1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Anh giảng dạy cho người xuất khẩu lao động

12 3,1K 162

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

By Than Van Tuat-THCS Giao LiemGiới thiệu 1.Giới thiệu tên What is your name?. 5.Giới thiệu về gia đình How many people are there in your family ?: Có bao nhiêu ngời trong nhà ban?. By T

Trang 1

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Bảng chữ cái tiếng anh

Chào hỏi

He-lô / Hai !

Gút mo-ninh, mít-tơ An

Gút áp-tơ-nun, sơ

Gút i-vơ-ninh, mít-si Hoa

Gút nai

Gút bai

So-ri

Hao A you ?

I am fine Thank you ! And you ? :Tôi khoẻ Cảm ơn ! Còn bạn ?

Ai am phai Thanh kiu ! en iu ?

Số đếm

Trang 2

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Giới thiệu

1.Giới thiệu tên

What is your name ? : Tên bạn là gì ?

oăt iz do nêm ?

My name is Lai Thi Tan : Tên tôi là Lại Thị Tân

Mai nêm iz Lại Thị Tân

Can you spell your name, please ? : bạn có thể đánh vần tên của bạn đợc không ?

Ken iu sờ-peo do nêm, pờ-li ?

2.Giới thiệu nghề nghiệp

What is your job ? : Bạn làm nghề gì ?

Oăt iz do dóp ?

I am a worker : Tôi là một công nhân

Ai am ơ uơk-cờ.

3.Giới thiệu quê quán

Where are you from ? : Bạn quê ở đâu ?

Oe a iu phờ-rom ?

I am from Vietnam : Tôi quê ở Việt Nam

Ai am phờ-rom Việt nam.

I am from Bac Giang province : Tôi quê ở tỉnh Bắc Giang

Ai am phờ-rom Bắc Giang pờ-rô-vin

4.Giới thiệu tuổi

How old are you ? : Bạn bao nhiêu tuổi

Hao âu a iu ?

I am 18 years old : Tôi 18 tuổi

Ai am ết-tin ia âu.

5.Giới thiệu về gia đình

How many people are there in your family ?: Có bao nhiêu ngời trong nhà ban?

Hao men-ni pi-pồ a de in do pham-mơ-li?

There are 6 people in my family : Có 6 ngời trong nhà tôi

De a xích pi-pồ in mai pham-mơ-li.

I have got a brothers and 2 sisters : Tôi có 1 anh trai và 2 chị gái

Ai he-vờ gót ơ bờ-ra-dờ en tu sít-tờ

I have got 2 children, a boy and a girl : Tôi có 2 con, 1 trai và 1 gái

Ai he-vờ gót tu chiu-rừn, ơ boi en ơ gơ.

Trang 3

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

6.Hỏi thời gian

What time is it ? : Mấy giờ rồi ?

Oắt tham iz ít

It’s 6 o’clock : 6 giờ rồi

ít z xích ơ-cờ-loóc

It’s 6:40 : 6 giờ 40 phút rồi

ít z xích-pho-ti

What time does the work start ? : Mấy giờ công việc bắt đầu ?

Oắt tham đa dơ uớk sờ-tát

It start at 7 o’clock : Nó bắt đầu lúc 7 giờ

ít sờ-tát ất se-vờn ơ-cờ-loóc

It start at 7:20 a.m (p.m) : Nó bắt đầu lúc 7 giờ 20 phút sáng (chiều)

ít sờ-tát ất se-vờn choen-ti ây-em (pi-em)

7 Hỏi ngày tháng

What’s the date, today ? : Hôm nay là ngày bao nhiêu ?

Oắt z dơ đết tơ-đây

What date is it, today ? : Hôm nay là ngày bao nhiêu ?

Oắt đết iz ít tơ-đây

It’s Monday the 8th May : Hôm nay là thứ 2 ngày 8 tháng 5

ít z Măn-đây dơ ết Mây

When were you born ? : Bạn sinh khi nào ?

Oen uơ iu bon

I was born on the 20th July 1986 : Tôi sinh vào ngày 20 tháng 7 năm 1986

Ai uơ bon on dơ choen-ti du-lai 1986

Hôi thoại thực hành

Tình huống 1

A: Good afternoon, Tung Xin chào, Tùng

B: Good afternoon, Lam How are you ? Xin chào, Lâm Bạn khoẻ không ? A: I am fine Thank you And you ? Tôi khoẻ Cảm ơn Còn bạn ? B: So so Thank you Tôi bình thờng Cảm ơn

Trang 4

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Tình huống 2

A: What is your name ? :Bạn tên gì vậy ?

B: My name is Hoa And you ? :Mình tên là Hoa Còn bạn ?

B: Nice to meet you ! :Rất vui đợc gặp bạn

A: Nice to meet you, too ! :Mình cũng rất vui đợc gặp bạn

Tình huống 3

A: Where are you from ? :Bạn quê ở đâu ?

B: I am from Viet Nam And you ? :Mình quê ở Việt Nam Còn bạn ? A: I am from China :Mình quê ở Trung Quốc

B: How old are you ? :Bạn bao nhiêu tuổi ?

A: I am 20 years old And you ? :Mình 20 tuổi Còn bạn ?

B: I am 19 years old :Tôi 19 tuổi

A: Thank you Good bye ! :Cảm ơn Tạm biệt !

Tình huống 4

A: What’s the date, today ? :Hôm nay là ngày bao nhiêu ?

B: It’s Friday the 15th November :Hôm nay là thứ 6, ngày 15 tháng 11 A: Ah What time is it ? :Này, mấy giờ rồi ?

B: Don’t mention it ! :Không có gì !

A: When were you born ? :Bạn sinh khi nào ?

B: I were born on the 12th June 1985 :Tôi sinh ngày 12/6/1985

Trang 5

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Tình huống 5

A: Good morning, Mr Hung :Xin chào ông Hùng

B: Good morning Mrs Hoa :Xin chào bà Hoa

A: Ah, What time does the work start ? :à, mấy giờ công việc bắt đầu ? B: It start at 6 o’clock :Nó bắt đầu lúc 6 giờ

A: Really ? Let’s go to work :Thật thế a ? Chúng ta đi làm thôi

Tình huống 6

A: How many children do you have got? :Bạn có mấy con ?

B: I have got 2 children :Tôi có hai con

A: How many people are there in your

family ? :Có bao nhiêu ngời trong gia đình bạn ? B: There are 5 people in my family :Có 5 ngời trong gia đình tôi

A: Do you have got any sister or

brother ? :Bạn có anh chị gái hay anh trai nào không ? B: I have got 2 sisters and 3 brothers :Tôi có 2 chị gái và 3 anh trai A: Really Thank you very much ! :Thế a Cảm ơn bạn rất nhiều !

Tình huống 7

A: Hello What is your name ? :Xin chào Tên bạn là gì ?

A: What is your job ? :Bạn là nghề gì ?

A: And I am a manager :Còn tôi là một quản đốc

Trang 6

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Tình huống 8

A: What time does the work start ? :Mấy giờ công việc bắt đầu ? B: It start at 8 a.m :Nó bắt đầu lúc 8 giờ sáng

A: What time is for lunch ? :Mấy giờ thì ăn cơm tra ?

B: From 12 o’clock to 1 p.m :Từ 12 giờ đến 1 giờ chiều

A: What time does the work finish ? :Công việc kết thúc lúc mấy giờ ? B: It finish at 5 p.m :Nó kết thúc lúc 5 giờ chiều

Tình huống 9

A: Are you married ? :Bạn lập gia đình cha ?

B: No I am single And you ? :Cha Tôi còn cô đơn Còn bạn ?

B: Are you a worker ? :Bạn là công nhân phải không ? A: Yes, I am./ No, I am not ! :Vâng, phải / Không, không phải

Tình huống 10

A: What is her name ? :Cô ấy tên là gì vậy ?

B: Her name is Mary :Tên cô ấy là Mary

A: How old is she ? :Cô ấy bao nhiêu tuổi ?

B: She is 20 years old :Cô ấy 20 tuổi

A: Thank you very much ! :Cảm ơn ban rất nhiều !

Trang 7

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

AT THE FACTORYL: T¹i nhµ m¸y

Êt d¬ ph¸ch-to-ri

Tõ míi:

Trang 8

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

What’s the matter ?: cã chuyÖn g× thÕ ?

-What’s the matter ?

-What happened ?

-What’s the problem? : Cã chuyÖn g× vËy ?/ B¹n lµm sao thÕ ? -What’s up ?

-What’s wrong ?

Héi tho¹i

A: What’s the matter? : B¹n lµm sao thÕ ?

B: I have a headache : T«i bÞ ®au ®Çu

A: How do you feel ? : B¹n c¶m thÊy thÕ nµo ?

A: Do you have a fever ? : B¹n cã bÞ sèt kh«ng ?

A: You have to take this medicine : B¹n ph¶i uèng thuèc nµy B: How do I take it ? : T«i ph¶i uèng thÕ nµo ?

A: Take 2 times everyday after the meal : Uèng 2 lÇn mçi ngµy sau b÷a

¨n

B: Thank you very much ! : C¶m ¬n b¹n nhiÒu !

Trang 9

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

At the airport : Tại sân bay

đéc

Tình huống 1

A: Excuse me ! Could you show me

the way to the airport ?

: Xin lỗi ! Bạn làm ơn chỉ cho tôi đ-ờng

đến sân bay?

B: Go straight and turn right at the

first

across-road

: Đi thẳng rồi rẽ phải ở ngã t đầu tiên

Tình huống 2

A: May I see your passport, please ? : Cho tôi xem hộ chiếu của anh

B: Yes, here it is : Vâng, đây ạ

A: Hand in ticket, please ! : Vui lòng nộp vé !

Trang 10

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Go shopping : Đi mua sắm

Tình huống 1

B: Yes, can I help you ? : Vâng, tôi có thể gíup gì cho bạn ? A: I’d like a shirt, please : Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi B: What size are you ? : Cỡ của bạn là bao nhiêu ?

A: 40 How much is it ? : Cỡ 40 Nó bao nhiêu tiền ?

Tình huống 2

A: Excuse me ! I want to buy a jeans : Xin lỗi Tôi muốn mua một chiếc

quần bò

B: What colour is it ? : Nó mầu gì ?

A: It is blue How much is it ? : Nó mầu xanh.Nó bao nhiêu tiền ? B: It is 45 RM (ringrit) : Nó giá 45 ringrit

A: It’s too expensive Can it be

cheaper ? : Nó đắt quá Có thể rẻ hơn không ?

Trang 11

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

Tình huống 3

A: Sorry Sir ! I am very tired : Xin lỗi ngài ! Tôi rất mệt

B: What’s the matter with you ? : Có vấn đề gì với bạn vậy ?

A: I have a stomachache Can I have a

day off ? : Tôi bị đau bụng Tôi có thể nghỉ một ngày đợc không ? B: Oh, yes You have to take medicine : ồ đợc ! Bạn phải uống thuốc vào A: Thank you very much Goodbye ! : Cảm ơn ông rất nhiều Tạm biệt !

Tình huống 4

A: Hello Madam ! I’d like to send some

money to Viet Nam : Xin chào quý bà ! Tôi muốn gửi một ít tiền về Việt Nam B: Viet Nam ? 20 USD : Về Việt Nam à ? 20 đô la

A: How long does it take to Viet Nam ? : Nó mất bao lâu thì về đến Việt

Nam?

Tình huống 5

A: Could you show me how to use this

machine ? : Ông có thể chỉ cho tôi cách sử dụng chiếc máy này không ? B: Yes Do it as I do ! : Đợc Hãy làm nh tôi

A: Can you repeat, please ! : Ông có thể nhắc lại đợc không ?

Where is the ?

Trang 12

By Than Van Tuat-THCS Giao Liem

TW héi n«ng d©n viÖt nam

Collecto company

-** -Bµi kiÓm tra cuèi kho¸

M«n: TiÕng Anh giao tiÕp

Gi¸o Liªm, ngµy th¸ng n¨m 200

Name:

1 Where are you ?

- I am from Viet Nam

2 old are you ?

3 What is your

-I am a worker

4 were you born ?

A When B Where C What

5 How children do you have got ?

6 Could you show how to do it ?

C©u 2 : §iÒn tõ thÝch hîp vµo « trèng (2 ®iÓm)

1 What’s my salary ?

2 What is it ? – It’s 7 o’clock

3 Can you your name, please !

4 Which do I have to work, today ?

C©u 3 : DÞch c¸c c©u sau ra tiÕng Anh (5 ®iÓm)

1 B¹n tªn lµ g× ?

2 B¹n lµm sao thÕ ?

3 T«i khoÎ C¶m ¬n Cßn b¹n ?

4 Quª b¹n ë ®©u ?

5 Tªn c« Êy lµ g× ?

§iÓm

Ngày đăng: 07/11/2015, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái tiếng anh - Giáo án Tiếng Anh giảng dạy cho người xuất khẩu lao động
Bảng ch ữ cái tiếng anh (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w