Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z chứa m+11 gam muối.. Đốt cháy hoàn toàn ancol X trong dung dịch trên rồi hấp thụ khí CO2 vào dung dị
Trang 1Ư ỜNG THPT TRUNG GIÃ
NĂN HỌC 2010 – 2011 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III MÔN : HÓA HỌC
Thời gian : 90 phút MÃ ĐỀ 320
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi số:
Cho biết NTK của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137;
Câu 1: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là etylen glicol, ancol
etylic, glucozo, phenol:
A Na và AgNO3/NH3 B AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
C Na và dung dịch Br2 D dung dịch Br2 và Cu(OH)2
Câu 2: Cho các hợp chất sau: anđehit focmic, glucozo, sacarozo, fructozo, tinhbột, xenlulozo,axit
focmic ,glixerol Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 3: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 26 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 4: Cần dùng bao nhiêu lít ancol etylic 700 để điều chế được 27,216 kg cao su buna? Biết hiệu suất của
phản ứng là 90%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml:
Câu 5: Canxi oxit được điều chế bằng cách nhiệt phân CaCO3 theo phương trình sau:CaCO3 CaO +
CO2 ; H > 0 Để chuyển dịch cân bằng theo chiều tạo ra CaO, người ta thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp
suất như thế nào:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X(mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c)
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:
A no,đơn chức B no, hai chức
Câu 7: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu
vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z Vậy X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây :
A NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3 B NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2
C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D KOH, KHCO3, K2CO3, CO2
Câu 8: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 9: Có thể điều chế được axit axetic trực tiếp bằng một phản ứng từ :
A CH3COONa, CH3CHO,C2H4, C2H5OH
B C2H5OH,CH3COONa,C2H6, CH3COOCH
C CH3OH, CH3CHO,CH3COOCH3,C2H5OH
D C2H5COONa, CH3OH, CH3COOCH3,C2H5OH
Câu 10: Cho luồng khí CO qua ống sứ đựng 0,05 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng, được chất rắn Y nặng 5,68 gam và 0,035 mol CO2 cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất giá trị của V là:
Mã đề: 132 : 132
Trang 2Câu 11: Cho mg hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4, tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì thu được 58,75 gam muối giá trị của m là:
Câu 12: Cho Al vào hỗn hợp FeCl3 và HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các muối:
A AlCl3 B AlCl3 và FeCl3 C FeCl3 D AlCl3 và FeCl2
Câu 13: Đốt hỗn hợp bột sắt và iot dư thu được :
A FeI3 B Hỗn hợp FeI2 và FeI3 C FeI2 D Không phản ứng
Câu 14: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 15: Hỗn hợp X gồm alanin và lysin Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl(dư), thu được
dung dịch Y chứa (m+29,2) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z chứa (m+11) gam muối Giá trị của m là:
Câu 16: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Ba(HSO4)2, Cr2O3, SO3, C2H5OH, HCOONH4, HCOONa
C6H5OH, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
Câu 17: Hỗn hợp A1 có CTPT C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ sau:
A1 ddNaOH A2 ddH2SO4 A3 ddAgNO3 NH/ 3A4 CTCT thỏa mãn của A1 là:
A CH3CH2COOH B HOCH2CH2CHO C HCOOCH2CH3 D CH3COOCH3
Câu 18: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X), phenol (Y), axit benzoic (Z), axit
p-nitrobenzoic (T), axit axetic (P):
A T >Z >P >Y >X B T > P > Z > Y > X C X >Y >Z >T >P D X >Y >P >Z >T
Câu 19: từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ B Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
Câu 20: Nhúng thanh Zn vào 100ml dung dịch CuSO4 0,3M và Pb(NO3)2 0,2M, sau một thời gian phản ứng lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn tăng 1,39 gam nồng độ mol/l của ZnSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 21: Cho 200ml dung dịch Y gồm Ba(AlO2)2 0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,78 gam kết tủa Số mol HNO3 tối đa cần dùng là:
Câu 22: Hòa tan ancol đơn chức,no X vào nước được dung dịch G Cho 31,5 gam dung dịch G tác dụng tác
dung với Na dư thu được 11,76 lit H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn ancol X trong dung dịch trên rồi hấp thụ khí
CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml
hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 650 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 300 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8
Câu 24: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hóa trị (II) với 1,6 gam bột lưu huỳnh được hỗn
hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn lượng X trong dung dịch HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z Cho dung dịch
Y tác dụng vừa đủ với NaOH để thu được kết tủa lớn nhất.Đem nung nóng kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z cần 0,09 mol O2 R là:
Trang 3Câu 25: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
Câu 26: Cho các chất :anđehit không no 1 liên kết đôi, 2 chức; axit không no 1 liên kết đôi mạch hở, đơn chức;
anđehit no 2 chức; ancol không no mạch hở 1 liên kết ba, hai chức; xeton không no 1 liên kết đôi,2chức.có bao nhiêu chất trong số các chất trên có công thức tổng quát là CnH2n-2O2:
Câu 27: Trên một đĩa cân đặt cốc đựng axit sunfuric đặc, trên đĩa cân khác đặt quả cân để thăng bằng Sau khi
đã thăng bằng, nếu để lâu người ta thấy:
C Cân vẫn thăng bằng D Cán cân lệch về phía quả cân
Câu 28: Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH ứng với phân tử khối 74 là:
Câu 29: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe2+ và t mol Cu2+ Cho biết 2t /3 < x Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Điều kiện của y theo x, z, t để dung dịch thu được có chứa 3 loại ion kim loại là:
A y < z + t -3x /2 B y < 2z – 3x + 2t C y < 2z + 3x – t D y < z -3x + t
Câu 30: Nhúng một thanh Mg vào 300ml dung dịch Fe(NO3)3 2M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 5,6 gam số gam Mg đã tan vào dung dịch là:
Câu 31: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ
chứa một chất tan và có PH = 12 Vậy :
A Chỉ có HCl bị điện phân B Chỉ có KCl bị điện phân
C HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần D HCl và KCl đều bị điện phân hết
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na và Al Thí nghiệm 1.Nếu cho m gam X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2
Thí nghiệm 2 Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít H2 Các khí đo cùngđiều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 > V2
Câu 33: X là một aminoaxit có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Cho X phản ứng hết với dung dịch HCl được muối Y có khối lượng 5,02 gam Muối Y phản ứng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn cẩn thận thì còn 6,78 gam chất rắn khan CTPT của X là:
A C2H5O2N B C4H9O2N C C3H5O2N D C3H7O2N
Câu 34: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân là:
A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, poli etilen B Tinh bột, xenlulozơ, protein, glucozơ, chất béo
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, fructozơ
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước
vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là
Câu 36: Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hóa học ở điện cực trong khi điện phân:
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm HCOOCH3, OHC-CHO, CH2OH-CH2OH thì cần vừa đủ 0,9 mol O2 khối lượng nước tạo thành là:
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm hai este có công thức phân tử lần lượt là C3H6O2 và C3H4O2 Toàn bộ sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong thấy có 45 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong tăng 7,2 gam so với ban đầu khối lượng nước sinh ra do phản ứng cháy là:
Câu 39: Để nhận biết các đồng phân đơn chức của C3H6O2 người ta dung thuốc thử sau:
A NaOH và AgNO3/NH3 B Na2CO3 và NaOH
Trang 4Câu 40: Có 3 dung dịch FeCl3, Ca(HCO3)2, (NH4)2SO4 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng duy nhất một kim loại nhận biết cả 3 chất:
A Al B Ba C Fe D Cu
Câu 41: Cho một số nguyên tố sau 8O, 6C, 14Si, 16S Biết rằng tổng số electron trong anion XY32- là 32 Vậy anion XY32- là:
A CO32- B SO32- C SiO32- D Một anion khác
Câu 42: Cho m(g) Fe tan hết trong 300 ml dung dịch FeCl3 1,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 81,525 gam chất rắn khan Để hòa tan m(g) Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M(biết sản phẩm khử duy nhất là NO):
Câu 43: Halogen nào sau đây không điều chế được bằng cách cho axit HX tương ứng phản ứng với chất oxi
hóa mạnh như KMnO4, MnO2:
Câu 44: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
A Kali cacbonat B Natri hiđrocacbonat C Kali hiđrocacbonat D Natri cacbonat
Câu 45: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol
là 1:1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho
2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa CTCT của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây:
A HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5 D C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23.
Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 4,8gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 75,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
Câu 47: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc Nồng độ của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:
A 0,3 M và 0,5 M B 0,15 M và 0,25 M C 0,075M và 0,0125 M D kết quả khác
Câu 48: Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x Giá trị của x là:
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen Cl2 ( 1 : 1 ) X NaOH 0 Y CuO 0 Z ddAgNO 3 NH/ 3 T
Biết X, Y, Z, T là hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính CTCT đúng của T là:
A C2H5C6H4COONH4 B C6H5COONH4 C CH3C6H4COONH4 D C6H5COOH
Câu 50: Hòa tan hết 51,6 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 nhỏ nhất thu được dung dịch A trong đó số mol Fe(NO3)2 bằng 4 lần số mol Fe(NO3)3 và V lít khí NO(đktc) Thể tích HNO3 1M đã dung là:
Trang 5Đáp án :
50 B