1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe kiem tra Tieng Anh lop 5

3 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn từ thích hợp trong hộp điền vào chỗ trống: are they aren’t Hoa andMinh an can play point is 1…….you ride a bike?. Gạch chân dới đáp án đúng nhất: 1……desks are there?. What’s the ………

Trang 1

Full name:……… Class 5……

Mark Remark I.Lợc bỏ một chữ cái thừa ở mỗi từ dới đây 1 LIVINGROOUM 6 NOTEBBOOK 2 DAN LCE 7 RIYDE 3 SISTEIR 8 CLASSE 4 KICTCHEN 9 DOLLV 5 JUMIP 10 STUDENMT II Chọn từ thích hợp trong hộp điền vào chỗ trống: are they aren’t Hoa andMinh an can play

point is

1…….you ride a bike? No ,I can’t 1………

2.How many clouds? There two flowers.… 2………

3 Are these your dolls? No ,………… 3………

4 Who are those? 4………

5 ……to the teacher 5………

6 I’d like ……… apple 6………

7 Is she tall? Yes , she…… 7………

8 Can you …………with a yo-yo? 8………

III Gạch chân dới đáp án đúng nhất: 1……desks are there? There are four desks.(what/who/how/how many) 2 Can Mary ride a horse? (No, I can/ No, thanks/ No,she can/ Yes, she can) 3 ………that? That is my sister.(What’s/ Who’s/ When’s/How’s) 4 What………….these? These are my toys.(is/are/aren’t/ isn’t) 5 I………… sick today(do/can/am/have) 6 What’s the ……….?(matter/matter’s/name/name’s) IV.Sắp xếp các từ bị xáo trộn sau thành câu đúng. 1 a/ He / farmer/ is >………

2 Those / my/ crayons./ are >………

3 clouds/ How/ there? /many/ are >………

4 swim?/ your/ brother/ can

Trang 2

5 the/ weather?/ How/ is >………

Full name:……… Class 3……

Mark Remark I.Điền một chữ cái thích hợp vào chỗ trống 1.>R……LER 5.> BO…….K 2.> GRE…….N 6.> ……RASER 3.>M…….THER 7.>R D4 >TH N8.> FATHE……

II Nối A B 1 How are you? A too, Andy 1………

2 Who is she? B It is a pencil 2………

3 Nice to meet you, C She is my mother 3………

4 How many pens? D Fine, thanks 4………

5 What is this? E Two pens 5………

III Gạch chân dới đáp án đúng nhất: 1.What is this? It is ………… (a pen/ pen/ pens/ an pen) 2 Nice ……… you, Sam Nice to meet you,too(meet/ meets/ to meet) 3 Is this your pencil case? (No,it is / No,it isn’t/ No, this is) 4 …… am fine,thank you.(How/ I/ She/ He) 5 What ……… is it? (color/ name/.colours/ colus/pen) 6 Open your ……… , please!(book/ name/ ruler/ friend) IV.Sắp xếp các từ bị xáo trộn sau thành câu đúng. 1 is/ This/ my / family > ………

2 she?/ Who/ is >………

3 is/ My pen/ red/ and white >………

4 down, / Sit/ please! >………

V Viết rút gọn các câu sau.

1 He is tall.

Trang 3

> ………

2 I am a teacher.

> ………

3 What is this? >………

4 It is an eraser.

> ………

Ngày đăng: 08/11/2015, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w