảng cách
đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 2cm
(3) Hỡnh tròn tâm A bán kính 2cm gồm tất cả
nhửừng điểm
(6) Có khoảng cách
đến A bằng 2cm
(7) Có khoảng cách
đến A lớn hơn 2cm
Trang 5Hình học 9 Tiết 20-Bài 1 : SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRỊN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRỊN (tiết 1) 2/ Cách xác định đường tròn
Cho hai điểm A và B.
a) Hãy vẽ mợt đường trịn đi qua hai điểm đó.
b) Có bao nhiêu đường trịn như vậy?
Tâm của chúng nằm trên đường nào?
?2
O 1
O 2
O 3
d
a/
b/ Có vô số đường tròn đi qua hai
điểm A và B Tâm của chúng nằm
trên đường trung trực của AB.
Trang 6Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng.Hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm đó́.
Gợi ý :
Gợi ý : 1.Có bao nhiêu đường tròn đi 1 Có bao nhiêu đường tròn đi
qua 2 điểm A và B Tâm của chúng nằm trên đường nào?
2.
2.Có bao nhiêu đường tròn đi qua 2 Có bao nhiêu đường tròn đi qua 2
điểm B và C Tâm của chúng nằm trên đường nào?
3.
3.Có bao nhiêu đường tròn đi qua 2 Có bao nhiêu đường tròn đi qua 2
điểm A và C Tâm của chúng nằm trên đường nào?
4.
4.Ba điểm A,B,C tạo thành một tam Ba điểm A,B,C tạo thành một tam
giác Ba đường trung trực của một tam giác cắt nhau tại mấy điểm?
5 Qua 3 điểm A,B,C không thẳng hàng, vẽ được mấy đường tròn đi qua 3 điểm đó? Tâm của đường tròn
đi qua 3 điểm đó là điểm nào?
A
? 3
Trang 7Bài tập:
a/ Cho tam giác ABC vuông tại A.Gọi O là trung điểm BC
Chứng minh O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b/ Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) , đường kính BC Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông.
Gợi ý : Sử dụng tính chất đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền
trong tam giác vuông.
B
A
Trang 83 Tâm đối xứng – Trục đối xứng Trục đối xứng
Bài toỏn: Cho điểm A bất kỡ thuộc (O ;R ),
lấy B đối xứng với A qua O
a) Chứng minh: B (O; R) ẻ
O
B A
Lấy B đối xứng với A qua điểm O OA = OB (tính chất đối xứng tâm)
Vẽ điểm A thuộc đ ờng tròn (O) OA = R OB = R
Điểm B thuộc đường tròn (O)iểm B thuộc đ ờng tròn (O)
• đườngưtrònưlàưhinhưcóưtâmưđốiưxứngư.ư
•ưTâmưcủaưđườngưtrònưlàưtâmưđốiưxứngưcủaưđườngưtrònưđó
b) Lấy C bất kỡ thuộc (O; R).Vẽ C’ đối xứng với C qua AB,
chứng minh C’ thuộc (O; R)
C
C’
x x
Vẽ C’ đối xứng với C qua AB AB là trung trực của CC’ (tính chất đối xứng trục )
Điểm B thuộc đường tròn (O)iểm O AB , vậy O thuộc trung trực của CC’ OC’ = OC = R C’ thuộc (O,R )
•ưđườngưtrònưlàưhinhưcóưtrụcưđốiưxứngư.
•ưBấtưkỳưđườngưkínhưnàoưcũngưlàưtrụcưđốiưxứngưcủaưđườngưtrònư.
ị
ị ị
Trang 9Chiếc xe đạp thân quen
tâm đối xứng
Trang 10Bài 6(SGK): Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có tâm đối xứng, biển nào có trục đối xứng?
Trang 11Bài tập 2 : (Bài 5 trang 100)
Cách 1: Gấp hình
Tâm của hình tròn cần xác định
Đố:
Một tấm bìa hình tròn không còn dấu vết
của tâm Hãy tìm lại tâm của hình tròn đó.
Cách 2:
A
B
C
Tâm hình tròn cần xác định
Trang 12Tính chất đối xứng Định nghĩa
Kí hiệu
Tâm đối xứng
Trục đối xứng
Qua ba điểm không thẳng hàng Biết đường kính
Biết tâm và bán kính
Đường tròn
Cách xác định đường tròn
Trang 13Luyện tập – củng cố
Luyện tập – củng cố
Bài tập 1
Cho hinh ch nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 5cm Chứng minh rằng
a) Bốn điểm A, B, C, D thuộc cùng một đ ờng tròn
b) Tính bán kính của đ ờng tròn đó
5
12
C
D
Chứngưminh
a) Gọi O là giao điểm của hai đ ờng chéo AC và BD
O
OA = OB = OC = OD = AC
( Vì ABCD là hình chữ nhật lên có hai đ ờng chéo
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đ ờng)
Vậy O cách đều bốn điểm A, B, C, D hay bốn điểm A, B, C, D thuộc cùng một đ
ờng tròn (O; R)
b) Xét BAC có ABC 900 Nên AC2 = AB 2 + BC 2 ( Điểm B thuộc đường tròn (O)ịnh lí Pytago )
AC 2 = 122 + 52 = 132 AC = 13 ( cm ) Mà R = AC ( CM trên ) R = 6,5 (cm)
Tâmưđườngưtrònưngoạiưtiếpưhìnhưchữưnhậtưlàưđiểmưnàoư?
Tâmưđườngưtrònưngoạiưtiếpưhinhưchưưnhậtưlàưgiaoưđiểmưcủaưhaiưđườngưchéo
Tâmưđườngưtrònưngoạiưtiếpưtamưgiácưvuôngưlàưđiểmưnàoư?
Tâmưđườngưtrònưngoạiưtiếpưtamưgiácưvuôngưlàưtrungưđiểmưcủaưcạnhưhuyền
1 2
1 2
Nếu một tam giỏc cú một cạnh là đường kớnh của đường trũn ngoại tiếp thỡ
tam giỏc đú là tam giỏc vuụng
Nếu một cạnh của tam giỏc là đường kớnh của đường trũn ngoại tiếp
tam giỏc thỡ tam giỏc đú cú gỡ đặc biệt?
Trang 15Bài tập : Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp (O), đường cao
AH cắt (O) tại D
1) C/m: AD là đường kính của (O)
D
O
3) Kẻ HI, HK lần lượt vuông góc
với AB, AC Lấy M, N thuộc các
tia BI, CK sao cho I là trung điểm
của của BM, CN.Chứng minh:
a) 4 điểm B, M, H, C cùng thuộc
một đường tròn Xác định tâm và
bán kính của đường tròn đó.
b) 4 điểm A, I, H, K cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
Trang 16kÝnh chóc quý thÇy c« gi¸o C¸c em häc sinh m¹nh kháe !
Xin Ch©n Thµnh C¶m
¥n