NGUYỄN VĂN NGOAN BỘ Y TẾ BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU SỨC KHỎE TRẺ EM NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, NỘI SOI VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ XỬ TRÍ BAN ĐẦU XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN Ở TRẺ
Trang 1NGUYỄN VĂN THAO
Người hướng dẫn khoa học:
TS NGUYỄN VĂN NGOAN
BỘ Y TẾ BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU SỨC KHỎE TRẺ EM
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, NỘI SOI VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ XỬ TRÍ BAN ĐẦU XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN Ở TRẺ EM TẠI BỆNH
VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Trang 2và biến chứng đáng ngại nhất trong điều trị bệnh xảy ra
do truyền máu khối lượng lớn.
Trang 3• Ở Việt Nam, cho đến nay việc điều trị và tiên lượng chủ yếu sử dụng hình ảnh nội soi đó là bảng phân loại của J.A.H Forrest và N Finlayson đưa ra năm 1971 và cho đến nay chưa cónhiều nghiên cứu đầy đủ về xuất huyết tiêu hóa trên ở trẻ em.
Trang 4MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1 Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, nội
soi của xuất huyết tiêu hóa trên trẻ
em tạiBệnh viện nhi Trung Ương.
2 Nhận xét kết quả xử trí bước đầu
xuất huyết tiêu hóa trên ở trẻ em tại Bệnh viện nhi Trung Ương.
Trang 5TỔNG QUAN
Trang 14Sơ đồ cơ chế viêm loét dạ dày do HP Sơ đồ cơ chế viêm loét dạ dày do HP
Nhiễm HP
Cơ thể sản xuất IgE
đặc hiệu gây bệnh (Urease, LPS, HP sản sinh các yếu tố
các Protease Vac A,
Cag A
Hoạt hóa các thực bào
Tiết Cytokin và các yếu tố hóa ứng động:
IL, INFα, PAF, INF α, PAFα, PAF, INF , INFα, PAF, INF
Viêm dạ dày:
Tập trung bạch
cầu
Tác động đến vận mạch tại chỗ gây phù nề
Loét dạ dày
HCl, Pepsin
Trang 16ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
• Các BN được chẩn đoán là XHTH trên ở BV Nhi
TW có độ tuổi từ 0 - 15 tuổi
• Thời gian từ 12/2012 đến 12/2013
Trang 17ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn
Trang 18ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ
• Những TH không được tiến hành nội soi dạ dày.
• Có XHTH thấp do các nguyên nhân khác.
• Có chỉ định ngoại khoa cấp cứu.
• Các bệnh nhi không được cha mẹ hoặc người
chăm sóc đồng ý tham gia NC.
• Bệnh nhi có bệnh kèm theo
Trang 19ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
Trang 20ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.2 PHƯƠNG PHÁP NC
2.2.1 Thiết kế NC
) (
) 1
• n: Cỡ mẫu tối thiểu cần NC.
• Z1-/2: Giá trị tới hạn phụ thuộc vào độ tin cậy xác định, với
độ tin cậy lấy ở ngưỡng 95% Z1-/2 = 1,96.
• p: Tỷ lệ cầm máu thành công xuất huyết đường tiêu hoá,
dự kiến p = 80%.
• : Sai số tương đối Dự kiến = 14%.
• Thay các dữ liệu vào công thức tính được n = 55 bệnh nhi
Trang 21ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
• Khối lượng mất máu < 15% khối lượng tuần hoàn
(khối lượng máu tuần hoàn trẻ em khoảng 80ml/kg
cơ thể), Hb 60-110g/L, Hematocrit>20%
Trang 22ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
• Mạch nhanh, có thể trên 150 lần/ phút ;
• Thở nhanh, 35 - 40 lần / phút ;
• Huyết áp giảm nhẹ (có thể bình thường do co mạch),
huyết áp giảm 10mmHg khi thay đổi tư thế nằm, ngồi ;
• Thời gian mao mạch hồng trở lại bình thường trên 2
Trang 23ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
• Có biểu hiện sốc mất máu
• Trẻ trong tình trạng li bì hôn mê
• Mạch nhanh, nhỏ, khó bắt
• Huyết áp hạ cả huyết áp tối đa và tối thiểu
• Da lạnh, ẩm
• Thời gian mao mạch hồng trở lại kéo dài trên 2 giây
• Nước tiểu ít < 1ml/1 giờ hoặc vô niệu
• Khối lượng máu mất trên 30% khối lượng tuần hoàn,
Hb<60g/L, Hematocrite<20%
Trang 24ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
Phân loại xuất huyết tiêu hóa qua nội soi của Forrest
Loét đang chảy máu Loét không chảy máu
Ia Chảy thành tia
Ib Rỉ máu
IIa Thấy rõ mạch máu IIb Thấy cục máu đông IIc Thấy vết đỏ, bầm tím
III Nền ổ loét đã sạch
Trang 25ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.3 CÁC BIẾN SỐ VÀ CHỈ SỐ NC
2.3.1 Đặc điểm BN
• Tuổi: 3 nhóm: 0- 5 tuổi, 6 - 10 tuổi và > 10 tuổi
• Giới: Trai và gái
• Địa dư: Thành thị và nông thôn
• Tiền sử: gia đình và bản thân:
Trang 26ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.3.2 Đặc điểm lâm sàng.
Thời gian đến viện trước 24 giờ và sau 24 giờ
•Toàn thân: Ý thức, nhịp tim nhanh, huyết áp giảm, dấu hiệu Refill,
•Triệu chứng cơ năng như đau bụng, số lượng nước tiểu
•Dấu hiệu của XHTH: Nôn ra máu, đi ngoài phân đen
•Mức độ thiếu máu: nhẹ - vừa, nặng - rất nặng
Trang 27ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
Trang 28ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
• Viêm dạ dày, khối u dạ dày, polyp dạ dày
• Vị trí ổ loét dạ dày hay tá tràng, kích thước, hình
thái
• Phân loại theo Forrest: với những TH có loét
• Hội chứng Mallory - Weiss
• Những TH viêm phân loại theo Sydney System
• Forrest và mức độ mất máu
Trang 292.3.4 Chỉ số nhận xét điều trị bước đầu.
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
• PP điều trị cơ bản: truyền máu, truyền dịch, PPI, nội soi cầm máu, phẫu thuật.vv…
• PP cầm máu chính và nguyên nhân
• Các biện pháp nội soi can thiệp điều trị.
• Kết quả điều trị chung: cầm máu, tái phát
• Triệu chứng lâm sàng lúc vào viện và trước ra viện 1 ngày: đau bụng, nôn ra máu, ỉa máu, HA, nhịp tim nhanh.
• Triệu chứng CLS lúc vào viện và trước ra viện 1 ngày:
Trang 302.3.5 Tiên lượng tái phát theo nguyên nhân.
Trang 31ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.4 CÁC KỸ THUẬT THU THẬP THÔNG TIN
• Các thông tin thu thập được qua hỏi bệnh, khám
lâm sàng, kết quả nội soi, kết quả điều trị ban đầu,bệnh nhân được theo dõi, ghi chép số liệu theo mẫu bệnh án NCcó sẵn
• Thực hiện nội soi dạ dày sớm nhất nếu có thể để
chẩn đoán, điều trị, tiên lượng Nội soi lại đánh giá tái phát, cầm máu, hoặc hội chẩn PT khi có dấu hiệu chảy máu tái phát
Trang 32ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.5 CÁC TRANG THIẾT BỊ DÙNG TRONG NC
• Là các trang thiết bị hiện đại đạt tiêu chuẩn
quốc tế tại Bệnh viện Nhi Trung Ương
• Tiến hành thực hiện tại các khoa cận lâm
sàng thuộc bệnh viên nhi Trung Ương như huyết học,sinh hóa,nội soi v.v…
Trang 33ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
2.6 VẤN ĐỀ ĐẠO ĐỨC TRONG NC
• Đề cương đã được thông qua tại Viện NC sức khoẻ
trẻ em thuộc BV Nhi TW và đăng ký thực hiện đề tài tại phòng đào tạo BV Nhi TW
• Gia đình và BN được thông báo, giải thích rõ ràng để
cam kết về chỉ định cũng như mục đích làm xét nghiệm, thủ thuật nội soi, sinh thiết
• Theo dõi tại phòng nội soi có đủ phương tiện hồi sức
cấp cứu đảm bảo an toàn cho BN trong và sau khi nội soi
2.7 PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU
• Lập bảng, vẽ đồ thị so sánh
• Xử lý số liệu theo phương pháp thống kê y học bằng
phần mềm SPSS 17.0
Trang 34KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
3.1 MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC
Phân bố bệnh nhân theo tuổi
Trang 35KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Phân bố mức độ mất máu theo tuổi
Tuổi trung
bình 8,2±3,6 8,4±3,2
Trang 36KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Phân bố xuất huyết tiêu hóa trên theo giới
Trang 37KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liênquan mức độ mất máu theo giới
Trang 38KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liên quan mức độ mất máu và địa dư
Trang 39KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
3.2 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
Lý do lúc vào viện
Trang 40KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liên quan giữa lý do vào viện và mức độ mất máu
Lý do vào viện
Xuất huyết tiêu hóamất
máu nhẹ- vừa (n=26)
Xuất huyết tiêu hóa
mất máu nặng - rất nặng
Trang 41KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liên quan triệu chứng lâm sàng lúc vào viện và
XHTH TM nặng - rất nặng
(n = 29)
Chung cả 2 nhóm
p
Trang 42KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liên quan giữa một số chỉ số đông máu cơ bản lúc
vào viện và mức độ thiếu máu
Nhóm bệnh
Triệu chứng CLS
XHTH TM nhẹ - vừa (n = 26)
XHT TM nặng - rất nặng
Trang 43KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Nguyên nhân XHTH trên và mức độ mất máu
Nguyên nhân
Mất máu nhẹ
-vừa (n=26)
Mất máu nặng-rất nặng.
Trang 44KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
3.3 ĐẶC ĐIỂM NỘI SOI.
Liên quan giữa mức độ dãntĩnh mạch thực quảnvà mức
độ mất máu do XHTH (nguyên nhân ở thực quản)
Trang 45KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Đặc điểm nội soi các nguyên nhânxuất huyết tiêu hóa
trên ở dạ dày - tá tràng và mức độ mất máu.
Nguyên nhân
theo nội soi
Xuất huyết tiêu hóa mất máu nhẹ - vừa
(viêm, trợt)
Tổng 22 100 22 100
Trang 46KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liên quan giữa tình trạng chảy máu theo phânloại Forrest và mức độ mất máu.
Trang 47KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
3.4 NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BƯỚC ĐẦU.
Các phương pháp điều trị cơ bản
Chung 2 nhóm
Trang 48KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Các phương pháp điều trị cầm máu chính và
nguyên nhân
Nguyên nhân
Phẫu thuật (Ngoại khoa)
Nội Nội soi
Dãn tĩnh mạch thực quản 0 0 7 12,7 Loét dạ dày – tá tràng 0 0 30 54,5
XHTH trên do nguyên nhân khác
(viêm, trợt.v.v…) 0 0 17 30,9
XHTH trên không rõ nguyên nhân
Trang 49KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Kết quả điều trị chung
Trang 50KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Triệu chứng lâm sàng ở thời điểm vào viện và
trước ra viện 1 ngày
Triệu chứng lâm sàng
Lúc vào viện (n = 55)
Trước ra viện 1ngày
Trang 51KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Triệu chứng cận lâm sàng ở thời điểm vào viện và
trước ra viện 1 ngày
Triệu chứng CLS Lúc vào viện
Trang 52KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Thời gian cầm máu sau khi vào viện và nguyên nhân
Thời gian Nguyên nhân
Trang 53KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Liên quan thời gian xuất huyết tiêu hóa trên tái phát
sau khi vào viện và nguyên nhân
Trang 54• Triệu chứng lúc vào đi ngoài phân đen chiếm tỷ lệ cao ở nhóm mất máu 63,6%
• Triệu chứng nôn ra máu và đi ngoài phân đen, nôn ra máu đơn thuần chiếm tỷ lệ thấp hơn lần lượt là 21,9% và 14,5%.
• LS: nhịp tim nhanh (89,1%), HA giảm (41,8%), nước tiểu giảm (49,1%), Refill>2giây (12,7%) các TH có mối liên quan rõ rệt với nhóm XHTH có thiếu máu nặng-rất nặng.
• Không có mối liên quan rõ rệt giữa tuổi ,giới, địa dư, với mức độ mất máu trong XHTH trên ở trẻ em trong nghiên cứu này.
Trang 55KẾT LUẬN
2 Đặc điểm nội soi.
• Tỷ lệ soi thấy hình ảnh tổn thương dãn tĩnh mạch thực quản trong XHTH trên ở trẻ em: độ I 14,3%, độ II 14,3%,
độ III 42,8%, độ IV 28,6%, hầu hết XHTH do tăng ALTMC
ở giai đoạn II, giai đoạn III và giai đoạn IV đều kèm theo thiếu máu nặng - rất nặng (85,7%)
• Tỷ lệ soi thấy hình ảnh tổn thương dạ dày-tá tràng trong XHTH trên ở trẻ em là loét HTT 86,4%, viêm, trợt…13,6%.
• Tỷ lệ soi thấy hình ảnh tổn thương theo phân loại Forrest là: Forrest I 42%, Forrest II 29%, Forrest III 29%.
• Loét HTT đều gây XHTH thiếu máu nặng (86,4%) các trường hợp thiếu máu nặng do nguyên nhân DD-TT.
• BN có tổn thương loét HTT Forrest I luôn đi kèm XHTH thiếu máu nặng.
Trang 563 Nhận xét kết quả xử trí ban đầu.
KẾT LUẬN
• Kết quả điều trị cầm máu bước đầu đạt kết quả 47/55
(85,4%) các trường hợp và có 8/55(14,6%) các trường hợp XHTH tái phát.
• XHTH tái phát chủ yếu do nguyên nhân tăng ALTMC 7/8
(87,5%) chỉ có 1 trường hợp XHTH tái phát nguyên nhân không rõ.
• Điều trị nội khoa (thuốc và nội soi) đạt tỷ lệ 54/55
(98,2%), chỉ có 1 trường hợp 1/55(1,8%) phải can thiệp ngoại khoa do nguyên nhân XHTH không rõ.
Trang 57KIẾN NGHỊ