UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001 VÀ MÔI TRƯỜNG CHÍ THỊ MỖI TRƯỜNG Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đỀ xuất Tên chỉ thị : Diện tích đất canh tác được tưới tiêu bằng c
Trang 1UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHÍ THỊ MỖI TRƯỜNG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đỀ xuất )
Tên chỉ thị : Diện tích đất canh tác được tưới tiêu bằng công trình thuỷ lợi
Ký hiệu chi thi: 4/1
Thuyét minh vé chi thi : Phan anh dién tích đất đã được thuỷ lợi hoá, bao gồm diện tích đất
canh tác đã được tưới, tiệu hoặc vừa tưới vừa tiêu băng các hệ thông công trình thuỷ lợi
6 Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu năm 2000):
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp đữ liệu : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thông tỉnh Khánh Hoà
9 Biểu đề:
91
Trang 2CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
Tên chỉ thị : Diện tích đất được trồng rừng phủ xanh hàng năm
l
2 Ky hiéu chi thi: 5/1
3 Leai chi thi: Dap tng
4 Thuộc vấn đề: Môi trường đất
5 Thuyết minh về chỉ thị :-Phản ảnh diện tích đất trồng rừng có hiệu quả hàng năm ở Khánh Hòa
6 Chỉ thị trong năm (Công bó năm 2001, theo số liệu năm 2000 và các thời kỳ trước):
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thông tỉnh Khánh Hoà
Trang 3UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
4 Thuộc vấn đề: Môi trường dat
5 Thuyết minh về chỉ thị : Phản ảnh diện tích đất đã bị thoái hoá (bị suy thoái nặng nề về chất lượng xét theo yêu cầu của sản xuất nông lâm nghiệp) bao gồm: đất bị bạc màu, đất phen, dat bi xói mòn nặng, đất bị hoang mạc hoá, trống trọc hoá Biểu thị bằng ha và bằng % của tổng diệt tích đất tự nhiên
6 Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu năm 2000):
tích đất tự nhiên
2 | Tổng diện tích đất bị thoái hoá gồm: ha 40.911,3 7,87
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
§ Nguồn cung cấp dữ liệu : Báo cáo Tổng kiểm kê đất đai tỉnh Khánh Hòa năm 2000-UBND tỉnh; Đánh giá đất Khánh Hòa - Phân viện qui hoạch và thiết kế nông nghiệp Miễn trung, năm
Trang 4UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VA MOI TRUONG
CHI THI MOI TRUONG
( Diva trén danh muc CTMT quốc gia do Cục Môi Trường để xuất )
4 Thuộc vấn đề: Môi trường đất
5 Thuyết minh về chỉ thị : Phản ảnh lượng hoá chất, nông dược được sử dụng trong nông nghiệp
ở Khánh Hòa gồm phân bón hoá học (biểu thị băng tân/năm), hoá chất bảo vệ thực vật (biêu thị
3 | Lượng hoá chất BVTV thương phẩm sử| tấn 187 200 187
§ Nguồn cung cấp dữ liệu : Công ty Vật tư nông nghiệp Khánh Hòa, Chi cục BVTV tỉnh Khánh Hòa, Sở nông nghiệp& PTNT Khánh Hoa
9 Biểu đồ:
94
Trang 5UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001
VA MOI TRUONG
CHI THI MOI TRUONG
( Dua trén danh muc CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
4 Thuộc van đề: Môi trường nước lục địa
5 Thuyết minh về chỉ thị : Phản ảnh tình trạng chất lượng nguồn nước mặt tại một số địa điểm tiêu biêu trong năm 2000 ở Khánh Hòa
6 Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu quan trắc năm 2000 - Giá trị trưng bình cả năm ):
Địa điểm pH | TSS | BO | BOD | NO3-N | Zn Cu As HC
mg/l | mg/l | mg/l | pe/l | pel | pe/l | pel | pel Dap Bay xa 7.02 | 35.23 | 6.36 | 2.50 104 9.1 2.2 3.0 290
Cống Diên Toàn | 7.08 | 47.90 |13.26| 5.24 187 19 3.6 3.8 340
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
§ Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu quan trắc hàng năm của Sở Khoa hoc, Công nghệ và Môi trường
9 Biểu đồ:
95
Trang 6UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VA MOI TRUONG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đê xuất )
Địa điểm pH | Độ cứng | NO; | Fe | Mn | Zn | Cu | Pb | As | Hg
(mg/l) | mg | ng | ng | ngi | ng/l | wel | pel | pel
Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
§ Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu quan trắc hàng năm của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi
Trang 7UBND Tinh Khanh Hoa
SO KHOA HOC, CONG NGHE
VA MOI TRUONG
CHI THI MOI TRUONG
( Dica trén danh muc CTMT quéc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu năm 2000):
2 | Trữ lượng nước ngâm có khả năng khai thác triệu m3/năm 178,00
3 | Lượng nước ngầm khai thác trong năm triệu m3/năm 8,00
4 | Lượng nước ngầm khai thác / trữ lượng có khả % 4,50
Trang 8UBND Tinh Khanh Hoa
SO KHOA HOC, CONG NGHE
VA MOI TRUONG
Năm : 2001
Số phiếu: 11
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
1 | Tổng lượng dòng chảy ( ứng với tần suất 75%) | ty m’/nam 4,439} 4,439 2_ | Lượng nước mặt khai thác hàng năm, trong đó: triệu m” 361 435
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo chính sách, kế hoạch của tỉnh và phương hướng phát triển của ngành
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Sở nông nghiệp& PTNT tinh Khanh Hòa
Trang 9UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VA MOI TRUONG
_ CHI THI MOI TRƯỜNG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
Tên chỉ thị : Chất lượng nước biển tại một số cửa sông, ven biển
Ký hiệu chỉ thị : 18/3
Loại chi thi: Trang thai
Thuộc vẫn đề: Môi trường nước biên
Muc tiéu chi thi : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu quan trắc hàng năm của Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường
Trang 10UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VA MOI TRUONG
CHi THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
tiêu biểu lưu lại trong trầm tích tại khu vực vịnh Văn Phong trong năm 2000 ở Khánh Hòa
Thuyết minh về chỉ thị : Phản ảnh tình trạng ô nhiễm từ đất liên chuyên ra biển qua các chất
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu quan trắc của Viện Hải Dương Học Nha Trang
9, Biểu đồ:
+00
Trang 11UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đỀ xuất )
Thuyết minh về chỉ thị : Phản ảnh tình trạng ô nhiễm từ đất liên chuyển ra biển qua các chất
tiêu biêu lưu lại trong trâm tích tại khu vực vịnh Nha Trang trong năm 2000 ở Khánh Hòa
ppm | ppm ppm ppm ppm ppm ppm Tb/g Vịnh Nha Trang | 78.52 | 14.27 | 31.40 5.41 2.41 2.18 94 130
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp đữ liệu : Số liệu quan trắc của Viện Hải Dương Học Nha Trang
Trang 12UBND Tinh Khanh Hoa
SO KHOA HOC, CONG NGHE
7 Muc tiéu chi thi : Theo ké hoach cua Tinh
8 Nguồn cung cấp dir liéu : S6 liéu kiém soat ô nhiễm hàng năm của các doanh nghiệp trong tỉnh Khánh Hoà
Trang 13UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VA MOI TRUONG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
6 Chi thi trong nim (Công bố năm 2001, theo số liệu kiểm soát năm 2000):
(Don vi tính: kglnăm)
Sản xuất đường mía 945.504 | 45.331 | 112.032} 33724ã| 391.738 - -
Sản xuất gạch ngói 474.756 | 350.035 | 108.964 | 108.002 1.293 - 599
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu kiểm soát ô nhiễm hàng năm của các doanh nghiệp trong tỉnh Khánh Hoà
400.0004 200.000 +
103
Trang 14UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
Đô thị Bụi NO; SO, HC
Thi tran Ninh Hoa 0,40 0,005 0,04 6,1
TP Nha Trang 0,38 0,004 0,03 4,8
Thị trấn Diên Khánh 0,40 0,006 0,03 5,2
Thị trấn Khánh Vĩnh 0,40 0,005 0,03 5,4
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu quan trắc hàng năm của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi
Trang 15UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu quan trắc năm 2000):
(Don vi tinh: dBA)
105
Trang 16
UBND Tinh Khanh Hoa
SO KHOA HOC, CONG NGHE
VA MOI TRUONG
Nam : 2001
Số phiếu: 19
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
khí đô thị là số lượng xe có động cơ đốt trong
Thuyết minh về chỉ thị : Phản ánh một nguyên nhân quan trọng gây ô nhiễm môi trường không
6 Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu thu thập năm 2000):
Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu thu thập từ công an giao thông tỉnh Khánh Hoà
Trang 17UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001
Thuyét mình về chỉ thị : Phản ánh một nguyên nhân quan trọng gây ô nhiễm môi trường không
khí đô thị là sô lượng xe có động cơ đôt trong
6 Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu thu thập năm 2000):
7 Muc tiéu chi thi : Theo kế hoạch của Tỉnh
§ Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu thu thập từ công an giao thông tỉnh Khánh Hoà
Trang 18UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
Dién Khanh 2.555
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tinh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu thu thập từ các công ty môi trường đô thị
Trang 19UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VA MOI TRUONG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đê xuất )
Tên chỉ thị : Chất thải rắn công nghiệp
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của Tỉnh
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Số liệu kiểm soát ô nhiễm hàng năm của các doanh nghiệp
[Chế biến thuÿsản - ˆ HKhai thác đá vật liệu xây dựng (°) |
Bệnh viện (**) OSan xuất đường mía (***) ị
109
Trang 20UBND Tinh Khanh Hoa
SO KHOA HOC, CONG NGHE
Mức độ phục hồi rừng biểu thị bằng diện tích rừng (ha) trồng trong năm 2000
Thuyết minh về chỉ thị : Phản ảnh tình trạng phục hôi rừng trong năm 2000 ở Khánh Hòa
6 Chi thi trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu năm 2000):
Rừng phục hồi (ha) Trồng mới (ha) Cây dài ngày
STT Đơn vị Khoán bảo vệ rừng | Khoanh nuôi (ha)
7 Mục tiêu chỉ thị : Chính sách, kế hoạch của tỉnh
§ Nguồn cung cấp dữ liệu : Sở nông nghiệp&PTNT Khánh Hòa
9 Biéu do:
111
Trang 21UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001
4 Thuộc vấn đề: Môi trường rừng
5 Thuyét minh về chỉ thị : Phản ảnh tình trạng bảo vệ rừng trong năm 2000 ở Khánh Hòa bao gồm việc qui hoạch lại rừng, khoán bảo vệ, khoanh nuôi
6 Chi thi trong nim (Công bố năm 2001, theo số liệu năm 1999):
SE Đơn vị Qui hoạch 3 loại rừng ( ha ) Khoán bảo vệ (ha) Khoanh nuôi (ha)
PH DD SX PH DD PH BD Toan tinh 97.742 9.792 77.278 14.386 104 2.409 500
Mục tiêu chỉ thị : Chính sách, kế hoạch của tỉnh
Nguồn cung cấp dữ liệu : Sở nông nghiệp&PTNT Khánh Hòa
Biéu do:
112
Trang 22UBND Tinh Khanh Hoa Năm : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI THI MOI TRUONG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường đề xuất )
1 Tên chỉ thị : Độ phủ san hô cỏ biển
2 Ký hiệu chỉ thị : 35/6
3 Loại chỉ thị : Trạng thái
4 Thuộc van đề: Da dang sinh hoc
5 Thuyết minh về chỉ thị : Phan ánh tình trạng môi trường biển và môi trường sinh vật biển thể
hiện qua độ phủ san hô và cỏ biên ở vùng biên Khánh Hòa
6 Chỉ thị trong năm (Công bố năm 2001, theo số liệu năm 1999):
STT Địa điểm Diện tích cỏ | Độ phủ cô biễn | Độ phủ san hô Ghi chú
biên ( ha ) (%) (%)
1 Xuân Tự - Xuân Hà 70 20 - 75 Công bố năm 1997
4 Hòn Khói 100 15 - 45 Công bố năm 1997
6 Đầm Nha Phu 60 10 - 40 Công bố năm 1997
7 Đường Đệ - Bãi Tiên 10 40 - 75 Công bồ năm 1997
8 Cửa Bé - Sông Lô 30 10 - 70 Công bố năm 1997
HI Tây nam Hòn Mun 32,04 Công bố năm ]999
13 Đông bắc Hòn Mun 7 28,69 Công bố năm 1999
15 Đông bắc Hòn Miếu 54,00 Công bố năm 1999
16 Tay nam Hon Ria 29,69 Khao sat nam 2000
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của tinh l
Nguồn cung cấp dữ liệu : Viện Hải Dương Học Nha Trang
9 Biểu đề:
113
Trang 23UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG
( Dựa trên danh mục CTMT quốc gia do Cục Môi Trường để xuất )
Tên chỉ thị : Số loài sinh vật đã được kiểm kê
Thuyết minh về chỉ thị : Phản ánh mức độ điều tra, khảo sát, nghiên cứu về đa dạng sinh học ở
Khanh Hòa, biểu thi bang sô loài đã được kiêm kê bao gôm : động vật, thực vật, thuỷ hai san
2.1 | 3.1, Thực vật rừng 889 141 | Chủ yếu ở khu vực phía nam
- Đầm thuỷ triều và vịnh Cam Ranh 37 - Số liệu công bố năm 1999
3 | Giáp xác:
- Đầm thuỷ triều và vịnh Cam Ranh 8 - Số liệu công bố năm 1999
4 | Da gai trong đầm Thuỷ Triều và vịnh Cam Ranh I2 - Số liệu công bố năm 1999
- Cá trong vịnh Nha Trang 700 - Số liệu cêng bố năm 2001
- Cá trong vịnh thuy triểu và vịnh Cam Ranh 88 - Số liệu céng b6 nam 1999
- Cá trong đầm Nha Phu 108 - Số liệu công bố năm 1997
Thực vật nỗi trong đầm Nha Phu 123 - Số liệu công bố năm 1997
Động vật nôi trong đầm Nha Phu 64 - Số liệu công bố năm 1997
8 | San hô cứng trong vùng biển Khánh Hòa 267 - Số liệu công bố năm 1996
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của tỉnh chư TH
8 Nguồn cung cấp dữ liệu : Viện Hải Dương Học Nha Trang
9 Biểu đồ:
114
Trang 24UBND Tinh Khanh Hoa Nam : 2001
7 Mục tiêu chỉ thị : Theo kế hoạch của tỉnh
Nguồn cung cấp dữ liệu : Viện Hải Dương Học Nha Trang, Sở nông nghiệp&PTNT Khánh