1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện giải bài tập TNKQ môn Vật lí 12

76 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 58 : Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa trên trục nằm ngang với tần số riêng f0 thì động năng biến thiên điều hòa với tần số f tính bỡi 2

Trang 1

Ngày mai bắt đầu từ hôm nay

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG Trường THPT Phan Bội Châu

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ 3

Đáp án chương 1 13

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ 14

Đáp án chương 2 21

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 22

Đáp án chương 3 34

CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 35

Đáp án chuong 4 41

CHƯƠNG 5: SÓNG ÁNH SÁNG 42

Đáp án chương 5 48

CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỪ ÁNH SÁNG 49

Đáp án chương 6 55

CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 56

Đáp án chương 7 64

CHƯƠNG 8: TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ 65

Đáp án chương 8 69

CHƯƠNG 9: SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI 70

Đáp án chương 9 71

CHƯƠNG 10: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN 72

Đáp án chương 10 76

Trang 3

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ

C©u 1 : Gắn một quả cầu cĩ khối lượng m vào lị xo, hệ dao động với chu kì T11, 2s Thay quả cầu

trên bằng quả cầu cĩ khối lượng M thì chu kì dao động là T2 1, 6s Khi gắn cả hai quả cầu vào lị xo thì hệ dao động với chu kì

A T2, 00s B T1,92s C T1, 46s D T2,80s

C©u 2 : Một con lắc lị xo cĩ khối lượng vật nặng là m, lị xo cĩ độ cứng K Nếu ta cắt đơi lị xo thành

hai phần bằng nhau và mắc nối tiếp với nhau Sau đĩ treo vật cĩ khối lượng 2m Lúc này tần số dao động của vật

A giảm 2 lần B tăng 2 2 lần C giảm 2 2 lần D tăng 2 lần

C©u 3 : Một con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương thẳng đứng Lị xo cĩ độ cứng k4N / cm

Vật nặng cĩ khối lượng m400g, vật dao động với biên độ A3cm Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

A Fđh 0N B Fđh 4N C Fđh12N D Fđh 8N

C©u 4 : Cơ năng của một vật dao động điều hồ

A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

B tăng gấp đơi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đơi

C biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

D biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

C©u 5 : Một vật dao động điều hịa giữa A và B cĩ vị trí cân bằng là O Chọn OAOB5cm Thời

gian vật di chuyển từ A đến B là 0,1s Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến M (M là trung điểm của AO) là

C©u 6 : Một con lắc đơn cĩ chiều dài l 1m , gia tốc rơi tự do là 2

g10  m / s Chu kì dao động của con lắc với gĩc lệch nhỏ là

A T2, 00s B T4, 00s C T1,99s D T1, 00s

C©u 7 : Một dao động điều hịa cĩ: xA cos( t  ) cm, v A sin( t  ) cm/s Biểu thức nào

sau đây diễn tả đúng mối quan hệ của chúng?

C©u 8 : Trong dao động điều hịa của co lắc lị xo; đại lượng nào sau đây khơng phụ thuộc vào các

điều kiện ban đầu của dao động?

A Tần số B Gia tốc C Pha dao động D Vận tốc

C©u 9 : Con lắc đơn dao động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì

A động năng giảm, thế năng tăng B động năng và thế năng giảm

C động năng tăng, thế năng giảm D cơ năng của hệ thay đổi

C©u 10 : Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hồn?

A Chuyển động của quả lắc đồng hồ B Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

C Chuyển động của chất điểm trên đường

trịn

D Chuyển động của máu trong cơ thể

C©u 11 : Dao động cưỡng bức cĩ

A biên độ dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực

B tần số dao động khơng thể bằng tần số ngoại lực

C tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm

D cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng theo thời gian

C©u 12 : Một con lắc đơn cĩ chiều dài l, dao động với biên độ gĩc  , vật nặng cĩ khối lượng m và gia 0

tốc trọng trường là g Vận tốc của vật ứng với biên độ gĩc  là:

Trang 4

C©u 13 : Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động với biên độ góc  , vật nặng có khối lượng m và gia 0

tốc trọng trường là g Lực căng của dây của dây ứng với biên độ góc  là:

A  mg(3cos 2 cos0) B  mg(cos 0 cos )

C  mg(cos cos0) D  mg(3cos 0 2 cos )

C©u 14 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m200g, dây treo dài l 1m , gia tốc trọng

C©u 15 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m200g, dây treo dài l 1m , gia tốc trọng

trường g9,81m / s2 Quả cầu có điện tích q 2,5.10 C5 Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và có độ lớn E2.10 V / m4 Chu kì dao động của con lắc

A T2,32s B T1, 79s C T1,96s D T2, 23s

C©u 16 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn

vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

k

C©u 17 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn

vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là

2

k f

C©u 18 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn

vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

C©u 19 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn

vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn l Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

C©u 20 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả

cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Chu kì dao động của con lắc là

l

C©u 21 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả

cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số dao động của con lắc là

2

l f

C©u 22 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả

cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số góc dao động của con lắc là

Trang 5

C©u 26 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng k4N / cm

Vật nặng có khối lượng m400g, vật dao động với biên độ A3cm Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

A Fñh 12N B Fñh 16N C Fñh8N D Fñh 4N

C©u 27 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng k1N / cm

Vật nặng có khối lượng m500g, vật dao động với biên độ A3cm Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

A Fñh 4N B Fñh 2N C Fñh8N D Fñh 0N

C©u 28 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân

bằng theo chiều dương Phương trình dao động là

C©u 29 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân

bằng theo chiều âm Phương trình dao động là

Trang 7

C©u 40 : Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B với tần số bằng tần số dao động riêng

C với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác dụng

C©u 41 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần ?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

C©u 42 :

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 10 cos(4 ) (cm)

2

x t với thời gian tính bằng giây Động năng của vật biến thiên với chu kì

C©u 43 : Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu

độ cứng k tăng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần C©u 44 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi con lắc đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

C©u 46 : Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0  vật ở 0

vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm

C©u 47 : Khi đưa con lắc lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số

dao động của con lắc sẽ

A tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm

B tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

D không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

C©u 48 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của

hệ

B Tần số dao động tự do của hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

C Biên độ dao động cưỡng bức của hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

D Tần số dao động cưỡng bức của hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy C©u 49 : Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi và quả cầu có khối lượng m dao động điều hòa Nếu

khối lượng m200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s Để chu kì dao động của con lắc là

1s thì khối lượng bằng

Trang 8

C©u 50 : Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, dây treo không dãn; có chiều dài l

và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn gốc thế năng tại vị cân bằng thì thế năng của con lắc này ở li

gm s , cho một quả nặng và một lò xo Cách đơn giản nhất

để xác định chu kì dao động của con lắc này là

C dùng một cái thước thẳng đo độ dài D dùng một lực kế

C©u 53 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng không

cùng pha ban đầu Biết biên độ hai dao động thành phần là 3cm6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận được giá trị

A A10cm B A2cm C A3cm D A9cm

C©u 54 : Số lần dao động của con lắc đơn trong một giây không phụ thuộc vào

C cách kích thích dao động D chiều dài dây treo

C©u 55 : Tại một vị trí địa lí, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 0,5s ; biên độ

2cm Nếu tăng chiều dài dây treo lên 4 lần và kích thích cho hệ dao động với biên độ 4cm thì chu kì dao động là

A T 4s B T 2s C T 1s D T 8s

C©u 56 : Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x5 cos(10t0,5 ) cm , khi động năng

bằng cơ năng thì vận tốc

A v500cm s/ B v5 /m s C v0,5 /m s D v50 /m s

C©u 57 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc tơ

gia tốc luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

A từ N đến M B từ O đến N C từ M đến O D từ M đến N C©u 58 : Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa trên trục nằm

ngang với tần số riêng f0 thì động năng biến thiên điều hòa với tần số f tính bỡi

2

k f

C©u 59 : Khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì

A pha ban đầu của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại

B vận tốc của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại

C biên độ dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại

D pha dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại

C©u 60 : Một dao động được duy trì có tần số và biên độ giữ nguyên như khi hệ dao động tự do gọi là

A dao động tuần hoàn B dao động tự do

Trang 9

C©u 64 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Vật chuyển động nhanh dần khi

quả cầu đi từ

A biên âm sang biên dương B vị trí cân bằng ra biên

C biên dương sang biên âm D vị trí biên về vị trí cân bằng

C©u 65 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Vật chuyển động chậm dần khi

quả cầu đi từ

A biên dương sang biên âm B biên âm sang biên dương

C vị trí biên về vị trí cân bằng D vị trí cân bằng ra biên

C©u 66 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc tơ

gia tốc luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

A từ N đến M B từ M đến N C từ M đến O D từ O đến N

C©u 67 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Động

năng của dao động sẽ tăng khi quả cầu đi

A từ O đến N B từ M đến N C từ N đến M D từ M đến O

C©u 68 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Động

năng của dao động sẽ giảm khi quả cầu đi

A từ M đến N B từ N đến M C từ M đến O D từ O đến N

C©u 69 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Thế

năng của dao động sẽ tăng khi quả cầu đi

A từ M đến O B từ M đến N C từ N đến M D từ O đến N

C©u 70 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Thế

năng của dao động sẽ giảm khi quả cầu đi

A từ N đến M B từ O đến N C từ M đến N D từ M đến O

C©u 71 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc tơ

gia tốc luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

 Biên độ của dao động tổng hợp là

C©u 74 : Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng Kích thích cho nó dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm Chọn trục x Ox'thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g2 10m/s2 Thời gian ngắn nhất

kể từ khi t 0cho đến khi lực đàn hồi đạt giá trị cực tiểu là

Trang 10

C©u 77 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m200g, dây treo dài l 1m , gia tốc trọng

trường g9,81m / s2 Quả cầu có điện tích q 2,5.10 C5 Treo con lắc trong điện trường đều có phương nằm và có độ lớn E2.10 V / m4 Chu kì dao động của con lắc

A T2, 23s B T1, 79s C T1,96s D T1,98s

C©u 78 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi con lắc đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

C©u 79 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi con lắc đi xuống thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

C©u 80 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi con lắc đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

C©u 81 : Một con lắc đơn treo ở trần một toa tàu Khi toa tàu đứng yên, con lắc dao động điều hoà với

chu kì T Khi toa tàu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 3

C©u 83 : Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ

Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến

vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con

C©u 84 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được

đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số

ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị

trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt

dần Lấy  2

/

10 m s

g  Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 40 2 cm/s B 40 3cm/s C 10 30cm/s D 20 6cm/s

Trang 11

C©u 85 : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

 cm t

3   Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ

8

2

C©u 86 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá  2

C©u 87 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá  2

C©u 88 : Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí

cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

C©u 89 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích

C

q5.106 , được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều

mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E=104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy

C©u 90 : Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và

mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là

C©u 91 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250g và một lò xo nhẹ có độ cứng

100N/m Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

C©u 92 : Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động

năng lại bằng thế năng Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây

Trang 12

C©u 94 : Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng có khối lượng 1 kg , dao động với biên độ

góc  0 0,1 rad Năng lượng toàn phần của con lắc bằng

C©u 95 : Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng có khối lượng 1 kg , dao động với biên độ

góc  0 0,1 rad Vận tốc qua vị trí cân bằng có giá trị bằng

C©u 99 : Một chất điểm dao động điều hoa 2theo phương trình x5 cos  t cm( ) Chất điểm qua vị trí

cân bằng lần thứ ba kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm

C©u 100

:

Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng

như hình vẽ Lấy  2 10 Phương trình li độ dao động

v(cm / s)

t(s) 0,1

25

 

Trang 14

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ

C©u 1 : Vận tốc của sóng âm trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A Bản chất của môi trường B Tần số của sóng

C©u 2 : Hai điểm nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 5 cm dao động

lệch pha nhau góc rad

2

, tần số của sóng là 16 Hz Vận tốc truyền sóng là

A 3,2 m/s B 0,32 m/s C 32 m/s D 0,032 m/s C©u 3 : Hai điểm nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 2 m dao động lệch

pha nhau góc 2 rad

3

, vận tốc truyền sóng là 18 m/s Tần số của sóng là

C©u 4 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên phương truyền sóng dao động cùng pha

C©u 5 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên phương truyền sóng dao động vuông pha nhau

A 0,625 m B 0,635 m C 0,615 m D 0,65 m

C©u 6 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên phương truyền sóng dao động ngược pha

C©u 7 : Hai sóng kết hợp là hai sóng có

A cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian

B cùng biên độ nhưng tần số khác nhau

C hiệu quang trình không thay đổi theo thời gian

D hiệu quang trình thay đổi theo thời gian

C©u 8 : Độ to của âm có các đặc trưng sinh lí là

C biên độ và cường độ âm D tần số và biên độ

C©u 9 : Tại một điểm M cách nguồn âm O một đoạn 1 m, mức cường độ âm LM 90dB Biết ngưỡng

nghe của âm chuẩn là I0 1012W / m2 Cường độ âm IM của âm đó tại M là

C©u 10 : Một sợi dây đàn hồi AB dài 100 cm Sóng truyền với tần số f 100Hz thì có hiện tượng sóng

dừng Quan sát thấy được có 6 nút sóng Vận tốc truyền sóng là

C©u 11 : Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M đoạn 0,9m

với vận tốc 1,2m/s Biết phương trình sóng tại N có dạng u N 0,02 cos 2 t Biểu thức sóng tại M là

C©u 12 : Khoảng cách giữa hai điểm S và M là 2,1m Từ S đến M, trong một chu kì sóng truyền được

1,2m So với dao động tại S, sóng tại M có tính chất nào sau đây?

C©u 13 : Sóng truyền từ S đến M với bước sóng 0,1m S cách M một đoạn 0,25m Cho biết dao động

Trang 15

tại M có phương trình cos

C©u 14 : Hai sóng kết hợp là hai sóng

A có cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

B có cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha biến đổi theo thời gian

C có cùng tần số, cùng phương và cùng biên độ

D có cùng phương, khác tần số và cùng biên độ

C©u 15 : Hai sóng kết hợp phát ra từ hai nguồn kết hợp S1 và S2 có cùng tần số 200Hz , dao động đồng

pha và tốc độ truyền sóng v 1,2m/s Biết S S1 2 0,014m Trên đoạn S S1 2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực tiểu ?

C©u 16 : Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động đồng pha và cách nhau

7cm Xác định số đường hyperbol của những điểm dao động với biên độ cực tiểu, biết bước sóng 2cm ?

C©u 17 : Một sợi dây OA dài 1m, căng nằm ngang Đầu A cố định, đầu O dao động với biên độ nhỏ, tần

số 40Hz , biết tốc độ truyền sóng là 20m/s Khi xảy ra sóng dừng số nút là

C©u 18 : Một sợi dây căng thẳng nằm ngang có đầu B cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số

4Hz , dao động truyền từ A đến điểm M trên dây với tốc độ 8m/s Khi xảy ra sóng dừng trên dây, M dao động với biên độ 8cm Tính khoảng cách từ M đến B (M là điểm bụng thứ nhất) ?

A d0,5m B d4,5m C d2,5m D d6,5m

C©u 19 : Thực hiện sóng dừng trên một sợi dây cao su căng ngang với bước sóng   0,06m Khoảng

cách giữa 7 nút liên tiếp nhau là

C©u 22 : Hai âm không cùng độ cao khi

A không cùng biên độ B không cùng tần số

C không cùng bước sóng D không cùng biên độ và tần số

C©u 23 : Sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm ở hai môi trường đó có

C©u 24 : Sóng cơ học lan truyền trong không khí với với cường độ âm đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được

sóng cơ học nào dưới đây ?

A Sóng cơ học có chu kì 0,2 s  B Sóng cơ học có chu kì 2,0ms

C Sóng cơ học có tần số 10Hz D Sóng cơ học có tần số 30kHz

C©u 25 : Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này nghe thấy

một âm có

A tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm

B tần số lớn hơn tần số của nguồn âm

C cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên

Trang 16

D bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên

C©u 26 : Tiếng còi có tần số f 999, 08Hz phát ra từ ôtô đang chuyển động lại gần Nam với tốc độ

10m/s, tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Khi đó Nam nghe được âm có tần số

A f 970,59Hz B f 1030,30Hz C f 969,69Hz D f 1031,25Hz

C©u 27 : Nam đi ôtô với vận tốc 20m/s đuổi theo An đi xe máy, ôtô phát ra âm có tần số âm từ còi là

2000Hz Nam bấm một hồi còi dài và vượt qua An Tìm vận tốc của An, biết An nghe thấy tần số âm từ còi là 2100Hzvà tốc độ truyền âm trong không khí là330m/s?

C©u 28 : Người ta xác định tốc độ của nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm

chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724Hz ,

còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều ra xa thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần

số âm là 606Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của

nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338m/s Tốc độ của nguồn âm là

A 35m/s B 30m/s C 40m/s D 25m/s

C©u 29 : Một người ngồi trên bờ sông nghe âm phát ra từ tiếng còi cùa một canô Khi ca nô tiến lại gần;

người đó nghe được âm có tần số 1275Hz Tìm tốc độ của canô, biết tốc độ truyền âm

340m/s, âm do còi phát ra 1200Hz ?

A 10m/s B 20m/s C 30m/s D 40m/s

C©u 30 : Ứng dụng nào sau đây không phải là hiệu ứng Doppler ?

A Thiết bị y học dùng để phát hiện tiếng nhịp đập tim của thai nhi

B Máy phát siêu âm dùng để phát hiện giới tính của thai nhi

C Thiết bị mà các nhà thiên văn học dùng để xác định tốc độ các ngôi sao và các thiên hà đối với

Trái Đất

D Máy bắn tốc độ của cảnh sát giao thông nhằm phát hiện xe chạy quá tốc độ cho phép

C©u 31 : Tại một điểm M cách nguồn âm O một đoạn 1m, mức cường độ âm LM 85dB Biết ngưỡng

nghe của âm chuẩn là I0 1012W / m2 Cường độ âm IM của âm đó tại M là

C©u 32 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng

cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

A v = 8m/s B v = 1m/s C v = 2m/s D v = 4m/s C©u 33 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng

cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là

A v = 2,0m/s B v = 3,0m/s C v = 2,2m/s D v = 6,7m/s C©u 34 : Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 8 cos 2 ( )

Trang 17

A v = 5m/s B v = 5cm/s C v = - 5m/s D v = - 5cm/s C©u 38 : Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa

hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A v = 400cm/s B v = 400m/s C v = 16m/s D v = 6,25m/s C©u 39 : Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là

9cm Tốc độ truyền sóng là

C©u 40 : Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kỳ của sóng đó là

A T = 50s B T = 0,01s C T = 100s D T = 0,1s C©u 41 : Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian

10(s) Chu kì dao động của sóng biển là

C©u 42 : Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f

= 2(Hz).Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 80(cm / s) B 20(cm / s)

C 40(cm / s) D 120 (cm / s)

C©u 43 : Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng

liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là

C©u 44 : Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A =

0,4(cm) Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi liên tiếp là 3 (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 25(cm/s) B 150 (cm/s) C 50(cm/s) D 100(cm/s) C©u 45 : Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz Vận tốc

truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc

đó là

C©u 46 : Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 0,25π là

C©u 47 : Sóng truyền từ A đến M với bước sóng  = 30 (cm).Biết M cách A một khoảng 15(cm) Sóng

tại M có tính chất nào sau đây so với sóng tại A?

A

Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là 3

2

B Cùng pha với sóng tại A

C Ngược pha với sóng tại A D

C©u 49 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4m/s, chu kỳ dao

động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

C 2m D 0,5m

C©u 50 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,2m/s, chu kỳ dao động

T= 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là

Trang 18

truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng

3

rad ?

C©u 53 : Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng

đứng với chu kì T = 0,5 s Từ điểm O có những gợn sóng tròn truyền ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng kế tiếp là 20 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A v = 160 cm/s B v = 180cm/s C v = 40 cm/s D v = 80 cm/s

C©u 54 : Một nguồn dao động đặt tại điểm O trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với phương trình uO = Acosωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách O một khoảng x Coi biên độ sóng

và tốc độ sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A uM = Acos(ωt – πx/λ) B uM = Acos(ωt + πx/λ)

C uM = Acos(ωt – 2πx/λ) D uM = Acos(ωt – πx)

C©u 55 : Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm Tốc độ truyền sóng là 4m/s Phương

trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là

C©u 57 : Điểm A trên phương truyền sóng dao động với phương trình: uA = 3cos(20t - ) cm Tốc độ

truyền sóng là 4m/s Phương trình dao động của nguồn O cách A 20cm là:

C©u 58 : Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát

trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là

C©u 59 : Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát

trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 79,8 m/s B v = 120 m/s C v = 240 m/s D v = 480 m/s C©u 60 : Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần

số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A v = 100 m/s B v = 25c m/s C v = 50 m/s D v = 12,5 cm/s C©u 61 : Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai

đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là

C©u 62 : Một sợi dây đàn dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn

định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s

C©u 63 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần

số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

C©u 64 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần

số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s

C©u 65 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

Trang 19

20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M

và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 26,7 cm/s B v = 53,4 cm/s C v = 40 cm/s D v = 20 cm/s

C©u 66 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f

= 16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 36 cm/s B v = 24 m/s C v = 36 m/s D v = 24 cm/s

C©u 67 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f

= 13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 26 m/s B v = 52 cm/s C v = 52 m/s D v = 26 cm/s

C©u 68 : Âm thoa điện mang một nhánh chia hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nước tại hai

điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,0cm Tốc độ truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?

C©u 69 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai

điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là

C©u 70 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp, đồng pha A,B(AB=8cm)

dao động f=16Hz, vận tốc truyền sóng 24cm/s Số đường cực đại trên đoạn AB là

C©u 71 : Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo

phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0,5cos(50t) cm ; uB = 0,5cos(50t + ) cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB

C©u 72 : Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách

nhau 4cm Âm thoa rung với tần số 400Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,6m/s Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên?

A 10 gợn, 11 điểm đứng yên B 29 gợn, 30 điểm đứng yên

C 9 gợn, 10 điểm đứng yên D 19 gợn, 20 điểm đứng yên

C©u 73 : Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 HZ trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với

4 bụng sóng, hai đầu là 2 nút sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 12 cm/s B v = 75 cm/s C v = 60 cm/s D v = 15 m/s

C©u 74 : Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao

động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với

4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

C©u 75 : Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số 20 Hz thì trên dây có 5

nút Muốn trên sợi dây rung xuất hiện hai bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số là

C©u 76 : Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t =

0, phần tử vật chất ở O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Một điểm cách nguồn một khoảng bằng 1/2 bước sóng có li độ 5 cm ở thời điểm bằng 1/2 chu kỳ Biên độ của sóng là

C©u 77 : Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động thẳng

đứng với phương trình uA = 2cos40t (mm,s) và uB = 2cos(40t + ) (mm,s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s, xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên BM là

Trang 20

C©u 78 : Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn

điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ

âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

C©u 79 : Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa

dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có

C©u 80 : Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định

trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là

C©u 81 : Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa

dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có

A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng

C©u 82 : Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định

trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là

C©u 83 : Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường ray thẳng một nguồn âm

chuyển động đều với tốc độ 30 m/s, phát ra âm với tần số xác định và một máy thu âm đứng yên Biết âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s Khi nguồn âm lại gần thì máy thu đo được tần số âm là 740 Hz Khi nguồn âm ra xa thì máy thu đo được tần số âm là

C©u 84 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt

là 4 cm và 2 cm, bước sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M cách A

25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng

C©u 85 : Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn

này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và

u2=5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểm trên

S1S2 Gọi I là trung điểm của S1S2 ; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽ dao động với biên độ

C©u 86 : Một sợi dây có chiều dài l được căng giữa hai điểm cố định Người ta tạo sóng dừng trên dây

Biết hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 120Hz và 200Hz, thì tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

C©u 87 : Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút

sóng Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là

5.6

f

13.11

f

f 

C©u 88 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 13,5cm dao

động cùng pha với tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng AB là

C©u 89 : Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do Người ta

tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số 2

Trang 22

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

C©u 1 : Mạch điện RLC nối tiếp, điện áp giữa hai đầu điện trở có dạng: uR U0Rcos( t  ) V Biểu

thức dòng điện qua mạch là iI cos( t0   )A Khi đó I0 ,  là:

0

UI

R , =

0

UI

R , = 0

0

UI

C©u 5 : Một đoạn mạch gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C Các vôn kếV , 1 V , 2 Vđo

điện áp giữa hai đầu điện trở R, tụ điện C và hai đầu đoạn mạch Các vôn kế V , 1 V chỉ giá trị 2lần lượt là 30 V,40 V Khi đó Vôn kế V chỉ giá trị bao nhiêu?

C©u 6 : Một đoạn mạch gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm L Các vôn kế V , 1 V , 2

Vđo điện áp giữa hai đầu điện trở R, cuộn cảm L và hai đầu đoạn mạch Các vôn kế V , 12

V chỉ giá trị lần lượt là80 V,60 V Khi đó Vôn kế V chỉ giá trị bao nhiêu?

C©u 7 : Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:

Chỉ số các vôn kế lần lượt là :80 V, 120 V,60 V Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

6

 Tính giá trị điện dung của tụ điện?

A

310F

310F3

310F3

310F

3 

C©u 9 :

Cho đoạn mạch xoay chiều có R C

310 = 30 3 , = F

Trang 23

một điện áp xoay chiều có f  50 Hz thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường

độ dòng điện là

6

 Tính giá trị độ tự cảm L của cuộn cảm?

A 300 mH

0,3 mH

90 mH

0,9 mH

  Đặt vào hai đầu một điện

áp xoay chiều có f  50 Hz Tổng trở của đoạn mạch là

C©u 14 : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) Điện áp ở hai đầu đoạn

mạch U50V Các điện áp hiệu dụng: UL 30V; UC 60V Hệ số công suất của đoạn mạch

A có chứa tụ điện và cuộn cảm B chỉ chứa điện trở thuần

C©u 17 : Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện

A một chiều có cường độ thay đổi B một chiều có cường độ không đổi

C xoay chiều có cường độ thay đổi D xoay chiều có cường độ không đổi

C©u 18 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Trang 24

C©u 20 : Nếu cường độ dòng điện luôn cùng pha với điện áp ở hai đầu mạch điện xoay chiều, thì mạch

điện này chắc chắn

A chỉ chứa điện trở thuần B có chứa cuộn cảm

C có chứa tụ điện và cuộn cảm D có chứa tụ điện

  Đặt vào hai đầu một điện

áp xoay chiều có T  0, 02s Tổng trở của đoạn mạch là

A Z = 70  B Z = 50  C Z = 130  D Z = 110 

C©u 22 : Cho đoạn mạch LRC mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở 60V ; giữa hai đầu

cuộn cảm 120V ; giữa hai đầu tụ điện 40V Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

C©u 23 : Cho đoạn mạch LRC mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở 60V ; giữa hai đầu

cuộn cảm 120V ; giữa hai đầu tụ điện 40V Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

so với dòng điện qua mạch là

A 0, 2 rad  B 0,3  rad C 0, 2 rad D 0,3 rad 

C©u 24 : Cho đoạn mạch LRC mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở 60V ; giữa hai đầu

cuộn cảm 120V ; giữa hai đầu tụ điện 40V Hệ số công suất của đoạn mạch là

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có chu kì T 0, 02s

thì độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với dòng điện là rad

3

Điện trở của đoạn mạch là

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có chu kì T 0, 02s

thì độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với dòng điện là rad

3

Tổng trở của đoạn mạch là

310

26

310

Trang 25

tụ điện

3104

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có chu kì T 0, 02s

thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với dòng điện là rad

3

Tổng trở của đoạn mạch là

C©u 30 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết điện trở của mạch điện R 60 3 ; điện dung của

tụ điện

3104

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có chu kì T 0, 02s

thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với dòng điện là rad

3

Độ tự cảm của cuộn cảm là

 ; độ tự cảm của cuộn cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều 120 cos 100 ( )

 ; điện dung của tụ điện thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều 220 cos 100 ( )

2 F

410

410

2 F

310

F

C©u 33 : Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có Z L = 200, Zc = 100 Khi tăng C thì công suất của mạch

A tăng đến giá trị cực đại rồi lại giảm. B luôn giảm.

C luôn tăng. D Giữ nguyên giá trị ban đầu.

C©u 34 : Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp

A i luôn nhanh pha hơn u. B khi R tăng thì I hiệu dụng giảm.

C khi L tăng thì độ lệch pha giữa u và i tăng. D khi C tăng thì I hiệu dụng giảm.

C©u 35 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng ZL = 36; và dung kháng ZC =

144 Nếu mạng điện có tần số f2 = 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

ở hai đầu đoạn mạch Giá trị của f1 là

C©u 36 : Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Trường hợp nào sau đây có cộng hưởng điện?

A Thay đổi tần số f để UCmax. B Thay đổi điện dung C để URmax.

C Thay đổi độ tự cảm L để ULmax. D Thay đổi R để Ucmax.

C©u 37 : Mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi R đến giá trị R0 thì UCmax , khi đó

A R0 = ZC - ZL. B R0 = 0 C R0 = |ZL – ZC| D R0 → 

C©u 38 : Một mạch điện RLC mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f = 50(Hz) Trong đó R

= 50Ω, L = 1/π (H) Công suất trên mạch đạt cực đại khi tụ điện có điện dung là

A C =

310(F) B C =

410

(F) C C =

2

10 4(F) D C =

410.2

(F)

Trang 26

C©u 39 : Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một biến trở R một cuộn thuần cảm ZL = 50;

một tụ điện có ZC = 80; đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f Khi công suất của mạch cực đại R có giá trị

C©u 40 : Cho mạch điện gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r, tụ điện có

điện dung có thể biến đổi được Điều chỉnh điện dung C sao cho UC đạt giá trị cực đại Giá trị của ZC lúc đó là

L C

L

L C

Z

Z r R

 2

2 2

r R

Z r R

C©u 41 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Trong đó R = 60Ω, C = 10-3/8π (F) Đoạn mạch

được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50(Hz) Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại?

A

2

1

5,12

1(H)

C©u 42 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Trong đó R = 100Ω, L = 1/2πH, C = 10-4/ π

F Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có chu kỳ T = 0,02(s) Mắc thêm vào R một R’ thì thấy công suất trên mạch đạt cực đại Giá trị và cách mắc của R’ nào sau đây?

A R’ = 100Ω mắc nối tiếp với R B R’ = 50Ω mắc nối tiếp với R

C R’ = 100Ω mắc song song với R D R’ = 50Ω mắc song song với R

C©u 43 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Trong đó R = 100Ω, L = 1/π(H), C = 2.10-4/π(F)

Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50(Hz) Mắc thêm C’ với C thì thấy hiệu điện thế trên bộ tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị và cách mắc C’ nào sau đây?

A C’ = 10-3/15π (F) mắc song song với C B C’ = 10-4/15π (F) mắc nối tiếp với C

C C’ = 10-3/15π (F) mắc nối tiếp với C D C’ = 10-4/15π (F) mắc song song với C

C©u 44 : Một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R, một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,4/π (H), và điện trở

thuần r = 30Ω, tụ điện C = 10-4/π (F) mắc nối tiếp vào hiện điện thế xoay chiều có U0 = 200(V)

và tần số f = 50(Hz) Điều chỉnh R để công suất trên R đạt cực đại Khi đó:

A R = 50Ω, Pmax = 250W B R = 40Ω, Pmax = 250W

C R = 50Ω, Pmax = 125W D R = 70Ω, Pmax = 125W

C©u 45 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Trong đó, L = 1/2π (H), C = 10-4/π (F), R là

một biến trở với giá trị ban đầu R = 70Ω Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều đổi chiều dòng điện 100 lần trong 1(s) Khi điều chỉnh biến trở để R có giá trị tăng dần thì công suất trên mạch sẽ

A ban đầu giảm dần sau đó tăng dần B tăng dần

C©u 46 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Trong đó, L = 1/5π (H), C = 10-3/π (F), R là

một biến trở với giá trị ban đầu R = 20Ω Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số

f = 50(Hz) Khi điều chỉnh biến trở để điện trở giảm dần thì công suất của trên mạch sẽ

C ban đầu tăng dần sau đó giảm dần D ban đầu giảm dần sau đó tăng dần

C©u 47 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Trong đó, R = 30Ω, C = 10-3/3π (F), L là một cảm biến với

giá trị ban đầu L = 0,8/π (H) Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f = 50(Hz)

và hiệu điện thế hiệu dụng U = 220(V) Điều chỉnh cảm biến để L giảm dần về 0

Chọn phát biểu sai

A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm tăng dần rồi giảm dần về 0

B Công suất của mạch điện tăng dần sau đó giảm dần

C Khi cảm kháng ZL = 60Ω thì hiệu điện thế hiệu dụng của L đạt cực đại ULmax = 220(V)

D Cường độ dòng điện tăng dần sau đó giảm dần

C©u 48 : Cho mạch điện gồm một biến trở R, một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,6/π (H) và điện trở thuần

r = 30Ω, một tụ điện có điện dung C = 10-4/π (F) mắc nối tiếp với nhau Đoạn mạch được mắc

Trang 27

vào một nguồn điện có phương trình u = 220 2 sin(100πt - 2π/3) (V) Điều chỉnh biến trở R

để công suất trên R đạt cực đại Khi đó:

A R = 40Ω và Pmax = 605(W) B R = 40Ω và Pmax = 302,5(W)

C R = 50Ω và Pmax = 302,5(W) D R = 50Ω và Pmax = 605(W)

C©u 49 : Một mạch điện gồm R = 100Ω, L = 1/π(H) và C = 10-4/2π (F) mắc nối tiếp Đoạn mạch được

mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f có thể thay đổi Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là

A f = 50(Hz) B f = 45(Hz) C f = 61(Hz) D f = 55(Hz) C©u 50 : Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau : nếu mắc vào nguồn điện không đổi thì

không có dòng điện nếu mắc vào nguồn u = 100sin100πt (V) thì có i = 5sin(100π t + π /3) (A) Mạch có

A R nối tiếp L B chỉ có C C R nối tiếp C D L nối tiếp C C©u 51 : Cho mạch điện như hình vẽ X là hộp kín Phương trình cường độ dòng điện và hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch là i = I0 sin( t/3) (A) ,

u = U0 sin ( t /6) (V) X chứa các phần tử:

C©u 52 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Pha ban đầu của uPQ bằng không Hộp X chứa hai

trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Điện trở của ampekế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn ampekế chỉ 2 A, vônkế chỉ 100/ 2 V, uEQ nhanh pha π/3 với uPE, tần số dòng điện là

f = 50Hz, R = 25

Hãy xác định 2 phần tử của X và quan hệ trị số giữa chúng?

A Điện trở R và tụ C; ZC = R 3 B Tụ điện C và cuộn dây thuần cảm ZC =

C©u 53 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Pha ban đầu của uPQ bằng không Hộp X chứa hai

trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Điện trở của ampekế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn Ampekế chỉ 2 A, vônkế chỉ 100/ 2 V, uEQ nhanh pha π/3 với uPE, tần số dòng điện là

f = 50Hz, R = 25

Tổng trở của các phần tử X là

50 D 50 2 

C©u 54 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Pha ban đầu của uPQ bằng không Hộp X chứa hai

trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Điện trở của ampekế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn ampekế chỉ 2 A, vônkế chỉ 100/ 2 V, uEQ nhanh pha π/3 với uPE, tần số dòng điện là

f = 50Hz, R = 25

Trang 28

Trị số của hai phần tử trong X là :

A 25 3  ; H

3 B 25 3  ;

C©u 55 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Pha ban đầu của uPQ bằng không Hộp X chứa hai

trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Điện trở của ampekế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn ampekế chỉ 2 A, vônkế chỉ 100/ 2 V, uEQ nhanh pha π/3 với uPE, tần số dòng điện là

f = 50Hz, R = 25

Điện áp tức thời giữa P và Q nhận biểu thức nào sau đây ?

A uPQ = 25 14 sin50t (V) B uPQ = 25 14 sin100t (V)

C uPQ = 50 7sin100t (V) D uPQ = 50 7 sin50t (V)

C©u 56 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Pha ban đầu của uPQ bằng không Hộp X chứa hai

trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Điện trở của ampekế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn ampekế chỉ 2 A, vônkế chỉ 100/ 2 V, uEQ nhanh pha π/3 với uPE, tần số dòng điện là

f = 50Hz, R = 25

Giá trị tức thời của dòng trong mạch có biểu thức nào sau đây?

A i = 2 sin100t (A) B i = 2 sin(100t +

gọi u1, u2 , u lần lượt là hiệu điện thế giữa

hai đầu đoạn AC, CB và AB Giản đồ véctơ

của mạch như hình vẽ các véctơ U, U1 bằng

nhau và đối xứng nhau qua trục i

Mỗi đoạn mạch AC, BC tương ứng có các

phần tử:

A (C; R) nối tiếp với L B (C; L) nối tiếp với R

C (L; R) và C mắc nối tiếp D C nối tiếp với R

C©u 58 : Cho một đoạn mạch xoay chiều AB không

phân nhánh gồm 2 đoạn mạch AC và CB gọi

u1, u2 , u lần lượt là hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn AC, CB và AB Giản đồ véctơ của mạch

như hình vẽ các véctơ U, U1 bằng nhau và đối

xứng nhau qua trục i Quan hệ các giá trị:

Trang 29

A ZL = 2R; ZC = 2R 2 B L = R 2 ; ZC = 2R

C ZL = R; ZC = 2R D ZL = R; ZC = R 2

C©u 59 : Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

C hiện tượng cảm ứng điện từ D hiện tượng quang điện

C©u 60 : Các lõi thép silic của máy biến thế đều được tạo thành từ các lá thép mỏng để

C giảm hao phí năng lượng D tiết kiệm vật liệu làm

C©u 61 : Máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực quay với vận tốc 375 vòng/ phút Tần số của

của dòng điện tạo ra là

A f = 40(Hz) B f = 70(Hz) C f = 60(Hz) D f = 50(Hz)

C©u 62 : Gọi P là công suất tải đi trên đường dây dẫn, U là hiệu điện thế ở đầu đường dây, R là điện trở

dây dẫn Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là

C©u 63 : Người ta mắc nối tiếp tụ điện C với cuộn dây của động cơ điện nhằm

A làm tăng công suất cung cấp cho mạch

B làm tăng độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn dây với dòng điện

C làm tăng độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện

D làm tăng hệ số công suất

C©u 64 : Máy biến thế có tác dụng

A biến đổi điện năng của dòng điện B biến đổi hiệu điện thế bất kỳ

C biến đổi công suất của mạch D biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

C©u 65 : Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/ phút

trong một từ trường đều có véctơ B vuông góc với trục quay  và có độ lớn B = 0,02T Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

A 0,15Wb. B 15Wb C 1,5Wb. D 0,015Wb.

C©u 66 : Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay  với vận tốc

góc  = 150vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là (10/π)Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung là

C©u 67 : Biến áp có cuộn sơ cấp 200 vòng, cuộn thứ cấp 10vòng; hiệu điện thế và cường độ dòng điện ở

mạch sơ cấp là 120V và 0,5A Bỏ qua hao phí Hiệu điện thế và công suất ở cuộn thứ cấp là

C©u 68 : Gọi Up là hiệu điện thế giữa một dây pha và dây trung hoà, Ud là hiệu điện thế giữa hai dây

pha Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng mối quan hệ của chúng?

A Ud = Up B Up = 3 Ud C Ud = (1/ 3 )Up D Up =

(1/ 3)Ud

C©u 69 : Một trạm điện cần truyền tải điện năng đi xa Nếu hiệu điện thế trạm phát là U1 = 5(KV) thì

hiệu suất tải điện là 80% Nếu dùng một máy biến thế để tăng hiệu điện thế trạm phát lên U2 =

5 2(KV) thì hiệu suất tải điện khi đó là

C©u 70 : Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó cuộn dây L có điện trở thuần r Mối liên

hệ giữa công suất P của mạch và giá trị điện trở R phụ thuộc với nhau theo đồ thị nào dưới đây?

A

B

Trang 30

C©u 73 : Cho đoạn mạch RL nối tiếp, R 45 ; L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 150( )V và tần số f 50Hz thì công suất của đoạn mạch

C©u 74 : Cho đoạn mạch RC nối tiếp, R 60 ; L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 150( )V và chu kì T 0, 02s thì công suất của đoạn mạch là 180W Điện dung của tụ điện là

A

3106

3103

3103

A 40 ;80  B 45 ;80  C 40 ; 60  D 45 ; 60 

C©u 76 : Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức iI0cos(100 t A)( ) Trong khoảng thời gian

từ 0 đến 0,01s cường độ dòng đện tức thời có giá trị bằng 0,5I vào những thời điểm 0

C©u 77 : Một đèn nêôn được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V 50Hz, đèn sáng mỗi khi điện áp

tức thời lớn hơn hoặc bằng 110 2V Biết trong một chu kì đèn sáng hai lần Khoảng thời gian

Trang 31

C©u 79 : Mạch điện gồm R L C nối tiếp có tần số góc cộng hưởng là 1 1 1  và mạch điện gồm 1 R L C nối 2 2 2

tiếp có tần số góc cộng hưởng là 2 1 Mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với nhau thì tần số

C©u 80 : Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

100V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của

nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ

cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

C©u 81 : Đặt điện áp uU 2cost vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc

nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp

với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ

có tụ điện với điện dung C

1

C©u 82 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm

biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện,

giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1lần lượt là

,3

1cos1 2 

C

2

1cos

,22

1cos1  2  D

3

1cos

,5

1cos1 2 

C©u 83 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của

đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C

hữu hạn và khác không Với C  C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị

không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với

2

1 2

C C

C   thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A 100 2V B 100V C 200 V D 100 3V

C©u 85 : Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở

thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H

1, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện

Trang 32

với điện dung thay đổi được Đặt điện áp uU0cos100t V vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2 

C©u 86 : Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện

trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

C©u 87 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không

đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh

C©u 88 : Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi

mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V Biết quạt điện này có các giá trị định mức: 220V–88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ=0,8 Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

C©u 89 : Một dòng xoay chiều có cường độ i3 cos(100 )( ) t A chạy trên một dây dẫn Trong thời gian

một giây, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 2 A là

C©u 90 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u U 0cos  t V( ) Điều

chỉnh giá trị của R cho đến khi công suất của điện trở đạt giá trị cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch là

C©u 92 : Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 5,61kW và hệ số công suất 0,85 được mắc

theo kiểu hình sao vào mạng điện ba pha có đện áp là 220V Cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng

Trang 33

C©u 93 : Một đoạn mạch gồm, một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C Hệ số công suất của đoạn

mạch là 0,5 Tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở R là

A 1

1

3

C©u 94 : Một đoạn mạch gồm một cuộn dây và điện trở thuần mắc nối tiếp

Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều 24 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,48 A

Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc mắc với điện áp xoay chiều là

C©u 95 : Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều

luôn ổn định và có biểu thức u = U0cos t (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:

R , cos = 1

C

P =

2U2R , cos = 2

so với điện áp hai đầu mạch

C©u 97 : Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế

hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1 + 2 = 

1 22

R R f

D L = 1. 2

2

R R

f

C©u 98 : Cho mạch điện RLC nối tiếp.Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/ (H) và r = 30; tụ có C

= 31,8 F R là biến trở Điện áp 2 đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2 cos (100 t)

(V).Giá trị nào của R để công suất trên cuộn dây là cực đại? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu?

A R = 0 ;Pmax = 100W B R = 50 ;Pmax = 100W

C R = 50 ;Pmax = 120W D R = 0; Pmax = 120W

C©u 99 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ; biết U L 100V ; U C 400VLR C2 Khi đó

A U R 250V B U R 500V C U R 300V D U R 200V

C©u 100 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ; biết U L 100V ; U C 100VLR C2 Khi đó điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

A U300V B U200V C U 250V D U100V

Trang 35

CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

C©u 1 : Chu kì của dao động điện từ trong mạch dao động là

C©u 2 : Trong mạch dao động LC, năng lượng điện từ trường trong khung dao động

A không biến thiên theo thời gian

B biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

C biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2

D biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T

C©u 3 : Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?

A Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ với nhau

B Sóng điện từ là sóng dọc

C Sóng điện từ không truyền được trong chân không

D Năng lượng của sóng tỉ lệ với lũy thừa bậc 2 của tần số

C©u 4 : Sóng mà các đài phát với công suất lớn truyền đi mọi điểm trên mặt đất là

A sóng ngắn B sóng cực ngắn C sóng dài và cực

C©u 5 : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s

Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9C Khi điện tích trên tụ điện bằng 8.10−10C thì cường độ dòng điện trong mạch là

A 6.10−6 A B 36.10−12 A C 6.10−12 A D 36.10−6 A

C©u 6 : Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu thanh là dựa trên hiện tượng

A cộng hưởng điện B cảm ứng điện từ C giao thoa sóng D phản xạ sóng C©u 7 : Mạch dao động lí tưởng tạo bởi tụ 7

C5.10 F và cuộn cảm L=5 mH Tần số góc riêng của mạch là

2.10 rad / s B 4

2 10 rad / s C

410rad / s

410rad / s

2 

C©u 8 : Mạch dao động LC: có tụ C40 F , hiệu điện thế giữa hai bản có giá trị cực đại là U0 = 5 V

Năng lượng từ trường cực đại là

i0, 05 cos 25.10 t (A) B i0,5 cos 25.10 t6 (A)

C i0, 05 cos 25t (A) D i0,5 cos 25t (A)

C©u 11 : Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm L25 H và tụ điện Để

bắt được dải sóng 300 m thì điện dung của tụ điện có giá trị bằng

A C1nF B C2nF C C20nF D C10nF

C©u 12 : Trong các dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

A Máy điện thoại di động B Máy thu thanh

C Cái điều khiển ti vi D Máy thu hình

C©u 13 :

Một mạch dao động có tụ điện C 2.10 F3

 và cuộn cảm L Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là

Trang 36

A

310

H2

45.10 H

C©u 14 : Trong dao động điện từ : qQ cos( t0   ) (C) và i Q cos( t0   ) (A) Biểu thức nào sau

đây biểu diễn đúng mối quan hệ của chúng?

A

2

0 2

i

q  Q

2 2

0 2

i

2 2

0 2

i

C©u 15 : Dao động trong máy phát dao động điều hòa dùng transtor là

C©u 16 : Dòng điện dịch là

A khái niệm chỉ sự biến đổi của điện trường giữa hai bản tụ

B dòng dịch chuyển của các hạt mang điện

C dòng điện trong mạch dao động LC

D dòng dịch chuyển của các hạt mang điện qua tụ điện

C©u 17 : Sóng nào sau đây dùng để thông tin dưới nước?

A Sóng dài B Sóng cực ngắn C Sóng ngắn D Sóng trung C©u 18 : Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A cộng hưởng sóng điện từ B giao thoa sóng điện từ

C phản xạ sóng điện từ D khúc xạ sóng điện từ

C©u 19 : Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có

điện dung thay đổi được Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện

từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A f2 = 0,5f1 B f2 = 0,25f1 C f2 = 2f1 D f2 = 4f1

C©u 20 : Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có

điện dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4s B 12,57.10-5s C 12,57.10-4s D 6,28.10-5s

C©u 21 : Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch?

W =2

C©u 22 : Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn

dây là 2.10-2H, điện dung của tụ điện là 2.10-10F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

C©u 23 : Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

C Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

D Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c  3.108m/s

C©u 24 : Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự

cảm 50H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

C©u 25 : Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một điện áp xác định Sau đó nối hai bản tụ

điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao lâu (kể từ lúc nối) điện tích tụ điện có giá trị bằng một nửa ban đầu?

Trang 37

C©u 26 : Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng

LC

1

C©u 28 : Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c =

3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng

C©u 29 : Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng

điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kì T B

biến thiên điều hoà với chu kì

2

T

C biến thiên điều hoà với chu kì 2T D không biến thiên theo thời gian

C©u 30 : Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

C©u 31 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là qo và cường độ dòng

điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

A T = 2qoIo B 2 o

o

q T

I

C©u 32 : Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động là f1 =

30kHz, khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là

C©u 33 : Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q =

qocost Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có

độ lớn là

A

4

o q

22

o q

C©u 34 : Chọn câu trả lời sai Khi một từ trường biến thiên không đều và không tắt theo thời gian sẽ

sinh ra

A một dòng điện dẫn B một điện trường xoáy

C một điện trường không đổi D một dòng điện dịch

C©u 35 : Một mạch dao động điện tử có L = 5mH; C = 31,8μF; hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V

Cường độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V có giá trị

C©u 36 : Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF Hiệu điện thế cực

đại giữa hai bản tụ là 5V Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:

Trang 38

C©u 37 : Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30H; một tụ điện có C = 3000pF Điện trở

thuần của mạch dao động là 1 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất

C©u 38 : Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm có L = 50H Điện trở thuần của

mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

C©u 39 : Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH và một tụ

điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng

A 0,16pF  C  0,28 pF B 2F  C  2,8F

C 1,6pF  C  2,8pF D 0,2F  C  0,28F

C©u 40 : Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực

hiện dao động tự do không tắt Giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện bằng U0 Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

C©u 41 : Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5μH Điện áp

cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

C©u 42 : Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F Trong quá trình dao động điện áp

cực đại giữa hai bản tụ là 12V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là

A 2,88.10-4J B 1,62.10-4J C 1,26.10-4J D 4.50.10-4J

C©u 43 : Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H; tụ điện có điện dung C = 10F Khi

uC = 4V thì i = 30mA Tìm biên độ I0 của cường độ dòng điện ?

A I0 = 500mA B I0 = 20mA C I0 = 50mA D I0 = 40mA

C©u 44 : Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì

mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1, C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là

C©u 45 : Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì

mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1, C2 mắc song song thì tần số riêng của mạch là

C©u 46 : Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H; tụ điện có điện dung C = 10F Trong mạch có

dao động điện từ Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là

A I0 = 500mA B I0 = 20mA C I0 = 0,1A D I0 = 40mA

C©u 47 : Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện

dung của tụ điện đước xác định bởi biểu thức

C©u 48 : Một mạch dao động điện từ có C và L biến thiên Mạch này được dùng trong một máy thu vô

tuyến Người ta điều chỉnh L và C để bắt sóng vô tuyến có bước sóng 18m Nếu L = 1H thì C

có giá trị là

A C = 91nF B C = 91F C C = 91pF D C = 9,1pF C©u 49 : Điện từ trường được sinh ra bởi

A dòng điện không đổi chạy qua ống dây xác định B một tụ điện có điện tích không đổi, đặt cô lập

Ngày đăng: 05/11/2015, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng - Luyện giải bài tập TNKQ môn Vật lí 12
th ị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w