1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý tài chính tiền tệ.(quản lý sổ tiết kiệm)

34 555 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆUII. CÁC THAO TÁC LÀM VIỆC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU Câu lệnh SELECT1. Đếm tên khách hàng có tên bắt đầu bằng chữ ‘t’2. Đếm số khách hàng có địa chỉ ở hà nội3. Hiển thị khách hàng (makh, tenkh) có địa chỉ ở thái bình4. Đưa thông tin khách hàng có địa chỉ ở hà nội5. Đưa ra những nhân viên có họ là nguyen6. Hiển thị các thông tin khách hàng mà có tên bắt đầu là cao............

Trang 1

Đề tài: Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý tài chính tiền tệ.

Cụ thể: Quản lý sổ tiết kiệm

Trang 2

I XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

1 Mô tả bài toán

Khi khách hàng có nhu cầu gửi tiết kiệm tại ngân hàng, nếu chưa có sổ tiết kiệm tại ngân hàng thì nhân viên tại quầy hướng dẫn lập sổ tiết kiệm mới cho khách hàng Nếu thông tin đầy đủ và hợp lệ thì nhân viên sẽ mở sổ tiết kiệm cho khách hàng

Sau khi lập sổ tiết kiệm, khách hàng có thể gửi thêm tiền vào tài khoản hoặc rút tiền trong tài khoản thông qua hóa đơn

Thông tin về sổ tiết kiệm bao gồm: Mã tài khoản, số tiền

Thông tin về khách hàng bao gồm: Mã khách hàng, tên khách hàng, số chứng minh thư nhân dân, địa chỉ, số điện thoại, năm sinh

Thông tin về nhân viên bao gồm: Mã nhân viên, tên nhân viên, giới tính, năm sinh, địa chỉ, số điện thoại

Thông tin về hóa đơn bao gồm: Mã hóa đơn, ngày lập, ghi chú, số tiền ghi chú sẽ ghi thông tin khách hàng nào rút tiền hoặc gửi tiền

2 Xác định các thực thể

- Khách hàng (Mã khách hàng, tên khách hàng, năm sinh, số chứng minh thư nhân dân, địa chỉ, số điện thoại)

- Nhân viên (Mã nhân viên, tên nhân viên, năm sinh, địa chỉ, số điện thoại)

- Hóa đơn (Mã hóa đơn , mã tài khoản, mã nhân viên, ngày lập, ghi chú, số tiền)

- Tài khoản ( Mã tài khoản, mã khách hàng, số dư)

Trang 3

3 Lập bảng

create table KH(

makh char(10) not null,

tenkh nvarchar(30)not null,

diachi nvarchar(100)not null,

namsinh date not null,

CONSTRAINT pk_kh primary key (makh),

);

create table NV(

manv char(10) not null,

tennv nvarchar(30) not null,

namsinh date not null,

diachi nvarchar(100)not null,

CONSTRAINT pk_nv primary key (manv),

);

CREATE TABLE TK

(

matk char(10) not null,

makh char(10) not null,

sodu int,

tilelaisuat int,

CONSTRAINT pk_tk primary key (matk),

CONSTRAINT chk_TK CHECK (sodu>0),

CONSTRAINT fk_makh_tk FOREIGN KEY (makh) REFERENCES KH(makh),

Trang 4

ngaylap date not null,

ghichu nvarchar(100) not null,

sotien int not null,

CONSTRAINT pk_hd primary key (mahd), CONSTRAINT fk_matk FOREIGN KEY (matk) REFERENCES TK(matk),

CONSTRAINT fk_manv FOREIGN KEY (manv) REFERENCES NV(manv),

CONSTRAINT chk_HD CHECK (sotien>0)

);

4 Thông tin trong bảng

- Bảng khách hàng:

Trang 5

- Bảng tài khoản

Trang 6

- Bảng hóa đơn

Trang 7

- Bảng nhân viên

Trang 8

5 liên kết bảng

II CÁC THAO TÁC LÀM VIỆC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU

- Câu lệnh SELECT

1 Đếm tên khách hàng có tên bắt đầu bằng chữ ‘t’

selectCOUNT(makh)

from KH

where tenkh like't%'

Trang 10

3 Hiển thị khách hàng (makh, tenkh) có địa chỉ ở thái bình

select makh,tenkh

from KH

where diachi='thai binh'

Trang 11

4 Đưa thông tin khách hàng có địa chỉ ở hà nội

select makh, tenkh, namsinh, diachi, sodienthoai, sochungminh

from kh

where diachi='ha noi'

Trang 12

5 Đưa ra những nhân viên có họ là 'nguyen'

select manv, tennv, namsinh, diachi, sodienthoai, sochungminh

from nv

where(tennv like 'nguyen%')

Trang 13

6 Hiển thị các thông tin khách hàng mà có tên bắt đầu là 'cao'

select *

from KH

where (kh.tenkh like'cao'

Trang 14

7 Đưa ra thông tin về nhân viên với điều kiện mã nhân viên lớn hơn 3 :

select manv,tennv,namsinh,diachi,sodienthoai,sochungminh

from nv

where manv>'nv3'

Trang 15

8 Viết hàm truy vấn tính tổng tiền khách hàng đã mua trong hóa đơn

select SUM(sotien)

from HD

Trang 16

9.Tính số dư trong tài khoản của các khách hàng có địa chỉ ở hà nội

select SUM(TK.sodu)

from KH innerjoin TK on KH.makh = KH.makh

where (KH.diachi='ha noi')

Trang 18

11 Đưa ra thông tin khách hàng với điều kiện địa chỉ bắt đầu bằng chữ 'h' và số dư lớn hơn 1 triệu.

Select

kh.makh,kh.tenkh,kh.namsinh,kh.diachi,kh.sodienthoai,kh.sochungminh,tk.sodu

from kh innerjoin tk on kh.makh=tk.makh

where(kh.diachi like'h%') and (tk.sodu>10000000)

Trang 19

12 Hiển thị ra các thông tin makh, tenkh, diachi,matk, sotien, sodu mà số dư trong tài khoản nhỏ hơn 8000000

select kh.makh, kh.tenkh, kh.diachi, tk.matk, hd.sotien, tk.sodu

from tk innerjoin hd on tk.matk=hd.matk

innerjoin kh on tk.makh=kh.makh

where (TK.sodu <'8000000')

Trang 20

13 Đưa ra thông tin khách hàng có địa chỉ bắt đầu bằng chữ N và có sốdư tài khoản từ

3000000 đến 10000000

Select

kh.tenkh, kh.diachi, kh.namsinh, kh.makh, tk.sodu

From KH innerjoin TK on kh.makh= tk.makh

Where(kh.diachi like 'n%')and tk.sodu between 3000000 and 10000000

Trang 21

14 Đưa ra thông tin khách hàng có số tiền gửi lớn hơn 10000000

select kh.makh,kh.tenkh,kh.namsinh,kh.diachi,kh.sodienthoai,kh.sochungminh,

tk.matk,hd.sotien,hd.ghichu

from tk innerjoin hd on tk.matk=hd.matk

innerjoin kh on tk.makh=kh.makh

where (hd.sotien > 10000000 and hd.ghichu='gui tien')

Trang 22

15 Thêm 1 khách hàng vào bảng khách hàng

insertinto kh values (' kh11', 'hoang van ba' , '6/3/1994' ,'namdinh' ,'0987643750'

,'163432745’ )

Trang 23

Sau đó open bảng khách hàng ta xem được tên khách hàng vừa thêm

Trang 24

- Truy vấn con

Sử dụng truy vấn con hiển thị danh sách khách hàng có số dư trong sổ tiết kiệm > 15000000

select KH.makh, KH.tenkh, TK.sodu

from KH innerjoin TK on KH.makh= TK.makh

Trang 25

create view kh1

as

select kh.makh, kh.tenkh,kh.diachi,tk.sodu

from kh innerjoin tk on kh.makh = tk.makh

Để xem khung nhìn vừa tạo ta ấn chuột phải vào view chọn refresh -> ấn chuột trái vào view-> click chuột trái vào dbo.khachhang -> chọn open view để mở khung nhìn vừa tạo

Trang 26

- Tạo thủ tục

1 Tạo 1 thủ tục về địa chỉ của khách hàng và hiển thị ra thủ tục

create proc a @diachi char(30)

Trang 27

Hiên ra thủ tục : execute a 'ha noi'

Trang 28

2.Viết hàm thủ tục đưa ra danh sách khách hàng có mã khách hàng nhập vào từ bàn phím

create proc abcdeghi @makh char (100)

Trang 29

create function TKe()

Trang 30

- Hàm trigger

Sau khi ta c pnh t d li u cho b ng khách h ngậpnhật dữ liệu cho bảng khách hàng ậpnhật dữ liệu cho bảng khách hàng ữ liệu cho bảng khách hàng ệu cho bảng khách hàng ảng khách hàng àng

SQL Server s hi n th n i dung c a b ng xem nh ẽ hiển thị nội dung của bảng xem như ển thị nội dung của bảng xem như ị nội dung của bảng xem như ội dung của bảng xem như ủa bảng xem như ảng khách hàng ư sau:

Trang 31

Trigger tự động cập nhập số dư trong tài khoản

CREATE TRIGGER [dbo] [sodu]

select @b = inserted sotien from inserted where

inserted ghichu = 'rut tien'

Trang 32

CREATE TRIGGER [dbo] [sodudl]

select @b = deleted sotien from deleted where

deleted ghichu = 'rut tien'

select @b = updated sotien from updated where

updated ghichu = 'rut tien'

Trang 33

- Form t i kho nàng ảng khách hàng

- Form thông tin khách h ngàng

- Form thông tin nhân viên

Trang 34

- Form hóa đơn

Ngày đăng: 06/11/2015, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w