Nếu hàm số fx đạt cực đại cực tiểu tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đạiđiểm cực tiểu của hàm số; fx0 được gọi là giá trị cực đại giá trị cực tiểu của hàm số, ký hiệu là fCĐ , fCT , c
Trang 1Líp 12
Cả năm : 37 tuần (123 tiết)
Học kỳ I : 19 tuần (72 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (51 tiết)
1 Phân chia theo n m h c, h c k và tu n h c ăm học, học kỳ và tuần học ọc, học kỳ và tuần học ọc, học kỳ và tuần học ỳ và tuần học ần học ọc, học kỳ và tuần học
§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 6 – 7
Luyện tập ( cã thùc hµnh trên m¸y tÝnh bá tói ) 8
Trang 2§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học 59 – 61
II h×nh häc
Trang 3Chương Mục Tiết
§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều 4 – 6
§3 Khái niệm về thể tích của khối đa diện 7 – 9
( ký tên và đóng dấu)
Trang 41.SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ I-TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1.Nhắc lại định nghĩa
Kí hiệu K là khoảng, hoặc đoạn hoặc nửa khoảng Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K Ta
nói : Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trên K nếu với mọi cặp x1, x2 thuộc K mà x1 nhỏ hơn x2 thìf(x1) nhỏ hơn f(x2), tức là :
x1 < x2 => f(x1) < f(x2);
Hàm số y = f(x) nghịch biến (giảm) trên K nếu với mọi cặp x1, x2 thuộc K mà x1 nhỏ hơn x2 thìf(x1) lớn hơn f(x2), tức là :
x1 < x2 => f(x1) > f(x2);
Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là hàm số đơn điệu trên K
NHẬN XÉT : Từ định nghĩa trên, ta thấy :
)1()2(
x x
x f x f
< 0 , x1 ,x2 K (x1 x2)b) Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải (H.3a)
Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải (H.3b)
2.Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Ta thừa nhận định lý sau đây :
ĐỊNH LÝ : Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
a) Nếu f’(x)>0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K
b) Nếu f’(x)< 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K
Tóm lại , trên K:
f’(x) > 0 => f(x) đồng biến
f’(x) < 0 => f(x) nghịch biến
Chú ý :
Nếu f’(x) = 0, x K thì f(x) không đổi trên K
Ví dụ 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
Trang 5b)Xét trên khoảng (0; 2 ), ta có y’(x) = cos x
Do đó , y’ =0 x = -1 và y’ > 0 với x -ý
Theo định lý mở rộng, hàm số đã cho luôn luôn đồng biến
II.QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 QUY TẮC
1 Tìm tập xác định
2 Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi ( i = 1, 2, …, n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặckhông xác định
3 Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
4 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến , nghịch biến của hàm số
1
x x
34Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; -1) và (2; ), nghịch biến trên khoảng (-1;2)
Ví dụ 4 : Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y =
= (x21)2 ; y’ không xác định tại x = -1
Bảng biến thiên :
Trang 6y’ + +
y 1
1
Vớ dụ 5 : Chứng minh rằng x > sinx trờn khoảng (0 ; 2 ) bằng cỏch xột khoảng đơn điệu của hàm số f(x) = x – sinx Giải Xột hàm số f(x) = x – sinx (0 x < 2 ), ta cú : f’(x) = 1 – cos x 0 (f’(x) = 0 chỉ tại x = 0) nờn theo chỳ ý trờn ta cú f(x) đồng biến trờn nửa khoảng 0; 2 Do đú, với 0 < x < 2 ta cú f(x) = x – sinx > f(0) = 0 hay x > sinx trờn khoảng 2 ; 0 Bài tập đề nghị: 1/ Xột chiều biến thiờn của cỏc hàm số: a) y = 4 + 3x – x2 b) y = 2x3 + 3x2 + 1 c) y = 3 7 2 3 1 3 2 x x x d) y = x3 - 2x2 + x + 1 e) y = - x3 + x2 – 5 f) y = x3 – 3x2 + 3x + 1 g) y = - x3 – 3x + 2 h) y = x4 – 2x2 + 3 k) y = - x4 + 2x2 – 1 l) y = x4 + x2 – 1 m) y =
x
x
1
1 3
n) y =
2
2
x x
p) y = x + 4x q) y = x - 2x r) y =
x
x x
1
2
2
2/ Tỡm m để cỏc hàm số sau đồng biến trờn tập xỏc định.
a) y = x3 -3mx2 + (m + 2)x – 1 ĐS: 1
3
2
b) y = mx3 – (2m – 1)x2 + 4m -1 ĐS: m = 21
3/ Tỡm m để cỏc hàm số sau nghịch biến trờn tập xỏc định.
a) y = - ( 2 ) ( 8 ) 1
3
2 3
x
ĐS: 1 m 4
3
) 1 (m x3 mx2 m x ĐS: m
2
1
4 Cho hàm số y=x3-3(2m+1)x2+(12m+5)x+2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến.
5 Cho hàm số y=mx3-(2m-1)x2+(m-2)x-2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến.
Trang 72 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ I- KHÁI NIỆM CỰC ĐẠI , CỰC TIỂU
1 Nếu hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại(điểm cực tiểu )
của hàm số; f(x0) được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, ký hiệu là fCĐ , (fCT) , cònđiểm M(x0, f(x0)) được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số
2 Các điểm cực đại và cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số
3 Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x thì f’(x0) = 0
II- ĐIỀU KIỆN ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ
Trang 8x x
Trang 9a) Nếu f’(x0 ) = 0, f”( x0 ) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu
b) Nếu f’(x0 ) = 0, f”( x0 ) < 0 thì x0 là điểm cực đại
Áp dụng định lý 2 , ta có quy tắc sau đây để tìm các điểm cực trị của một hàm số
Trang 102 2
7)
m x
m x mx y
8)
m x
m mx x y
Trang 11Bài tập dành cho học sinh:
………
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tính đơn điệu của hàm số
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K:
+ Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến
+ Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến
b Qui tắc
B1: Tìm tập xác định của hàm số
B2: Tính đạo hàm của hàm số Tìm các điểm xi (i = 1, 2,…,n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
B3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
B4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến
II Các ví dụ
DẠNG 1: Xét sự biến thiên của hàm số
Ví dụ 1 Xét sự đồng biến và nghịc biến của hàm số:
Trang 12+ Sử dụng qui tắc xét tính đơn điêu của hàm số.
+ Sử dụng định lí dấu của tam thức bậc hai
Ví dụ 6 Tìm giá trị của tham số a để hàm số 1 3 2
đồng biến trên khoảng (1;)
Ví dụ 8 Với giá trị nào của m, hàm số: 2
b Tăng trên khoảng (2;)
Ví dụ 12 (ĐH KTQD 1997) Cho hàm số y x 3 ax2 (2a2 7a7)x2(a1)(2a 3) đồng biến trên [2:+ )
Dạng 4 Sử dụng chiều biến thiên để chứng minh BĐT
Phương pháp
Sử dụng các kiến thức sau:
+ Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn
+ f ( x) đồng biến trên [a; b] thì f a( )f x( )f()
+ f(x) nghịch biến trên [a; b] thì f a( )f x( )f b( )
Ví dụ 14 Chohàm số f(x) = 2sinx + tanx – 3x
a Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;
Trang 143 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
1 Định nghĩa: Giả sử hàm số f xác định trên tập D R
a Nếu tồn tại điểm xo D sao cho f(x) f(xo) với mọi x D thì số M = f(xo) được gọi là GTLN củahàm số f trên D, kí hiệu là ax ( )
+ B1: Tính đạo hàm của hàm số y’ = f’(x)
+ B2: Xét dấu đạo hàm f’(x), lập bảng biến thiên
Trong đĩ tại x0 thì f’(x0) bằng 0 hoặc khơng xác định
Để tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a; b]:
B1: Tìm các giá trị xia b; (i = 1, 2, , n) làm cho đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
Dễ thầy h àm số liên tục trên (0;)
-y y'
b
x 0 a
x
GTNN
+ -
y
y'
b
x 0 a
x
+ +
0
2
+ -
y y'
+ 1
0 x
Trang 15Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu có):
Trang 162 Tìm giới hạn của ( )f x khi xtiến đến các biên của miền xác định
3 Nhận dạng các loại tiệm cận dựa vào dấu hiệu sau:
Dấu hiệu Kết luận về tiệm cận
x
f x a
x
_ Nếu a 0và a thì ta tìm lim ( )
Trang 17KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
1 Hàm bậc ba:
Bài 1: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 – 3x2 + m = 0
3) Vẽ đồ thị hàm số y = yx3 3x22
4) 4)Viết pttt của (C) biết tt song song với đt y = -9x -3
Bài 2 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m – 2 m là tham số
Bài 4: Cho hàm số: y x 3 3x2, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;2)
Bài 5: Cho hàm số: yx33x2 4, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y9x2009
3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2m0
Bài 6: Cho hàm số: y x 33x2 2, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x 0 3
Bài 7 : Cho hàm số: y x 33x2, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt: x33x2 2 m0
3/ Tìm điểm thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại điểm này có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 8: Cho hàm số : yx33x2 2, đồ thị ( C )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2/ Viết phương trình tíếp tuyến với (C ) tại điểm A( 0 , - 2)
3/ d là đường thẳng qua K( 1,0) có hệ số góc m Tìm giá trị m để đường thẳng d cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt
Bài 9: Cho hàm số y = x3 (2m 1)x2 + (2 m)x + 2 (1), với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
có hoành độ dương
Bài10 Cho hàm số y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m (1), m là số thực (K.A 2010)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa
1 2 2
x x x 4
Trang 182 Hàm hữu tỷ:
Bài 1 : Cho hàm số 3 2
1
x y x
, cú đồ thị là (C)
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cú tung độ bằng -2
Bài 2: Cho hàm số y 3x 21x
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của tham số m để đường thẳng d: y = mx + 2 cắt đồ thị (C) của hàm số đó cho tại hai điểm phõn biệt
3 Viết pttt của ( C) tại giao điểm của (C) với cỏc trục tọa độ
Bài 3: Cho hàm số 2 1
2
x y x
1.Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) hàm số Tỡm trờn (C) cỏc điểm cú tọa độ nguyờn
2.Tỡm phương trỡnh tiếp tuyến với (C) tại điểm M thuộc (C) và cú hoành độ xo= 1
1 Khảo sỏt hàm số (1) 2.Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến cú hệ số gúc là -2
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cú tung độ là 5
Câu 6.1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2
3
x y x
1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số
2/ Tỡm m để (C) cắt đường thẳng (d): y m x ( 1) 3 tại 2 điểm phõn biệt A,B nhận
I(-1;3) làm trung điểm AB
Bài 8: Cho hàm số 3( 1)
2
x y
2/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến với (C ) tại giao điểm của (C) và trục tung
3/ Tỡm tất cả cỏc điểm trờn (C ) cú toạ độ nguyờn
2/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến với với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox
3/ Tỡm m để đường thẳng d : yx m cắt (C) tại hai điểm phõn biệt
4/ Tiếp tuyến tại Mẻ ( )C cắt hai tiệm cận của ( C) tại A , B
a/CMR : M là trung điểm AB b/ Tớnh dt(DIAB) với I là giao điểm hai tiờm cận của ( C)
Trang 19Bài 10: Cho hàm số: 2 1
1
x y x
cĩ đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Tìm trên (C) những điểm cĩ tổng kcách từ đĩ đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất
3/ Lập phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đĩ song song với đường phân giác của gĩcphần tư thứ nhất
Bài 11: Cho hàm số y = 2x 1
x 1
đ
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1), biết tiếp tuyến đĩ cắt trục hồnh, trục tung lầnlượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O
2 2 ) 1 ( 2 2 m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị( )C hàm số trên
2 Từ( ),C tìm m để phương trình - x4+2x2+ =m 0 cĩ 4 nghiệm phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)
Trang 202 Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình
x 2x m 0 (*)
Bài 9: Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của pt : x4 – 2x2 + 1 - m = 0
3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0 ; 1)
Bài 10: Cho hàm số: y x 4 2x2
1/ Khảo sát sự biến thiên ,và vẽ đồ thị của hàm số
2/ Định m để phương trình: /x4 2 /x2 mcĩ 6 nghiệm phân biệt
Bài 11: Cho hàm số: 1 4 3 2 3
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết PTTT với đồ thị (C) của hàm số tại điểm thuộc (C) cĩ hồnh độ x 0 2
3/ Tìm điều kiện của m để phương trình sau cĩ 4 nghiệm : x4 6x2 1 m0
Bài 12: Cho hàm số : y x m x 2( 2)
1/ Tìm điều kiện của m để hàm số cĩ ba cực trị
2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 4
3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cĩ hồnh độ x = -0 1
Bài 13: Cho hàm số : y(1 x2 2) 6, đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: m x 42x20
3/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết nĩ song song với đường thẳng d: y24x10
Bài 14: Cho hàm số: y x 4 mx2 (m1) cĩ đồ thị (Cm), (m là tham số).
1/ Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua diểm M ( 1;4)
2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 2
Bài 15: Cho hàm số: yx42mx2, cĩ đồ thị (Cm), ( m là tham số)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1
2/ Lập phương trình tiếp tuyến của (C1) tại điểm A( 2;0)
3/ Xác định m để hàm số (Cm) cĩ 3 cực trị
Bài 16: Cho hàm số 4 2
6
yx x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Với các giá trị nào của m, phương trình x x2 2 2 m cĩ đúng 6 nghiệm thực phân biệt?
Bài 18: Cho hàm số y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m cĩ đồ thị là (Cm), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0
2 Tìm m để đường thẳng y = -1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều cĩ hồnh độ nhỏ hơn 2
Trang 21TÀI LIỆU CỦA HỌC SINH:
1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tính đơn điệu của hàm số
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K:
+ Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến
+ Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến
b Qui tắc
B1: Tìm tập xác định của hàm số
B2: Tính đạo hàm của hàm số Tìm các điểm xi (i = 1, 2,…,n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
B3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
B4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến
II Các ví dụ
Loại 1: Xét sự biến thiên của hàm số
Ví dụ 1 Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số:
Trang 22Phương pháp:
+ Sử dụng qui tắc xét tính đơn điêu của hàm số
+ Sử dụng định lí dấu của tam thức bậc hai
Ví dụ 6 Tìm giá trị của tham số a để hàm số 1 3 2
đồng biến trên khoảng (1;)
Ví dụ 8 Với giá trị nào của m, hàm số: 2
Cho hàm số y x 3 ax2 (2a2 7a7)x2(a1)(2a 3) đồng biến trên [2:+ )
Dạng 3 Sử dụng chiều biến thiên để chứng minh BĐT
Phương pháp: Sử dụng các kiến thức sau:
+ Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn
+ f ( x) đồng biến trên [a; b] thì ( )f a f x( )f()
+ f(x) nghịch biến trên [a; b] thì ( )f a f x( )f b( )
Ví dụ 14 Cho hàm số f(x) = 2sinx + tanx – 3x
a Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;
Trang 23B3: Tính f ”(xi)B4: Dựa vào dấu của f ” (xi) suy ra cực trị( f ”(xi) > 0 thì hàm số có cực tiểu tại xi; ( f ”(xi) <
2 2
' 6 6 36
2
3
x x
yct = - 54y’’(-3) = -30 < 0 nên hàm số đạt cực đại tại x = -3 và
x d
y = x - sin2x + 2 b y = 3 - 2cosx - cos2x c y = sinx + cosx
Trang 24Dạng 2 Xỏc lập hàm số khi biết cực trị
Để tỡm điều kiện sao cho hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = a
B1: Tớnh y’ = f’(x)B2: Giải phương trỡnh f’(a) = 0 tỡm được mB3: Thử lại giỏ trị a cú thoả món điều kiện đó nờu khụng ( vỡ hàm số đạt cực trị tại a thỡ f’(a) =
Vậy m = 1 là giỏ trị cần tỡm
Bài 1 Xỏc định m để hàm số 3 2
3 5 2 đạt cực đại tại x = 2
ymx x xBài 2 Tỡm m để hàm số 3 2 2
( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT3
yx mx m xBài 3 Tỡm m để hàm số
2
1 đạt cực đại tại x = 2
x mx y
x m
Bài 4 Tỡm m để hàm số 3 2 2
2 2 đạt cực tiểu tại x = 1
yx mx m xBài 5 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: 3 2
( ) ax
f x x bxc đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và
đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2
Bài 6 Tỡm cỏc số thực q, p sao cho hàm số ( )
+ Vận dụng cỏc kiến thức về tam thức, hệ thức Viet để thoả món tớnh chất
Vớ dụ Xỏc định m để cỏc hàm số sau cú cực đại và cực tiểu
Trang 25 luôn có cực đại và cực tiểu.
Bài 3 Cho hàm số y 2x3ax212x13 Tìm a để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực tiểu của
x
Tìm m để hàm số có cực trịBài 6 Cho hàm số