1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 vòng 1

5 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của A.. Tớnh vận tốc của canụ và vận tốc của ụtụ biết vận tốc của ụ tụ hơn vận tốc canụ là 17 km/h.. Kẻ dõy MN vuụng gúc với AB tại I.. Lộc trài dài nương mạ Tất

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯƠNG MỸ ĐỂ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Trường THCS Văn Vừ Năm học 2011-2012

Thời gian làm bài: 120 phỳt

-*** -Câu 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức

1

1 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm các giá trị x để A = 13

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Cõu 2: (2,5 điểm) Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập phương trỡnh hoặc hệ phương trỡnh:

Đường sụng từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ 10 km Để đi từ A đến B, ca nụ đi hết 3 giờ 20 phỳt, ụ tụ đi hết 2 giờ Tớnh vận tốc của canụ và vận tốc của ụtụ biết vận tốc của ụ tụ hơn vận tốc canụ là 17 km/h

Câu 2: (1,5 điểm) Cho phơng trình: x2 - 2(m - 1)x + m2 - 7 = 0

a, Giải phơng trình trên khi m = 2

b, Tìm m để phơng trình trên có 2 nghiệm phân biệt đều dơng

Cõu 4: (3,5 điểm) Cho đường trũn (O) cú đường kớnh AB cố định, điểm I nằm giữa A và O

sao cho AI = AO2

3 Kẻ dõy MN vuụng gúc với AB tại I Gọi C là điểm tựy ý thuộc cung lớn

MN (C khụng trựng với M, N và B) Nối AC cắt MN tại E

a) Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được một đường trũn

b) Chứng minh AM2 = AE.AC

c) Chứng minh AE.AC – IA.IB = AI2

d) Xỏc định vị trớ điểm C sao cho khoảng cỏch từ N đến tõm đường trũn ngoại tiếp 

CME là nhỏ nhất ?

Cõu 5: (0,5 điểm) Giải phương trỡnh sau:

2

2 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM:

Trang 2

Câu 1

(2,5 đ)

1 1

2 1 2 1

1

1 1

x

x x

x

x x x

x x

x x

x x A

  1  2  1 2  1

A

1

x x A

1b A13 xx113 xx 120

Đặt tx; t 0 suy ra t 2 - t - 12 = 0

Tính   49    7

t 1 = -3 (loại); t 2 = 4  x  4  x 16 Kết luận nghiệm x = 16

1c Với x 0 v à x 1

Vậy

2

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Cõu 2

(2,5 đ)

Gọi vận tốc của canụ là x(km/h) (x > 0)

thỡ vận tốc của ụtụ là x + 17 km/h

Canụ đi hết 3 giờ 20 phỳt = 10

3 giờ được quóng đường sụng là

10

3 .x (km)

ễ tụ đi hết 2 giờ được quóng đường bộ là 2.(x + 17) (km)

Vỡ đường sụng ngắn hơn đường bộ 10 km nờn ta cú

Phương trỡnh: 2.(x + 17) - 10

3 .x = 10 Giải đỳng phương trỡnh được x = 18

Đối chiếu thoả món điều kiện

Trả lời: Vận tốc của canụ là 18 km/h.

Vận tốc của ụtụ là 18 + 17 = 35 km/h

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Cõu 3

(1,5 đ)

3a (1,5 đ) Với m = 2 thay vào đợc phơng trình x2 - 2x - 3 = 0

Phơng trình có tổng hệ số a - b + c = 1 + (-2) + (-3) = 0

(hoặc tính    ' 4   ) ' 2

Tìm đợc nghiệm: x 1 = -1 ; x 2 = 3 và kết luận.

3b Để phơng trình đã cho có hai nghiệm x x phân biệt đều dơng thì phải có:1, 2

'

1 2

1 2

0 (2)

x x

 

(1)   2m  suy ra m < 4 thì phơng trình có 2 nghiệm 8 0 x x phân biệt.1, 2

áp dụng định lí Vi-ét ta có:

(2)  2(m 1) 0   m 1

(3)  m  7 0   m   7 m  7  m 7 hoặc m   7

Kết hợp cả 3 điều kiện suy ra 7 m thỏa mãn điều kiện đề bài 4

0,5đ 0,5 đ

0.25đ

0,25đ

Trang 3

Câu 4:

a) 1 đ

E

C

N

A

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

b) 1 đ

Chỉ ra được AB là đường trung trực của MN  AM = AN   AM = AN 

Từ đó suy ra  AME = ACM 

A chung

Do đó: AC AM AM2 AE AC.

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

c) 1 đ

MI là đường cao của tam giác vuông MAB nên MI 2 = IA.IB (2).

Trừ theo vế của (1) và (2)…

Ta có AE.AC – IA.IB = AM 2 – MI 2 = AI 2

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

d) 0,5 đ

Từ câu tỉ số ở câu b) suy ra AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp  CME

Suy ra tâm O 1 của đường tròn ngoại tiếp  CME nằm trên BM Ta thấy khoảng

cách NO 1 nhỏ nhất  NO 1  BM.

Dựng hình chiếu vuông góc của n trên BM ta được O 1 C là giao của đường tròn

đã cho với đường tròn tâm O 1 bán kính O 1 M.

0,25 đ

0,25 đ

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯƠNG MỸ ĐỂ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Trường THCS Văn Võ Năm học 2011-2012

Thời gian làm bài: 120 phút

-*** -Câu 1: (2đ) “…Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ…”

(Viếng lăng Bác – Viễn Phương, Ngữ văn 9 – Tập 2)

Hãy chỉ ra và phân tích thủ pháp nghệ thuật của tác giả qua hai câu thơ trên

Mùa xuân người ra đồng

a) Hình vẽ:

 90o

 90o

Tứ giác IECB có EIB ECB   90o  90o  180o

 Tứ giác IECB nội tiếp.

  AME  ACM (g.g)

O1

E

C

N

M

A

Trang 4

Lộc trài dài nương mạ Tất cả như hối hả Tất cả như xôn xao…”

(Mùa xuân nho nhỏ - Thanh Hải , Ngữ văn 9 – Tập 2)

Hãy phân tích để làm rõ giá trị của các điệp ngữ trong đoạn thơ trên

Câu 3: (6đ) Phân tích vẻ đẹp của anh thanh niên một mình ở trạm khí tượng trên núi cao trong truyện ngắn Lặng lẽ Sapa của Nguyễn Thành Long (Ngữ văn 9 – Tập 2).

-HƯỚNG DẪN CHẤM VĂN:

Câu 1 (2 đ) : HS nêu được các ý sau:

- Hai câu thơ sóng đôi hình ảnh thực và ẩn dụ “mặt trời”.

- Dùng hình ảnh ẩn dụ “mặt trời trong lăng” để viết về Bác, tác giả đã ca ngợi sự vĩ

đại của Bác, công lao của Bác đối với non sông đất nước, đối với dân tộc Việt Nam

- Thể hiện sự tôn kính, lòng biết ơn của nhân dân đối với Bác, niềm tin Bác sống mãi với non sông đất nước

Câu 2 (2 đ) : HS nêu được:

- Chỉ rõ điệp ngữ trong đoạn thơ: Mùa xuân, lộc, tất cả

- Vị trí của điệp ngữ: đầu câu thơ: Nối liền và cách nhau

Trang 5

- Tác dụng: Tạo nhịp điệu cho câu thơ Các điệp ngữ tạo nên điểm nhấn cho câu thơ như nốt nhấn của bản nhạc, góp phần gợi không khí sôi nổi, khẩn trương, tấp nập của bức tranh đất nước vừa lao động sản xuất, vừa chiến đấu chống ngoại xâm

Câu 3 (6 đ) : Yêu cầu học sinh nêu được các đặc điểm nổi bật của anh thanh niên:

- Yêu đời, yêu nghề, có tinh thần trách hiệm cao với công việc

- Hiếu khách và cởi mở, thân tình

- Rất khiêm tốn: Đóng góp của mình là rất đỗi bình thường, nhỏ bé so với nhiều người khác

Ngày đăng: 07/11/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w