ỦY BAN NHẦN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA _ SỞ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ ÝÀ MÔI TRƯỜNG BAO CAO DE TAI KET QUA BUGC DAU VE NGHIEN CUU CHIET SUAT AMOEBOCYTE LYSATE TU SAM TACHYPLEUS TRIDENTATUS VUNG BIE
Trang 1
ỦY BAN NHẦN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA _ SỞ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ ÝÀ MÔI TRƯỜNG
BAO CAO DE TAI
KET QUA BUGC DAU VE NGHIEN CUU CHIET SUAT
AMOEBOCYTE LYSATE TU SAM TACHYPLEUS
TRIDENTATUS VUNG BIEN KHANH HOA
Chủ nhiệm G6 tai: KS Yim Agoc Tram
NHÀ TRANG
3508 6/3/e000
Trang 2nf cỬA zÖUO sẦU VỀ
HGHIÊN CỮU GHIẾP QUẤT GIẪU ALOEBOOYTE LYSATE
IPỲ GAI: TACHYPLEUSG 1H10.2/00A2065 VŨNG BLỂN KHẨNH HỖA
De tải thực hiện theo hợp đồng Khoa Học KỸ Thuật
Bố 95 Ii2/KHKT nấy 4/%/1990 giữo BAN KHOA HQG KỸ
THUẬT vinh KuÍIi: HỒA vối VIỆN NGHIÊN GỔU BIỂN 2
Trang 31 ~ TÊN ĐỀ TÀI
Nghiên cứu höan chỉnh cuy trỉnh chiết rút chất Amoe- bocyte lysate t¥ mau sam , Ảnh hương của mùa VỤ s điều kiện nuôi và nuôi phục hồi Đổi chất lương chất anoebooeyte 1ysete „ Thử vo định Lương heat tinh chết amoeboeybe lysate để định hửơng sở dụng chẳng ,
z= YSU CAU GAN Der
é414 Ổn định quy trÌnh cuiết rút amoebocyte lysate det hoat tỉnh 10^2g¿ndoa/ml lysabe
£s£e Chiết suất đựơc lương anoebocybe lysabe để cổ sản
phẩm đồng khổ cho việc chỗo hồng ( 5O ampule )
£e5v GỖ bểng kết của thử về xỗc định định Lương họet
Z541e ObỦ nhiệm đề tài = kbs LA GOOG BRAT
Seis thụ tr&ch ngi dung 2
~ ighiển cửu cính học về nuôi 2S Nguyên ii Đẩn
= qguiên c?a chiết suất ks Lam Nege Trâm
~ qguiên cấu thổ về ?n„ dụng o6 Hồ Hồn, hung
Trang 4-Năm 15935 ¿ Hozel đổ phốt hiện chất smoebocyte lysabo
cỗ trong rêu 2dmu1us solypienus „ Yen nam 192, » Fredrich Lang
cồng cốc nhà lhoa học phỏng sinh học biển ;ood iole nổi nghiên cfu dyve bén chit va chiét suit dyoe chit heat tinh sinh hee
nag « Cho d@n nhing nim YU cle thé ky nay, né 68 ted thanh thuor
phan rat cé gle tri , coi tht 1&8 LAL test ( Limulus Amoebocyte
Lysate ) dyoe sén xudt tai OF
Amocbocyte lysate chi ¢& trong té bao mau sem , nd
cổ họat tỉnh sinh học cao ¿ nhẹn biết nhanh và chỉnh xắc cấc nội
dgc tO , đặc biệt cỦa bọn vi khuẩn cram am , dyoc ding lim chất
thờ phẩn mg chan đổan một số bệnh trong y học , kieém tra chc
lgei vacxin , dyxc phẩm , dyng cy y học về thực phẩm ( Hovibsky ede, 1934 )
iam 19%G , Nakamura Se va c@ng sy da tong két mgt số
cổng trÌnh nghiên cứu và cổng bố những kết qủa tương tự ở lôei
sem Tachypleus tridentatus song 3 ving đồng nạm châu Ẩ,
TY num 1930 đến nay y viẹc nghiên cửu về tÌm hiểu ve mẫu sam ở Việb tam đổ đực nhiều người quan tâm và tiến hãnh thị
nghiệm ạ nhưn: chưc cổ kết cúc nào đựươc cổng bố „
Hỗo cáo này trình bầy những kết qúc s2 bộ trong, việc nghiên cứu chi@ suất chất cmoebocybe lysate ty sam Tachypleus
tridentatus vin,, bién shénh ida 4v Đ6 tôi để ve den, đợ2c thực
hiện tei Vida Ncnién efu biém ( Nhe Tran, ) v3d sy thei Gic của viện Vacxin ¿hứa ý öự bổ brạ của cấc Viện oink Vée vids vid:
ung ; Viện sinh (Ốc lu o2 ¿icv Liên xổ ạ¿ „run, bê: ảnh học
12%) vội ton, co efu so hin thếi Lễ ola ch whe 4 ÓC cận:
- >> te: het - -ˆ# + + Looe : os
khau pan thoc en theo phvva phốp của votton ( vest LOi6 4 cốt
va ® ` 8 yet a” * ¬ “sy * ° ° o sam dyve thu ther ts than, o/109C den thang 1/1221 2 cáo me Lys
va 14 elo hance noay
rong hai nam 1990 - 1991 4a chiét suat amoebocyte
Trang 5~ Ñ ~
cộng sự ( 19/6 3 ạ Kobayasghi ¡vy Yememoto las( 1974 ) , liovit sky te (1934), Jorgensen va cong sự ( 19⁄2 3 s Sulliven J.D
về cộng sự ( 19/5 1} rết hyp vi đi§u kiện „ta be Việb Nam «
xếc định định lyong eat tinh chat enoebocyte lysate
và thử nghiện trên cốc chế phẩm vacxin theo Jorgensen Jeiie,
smith ReF.,(19%3 )
Gắc nội dun;; nghiên cứu nhằm định loai dyve loai Te chypleua trideabstus cổ bại vũng biển Khnh iöe y nổ là nguồn
nguyễn Liệu cổ gÝa trị cho việc chiết suêet chất A lysate ( Ko-
bayashi ie,Yomamoto Ie, 1974 ) dong thổi xếc định kuổ năng nuôi
và nuôi phục nồi sam để bếo đầu nguồn nguyên liệu rột cổch chủ động « Xổe định được quy trnh chiết suất chất 2v lysate od
heat ténh cao ( ty 107 2gsnados/m1 lysate trở lên ) „ Hghiên cửu ảnh hởơng của cáo yếu tS héa hẹc trong gua trinh chiét suat va
cc đạc điểm sinh học của sam den heat tỉnh chất a, lysote Đổnh gia chất lương, về gia trị sử dụng của chat A lysate théng qua cắc thử nghiện và ứng dụng kiểm tra cốc chỗ phẩm sinh học
bẹi Viện Vaczin !heiren¿; s
~ - - `
1~ li liển eta sinh hee va nuGi san
1414 thành puốn lổai sam vừn: biến khỗnh lộc
theo beldpgucha He, Nekamura kK (1049 ) , vdtnikev
fede ve cộn,, 6z ‹1„-'/ ` tương iu hệ độn: vật hiệu đgi , sum
côn 4 lồøi guuộc 2 tiống $ lôci DbảmuLlue polypheriao sộn, Ð vũng
Leck th’ ult son; Cun RAR trom: vong VOL so 1à, lỐn , con
oad 9 bed chế ấu tiện trong; trào mưc VỚI gỗ + AI; tống: dan,
kế ( ws / We ch tid Ý
Le co _idic giém sinh hoc san i, tridentstus
cam trdencg thành đãnh bất ở vũnc, biển khẳnh Hỗa
cổ chiều đồi thần 1⁄5 - s3c5mr ; trung bÌnh 221 ~ 340mm va trọng lương 900-2520 ¿ trung bình 1613 ~ Z346g 4 Sam cổi luôn lổn
hon sem dyc «
` + ` +2 @ 1? 7% ` + iuc dQ cua sem Vun/; bien Knhenu Hou ty thẳng; ely
đến thẳng Z=1U lo; năm 56 lượn, troy lyou - wlo terme,
Trang 6_ 5~
trung bÌnh 2074c trừng v SỐ lương sem cối đồnh pit đyơc luôn it
hon sem đực s chi 6h ty 1¢ trung bình là 37y6Ÿ so vôi tong số
sem Ganb bit ayoo
@ ving vién Khénh tidc , sam thion:; sony 3 dé shu 2-30
chat diy 1& bin cat , TGp trung nhieu t¥ hon bec don hon Dung
gố lựơn, son cổ thể đẳnh bắt ở vũng biển Khánh iiệc
khôeng 2000-5200 con trong mgt num „ tủa khci thếc chỉnh tử thé
3 gen théng 9 va né phy thuge véo họat độn,; của thuyền đắnh cổ
gia cao *
1,5 Huổi sam trởơng thành để chiết suật chất Aslysebe
Theo kết qỬa nghiên cửu elle Sekiguchi ke, Seshimo He, Sugita .,(1993 ) sam 2, tridentatus t¥ khi nd t4i lic trong t
thanh phéi que 15 lin 16t xfc , mat 13 nam ( sem cối ) về 16 1Ề
19t xéc mat 14 nim ( sam dye ) Vi vay đối tương nuôi giữ ở để,
lồ sam trởơng thành đổnh bất ở ngồei biển đưa về đầm nuôi „
Sam dyoc nuéi trong hai ao cé diém tich 460m* vA 1400: Gống ao lổn , cổ bẻ rộng um về Os3m „ đển bếo nguồn nfoc ra vào theo thủy tziều , N4ve trong ao khi thủy triều thấp nhất về mìa nắng là G,2~l,em „ ¿rong mũa nỗng ; nhiệt độ nỉœ trong co 61—5
trung bình ¿2-5120 4 Nông độ muối ¿4-749/oo „ brung bình, Z0;19
30 424°%00 « Pron: mua mua ° nhigt ag ngs 12 12-27 Ce nồng độ
mudi trong nbdny: n ty nfs Lũ giảm xuony con 4n109/ 00
¡iệu độ sec nuôi bờ 1 coa/‡m° đến Ì con / 6m" 4 Lgad tage a: 12 cuc one od kfen théve Soetunn ve efe¢ 16nd bei nénh
cok vid dect Lek com về 12 vif Leou tóc / 8 0ý ( & Beetle o/
Tin V9 bọ nuded tưởng; đềm, đỗ tua, têa weld” sổ bà vào
le ce , con ty tể shot eRONS
VỀ chếut lyong méu cor nuéi » dye tein bay ở ket ou: chiết suất fe Jÿ2GDC mỤC ie cele `
Sau khi QShiết méu com lin thỷ nhất ạ sac đực nuối
lạt để : xác định kì ne năng phục hồi mẫu và chất As lysate c6é heat tinh cao khi nuôi phục hoi ° peu kiện nuôi giống; điều kiện nuôi Sem bự nhiên „ Hiên, mệt độ nuổi lầ 1l con/6œ“ vệ số lương thức
én từng 4~=522/100 con sam „ Kết cla phan tắch | đự2c tu nh cây
MYC fe ke Ke chat Licng ching :
Trang 7~ 6 a
Ii-_Ushién cfu céc điều kiện chiết suất chết As lysate
£s14 Anb hong cle cốc yếu tố hốc học lên của trình
chict suät chất As 1ysate
£41.14_Gioi đọan rút mều sem
Khi trích mẫu sem , cỗ thể xử lý ở điều tiện nhiệt độ
lạnh ( để mẫu ổn định trong e2 glo 5 #50 } ( phương phấp 1 }
va dung djch chống, đồng cefein Og04i ở nhiệt độ 40°C C phương
phốp ¿ Ì cua các lần chiết suất cho những kết qủa cần như nhau khả ating, phương phép 1 va 2 tren cùng một mẫu sam ( bểng 1 „
Như vậy, cổ thể đẳng phương phấp chiết lạnh cho việc chiết rút mầu thuận tiện vẻ đổ tốn kếm hơn °
ổng 1 ~ Hgat tinh a, lysate khi trích mẫu sem
heo phương phấp khốc nhau
NglyfN | sam | K/hiệu |FP Họat tỉnh ( EU/ml lysate) Chim,
lysate ding | 100 50 <5 12,5 6,25 35,12 1,50] âm
“Melon | e | 4% 31 et at 8 - ~ - W/m {bay | Bra | 1 at ose at gL - -
1 ~ Vel rat yeu
1⁄20 5 14107124; mdobosi ~- _ 1.lu ¿ adoboxin
Jvhủo, ốm zpdrocen - Nfwe eft truôn,: cỗ nội cạo bố tt =
cốc lên chiếpt trên cũng một mẫu sam , cho thay họpb tỉnh của
A.lyscte ding phương phấp £ đều cao hơn phương phốp 1 (bằng £ }
Kết qua nay phủ hợp với nhên định eda Novitesly
#®s7a(12,2 3 ghi aun, cae cation bo sun od? lấp chó ag nhậy cửa
&moeboeybo lysate tins lén 4 ,
Trang 8-~ f=
bang i - Heat tinh chét a, lysate din; phuong phfp
khốc nheu trong giai dgan lysis
gayi | Sem | K/hiệu | ik ligat tinh (U/ml lysate ) chin
lysate | dine} 100 350 25 Liyd 6,c3 ốy1¿ | am
c41434 Giai đọen bình chiết cñất A, lysate
Ding Chlorofozm ( GHG1, ) de boat héa chat A ly
sabe sau khi đươc chiết suốt ( phương phép i ` đã lâm băng họab
tỉnh của chết Av 1yaabe lên 10-100 lần so vổi không đằng CHCL,,
để hget hée ( phuong ph&p 1 ) ( bang 3 )
Lang 3 = Heat tinh chat A, lysate kni heat héa
võ không họet hée
dgey?n | Sem | x/higéu [ik Họab tỉnh ( uii/nl lysate ) btm
lysate | ding [100 50 eb Lego Gyed 3yle 1ạ2 0ạ7 ân
119 | © et yt yt at cát at 2t 11 | ~ 10/⁄/9U | Ố/G| ete] 21 Be gt gt at gh gt LL -
den mau cua chun, ve mgt cheat lyome ¢ ban «
Bang & + Hgat tỉnh ete Aqlysate % sem aye va sem efi
Trang 9te 6a ca Nuôi sam tron, đầm vẻ nuôi phục hồi
Pong số gam nuôi, trong | dam ayoo se dụng
để „chiết suất chỗt Ae lysate trong nam 1990 va 1221 la 134 sễ thể s Trong mie five nim 1990 @& phan tich w cf thể „ tất cỗ đều
cho họat tỉnh thấp ( trong thổi kỷ này phân tich ¿ cả thể tự
nhiên cửng cho họat tính tháp } , Trong mùa nễng nam 1990 và 1991
để phôn tích 1ý cổ thể ạ số cổ heat tính cao 1à al Kết qủa
phan tích cổ thể cổ heat tính cao đã nuối tử 10 ngày đến 1£5 ngày
được trình bầy trong bằng 5
Bang 5 - Hgat tinh cia A, lysate cla sam nuôi
heey TH | Sam | dey | K/bigul tiget tinh (2U/ml lysate ) Chim
nudi | lysate | 23 1i,5 Gye5 Byle 245 05% 0435 0515 &
La/4/9u |QG0 4 @elZA [4% at at at gt gt gt atte
ĐỂ lấy mẫu lên th? trẻ 612: nuối cogo hồi dể
uudd lgi dyre 15,2°,50,490 va Lin a Liễu 0GU nuỗi Led Loa, cay
Cho he lysate e6 hect tinh 10
=, Lape ` oe
bả niiêm Héu Q51c lấy mếu lồn Sit
ba sau 120 ngày nuôi , mau doi meu tring
te bao méu bạ số meu
phon tich cồn {t ve cén nhieu van ae cen tiếp tục „ nhưng ket que bổ2e đầu này phủ bee vOL nha@n xét cla Hovitsly ( 1934 cho rằng
Sam aa „Lấy mẫu cửn,; không khác lấn vối san chưc lấy mẫu „ nếu chỉ
rit 30” lyme méu thi sau 3-4 ngay mau sem đổ đựơo phục hồi , Sau
Sand thang „ mẫu som brở lại bình thiong nhy trởơc khi Lay mốu „
cé the lấy mẫu 5 lôồn/L nam / 1 con sam
my ứ những kot que tren cho baay nudi sam trons dam văn
Trang 10-3-
gfy dyoo chat lyong mu sah , chat ®t Aslysate cd hoat tỉnh cao
Đồng thổi có thể nuôi sam phục hoi lei méu a6 chiét rit lần thứ
he4 „ liệt khắc cũng thấy không nên nuôi san brong mùa mưa vì
khổng; đem lại hiệu qửa cỗ ve chất lương mẫu ạ cổ về bỷ lệ sống „
Tờ đỗ cũng xếc định kùó năng cố thể nuối sam để chủ động nguồn nguyễn liệu cho cong aghé sén sult enoebocyte lysate 4
ta¿s2s Ảnh hương cúc mùa khí hậu _
Để chiết rút mếu sen thu mều vào mùa nẵng (tha
Gs⁄s3 Ì cửa năm 199G~1991 về não mực ( thẳng 10,1141c ) của nam
1990 « kết của cho thấy họcb tỉnh của chất A, lysate cua sam thu trong mùa nẵng cao hơn hẳn cốc mu thu trong mha mve ( bang 6 )
Bang 6 ~ Heat tính của Avlysate cla sam theo mia
sẽ họcb bẩn: ceo chiếm
COU Cee
BG gh 7 ==
.dủo nẵng nưú 172 y uấu sen thu bự auiên về
so nuôi đều cổ koat tinh cao » ty 3 gam bự nhiên lễ 28g32 { ⁄42 mều Ô côn Ở "sơn nuôi 12 146 3/43 mẫu 3s HC nững nặn
1991 ty 16 néy rat thap ’ & sen nuda 12 11,5 ( 9/42 mau ) con
4 mau son thu ty nhién đều cỗ họebt tỉnh thấp `
Lindberg về cộng sự ( 1942 ) trong bảo cao
nupdén cổu về lysate của sem i polyphemua để nhện xét heat tinh
eta lysate thay đổi đẳng kể do ảnh hởơng mầa thu mau , Jorgensen
Jelieg Smith Ree, (1973 ) cổng: nhẹn địnn cổ yếu bế muta trong heat
e + 4 ° sat + on " +
tinh cue lysate het qua nghiên cu trong; hei nin 1390-1991 cua
Trang 1141G ~
chẳng tối cũng thấy thể rổ yếu tố mủc để ảnh h3ơng bổi chất
lượng mẫu sam về hiệu suất chiết „
54 kiểu suật chiệt suét amoebocyte lysate
Trên œ2 sỞ số liệu đễ phổn tích y sơ bộ cho thay tron tổng 80 194 mau cA the san » chiét suất dyoc 144 mau lyset: con 47 mau bả nhiên trong giei dgen chiết suất *
‘ Khải xac định họct tính của 144 neu As lysate cho
Ket que 33 mau cổ họcb tỉnh cac ( 10^”¿lmởđos/m1 trổ lên ) cho tỷ 161%" ¢ 22/194 mều Ì s số mau cd agat tinh „thấp họxc âm tỉnh
14 41, chién tỷ 16 56,6" ( 41/194 mau ) ` 8ố mẫu bị nhiễm trong
vé sau khi chiét 18 90 ( 4% 4 "2 ) cho ty lệ 464° ‹ 90/194 mẫu ˆ
mong 30 những mau ba nhién này ’ cỗ thể cổ nhiBu mều cổ hoat
tính cao vì trong điều kiện hiện nay chưa bao dam đươc yeu cau
ve moc a6 võ trừng khi chiết nên mầu cổ độ nhậy cẳng cao thi
công; ae b3 nhiễm , Thực tế cho thay mau bị nhiem nhieu sau giei
đoan họat hốa vi hoct tính đựơc tung
; iiệu suất chiết, suat phy thuộc véo nhieu yếu tố o2e4 những yêu to rat cy ban ve thiết bị và kỷ thuật phổi kể đến chất lyons: mầu SLE 4 Lindberg vo cong sy (19472), James và
cọng sự (1973 } đều thấy rằng xiệc xếc định sự biến động heat
tinh chat Aelysate che méu sen 1A rit kid s Kobayeshi vẻ Yonanote
( 1906 ) 4& phét hign 4 ser: i tridenbabus chẾ cổ 30.’ số cá thể ;
a CRO ce lysate cỗ nget tin eso 2 wey nay cáa3+ thich vi suod
` a « ` as” Aa
=e số tru phiên tick “00: Cui V121 L1 VG Gún, đieu lien
+ ` " Hự - 2 #
c.ng gon, me co mtu cf Wyle ta cho ah? 9 maw 0442 cô học vấn:
Wil : coe they ew TA 3 ,
lu uencee/ml tvon kid dé elu dese , J£224 GOLD Leb cho hect + „ aoa ° -_ * „ 5® noe ` ^S eo
eink they ve em tanh law, of vie sc bg thyevar tot cu lighe de
t8 oe -ˆ ao sn tha : + es
vromy cus trams ven chuyendeu Tin, có hect tinh cco s than of
¬ # 3 Sew, won wee uw * ˆ_ : `
niien nozw cow ind tefen mnểu( 3v vu tiểu sé Le yy Doty OIC aS,
te sey SN 1 x +, -~ ~ l ^ Ý{yy #212122 Ô sưdOfOIOSGHB QÀ, %¿ oũng: co ket lugn nihy tren
lysate vẻ chất tường mia sam ote chẳn: ba ; nỗ đổi héinhieu côn,
si, điều kiện vỀ thổi cion đe nghiên cửu chủng nhần đẹt hiệu