1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hk2 sinh 8

3 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảo vệ, cảm giác và vận động.. Bảo vệ, điều hoà thân nhiệt và vận động.. Bảo vệ, cảm giác, điều hoà thân nhiệt và bài tiết.. Bảo vệ, vận động, điều hoà thân nhiệt và bài tiết.. Tuyến pha

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

Họ và tên

Lớp 8/

KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: SINH HỌC 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I/ Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khoanh tròn vào đầu câu cho ý trả lời đúng nhất? (1đ)

1.1 Thiếu Vitamin dưới đây có thể dẫn đến bệnh thiếu máu:

1.2 Các chức năng của da là:

a Bảo vệ, cảm giác và vận động.

b Bảo vệ, điều hoà thân nhiệt và vận động.

c Bảo vệ, cảm giác, điều hoà thân nhiệt và bài tiết.

d Bảo vệ, vận động, điều hoà thân nhiệt và bài tiết.

1.3 Tuyến pha của người là:

a Tuyến yên; b Tuyến tuỵ; c Tuyến trên thận; d Tuyến giáp 1.4 Tế bào trứng có đường kính khoảng:

a 0.1mm; b 0.15 0.25mm; c 0.3mm; d 0.4mm.

Câu 2: Đánh dấu x vào ô đúng (1đ)

điều kiện

Phản xạ có điều kiện

1

2

3

4

Sờ tay vào vật nóng, tay giật ra

Phản xạ tập thể dục vào buổi sáng khi nghe nhạc

tập thể dục.

Đội muc bảo hiểm khi đi xe máy

Phản xạ bú ở trẻ mới đẻ.

Câu 3: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp: (1đ)

1 Kích tố tuyến giáp (TSH)

2 Kích tố tuyến sữa (PRL)

3 Kích tố tăng trưởng (GH)

4 Ôxitôxin (OT)

a Tiết sữa.

b Tiết Testôstêrôn.

c Tiết hooc môn tinôxin.

d Tiết sữa, co bóp tử cung lúc đẻ.

e Tăng trưởng của cơ thể.

II/ Tự luận: (7đ)

Câu 1: Nêu nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng trị bệnh đau mắt hột? (1đ)

Câu 2: Tại sao người ta nói một trong những biện pháp phòng bệnh còi xương ở trẻ em là

cho trẻ thường xuyên tắm nắng? (1,5đ)

Câu 3: Trình bày vai trò của hoocmôn? So sánh sự giống và khác nhau của tuyến nội tiết

và tuyến ngoại tiết? (2,5đ)

Câu 4: Nêu cấu tạo của đại não? (2đ)

BÀI LÀM

Trang 2

ĐÁP ÁN SINH 8

I/ Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

1.1 b ; 1.2 c ; 1.3 b ; 1.4 d

Câu 2: (1đ) Mỗi ý đúng 0.25đ

- Phản xạ không điều kiện: 1, 4

- Phản xạ có điều kiện: 2, 3

Câu 3: (1đ) Mỗi ý đúng 0.25đ

1c ; 2a ; 3e ; 4d

II/ Tự luận:

Câu 1: Nguyên nhân: Do 1 loại virut gây nên (0.25đ)

Triệu chứng: Lúc đầu ngứa, chảy ghèn, lâu ngày có nhiều hạt nhỏ, đỏ nổi cộm lên sinh ra lông quặm, đâm vòa màng giác làm cho màng giác mờ đi, trở nên đục, gây mù (0.75đ)

Cách phông tránh: (1đ)

− Rửa mắt bằng nước muối pha loãng

− Khám mắt, điều trị theo chỉ dẫn của Bác Sĩ

− Không dùng chung khăn mặt

Câu 2: (1.5đ)Tắm nắng để phòng chống bệnh còi xương ở trẻ em vì: Ở dưới da có tiền VTM D

Dưới tác dụng của ánh sáng măt trời, tiền VTM D sẽ biến thành VTM D, VTM D cần cho sự trao đổi canxi và photpho nên có tác dụng chống còi xương cho trẻ em Vì vậy để chống bệnh còi xương cho trẻ em cần cho trẻ tắm nắng vào buổi sáng

Câu 3: (3đ) + Vai trò của hoocmôn (1đ) - (Mỗi ý đúng 0.5đ)

- Duy trì được tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

- Điều hoà các quá trình sinh lí diễn ra bình thường

+ So sánh tuyến nội tiết và ngoại tiết (1.5đ)

- Giống nhau (0.5đ): Các tế bào tuyến đều tạo ra các sản phẩm tiết

- Khác nhau (1đ):

Tuyến nội tiết (0.5đ)

- Sản phẩm tiết ngấm thẳng vào máu

Tuyến ngoại tiết (0.5đ)

- Sản phẩm tiết đổ vào ống dẫn ra ngoài

Câu 4: (2đ) Cấu tạo của đại não

a/ Cấu tạo ngoài: (1đ)

- 4 rãnh: rãnh đỉnh, rãnh thái dương, rãnh thẳng, góc rãnh liên bán cầu (0.25đ)

- 4 thuỳ: thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ chẩm, thuỳ thái dương (0.25đ)

- Các khe và rãnh làm tăng diện tích tiếp xúc bề mặt của vỏ não lên tới 2300-2500 cm2 (0.5đ)

b/ Cấu tạo trong: (1đ)

- Chất xám: nằm bên ngoài tạo thành lớp vỏ nãodày 2-3mm, là trung tâm của các phản xạ có điều kiện (0.5đ)

- Chất trắng: Nằm dưới vỏ não là những đường thần kinh nối các phần của vỏ não với nhau và nối

vỏ não với phần dưới của HTK và bắt chéo nhau qua trụ não, bên trong có các nhân nền

Trang 3

MA TRẬN SINH 8 Các chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Các mức độ nhận biết Vận dụng

Tổng

Chương VI

TĐC và Năng

Lượng

1.1 0.25đ

1 câu 0.25

Chương VII

Bài tiết

1.4 0.25đ

Câu 1 1đ

2 câu 1.25 Chương VIII

Da

1.2 0.25đ

Câu 2 1.5đ

2 câu 1.75đ Chương IX

Thần kinh và giác

quan

Câu 4 2đ

Câu 2 1đ

2 câu 3đ

Chương X

Nội tiết

1.3 0.25đ

Câu 3 1đ

Câu 3 0.25đ

3 Câu 0.75đ

Tổng 10 câu

10đ

4 câu 1đ

1 câu 2đ

2 câu 2đ

2câu 3.5đ

1 câu 1.5đ

10 câu 10đ

Ngày đăng: 07/11/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w