Hãy trình bày cách tiến hành nhận biết các chất có trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học và viết phơng trình phản ứng?. Hóy trỡnh bày phương phỏp húa học để nhận biết sự cú mặt của từng A
Trang 1Baứi taọp luyeọn thi chuyeõn hoựa Gv: Traàn Vuừ Hoàng Chuyeõn
PHẦN 1: CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH Câu 1.1: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
Cu + A → B + C↑ + D
C + KOH → E
E + HCl → F + C↑ + D
A + KOH → G + D
(Mỗi chữ cái A, B, C, D, E, F, G tơng ứng với 1 chất)
b) Các chất sau đây : dd NaOH, Fe2O3, dd K2SO4, dd CuCl2, CO2, Al và dd NH4Cl Các cặp chất nào phản ứng đợc với nhau? Nêu rõ điều kiện và viết phơng trình phản ứng?
Câu 2.1: Thổi khí cacbonic vào dung dịch Ba (OH) 2
a) Nêu hiện tợng xảy ra và giải thích?
b) Từ dung dịch trong suốt nhận đợc sau khi thổi khí cacbonic vào dung dịch Ba(OH)2 Có thể dùng những phản ứng hoá học nào để làm đục trở lại?
c) Giả thiết Ba(OH)2 có a gam Tìm giới hạn lợng CO2 cần thổi vào để đợc đồng thời 2 muối
Câu 3.1: a) Có 3 lọ riêng biệt không có nhãn, đựng các chất Na 2CO3, NaCl, hỗn hợp Na2CO3 và NaCl
Hãy trình bày cách tiến hành nhận biết các chất có trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học và viết phơng trình phản ứng?
b) Cho hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 Chỉ dùng Al và HCl hãy trình bày 3 cách điều chế Cu nguyên chất
Câu 1.2:
1 Trình bày phơng pháp hoá học làm sạch Nhôm oxit có lẫn Silic dioxit (SiO2) và
Sắt (III) oxit (Fe2O3) Viết các PTHH xảy ra
2 Chỉ đợc dùng thêm 1 thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch sau đây đựng trong các
lọ riêng biệt: KNO3, MgCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, FeSO4, ZnCl2, CuCl2, CrCl3, AgNO3
3 Chọn các chất thích hợp, điền vào sơ đồ dãy biến hoá dới đây Viết các PTHH minh hoạ
a Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
CaCO3 CO2 Na2CO3 NaHCO3 Na2CO3 Na2SO4 NaCl
b Từ cỏc chất : NaOH, Fe2(SO4)3, nước cất , điều kiện và xỳc tỏc cần thiết coi như cú đủ Hóy viết cỏc phương trỡnh húa học điều chế sắt kim loại
Cõu 2.3 :
a.Từ chất ban đầu là tinh bột,viết cỏc phương phản ứng húa học điều chế etylaxetat.(ghi rừ điều kiện nếu cú)
b Bằng phương phỏp húa học, hóy nờu cỏch nhận biết cỏc chất lỏng sau : rượu etylic , axit axetic ,
benzen và dung dịch glucozơ Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học xảy ra
Trang 22/ Trong một lọ đựng dung dịch gồm 3 A xit HCl, HNO3, H2SO4 Hóy trỡnh bày phương phỏp húa học để
nhận biết sự cú mặt của từng A xit trong dung dịch
3/ Trỡnh bày phương phỏp húa học để tỏch riờng từng O xit ra khỏi hỗn hợp Al2O3; K2O; Fe2O3
Cõu 1.5:
1 Coự caực chaỏt CuO, FeCl3, CO2, Fe2O3, SO2, , HCl, FeO Nhửừng chaỏt naứo taực duùng ủửụùc vụựi
dung dũch NaOH Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng (neỏu coự)
2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng bằng cách thay các chất thích hợp vào các chữ cái A,B,C,D…… ghi rõ
điều kiện phản ứng (nếu có):
B (2) H (3) E
A (1) (5) (4) G
C (6) D (7) E
Biết A là một hợp chất của Fe
3 Tửứ nhửừng chaỏt Al, O2, H2O, CuSO4, Fe, dd HCl Haừy vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủieàu cheỏ:
Cu, Al2(SO4)3, AlCl3, FeCl2
Cõu 2.5:
1 Trong phoứng thớ nghieọm coự 5 loù maỏt nhaừn ủửùng caực dung dũch sau: NaCl, H2SO4, CuCl2,
MgCl2, KOH khoõng duứng thuoỏc thửỷ naứo khaực cho bieỏt caựch nhaọn ra tửứng chaỏt Vieỏt phửụứng trỡnh phaỷn
ửựng xaỷy ra (neỏu coự)
2 Có 5 mẫu phân bón hoá học khác nhau ở dạng rắn bị mất nhãn gồm : NH4NO3 , Ca3(PO4)2 , KCl
, K3PO4 và Ca(H2PO4)2 Hãy trình bày cách nhận biết các mẫu phân bón hoá học nói trên bằng phửụng
pháp hoá học
Cõu 1.6
Hòa tan hoàn toàn a gam mụ̣t oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thṍy thoát ra khí SO2 (duy nhṍt) Nờ́u khử
hoàn toàn a gam oxit đó bằng CO ở nhiợ̀t đụ̣ cao rụ̀i hòa tan lượng sắt tạo ra bằng H2SO4 đặc, nóng thì
thu được lượng SO2 bằng 9 lõ̀n lượng SO2 ở phản ứng trờn
1.Viờ́t phương trình hóa học xảy ra trong hai thí nghiợ̀m trờn
2 Xác định cụng thức của oxit sắt
Trang 3Baứi taọp luyeọn thi chuyeõn hoựa Gv: Traàn Vuừ Hoàng Chuyeõn
A6 + A8 + A9 → A10
A10 → A11 + A8
A11 + A4 → A1 + A8Biết A3 là một muối clo rua, lấy 1,27 gam A3 tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 2,87 gam kết tủa
- Hợp chất B (cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh) tỏc dụng được với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 2
Cõu 2.8 A, B là hai hiđrocacbon ở thể khớ Thành phần phần trăm về khối lượng của cacbon trong phõn
tử A bằng phần trăm về khối lượng cacbon trong phõn tử B và bằng 92,3077%
1 Xỏc định cụng thức phõn tử của A và B
2 Biết trong điều kiện thớch hợp, A cú thể nhị hợp tạo thành B Xỏc định cụng thức cấu tạo của A
và B, viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
Cõu 3.8
1 Nguyờn tử X cú ba lớp electron kớ hiệu là 2/8/3
- Xỏc định tờn của nguyờn tố X và giải thớch
- Đốt núng X ở nhiệt độ cao trong khụng khớ Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học xảy ra (giả
sử khụng khớ chỉ gồm N2 và O2)
2 Trộn 190 cm3 oxi với 120 cm3 hỗn hợp khớ X gồm N2, H2 và CH4 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp
X, sau đú làm lạnh, thu được hỗn hợp Y cú thể tớch là 110 cm3 Cho Y qua dung dịch NaOH dư, khớ thoỏt
ra cú thể tớch là 40 cm3 Tớnh thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp X Biết cỏc khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ
và ỏp suất
Câu 1.9
1/ Có 3 gói bột màu trắng không ghi nhãn, mỗi gói chứa riêng rẽ hỗn hợp 2 chất sau: Na2CO3 và
K2CO3; NaCl và KCl; MgSO4 và BaCl2 Bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào để phân biệt 3 gói bột trên nếu chỉ sử dụng nớc và các ống nghiệm Viết các phơng trình hoá học
2/ Những nguyên liệu nào thờng dùng để sản xuất oxi trong công nghiệp?
Viết 2 phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Biết A, B, C là các hợp chất có trong nguyên liệu dùng để sản xuất thuỷ tinh (loại thờng)
2/ Axit acrylic CH2 = CH - COOH vừa có tính chất hoá học tơng tự axit axetic vừa có tính chất hoá học tơng tự etilen Viết các phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng giữa axit acrylic với Na, NaOH,
C2H5OH (có mặt H2SO4 đặc, đun nóng), dung dịch nớc brom để minh hoạ nhận xét trên
Cõu 1.10:
1 Nờu hiện tượng, viết cỏc phương trỡnh phản ứng (nếu cú) khi tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
a Cho mẩu Natri vào dung dịch CuSO4
b Cho mẩu đỏ vụi vào dung dịch NaHSO4
c Cho canxi cacbua vào dung dịch axit HCl
Trang 4d Cho lũng trắng trứng vào rượu etylic.
e Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch Ag2O/NH3, đun núng nhẹ
2 Đốt chỏy hoàn toàn m gam một phi kim X trong m1 gam oxi thu được hỗn hợp khớ gồm XO2 và O2
cú tỉ khối so với khụng khớ (Mkk = 29) là 1,7655 Tớnh tỉ lệ m/m1?
2 Một số dụng cụ (hoặc chi tiết mỏy) khụng thể sơn hoặc trỏng men để bảo vệ kim loại Nờu ngắn
gọn qui trỡnh được thực hiện để bảo vệ kim loại đối với những dụng cụ này
1 Cho 4,6 gam Natri vào 200ml dung dịch CuSO41M đợc dung dịch A, khí B và kết tủa C Lọc lấy C
đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E Cho B phản ứng với E nung nóng đến khi phản ứng kết thúc đợc m gam chất rắn F Viết các phơng trình hóa học và tính m
2 Nêu hiện tợng, giải thích và viết phơng trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a Cho từ từ đến d dung dịch Na2CO3 vào dung dịch axit HCl và ngợc lại, cho từ từ dung dịch axit HCl đến d vào dung dịch Na2CO3
b Cho mẩu Kali vào dung dịch FeSO4 để trong không khí
Câu 1.13 :
1 Hóy viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra trong thớ nghiệm sau:
Nung núng Cu trong khụng khớ, sau một thời gian được chất rắn A Hoà tan chất rắn A trong
H2SO4 đặc núng (vừa đủ) được dung dịch B và khớ D cú mựi xốc Cho Natri kim loại vào dung dịch B thu dược khớ G và kết tủa M ;Cho khớ D tỏc dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch E, E vừa tỏc
dụng với dd BaCl2 vừa tỏc dụng với dd NaOH
2 Từ quặng pirit (FeS2), NaCl, H2O, chất xỳc tỏc và cỏc điều kiện cần thiết khỏc hóy điều chế : dd
FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3 và Fe(OH)3.
(3) (6)
+ H2O, axit (2)
Trang 5Bài tập luyện thi chuyên hóa Gv: Trần Vũ Hồng Chuyên
1 Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vơi trong (Cĩ nhận xét gì về sự biến đổi số mol kết tủa theo số mol CO2 ) Sau đĩ cho tiếp nước vơi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư.
2 Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 96 %
C©u 1.14:
1 Một nguyên tố R cĩ hố trị IV R tạo hợp chất khí với Hydro ( khí X ), trong đĩ Hydro chiếm 25% về khối lượng.
a Xác định tên nguyên tố R và hợp chất khí X?
b Trong một ống nghiệm úp ngược vào trong một chậu
nước muối ( cĩ mặt giấy quỳ tím) chứa hỗn hợp khí Cl2, X
( như hình vẽ) Đưa tồn bộ thí nghiệm ra ánh sáng
Giải thích các hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng
1 Hồn thành sơ đồ chuyển hĩa sau: (Mỗi mũi tên là một phương trình hĩa học)
Fe → FeCl3 FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe3O4 → FeSO4
2 Cĩ một hỗn hợp bột gồm các oxit: K2O, Al2O3, BaO Bằng phương pháp hĩa học hãy tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp trên
3 Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Xét ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng thu được dung dịch 3 muối
Thí nghiệm 2: Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng thu được dung dịch 2 muối
Thí nghiệm 3: Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng thu được dung dịch 1 muối
a Tìm mối quan hệ của a, b, c trong từng thí nghiệm
b Nếu a = 0,2; b = 0,3 và số mol của Mg là 0,4 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
3 Axit A là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước Oxit B tác dụng với dung dịch nước của A tạo
nên hợp chất C màu trắng, khơng tan trong nước Khi nung C với cát và than ở nhiệt độ cao thu được đơn chất cĩ trong thành phần của A Xác định cơng thức của A, B, C và viết phương trình hĩa học xảy ra
+GAA
tím
Trang 6Câu 1.16:
1 Thế nào là độ tan ? Nêu ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí Lập biểu thức liên
hệ giữa độ tan và nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa
2 Pha chế 35,8 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở 100oC Đun nóng dung dịch này cho đến khi có 17,86 gam nước bay hơi, sau đó để nguội đến 20oC Tính số gam tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh Biết rằng độ tan của CuSO4 ở 20oC và 100oC lần lượt là 20,7g và 75,4 g
Câu 2.16:
Các công thức C2H6O, C3H8O và C3H6O2 là công thức phân tử của 5 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở A,
B, C, D, E trong đó :
- Tác dụng với Na chỉ có A và E
- Tác dụng với dung dịch NaOH có B, D và E
- D tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được F mà F tác dụng với A lại tạo C
1 Xác định CTPT của A, B, C, D và E Viết các CTCT của chúng
2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 3.16:
1 Dẫn hỗn hợp khí gồm C2H2, CO2 và SO2 cho qua dung dịch X chữa một chất tan thấy có Y duy nhất thoát ra Hỏi chất tan trong dung dịch X có tính chất gì ? Dùng hai chất có tính chất khác nhau để viết ptpư minh họa
2 Hỗn hợp Z gồm hai hiđrocacbon điều kiện thường ở thể khí và có số nguyên tử cacbon bằng
nhau Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 3,52 gam CO2 và 1,62 gam H2O Tìm CTPT của hai hiđrocacbon biết trong hỗn hợp Z chúng có số mol bằng nhau
Câu 1.17
1 Từ các hóa chất: KClO3, FeS, Fe và dung dịch HCl, với các thiết bị và chất xúc tác có đủ
a Hãy viết các phương trình hóa học điều chế 5 chất khí khác nhau
b Cho 5 chất khí trên tác dụng vừa đủ với nhau từng đôi một Viết các phương trình hóa học xẩy ra
2 Bằng phương pháp hóa học hãy tách từng chất sau ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: AlCl3, Al2O3, CuCl2, KCl, CuO
3 Cho một mẫu đá vôi (CaCO3) vào ống nghiệm chứa 10 ml dung dịch HCl 1M Cứ sau 30 giây người ta đo thể tích CO2 (đktc) thu được kết quả như sau:
Thể tích khí CO2 (ml) 0 30 52 78 80 88 91 91
a Kết quả đo ở thời điểm nào được nghi ngờ là sai? Giải thích?
b Giải thích tại sao phản ứng dừng lại ở thời điểm 180 giây?
c Khoảng thời gian nào phản ứng xẩy ra nhanh nhất? Có những biện pháp nào để phản ứng xẩy ra nhanh hơn?
Câu 2.17 Hãy xác định các chất từ A 1 → A 11 và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
4 3 2
1 A A A
A + → + (1) A6+A8+A9 →A10 (3)
7 6 5
3 A A A
A + → + (2)
9 11
10 A A A
Trang 7Baứi taọp luyeọn thi chuyeõn hoựa Gv: Traàn Vuừ Hoàng Chuyeõn
1/ Mụ tả hiện tượng và viết phương trỡnh hoỏ học giải thớch cho thớ nghiệm sau:
Cho một mẩu kim loại Natri vào ống nghiệm chứa dung dịch đồng II sunfat
2/ Phõn biệt 5 hoỏ chất đựng trong 5 lọ riờng biệt bị mất nhón (khụng dựng thờm hoỏ chất nào khỏc): HCl, NaOH, Ba(OH)2, K2CO3, MgSO4.
Câu 1.19 Hãy chọn các hợp chất thích hợp để hoàn chỉnh các phơng trình phản ứng dới đây
Câu 2.19 1) Đi từ các chất đầu là đã vôi, than đá và đợc dùng thêm các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các
phơng trình phản ứng điều chế ra polivinyl clorua; đicloetan (CH2Cl - CH,Cl)
2) Hiđrocacbon A có khối lợng phân tử bằng 68đvC A phản ứng hoàn toàn với H2 tạo ra B Cả A
và B đều có mạch cacbon phân nhánh Viết công thức cấu tạo các chất Trong số các chất A đó, chất nào dùng để điều chế ra cao su? Viết phơng trình phản ứng
Câu 1.20 Cho CO tác dụng với CuO đun nóng đợc hỗn hợp chất rắn A và khí B Hoà tan hoàn toàn A
vào H2SO4 đặc, nóng; cho B tác dụng với dung dịch nớc vôi trong d Viết các phơng trình phản ứng
Câu 2 20: Chỉ đợc dùng thêm quì tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phơng pháp nhận ra các dung dịch
bị mất nhãn : NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S
Câu 1.21: (1.0đ) Những khí nào cho dới đây có tỷ khối so với Hiđro là nhỏ nhất :
a/ Clo; b/ Nêon; c/ Flo; d/ Nitơ
Câu 2.21: Có 1 lọ hoá chất đang sử dụng dở và để lâu ngày trong phòng thí nghiệm nên trên tờ nhãn
hiệu ghi ở lọ bị mờ chỉ còn lại 1 chữ cái căn bản là:
"Na " Biết rằng hợp chất trong lọ có thể là một trong các hợp chất sau:
Hiđrocacbonnat; Hiđroxyt; Hiđrosunfat hoặc muối photphat (Na3PO4) Một bạn học sinh đã làm thí nghiệm nh sau: Lấy một mẫu hoá chất trong lọ cho tác dụng với a xit HCl và quan sát thấy có khí
CO2 thoát ra Dựa vào cơ sở đó bạn học sinh đã kết luận Hoá chất trong lọ là chất NaHCO3
a- Em hãy cho biết xem bạn học sinh kết luận nh vậy có đơn trị không Hãy giải thích và viết các phơng trình phản ứng
b- Em hãy chỉ ra chất nào trong số các chất mà đầu bài đa ra giả định chắc chắn không phải là chất có trong lọ Giải thích?
Câu 1.22:
1/ Cho bảng phân loại các chất
Trang 8H2SO4 Na2O NO SO2 N2 KOH C6H12O6 Ba (OH)2
Hãy cho biết các vị trí (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8) là các từ gì
2/ Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:
a- Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4
b- Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2
c- Dẫn khí Etilen qua dung dịch nớc Brom
3/ Cho dãy chuyển hóa sau:
Fe → A → B → C → Fe → D → E → F → D
Xác định A, B, C, D, E, F Viết các phơng trình phản ứng
Câu 2.22:
1/ Dung dịch Boóc Đô dùng chống nấm cho cây đợc pha theo tỷ lệ
1kg CuSO4 5H2O + 10 kg vôi sống (CaO) + 100 lít nớc
Hãy tính thành phần % theo khối lợng các chất có trong dung dịch Boóc Đô Viết các phơng trình phản ứng
2/ Từ Glucozơ và các chất vô cơ cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế: Etylaxetat
Caõu1.23
Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng coự theồ xaỷy ra cuỷa caực trửụứng hụùp sau:
1 Troọn dung dũch KHCO3 vụựi dung dũch Ba(OH)2
2 Cho maóu Al2O3 vaứo dung dũch KHSO4
3 Cho hoón hụùp chửựa Fe vaứ Fe3O4 vaứo dung dũch HCl
4 Cho tửứ tửứ nửụực voõi trong vaứo bỡnh chửựa khớ CO2.
Caõu 2.23
Hoón hụùp A chửựa Al2O3, Fe3O4 vaứ CuO Hoứa tan A trong dung dũch NaOH dử, thu ủửụùc dung dũch C vaứ chaỏy raộn D Theõm tửứ tửứ dung dũch H2SO4 loaừng vaứo dung dũch C cho ủeỏn khi phaỷn ửựng keỏt thuực Nung D trong oỏng chửựa khớ H2 (dử) ụỷ nhieọt ủoọ cao ủửụùc chaỏt raộn E Hoứa tan E trong axit H2SO4ủaởc, noựng Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra
Caõu 3.23
Cho hoón hụùp X coự thaứnh phaàn khoỏi lửụùng nhử sau: %MgSO4 = %Na2SO4 = 40%, phaàn coứn laùi laứ MgCl2 Hoứa tan a gam X vaứo nửụực ủửụùc dung dũch Y, theõm tieỏp Ba(OH)2 vaứo Y cho ủeỏn dử thu ủửụùc (a+17, 962) gam keỏt tuỷa T
Trang 9Bài tập luyện thi chuyên hóa Gv: Trần Vũ Hồng Chuyên
Bổ túc các phản ứng sau:
Bột đồng oxit bị lẫn bột than (hỗn hợp A)
a Trình bày một phương pháp vật lý để lấy riêng bột đồng oxit
b Lấy một ít hỗn hợp A nung nóng trong chân không (không có mặt oxi) tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giải thích sự biến đổi màu của hỗn hợp bằng các phương trình phản ứng Nếu nung hỗn hợp A trong không khí thì hiện tượng xảy ra như thế nào?
Câu 3.24 :
a Có hai dung dịch loãng FeCl2 và FeCl3( gần như không màu) Ta có thể dùng dung dịch NaOH, hoặc nước brôm, hoặc đồng kim loại để phân biệt hai dung dịch đó Hãy giải thích bằng các phản ứng
b Có 5 ống nghiệm được đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mỗi ống đựng 1 trong 5 dung dịch sau đây:
Na2CO3, BaCl2, HCl, H2SO4, NaCl Nếu lấy ống 2 đổ vào ống 1 thấy có kết tủa; lấy ống 2 đổ vào ống 3 thấy có khí thoát ra, lấy ống 1 đổ vào ống 5 thấy có kết tủa Hỏi ống nào đựng dung dịch gì?
Câu 4.24 :
a Có 8 dung dịch mất nhãn chứa: NaNO3, Na2SO4, Mg(NO3)2, MgSO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Al(NO3)3, Al2(SO4)3 Hãy nêu các thuốc thử và trình bày phương pháp phân biệt 8 dung dịch trên Viết các phương trình phản ứng
b Một mẫu Cu có lẫn Fe, Ag, S Nêu phương pháp hóa học tinh chế Cu
Câu 1.25:
Nồng độ dung dịch KAl(SO4)2 bão hồ ở 200C là 5,66%
a Tính độ tan của KAl(SO4)2 ở 200C
b Lấy 900 gam dung dịch bão hồ KAl(SO4)2 ở 200C đem đun nĩng để làm bay hơi hết 300 gam nước, phần cịn lại được làm lạnh đến 200C Hỏi cĩ bao nhiêu gam tinh thể phèn KAl(SO4)2.12H2O kết tinh?
Câu 1.26 :
1 Viết các phương trình hóa học theo sơ đờ sau (biết rằng (A), (B), (C) … đều là các chất vơ cơ) :
Trang 102 X, Y và Z là những hợp chất hữu cơ có các tính chất sau :
+ Khi đốt cháy X hoặc Y đều thu được sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol 1 : 1
+ X tác dụng được với Na và với dung dịch NaOH
+ Y có thể làm mất màu dung dịch nước brom
+ Z tác dụng được với Na và không tác dụng được với dung dịch NaOH
Hỏi X, Y, Z là những chất nào trong số các chất sau : C2H2; C4H8; C3H8O; C2H4O2 ? Viết công thức cấu tạo của chúng
Caâu 2.26 :
1 Viết phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) của các phản ứng dùng điều chế mỗi oxit sau bằng ba phương pháp khác nhau: CO2; SO2 Phản ứng nào được dùng để điều chế các oxit trên trong phòng thí nghiệm ?
2 Có bốn chất rắn màu trắng đựng trong bốn lọ riêng biệt mất nhãn là : NaNO3; Na2CO3; NaCl; hỗn hợp NaCl và Na2CO3 Hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt bốn chất rắn trên
Câu 1.27:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a KMnO4 + HCl (đ) c Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2
1 Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết từng khí trong hỗn hợp các khí sau: C2H4, CH4,
CO2, SO3 Viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
2 Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn (A) Chất rắn (A) chỉ tan một phần
trong dung dịch H2SO4 loãng dư, tuy nhiên (A) lại tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, dư được dung dịch (B) và khí (C) Khí (C) tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch (D) Dung dịch (D) vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH Pha loãng dung dịch (B) rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy xuất hiện kết tủa (E) Nung (E) đến khối lượng không đổi, sau
đó cho dòng khí H2 dư đi qua thì thu được khối bột màu đỏ (F) Viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra và xác định các chất trong (A), (B), (C), (D), (E), (F)
Câu 2.28
1 Trong phòng thí nghiệm ta thường điều chế khí CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl (dùng bình kíp), do
đó khí CO2 thu được còn bị lẫn một ít khí hiđro clorua và hơi nước Hãy trình bày phương pháp hoá học
để thu được khí CO2 tinh khiết Viết các phương trình hoá học của các phản ứng hoá học xảy ra
2 Có hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic Trình bày phương pháp hoá học để có thể tách riêng mỗi
chất Viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
3 Viết phương trình hoá học chứng minh axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhưng yếu hơn axit
sunfuric
Câu 3.28
1 Xác định các chất A, B, C, D và viết phương trình hoá học hoàn thành sơ đồ sau:
C
Trang 11Baứi taọp luyeọn thi chuyeõn hoựa Gv: Traàn Vuừ Hoàng Chuyeõn
A →t0 B A
D
Biết rằng A là thành phần chớnh của đỏ phấn; B là khớ dựng nạp cho cỏc bỡnh chữa chỏy
2 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp hiđrocacbon gồm C2H4, CH4, C6H6, C2H2 Sau phản ứng thu được 8,96 lớt khớ CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Hóy tớnh m và khối lượng oxi đem đốt
Dẫn luồng hơi nước lần lượt qua 4 bỡnh đặt nối tiếp lần lượt như sau:
- Bỡnh (A) chứa than nung đỏ
- Bỡnh (B) chứa hỗn hợp 2 oxit Al2O3 và CuO nung núng
- Bỡnh (C) chứa khớ H2S đốt núng
- Bỡnh (D) chứa dung dịch NaOH
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng cú thể xảy ra
Caõu 3.29:
1 Cho hỗn hợp gồm khớ clo, etilen và metan vào một ống nghiệm, sau đú đem ỳp ngược ống vào một chậu nước muối ( trong đú cú để sẵn một mẩu giấy quỳ tớm) rồi đưa ra ỏnh sỏng khếch tỏn Viết cỏc phương trỡnh húa học và giải thớch cỏc hiện tượng xảy ra
2 Cho dung dịch (A) chứa a gam H2SO4 tỏc dụng với dung dịch (B) cũng chứa a gam NaOH Hỏi dung dịch thu được sau phản ứng làm giấy quỳ tớm biến thành màu gỡ, tại sao?
Caõu 4.29:
1 Từ một miếng hợp kim Al-Mg, hóy trỡnh bày cỏch tiến hành điều chế Al2O3 với hiệu suất cao nhất
và tương đối tinh khiết.Viết phương trỡnh phản ứng minh họa
2 Nguyờn tố (B) cú thể tạo với nhụm thành hợp chất AlxBy mà phõn tử gồm 5 nguyờn tử Khối lượng phõn tử của hợp chất là 150 đvC Tỡm cụng thức phõn tử của hợp chất
Caõu 5.29:
Cú 7 chất rắn dạng bột, màu sắc tương tự nhau: CuO, FeO, MnO2, Fe3O4 , Ag2O, FeS, hỗn hợp ( FeO và Fe) Chỉ dựng thờm 1 thuốc thử nhận biết từng chất trờn bằng phương phỏp hoỏ học Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
Caõu 6.29:
Hỗn hợp A gồm cỏc chất: Al2O3, CuO, MgO, Fe(OH)3, BaCO3 Nung núng (A) ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khớ CO dư đi qua hỗn hợp rắn thu được khớ (B) và chất rắn (C) Cho (C) vào nước dư thu được dung dịch (D) và phần khụng tan (E), cho phần khụng tan (E) vào dung dịch HCl dư thu được khớ (F) và chất rắn khụng tan (G) và dung dịch (H)
1 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra, cho rằng cỏc phản ứng xảy ra đồng thời
2 Xỏc định thành phần (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G), (H)
Câu 1.30: Có 3 cốc đựng các chất:
Trang 12 → R3 R2 + R4 + Br2→ R5 + R6
H2S + R2→ R1 + R4 R5 + Na2SO3→ R2 + R4 + R7
PHẦN 2: BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 4.1: Tính khối lợng SO 3 cần thiết để hoà tan vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% Ta thu đợc dung dịch H2SO4 20%
Câu 5.1: Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO 3 và muối cabonat của kim loại R vào axit HCl 7,3% vừa đủ, thu đợc dung dịch D và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong dung dịch D là
a) Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong A
b) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khi phản ứng hoàn toàn Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung
Câu 2.2:
Tính nồng độ ban đầu của dung dịch HCl và dung dịch NaOH, biết:
- Nếu đổ 200 ml dung dịch NaOH vào 50 ml dung dịch HCl thì dung dịch sau phản ứng có nồng độ Bazơ là 0,5M
- Nếu đổ 50 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch HCl thì dung dịch sau phản ứng có nồng độ Axit là 1,3M
Câu 3.2:
Cho 5,68 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl d Khí CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn bởi 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M thấy có 5,1 gam kết tủa Tính khối lợng của MgCO3 và CaCO3 trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 4.2:
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi
- Oxi hoá hoàn toàn 16 gam hỗn hợp A trong oxi d thì thu đợc 28,4 gam hỗn hợp 2 oxit
- Nếu lấy 15,6 gam hỗn hợp A hoà tan hoàn toàn trong dung dịch có chứa HCl và H2SO4 loãng (vừa
đủ) thì thu đợc V lit khí B ở đktc và dung dịch C
a Tính % theo khối lợng của các chất trong hỗn hợp X
b Đốt cháy hoàn 2,2g hỗn hợp X, rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d Khối lợng của dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
Câu 6.2: