Thay một chữ cái trong từ bằng một chữ cái khác để được từ chỉ số đếm II.. Khoanh tròn từ khác loại 1 cat ; dog; ruler; mouse.. 2 pink; green; purple; school bag.
Trang 1English test
I Thay một chữ cái trong từ bằng một chữ cái khác để được từ chỉ số đếm
II Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống
r…d; gre…n; blu…; yel ow; pin…; ora…ge; pu…p e; b ow ;
bl…c…; wh…t… III Dịch sang tiếng Việt 1 ) Stand up………
2) Sit down ………
3) Open your book………
4) Close your book………
5) Take out your book………
6) Put away your book………
IV Khoanh tròn từ khác loại
1) cat ; dog; ruler; mouse
2) pink; green; purple; school bag
3) Hi; what; Hello; Bye
4) bug; crayon; pencil; chair
5) One; teacher; four; ten