1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 1 tâm lý NHẬN THỨC của CON NGƯỜI TRONG GIAO TIẾP và xử lý

22 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 Tổng quan• Chức năng: Con người được xem như một  Hệ thống cảm nhận sensory system  Hệ thống nhận thức cognitif system  Hệ thống xử lý motor system • Tương tác: qua kênh vào ra 

Trang 1

Chương I: Tâm lý nhận thức của Con

người trong giao tiếp và xử lý

1.1 Tổng quan

1.2 Kênh vào ra

1.3 Bộ nhớ

1.4 Lập luận và giải quyết vấn đề

1.5 Tâm lý và thiết kế hệ tương tác

Trang 2

1.1 Tổng quan

• Chức năng: Con người được xem như một

 Hệ thống cảm nhận (sensory system)

 Hệ thống nhận thức (cognitif system)

 Hệ thống xử lý (motor system)

• Tương tác: qua kênh vào ra

 Thông tin nhận và trả lời qua kênh vào

 Thông tin lưu trữ trong bộ nhớ

 Thông tin được xử lý và ứng dụng theo nhiều

cách khác nhau.

Trang 3

1.2 Kênh vào ra

• Thực hiện thông qua:

 Quan sát (Vision): kích thứơc, màu sắc và độ

tương phản

 Đọc ( Reading): nhận mẫu, mã hoá bởi biểu

diễn bên trong => cú pháp, ngữ nghĩa.

 Nghe (Hearing): khoảng cách, hướng của đối

tượng

 Nhấn phím: sự phản hồi lại của môi trường

 Chuyển động: thời gian trả lời và thời gian

Trang 4

• Luật Fit: miêu tả thời gian, chi phí để nhận

Trang 5

Attention Rehearsal

Trang 6

Bộ nhớ (tiếp)

 Bộ nhớ cảm nhận (sensory memory): chứa kích

thích (stimulus) từ nhìn, nghe, sờ Thông tin này

được chuyển sang bộ nhớ STM bởi “Attention”,

thực chất là một bộ lọc

 Bộ nhớ ngắn hạn (Short Tem Memory): hay còn gọi

là bộ nhớ làm việc, có các đặc trưng sau:

- Truy cập nhanh: 700 ms

- Hư hỏng (Decay): nhanh (200ms)

- Khả năng hạn chế: 7± 2 chữ số

 Bộ nhớ dài hạn (Long Tem Memory): hay còn gọi là

bộ nhớ lưu trữ Thông tin từ bộ nhớ STM sang LTM

thực hiện bởi “tổng duyệt ” Rehearsal”.

Trang 7

- rời rạc (episotic): bộ nhớ tuần tự các sự kiện

- Ngữ nghĩa (Semantic): bộ nhớ có cấu trúc của các sự kiện, khái niệm và kiểu

• Thông tin trong bộ nhớ ngữ nghĩa lấy từ bộ nhớ rời rạc

Trang 8

Bộ nhớ dài hạn (tiếp)

• Bộ nhớ ngữ nghiã cấu trúc

 Cung cấp truy nhập thông tin

 Biểu diễn mối quan hệ giữa các bit của thông tin

 Hỗ trợ suy diễn

• Mô hình mạng ngữ nghĩa (semantic network)

 Thừa kế: các nút con thừa kế tính chất các nút cha

 Mối quan hệ giữa các bit thông tin được tường minh

 Hỗ trợ suy diễn qua thừa kế

• Mô hình frame

Thông tin được biểu diễn dưới dạng cấu trúc dữ liệu Các Slots trong xcấu trúc được thể hiện với giá trị đặc biệt cho 1 thể hiện đã cho của

dữ liệu

Trang 9

Bộ nhớ dài hạn (tiếp)

Trang 10

Bộ nhớ dài hạn (tiếp)

DOG

Fixed: 4 chânDefault:

Loài: ăn thịt

âm thanh: chối taiVariable

kích thước màu sắc

Collie

Fixed: nhánh của chó Loại: chó chăn cừuDefault:

Kích thước: 65 cmVariable

màu sắc

Trang 11

Bộ nhớ dài hạn (tiếp)

Mô hình Scrips

• Mô hình thông tin nổi được yêu cầu để giải thích tình

huống hay ngôn ngữ Kịch bản cũng có các phần tử để

cá biệt hoá các giá trị đặc biệt

• Thí dụ

Trang 12

mô hình luật sản xuất

• Luật sản xuất: Biểu diễn tri thức thủ tục- luật hành

động-điều kiện nếu điều kiện thoả thì hành động được thực hiện.

• Chú ý:

 Cấu trúc, ngữ nghĩa, thói quen làm cho dễ nhớ

 Quên: thông tin trong bộ nhớ dài hạn hỏng rất chậm, các thông

tin mới sẽ thay thế các thông tin cũ (retroactive interreference)

 Trích rút: - recall: thông tin được tái tạo trong bộ nhớ và trợ

giúp bởi loại, hình ảnh

- recognition: thông tin cung cấp các tri thức đã biết trước và kém phức tạp hơn gọi lại

Trang 13

1.4 Suy luận và giải quyết vấn đề

• Suy luận có hai dạng:

Deductive

Inductive

 Dạng: If Cond Then [Action]

 Đưa ra kết luận cần thiết 1 cách lô gíc từ các giả thiết

If it is Friday then she will go to work

It is Friday Therefore she will go to work.

 Kết luận lô gic không nhất thiết phải đúng

If it is raining then the ground is dry

It is raining Therefore the ground is dry

Trang 14

b ) Suy luận qui nạp (inductive)

 Từ cái đã biết đến cái chưa biết

 Thí dụ all elephants we have seen have trunks therefore all elephants have trunks.

 Không tin cậy: chỉ có thể khẳng định sai

 Tuy nhiên con người không quen sử dụng dạng phủ

định

 Abductive : Lập luận từ sự kiện đến nguyên nhân Thí

dụ : Sam lái nhanh khi say rượu vậy nếu Sam lái nhanh thì cho là Sam say.

 Không tin cậy: có thể dẫn đến giải thích sai.

Trang 15

Suy luận và giải quyết vấn đề

• Giải quyết vấn đề: Là quá trình tìm lời giải chưa

• Các lý thuyết

a) Gestalt

 Giải quyết vấn đề bao gồm sản xuất và tái sản xuất

 Sản xuất vẽ lên bản chất và cấu trúc hoá lại vấn đề

 Đích trừu tượng không đủ giải thích bản chất

 Chuyển dịch từ các hành vi đến lý thuyết xử lý thông tin

 Không gian bài toán bao gồm các phát biểu của bài toán

 Giải quyết vấn đề bao gồm việc khởi sinh các phát biểu

nhờ các phép toán

Trang 16

 Heuristics có thể dùng để chọn các phép toán

 Thao tác với HT xử lý thông tin bên trong của con người

 ứng dụng rộng rãi với các bài toán được định nghĩa tốt

• Kiểu thu nhận tri thức

 Cắt đoạn thông tin như trong STM

 Khái niệm hơn là nhóm nhân tạo Thông tin càng có cấu trúc

càng hiệu quả

 Mô hình 3 mức của thu nhận tri thức:

Trang 17

- Các luật đa mục đích để giải thích các sự kiện

- Học các luật đặc tả nhiệm vụ

- Luật được hiệu chỉnh

- Thủ tục hoá: mức 1 và mức 2

- Khái quát hoá: mức 2 và mức 3

- Mức 1: If cook [type, ingredients, time]

THEN cook for: time

Trang 18

cook [casserole,[chicken,carrots,potatoses], 2 hours] cook [casserole,[beef,dumpinh,carrots ], 2 hours]

cook [caake,[flour, sugar,butter, egg], 45 min]

- Mức 2: If type is casserole AND ingredients ARE

[chicken,carrots,potatoses]

THEN cook for: 2 hours

If type is cakle AND ingredients ARE

[chicken,carrots,potatoses]

THEN cook for: 45 min

Trang 19

Suy luận và giải quyết vấn đề (tiếp)

- Mức 2: If type is casserole AND ingredients ARE

[chicken,carrots,potatoses]

THEN cook for: 2 hours

If type is cakle AND ingredients ARE

[chicken,carrots,potatoses]

THEN cook for: 45 min

- Mức 3: If type is casserole AND ingredients ARE

ANYTHING

THEN cook for: 2 hours

Trang 20

Lỗi và mô hình suy nghĩ

• Kiểu lỗi

 Sơ ý (slip)/ lỗi nhỏ: Thay đổi trạng thái hành

 Hiểu không đúng: con người tạo ra các mô

sai sẽ gây lỗi

Trang 21

- ngắn hạn: ảnh hưởng của lo âu hay mệt mỏi

- Thay đổi: tuổi tác

- Hiểu ngữ cảnh về tâm lý

- Hiểu điều kiện thực nghiệm cụ thể

Ngày đăng: 08/11/2015, 11:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tư duy để giải thích hành vi .  Nếu hiểu sai sẽ gây lỗi . - CHƯƠNG 1 tâm lý NHẬN THỨC của CON NGƯỜI TRONG GIAO TIẾP và xử lý
Hình t ư duy để giải thích hành vi . Nếu hiểu sai sẽ gây lỗi (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w