1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de trac nghiem

5 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả nào sau đây đúng?. Các so sánh nào sau đây là đúngA. Các kết quả nào sau đây là sai?. Các kết quả nào sau đây là sai?. Các kết quả nào sau đây là đúng.. Các kết quả nào sau đây l

Trang 1

I/Trắc nghiệm(ch ẵn)

1 Kết quả nào sau đây đúng?

A ∈

2

1

3

2 ∈ Z

2 Các so sánh nào sau đây là đúng?

A -

9

4 5

3〉−

B

243

122 27

13〈−

C – 0,73 >

76

35

D Ba kết quả trước đều sai

3 Cho hai số nguyên a, b với b> 0 Các kết quả nào sau đây là sai?

A Nếu a >0 thì

b

a

> 0 B Nếu a <0 thì

b

a

< 0

C Nếu a =0 thì

b

a

b

a

= 0

4 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A

15

2

+

18

2

= 135

33

B

16

3

− + 4

5

= - 16

23

C

12

7

− + 3

5

= 12

13

D

15

9

 − 20

7

= 20

3

5 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A 13 25 43 = −127

−

+

−

−

+

−

+

−

C 73 52 53 = −1054

−

−

−

+

−

6 Cho x

3

4 7

3

= thì x có giá trị là:

A

21

7

B

21

19

C

21

19

7 Cho

2

3 5

7

=

x thì x có giá trị là:

A

10

4

B

10

4

II/ Tự Luận

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h thì hết 4h Hỏi nếu đi với vận tốc 16 km/h thi hết bao nhiêu thơi gian?

Trang 2

C©u hái tr¾c nghiÖm

1 Kết quả nào sau đây là sai?

4

2 Các so sánh nào sau đây là sai?

A – 100 > 0,1 B

-15

7 12

15〈−

C

19

24 18

-21

25 19

24

3 Cho hai số nguyên a, b với b> 0 Các kết quả nào sau đây là sai?

A Nếu a >0 thì

b

a

> 0 B Nếu a <0 thì

b

a

< 0

C Nếu a =0 thì

b

a

b

a

= 0

4 Các kết quả nào sau đây là sai?

A

135

33 18

2

15

−

B

16

23 4

5 16

3

=

C

12

13 3

5 12

7 − = −

D

20

19 20

7 15

 −

5 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A

60

23 2

1 4

3 5

1 3

 −

−

10

1 2

3 3

1 5

−

C 25 52 73 = 71

−

40

7 8

3 2

1 5

−

 −

−

6 Cho x +

3

1 5

2 = thì giá trị của x là:

A

15

1

B -15

1

C -5

1

D Một kết quả khác

7 Cho -x

5

3 7

4 =− thì x có giá trị là:

A

75

1

B

35

41

75

1

8 Cho

4

3 2

1 −x= thì x có giá trị là:

A

4

1

B

2

1

C

2

1

 − +

 − −

 − +

5

2 3

4 1 2

1 4

5 7 2

3 3

2

A

20

13

B

20

13

60

17

D Một kết quả khác

NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

10 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A

15

14 5

7

3

2

=

−

14

27 8

9 7

−

C

27

35 3

7

9

14

26 7

4 8

11 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A

15

2 5

8

12 =−

2

45 2

3 1

−

Trang 3

C

21

5 3

7

5

=

3

17 8

3

7 − =−

12 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A

5

16 3

4 :

5

4

11 2

3 : 6

11 =−

−

3

8

:

35

18 6

5 : 3

−

−

13 Các kết quả nào sau đây là đúng?

A

3

20 3

4

:

35

2 5

2 :

−

C ( )

10

1 5

:

2

1

=

7

12 3 : 7

4 = −

−

14 Giá trị của P =

6

5 3

4 3

2

là:

A

27

20

9

5

C

9

5

15 Giá trị của S = 

−

5

12 4

3 : 9

5

là:

A

9

16

3

1

16 Giá trị của Q =   − 

−

6

5 : 4

3 : 2

9

là:

2

5

C

135

48

D Một kết quả khác

17 Giá trị của T =

7

4 : 5

2 4

3 7

6 : 3

2 3

5

− + +

− +

là:

A

240

427

240

427

C

30

41

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ

18 Kết quả nào sau đây sai?

3

2 thì x =

3 2

C x = 1,35 thì x = ± 1,35 D x = 0,42 thì x = ± 0,42

19 Kết quả nào sau đây đúng?

A −0,23−0,77 =−1 B −0,23−0,77 =0,1

C −0,23−0,77 =1 D −0,23−0,77 =−0,54

20 Kết quả nào sau đây sai?

2 2

2 2

21 Cho x x = 0 Kết quả nào sau đây đúng?

22 Cho x + x = 0 Kết quả nào sau đây sai?

Trang 4

A

2

1

=

x B x < 0 C x = a với a> 0 D Một kết quả khác

23 Kết quả nào sau đây đúng?

A 3,12 – 2,583 = 5,603 B – 1,15 – 3,46 = 4,61

C – 3,42 + 5,26 = - 1, 48 D Các kết quả đều sai

24 Nếu

3

2

=

A

3

2

±

=

3

2

=

3

2

=

25 Nếu x−3,6 =1,4 thì giá trị của x là:

26 Giá trị biểu thức P = [(- 3,2) 0,2 + (- 6,3) 0,2]: [(- 0,7).0,4 – (0,3).0,4] là:

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

27 Kết quả nào sau đây đúng?

A (20)1 = 2 B (20)1 = 1 C (20)-1 = 2 D Cả A,B, C đều sai

28 Kết quả nào sau đây sai?

A 3 -2 <3 B 3 -2 = 2

3

1

C 3 -2 >3 2 D 3 -2 = (32) -1

29 Số hữu tỉ x thỏa mãn đẳng thức 2

2

4

1 = −

x là:

30 Giá trị của biểu thức P = ( )

( )2

2 5 2

2

3 2 3

là:

31 Cho

3

1 3

1 :

3

=

−

x thì giá trị của x là:

A

9

1

B

81

1

38 Cho

6 4

4

3 4

3

=

x thì giá trị của x là:

A

16

9

B

9

16

C

10

4

3

32 Giá trị biểu thức S =

5 3

3 6 3 6 2

4 2

3 + + là:

3

1 =

m thì giá trị của m là:

3

1

34 Kết quả nào sau đây đúng?

Trang 5

A

36

13 3

1 2

1 2 =

6

1 3

1 2

1 2 =

 −

C

72

1 3

1 2

=

−

TỈ LỆ THỨC

35 Các cặp tỉ số nào ở mỗi câu dưới đây lập thành một tỉ lệ thức?

A

77

12 : 11

4 4

1 :

4

C

3

7 6

14

D 0,45: 0,3 và – 3 : 2

36 Cho các đoạn thẳng có độ dài là: AB= 3,5cm ; CD= 2cm; EF= 21cm; BC= 0,5cm; DE= 6cm;

FK= 3cm Cặp tỉ số đoạn thẳng nào cho sau đây lập thành một tỉ lệ thức?

37 Có bao nhiêu tỉ lệ thức mới được thành lập từ kết quả câu 43?

38 Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

= Đâu là tỉ lệ thức đúng?

A

d

c b

a

2

d

c b

3

=

C

d b

c a d b

c a

10

10 10

10

+

+

= +

+

D

b

a d b

c a

= +

− 3 3

39 Cho hai đoạn thẳng AB và CD Biết tỉ số

3

1

=

CD

AB

và tổng độ dài AB + CD = 8cm Đáp số nào sau đây là đúng?

40 Cho tam giác ABC biết tỉ số giữa các cạnh

5

4

; 4

=

BC

AC AC

AB

và hiệu BC – AB = 4cm Độ dài của các cạnh là:

A AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm

B AB = 6cm, BC = 10cm, AC = 8cm

C AB = 3cm, BC = 6cm, AC = 4cm

D AB = 3cm, BC = 6cm, AC = 6cm

41 Các cặp tỉ số nào ở mỗi câu dưới đây lập thành một tỉ lệ thức?

A 0,25 : 0,5 và 14,3 : 28,6 B 4,73: 2,3 và 8,12: 4,25

C 11,5: 4,6 và 8, 12: 4,31 D 2:3 và 7,8 :21,2

42 Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.b = c.d với a, b, c, d khác 0?

A 1

II/ Tự Luận

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h thì hết 4h Hỏi nếu đi với vận tốc 18 km/h thi hết bao nhiêu thơi gian?

Ngày đăng: 08/11/2015, 20:33

Xem thêm

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w