1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 ( Tuần 1 Tuần 35)

858 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 858
Dung lượng 7,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 2: thảo luận nhóm + Hãy đọc đoạn văn, thay đổi vị trí các từ in đậm trong từng đoạn văn?. Củng cố – dặn dò: - GV yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và hoàn thành nhanh sơ đồ trong SGK -

Trang 1

Tuần 1Tập đọc: THệ GệÛI CAÙC HOẽC SINH

I MUẽC TIEÂU:

1) ẹoùc troõi chaỷy, lửu loaựt bửực thử cuỷa Baực Hoà:

+ ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ, caõu trong baứi

+ HS nhóm A,B đọc theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaõn aựi, trỡu meỏn, thieỏt tha, tin tửụỷng cuỷaBaực ủoỏi vụựi thieỏu nhi Vieọt Nam

2) Hieồu baứi:

+ Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi: Chuyển biến, kiến thiết, cờng quốc năm châu

+ Hieồu noọi dung bửực thử: Baực Hoà khuyeõn HS chaờm hoùc, nghe thaày yeõu baùn vaứ tin ởng raống HS seừ keỏ tuùc xửựng ủaựng sửù nghieọp cuỷa cha oõng, xaõy dửùng thaứnh coõng nửụựcVieọt Nam mụựi

t-3) Hoùc thuoọc loứng moọt ủoaùn thử

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

+ Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK, baỷng phuù vieỏt ủoaùn 2

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Mụỷ ủaàu: Neõu moọt soỏ yeõu caàu giụứ Tẹ lụựp 5,

giụựi thieọu chuỷ ủieồm: Vieọt Nam- Toồ quoỏc em

2 Giụựi thieọu baứi: Thử gửỷi caực hoùc sinh laứ moọt bửực

thử Baực Hoà gửỷi HS caỷ nửụực

3 Hửụựng daón ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

a) Luyeọn ủoùc:

* 1 HS khaự, gioỷi ủoùc moọt lửụùt toaứn baứi

Hửụựng daón caựch chia ủoaùn: Chia 2 ủoaùn: ủoaùn 1

(tửứ ủaàu ủeỏn caực em nghú sao); ủoaùn 2 (coứn laùi)

* 2 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn cuỷa baứi, khen

nhửừng HS ủoùc ủuựng, keỏt hụùp sửỷa cho nhửừng HS ủoùc

sai

* 2 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn cuỷa baứi, giuựp

HS hieồu caực tửứ mụựi vaứ khoự ụỷ phaàn chuự thớch vaứ giaỷi

nghúa (3 tửứ)

* 2 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn cuỷa baứi, giuựp

HS hieồu caực tửứ mụựi vaứ khoự ụỷ phaàn chuự thớch vaứ giaỷi

nghúa(4 tửứ)

* HS luyeọn ủoùc theo caởp, ủoùc cho nhau nghe, moói

em ủoùc 1 ủoaùn, ủoùc 2 laàn ủeồ caực em ủửụùc ủoùc toaứn

baứi

* GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

b) Tỡm hieồu baứi:

NgheNghe

Trang 2

+ Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì đặc

biệt so với những ngày khai trường khác?

+ Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn

dân là gì?

+ HS có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc

kiến thiết đất nước?

HS nhóm A,B:

+ Em hãy nêu ý chính của từng đoạn trong bức

thư?

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm:

+ Giọng đọc cần thể hiện điều gì?

Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 GV treo

bảng phụ (ghi đoạn 2)

* GV đọc mẫu

* HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp

* HS thi đọc diễn cảm đoạn 2 trước lớp, GV theo

dõi, uốn nắn

* 2 HS nối tiếp đọc diễn cảm toàn bài

d) Hướng dẫn học thuộc lòng:

* HS nhẩm HTL

* Tổ chức cho HS thi HTL

4 Củng cố, dặn dò:

+ Hãy nêu nội dung bài?

Nội Dung: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe

thầy yêu bạn và tin tưởng rằng HS sẽ kế tục xứng

đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công

nước Việt Nam mới

Nhận xét, tuyên dương những HS tích cực trong giờ

học

Hướng dẫn chuẩn bị bài sau: Quang cảnh làng

Nhóm bàn, đọc thầm đoạn 1và trả lời câu hỏi

Đọc thầm đoạn 2 để trả lờicâu hỏi 2, 3

Nhóm 4, thảo luận trả lời

Theo dõiNgheNhóm đôi

Trang 3

- Giáo viên: Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai?” (đủ dùng theo nhóm)

- Học sinh: Sách giáo khoa, ảnh gia đình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bµi cị

- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học

- Nêu yêu cầu môn học

2 Bµi míi: Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra

Giới thiệu bài mới:

Sự sinh sản

- Học sinh lắng nghe

* Hoạt động 1: Trò chơi: “Bé là con

ai?”

- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

- GV phát những tấm phiếu bằng giấy

màu cho HS và yêu cầu mỗi cặp HS vẽ 1

em bé hay 1 bà mẹ, 1 ông bố của em bé

đó

- HS thảo luận nhóm đôi để chọn 1 đặcđiểm nào đó để vẽ, sao cho mọi người nhìnvào hai hình có thể nhận ra đó là hai mẹcon hoặc hai bố con  HS thực hành vẽ

- GV thu tất cả các phiếu đã vẽ hình lại,

tráo đều để HS chơi

- Bước 1: GV phổ biến cách chơi - Học sinh lắng nghe

 Mỗi HS được phát một phiếu, nếu HS

nhận được phiếu có hình em bé, sẽ phải

đi tìm bố hoặc mẹ của em bé Ngược lại,

ai có phiếu bố hoặc mẹ sẽ phải đi tìm

con mình

 Ai tìm được bố hoặc mẹ mình nhanh

(trước thời gian quy định) là thắng,

những ai hết thời gian quy định vẫn chưa

tìm thấy bố hoặc mẹ mình là thua

- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi - HS nhận phiếu, tham gia trò chơi

- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyên dương

 GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho

các em bé?

- Dựa vào những đặc điểm giống với bố,mẹ của mình

- Qua trò chơi, các em rút ra điều gì? - Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và đều

có những đặc điểm giống với bố, mẹ của

Trang 4

mỡnh

 GV choỏt - ghi baỷng: Moùi treỷ em ủeàu

do boỏ, meù sinh ra vaứ coự nhửừng ủaởc ủieồm

gioỏng vụựi boỏ, meù cuỷa mỡnh

* Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc vụựi SGK - Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn, nhoựm

MT: HS nêu đợc ý nghĩa của sự sinh sản

- Bửụực 1: GV hửụựng daón - Hoùc sinh laộng nghe

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 1, 2, 3 trang

5 trong SGK vaứ ủoùc lụứi thoaùi giửừa caực

nhaõn vaọt trong hỡnh

- HS quan saựt hỡnh 1, 2, 3

- ẹoùc caực trao ủoồi giửừa caực nhaõn vaọt tronghỡnh

 Lieõn heọ ủeỏn gia ủỡnh mỡnh - HS tửù lieõn heọ

- Bửụực 2: Laứm vieọc theo caởp - HS laứm vieọc theo hửụựng daón cuỷa GV

- Bửụực 3: Baựo caựo keỏt quaỷ - ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy keỏt quaỷ

thaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh

 Yeõu caàu HS thaỷo luaọn ủeồ tỡm ra yự nghúa

cuỷa sửù sinh saỷn

- HS thaỷo luaọn theo 2 caõu hoỷi + traỷ lụứi:

 Haừy noựi veà yự nghúa cuỷa sửù sinh saỷn ủoỏivụựi moói gia ủỡnh, doứng hoù ?

 ẹieàu gỡ coự theồ xaỷy ra neỏu con ngửụứikhoõng coự khaỷ naờng sinh saỷn?

- GV choỏt yự + ghi: Nhụứ coự sửù sinh saỷn maứ

caực theỏ heọ trong moói gia ủỡnh, doứng hoù

ủửụùc duy trỡ keỏ tieỏp nhau

- Hoùc sinh nhaộc laùi

3: Cuỷng coỏ - Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp

- Neõu laùi noọi dung baứi hoùc - 2-3 HS neõu

- HS trửng baứy tranh aỷnh gia ủỡnh vaứ giụựithieọu cho caực baùn bieỏt moọt vaứi ủaởc ủieồmgioỏng nhau giửừa mỡnh vụựi boỏ, meù hoaởc caựcthaứnh vieõn khaực trong gia ủỡnh

- GV ủaựnh giaự vaứ lieõn heọ giaựo duùc

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Chuaồn bũ: Nam hay nửừ ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Đạo đức: EM LAỉ HOẽC SINH LễÙP NAấM

I MUẽC TIEÂU:

Sau khi học bài này HS biết:

- Hoùc sinh lụựp 5 laứ hoùc sinh cuỷa lụựp lụựn nhaỏt trửụứng, caàn phaỷi gửụng maóucho caực

en dửụựi hoùc taọp

Trang 5

- Vui vµ tù hµo khi lµ häc sinh líp 5.

- Học sinh: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Kiểm tra SGK

3 Bµi míi:

Giới thiệu bài :

- Em là học sinh lớp 5

Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo

luận

- Yêu cầu học sinh quan sát từng bức tranh

trong SGK trang 3 - 4 và trả lời các câu hỏi - HS thảo luận nhóm đôi

- Tranh vẽ gì? - 1) Cô giáo đang chúc mừng các bạn

học sinh lên lớp 5

- 2) Bạn học sinh lớp 5 chăm chỉ tronghọc tập và được bố khen

- Em nghĩ gì khi xem các tranh trên? - Em cảm thấy rất vui và tự hào

- HS lớp 5 có gì khác so với các học sinh

các lớp dưới?

- Lớp 5 là lớp lớn nhất trường

- Theo em chúng ta cần làm gì để xứng

đáng là học sinh lớp 5? Vì sao?

- HS trả lời

GV kết luận -> Năm nay em đã lên lớp

Năm, lớp lớn nhất trường Vì vậy, HS lớp 5

cần phải gương mẫu về mọi mặt để cho các

em HS các khối lớp khác học tập

* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1 - Hoạt động cá nhân

- Nêu yêu cầu bài tập 1 - Cá nhân suy nghĩ và làm bài

- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thứcvề mình với bạn ngồi bên cạnh

- Giáo viên nhận xét - 2 HS trình bày trước lớp

GV kết luận ->Các điểm (a), (b), (c), (d),

(e) là nhiệm vụ của HS lớp 5 mà chúng ta

Trang 6

caàn phaỷi thửùc hieọn Baõy giụứ chuựng ta haừy

tửù lieõn heọ xem ủaừ laứm ủửụùc nhửừng gỡ;

nhửừng gỡ caàn coỏ gaộng hụn

* Hoaùt ủoọng 3: Tửù lieõn heọ (BT 2)

GV neõu yeõu caàu tửù lieõn heọ

GV mụứi moọt soỏ em tửù lieõn heọ trửụực lụựp

_ Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi _ HS tửù suy nghú, ủoỏi chieỏu nhửừng vieọclaứm cuỷa mỡnh tửứ trửụực ủeỏn nay vụựi nhửừngnhieọm vuù cuỷa HS lụựp 5

* Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ: Chụi troứ chụi

“Phoựng vieõn”

- Hoaùt ủoọng lụựp

- Moọt soỏ hoùc sinh seừ thay phieõn nhau ủoựng

vai laứ phoựng vieõn (Baựo KQ hay Nẹ) ủeồ

phoỷng vaỏn caực hoùc sinh trong lụựp veà moọt soỏ

caõu hoỷi coự lieõn quan ủeỏn chuỷ ủeà baứi hoùc

- Theo baùn, hoùc sinh lụựp Naờm caàn phaỷilaứm gỡ ?

- Baùn caỷm thaỏy nhử theỏ naứo khi laứ hoùcsinh lụựp Naờm?

- Baùn ủaừ thửùc hieọn ủửụùc nhửừng ủieồm naứotrong chửụng trỡnh “Reứn luyeọn ủoọivieõn”?

- Dửù kieỏn caực caõu hoỷi cuỷa hoùc sinh - Haừy neõu nhửừng ủieồm baùn thaỏy coứn caàn

phaỷi coỏ gaộng ủeồ xửựng ủaựng laứ hoùc sinhlụựp Naờm

- Baùn haừy haựt 1 baứi haựt hoaởc ủoùc 1 baứithụ veà chuỷ ủeà “Trửụứng em”

- Nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn - Giaựo vieõn ủoùc ghi nhụự trong SGK

5 Toồng keỏt - daởn doứ

- Laọp keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu cuỷa baỷn thaõn

trong naờm hoùc naứy

- Sửu taàm caực baứi thụ, baứi haựt veà chuỷ ủeà

“Trửụứng em”

- Sửu taàm caực baứi baựo, caực taỏm gửụng veà

hoùc sinh lụựp 5 gửụng maóu

- Veừ tranh veà chuỷ ủeà “Trửụứng em”

Kĩ thuật: ẹÍNH KHUY HAI LOÃ

I Mục tiêu

- Bieỏt caựch ủớnh khuy hai loó

- ủớnh ủửụùc ớt nhaỏt moọt khuy hai loó Khuy ủớnh tửụng ủoỏi chaộc chaộn

- HS kheựo tay: ủớnh ủửụùc ớt nhaỏt hai khuy hai loó Khuy ủớnh tửụng ủoỏi chaộc chaộn

- Reứn trớnh caồn thaọn , bieỏt tửù phuùc vuù baỷn thaõn

II

đồ dùng

-Maóu ủớnh khuy hai loó

- Moọt soỏ saỷn phaồm may maởc ủửụùc ủớnh khuy hai loó

- Moọt soỏ duùng cuù vaứ vaọt lieọu caàn thieỏt

Trang 7

II/ Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng GV Hoaùt ủoọng GV

1.Baứi cuừ

Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc sinh

Caực toồ baựo caựo keỏt quaỷ kieồm tra

2 Baứi mụựi :

Giụựi thieọu baứi

cho hoùc sinh quan saựt , nhaọn xeựt moọt soỏ saỷn

phaồm coự ủớnh khuy hai loó

Theo doừi

Hẹ1:Quan saựt nhaọn xeựt maóu :

Cho hoùc sinh qs moọt soỏ maóu khuy hai loó vaứ

hỡnh 1a (sgk)

Cho hs nhaọn xeựt veà khoaỷng caựch ủớnh khuy

 khuy ủớnh treõn saỷn phaồm may maởc coứn

ủửụùc goùi laứ nuựt hoaởc cuực

Hẹ 2: Hửụựng daón thao taực kú thuaọt :

- Cho hoùc sinh ủoùc lửụựt caực muùc trong sgk ,

sau ủoự neõu caõu hoỷi

+ Haừy neõu caực bửụực trong quy trình ủớnh khuy

?

- Cho hoùc sinh quan saựt hỡnh 2 :

+ Em haừy neõu caựch vaùch daỏu ủeồ ủớnh khuy ?

+ Neõu caựch chuaồn bũ ủớnh khuy ?

- Goùi 1-2 em leõn baỷng thửcù hieọn caực thao taực

cuỷa bửụực 1

- Quan saựt uoỏn naộn nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn

sai

- Goùi hs ủoùc tieỏp muùc 2d , yeõu caàu lụựp qs hỡnh

4 sgk sau ủoự neõu caõu hoỷi :

+ Haừy neõu caựch ủớnh khuy?

- GV Hửụựng daón hoùc sinh ủớnh khuy theo quy

trỡnh ụỷ saựch giaựo khoa

 Hửụựng daón hoùc sinh thửùc hieọn thao taực

quaỏn chổ quanh khuy

Lửu yự: leõn kim nhửng khoõng qua loó khuy vaứ

chổ quaỏn vửứa phaỷi khoõng laứm cho vaỷi nhuựm

laùi

- Cho hoùc sinh thửùc haứnh gaỏp nẹp, khâu lợc

nẹp, vaùch daỏu caực ủieồm ủớnh khuy

- Goùi hoùc sinh nhaộc laùi caựch ủính khuy hai loó :

ẹoùc saựch giaựo khoa

- vaùch daỏu caực ủieồm ủớnh khuy , ủớnh khuy vaứo caực ủieồm vaùch daỏu

-quan saựt sgk2-3 hs neõuẹaởt taõm khuy vaứo ủuựng caực ủieồm vaùch daỏu hai loó khuy thaỳng haứng vụựi ủửụứng vaùch daỏu

1-2 hoùc sinh leõn thửùc hieọn

2 hoùc sinh ủoùc , lụựp qs

1-2 hoùc sinh traỷ lụứi Theo doừi vaứ thửùc hieọn Theo doừi

Theo doừi vaứ thửùc hieọnThửùc haứnh

2-3 hoùc sinh nhaộc laùi

Trang 8

- GV nhận xét tiết học, dặn HS chuaồn bũ baứi sau

Ôn luyện Tiếng Việt: Luyện đọc: Th gửi các học sinh

I MUẽC TIEÂU:

1) ẹoùc troõi chaỷy, lửu loaựt bửực thử cuỷa Baực Hoà:

+ ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ, caõu trong baứi

+ Theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaõn aựi, trỡu meỏn, thieỏt tha, tin tửụỷng cuỷa Baực ủoỏi vụựi thieỏunhi Vieọt Nam

2) Hieồu baứi:

+ Hieồu noọi dung bửực thử: Baực Hoà khuyeõn HS chaờm hoùc, nghe thaày yeõu baùn vaứ tin ởng raống HS seừ keỏ tuùc xửựng ủaựng sửù nghieọp cuỷa cha oõng, xaõy dửùng thaứnh coõng nửụựcVieọt Nam mụựi

t-3) Hoùc thuoọc loứng moọt ủoaùn thử

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

+ Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK, baỷng phuù vieỏt ủoaùn 2

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Bài cũ:

- GV gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng đoạn văn.

- GV nhận xét ghi điểm.

2 Bài mới:

- GV giới thiệu bài.

Hoạt động 1: HD HS luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài.

- Yêu cầu HS nêu cách dọc diễn cảm toàn bài.

GV chốt lại ( nh MT bài học)

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm theo

nhóm 2 (đoạn 1)

- GV theo dõi, giúp các em đọc còn yếu.

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm giữa các

nhóm (u tiên cho HS nhóm C)

- Hoạt động 2: Luyện đọc thuộc lòng:

- Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc lòng đoạn “Sau

80 năm giời nô lệ…ở công học tập của các ở công học tập của các

- HS nhẩm đọc thuộc lòng

đoạn “Sau 80 năm giời nô

lệ…ở công học tập của các ở công học tập của các em”

- Mời 4-5 HS thi đọc thuộc

lòng

- Lớp nhận xét, bình chọn

bạn đọc hay

Trang 9

+ Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn.

+ Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các BT thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt

câu phân biệt từ đồng nghĩa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Bảng phụ viết các chữ in đậm ở BT 1a, 1b (phần nhận xét); 3 tờ giấy khổ A4

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị môn học.

2 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay cô sẽ giúp

các em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng

nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn Vận dụng

những hiểu biết để làm đúng các BT thực hành

tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng

nghĩa

3 Tìm hiểu bài:

HĐ1: Nhận xét.

Bài tập 1: (cá nhân)

Đọc yêu cầu và nội dung

+ Em hãy tìm hiểu nghĩa của các từ in đậm?

+ Em có nhận xét gì về nghĩa của các từ trong

mỗi đoạn văn trên?

KL: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy được

gọi là từ đồng nghĩa

Bài tập 2: (thảo luận nhóm)

+ Hãy đọc đoạn văn, thay đổi vị trí các từ in

đậm trong từng đoạn văn?

+ Hãy đọc lại đoạn văn sau khi đã thay đổi vị trí

các từ đồng nghĩa.?

+ Hãy so sánh ý nghĩa của từng câu trong đoạn

văn trước và sau khi thay đổi vị trí các từ đồng

Trang 10

KL: Các từ xây dựng, kiến thiết có thể thay đổi

được vị trí cho nhau vì nghĩa của các từ đó giống

nhau hoàn toàn Những từ có nghĩa giống nhau

hoàn toàn gọi là từ đồng nghĩa hoàn toàn

Các từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể

thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống

nhau hoàn toàn

HĐ2: Ghi nhớ.

+ Hãy nêu ví dụ về từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa

hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

HĐ3: Luyện tập.

Bài 1: (làm bài theo cặp)

Đọc yêu cầu và nội dung

+ Đọc những từ in đậm trong đoạn văn?

1 HS lên bảng làm bài

Trình bày bài làm

+ Vì sao em làm như thế?

Bài 2: (làm theo nhóm)

Đọc yêu cầu và nội dung

Trình bày bài làm

Nhận xét kết luận

Bài 3: (làm cá nhân)

Đọc yêu cầu và nội dung

Trình bày bài làm: gọi HS nói câu mình đặt,

nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò:

+ Tại sao phải cân nhắc khi sử dụng từ đồng

nghĩa không hoàn toàn?

Nhận xét tiết học, biểu dương những HS học tốt

Hướng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ

2 HS trình bày, nhận xét bổsung

Nhóm 4

1 HS đọc, lớp đọc thầm Từng nhóm nhận phiếu, traođổi thảo luận

1 nhóm báo cáo kết quả, cácnhóm khác nhận xét bổ sung

1 HS đọc, lớp đọc thầmLàm bài vào vở, 5 HS nối tiếpnêu câu của mình

2 HSNgheNghe

Trang 11

- Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu trong phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Nam Kì.

- Ông là người có lòng yêu nước sâu sắc, dám chống lại lệnh vua để kiên quyếtcùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược

- Sơ đồ kẻ sẵn theo mục củng cố

IV II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Hình vẽ trong SGK, phóng to nếu có điều kiện

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Phiếu học tập cho HS

- Sơ đồ kẻ sẵn theo mục củng cố

V.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu khái quát hơn 80 năm chống thực dân

Pháp xâm lược và đô hộ

- GV yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ(tr5

SGK) và hỏi: tranh vẽ cảnh gì? Em có cảm nghĩ

gì về buổi lễ được vẽ trong tranh?

- GV giới thiệu bài: Trương Định là ai? Vì sao

nhân dân ta lại dành cho ông tình cảm đặc biệt

tôn kính như vậy?

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

Mục tiêu: Giúp HS biết tình hình đất nước ta

sau khi thực dân Pháp mở cuộc xâm lược

- HS nghe

- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe GV giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS làm việc với SGK và trả lời

các câu hỏi sau:

+ Nhân dân Nam Kì đã làm gì khi thực dân

Pháp xâm lược nước ta?

+ Triều đình nhà Nguyễn có thái độ thế nào

trước cuộc xâm lược của thực dân Pháp?

- GV gọi HS trả lời các câu hỏi trước lớp

- GV chỉ bản đồ và giảng giải

- GV kết luận: Phong trào kháng chiến chống

thực dân Pháp của nhân dân dưới sự chỉ huy

của Trương Định đã thu được một số thắng lợi

và làm thực dân Pháp hoang mang lo sợ

HS đọc SGK, suy nghĩ và tìm câu trảlời

- Nhân dân Nam kì đã dũng cảmđứng lên chống thực dân Pháp xâmlược Nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra…

- Triều đình nhà Nguyễn nhượng bộ,không kiên quyết đấu tranh bảo vệđất nước

- 2 HS lần lượt trả lời, lớp theo dõivà bổ sung ý kiến

Trang 12

Hoạt động 2: Làm việc nhóm.

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm để hoàn

thành phiếu sau:

Cùng đọc sách, thảo luận để trả lời các câu hỏi

sau:

1 Năm 1862, vua ra lệnh cho Trương Định làm

gì? Theo em lệnh của nhà vua đúng hay sai? Vì

sao?

2 Nhận được lệnh vua, Trương Định có thái độ

và suy nghĩ như thế nào ?

3 Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì trước b¨n

khoăn đó của Trương Định? Việc làm đó có tác

dụng như thế nào?

4 Trương §ịnh đã làm gì để đáp lại lòng tin

yêu của nhân dân?

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận

từng câu hỏi trước lớp

- GV nhận xét kết quả thảo luận

GV kết luận: năm 1862, triều đình nhà Nguyễn

ký hoà ước nhường 3 tỉnh Miền Đông Nam Kì

cho thực dân Pháp Triều đình ra lệnh cho

Trương Định phải giải tán lực lượng nhưng ông

kiên quyết cùng với nhân dân chống quân xâm

lược

- HS chia thành các nhóm nhỏ, cùngđọc sách, thảo luận để hoàn thànhphiếu Thư ký ghi ý kiến của cácbạn vào phiếu

1 Triều đình nhà Nguyễn ban lệnhxuống buộc Trương Định phải giảitán nghĩa quân và đi nhận chứcLãnh binh ở An giang Lệnh nàykhông hợp lý vì lệnh đó thể hiện sựnhượng bộ của triều đình với thựcdân Pháp, kẻ đang xâm lược nước tavà trái với nguyện vọng của nhândân

2 Nhận được lệnh vua, Trương Địnhbăn khoăn suy nghĩ: làm quan thìphải tuân lệnh vua, nếu không sẽphải chịu tội phản nghịch; nhưng dânchúng và nghĩa quân không muốngiải tán lực lượng, một lòng một dạtiếp tục kháng chiến

3 Nghiã quân và dân chúng đã suytôn Trương Định là “Bình Tây đạinguyên soái” Điều đó đã cổ vũ, độngviên ông quyết tâm đánh giặc

4 Ông dứt khoát phản đối mệnh lệnhcủa triều đình và quyết tâm ở lại cùngvới nhân dân đánh giặc

- HS báo cáo kết quả thảo luận theohướng dẫn của GV

Trang 13

Hoạt động 3:Làm việc cả lớp

lòng biết ơn và tự hào của nhân dân ta với

“Bình Tây đại nguyên soái”.

- GV lần lượt nêu các câu hỏi sau cho HS trả

lời:

+ Nêu cảm nghĩ của em về Bình Tây đại

nguyên soái Trương Định

+ Hãy kể thêm một vài mẩu chuyện về ông mà

em biết

+ Nhân dân ta đã làm gì để bày tỏ lòng biết ơn

và tự hào về ông?

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến:+ Ông là người yêu nước, dũng cảm,sẵn sàng hy sinh bản thân mình chodân tộc, cho đất nước Em vô cùngkhâm phục ông

+ 2 HS kể

+ Nhân dân ta đã lập đền thờ ông,ghi lại những chiến công của ông,lấy tên ông đặt cho tên đường phố,trường học…

GV kết luận: Trương Định là một trong những

tấm gương tiêu biểu trong phong trào đấu tranh

chống thực dân pháp xâm lược của nhân dân

Nam Kì

2.

Củng cố – dặn dò:

- GV yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và hoàn thành

nhanh sơ đồ trong SGK

- GV tổng kết giờ học, tuyên dương các học

sinh tích cực hoạt động tham gia xây dựng bài

- HS về học thuộc bài

- HS kẻ sơ đồ vào vở

- Học sinh: Sách giáo khoa

III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 14

VII Hoạt động GV Hoạt động HS

- Nêu ý nghĩa về sự sinh sản ở người ? - Học sinh trả lời: Nhờ có khả năng sinh

sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình,dòng họ được duy trì kế tiếp nhau

- Giáo viên treo ảnh và yêu cầu học sinh

nêu đặc điểm giống nhau giữa đứa trẻ với

bố mẹ Em rút ra được gì ?

- Học sinh nêu điểm giống nhau

- Tất cả mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh

ra và đều có những đặc điểm giống vớibố mẹ mình

, Giáo viên cho điểm, nhận xét - Học sinh lắng nghe

2 Bµi míi:

Giới thiệu bài mới:

- Nam hay nữ ?

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK - Hoạt động nhóm, lớp

 Bước 1: Làm việc theo cặp

- Giáo viên yêu cầu học sinh cùng quan

sát các hình ở trang 6 SGK và trả lời các

câu hỏi 1,2,3 theo nhãm 2

- HS th¶o luËn N 2

- Nêu những điểm giống nhau và khác nhau

giữa bạn trai và bạn gái ?

- Khi một em bé mới sinh dựa vào cơ quan

nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé

gái ?

 Bước 2: Hoạt động cả lớp - Đại diện nhóm lên trình bày

 Giáo viên chốt: Ngoài những đặc điểm

chung, giữa nam và nữ có sự khác biệt,

trong đó có sự khác nhau cơ bản về cấu tạo

và chức năng của cơ quan sinh dục Khi còn

nhỏ, bé trai, bé gái chưa có sự khác biệt rõ

rệt về ngoại hình ngoài cấu tạo của cơ quan

- Giáo viên phát cho mỗi nhãm các tấm

phiếu ( S 8) và hướng dẫn cách chơi - Học sinh nhận phiếu

 Liệt kê về các đặc điểm: cấu tạo cơ thể,

tính cách, nghề nghiệp của nữ và nam (mỗi

đặc điểm ghi vào một phiếu) theo cách hiểu

của bạn

- Học sinh làm việc theo nhóm

Những đặc điểm chỉ nữ có Đặc điểm hoặc nghề nghiệp có cả ở nam và nữ

Những đặc điểm chỉ nam có

Trang 15

- Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

- Cơ quan sinh dục tạo ra trứng

- Cho con bú

- Tự tin

- Dịu dàng

- Trụ cột gia đình

- Làm bếp giỏi

 Gắn các tấm phiếu đó vào bảng được kẻ

theo mẫu (theo nhóm)

- Học sinh gắn vào bảng được kẻ sẵn(theo từng nhóm)

 Bước 2: Hoạt động cả lớp

- Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm báo cáo,

trình bày kết quả _Lần lượt từng nhóm giải thích cách sắpxếp

_Cả lớp cùng chất vấn và đánh giá_GV đánh , kết luận và tuyên dương nhóm

thắng cuộc

* Hoạt động 3: Thảo luận một số quan

niệm xã hội về nam và nữ

 Bước 1: Làm việc theo nhóm

_ GV yêu cầu các nhóm thảo luận

1 Bạn có đồng ý với những câu dưới

đây không ? Hãy giải thích tại sao ?

a) Công việc nội trợ là của phụ nữ

b) Đàn ông là người kiếm tiền nuôi cả

gia đình

c) Con gái nên học nữ công gia chánh,

con trai nên học kĩ thuật

2 Trong gia đình, những yêu cầu hay

cư xử của cha mẹ với con trai và con

gái có khác nhau không và khác

nhau như thế nào ? Như vậy có hợp lí

không ?

3 Liên hệ trong lớp mình có sự phân

biệt đối xử giữa HS nam và HS nữ

không ? Như vậy có hợp lí không ?

4 Tại sao không nên phân biệt đối xử

giữa nam và nữ ?

_Mỗi nhóm 2 câu hỏi

 Bước 2: Làm việc cả lớp _Từng nhóm báo cáo kết quả

_GV kết luận : Quan niệm xã hội về nam

Trang 16

và nữ có thể thay đổi Mỗi HS đều có thể

góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách

bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng hành động

ngay từ trong gia đình, trong lớp học của

mình

5 Tổng kết - dặn dò

- Xem lại nội dung bài

- Chuẩn bị: “Cơ thể chúng ta được hình

thành như thế nào ?”

- Nhận xét tiết học

Chính tả (Nghe- viết): VIỆT NAM THÂN YÊU

I MỤC TIÊU:

1) Nghe- viết đúng, trình bày đúng bài chính tả bài Việt Nam thân yêu Khôngmắc quá 5 lỗi trong bài

2) Làm BT để củng cố quy tắc viết chính tả với: ng/ ngh, g/ gh, c/ k

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ 3 PHT khổ giấy lớn kẻ nội dung BT 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị

2 Giới thiệu bài: Trong tiết hôm nay các em

nghe cô đọc viết đúng chính tả bài: Việt Nam

thân yêu Sau đó làm BT phân biệt những tiến có

âm đầu ng/ ngh, g/ gh, c/ k

3 Hướng dẫn nghe- viết:

a) Tìm hiểu nội dung bài thơ

+ Những hình ảnh nào cho thấy đất nước ta có

nhiều cảnh đẹp?

+ Qua bài thơ, em thấy con người Việt Nam như

thế nào?

b) Hướng dẫn viết từ khó

+ Hãy nêu những từ dễ lẫn khi viết ?

c) Viết chính tả

* GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt : đọc

thong thả, rõ ràng, phát âm chính xác

* Đọc thầm bài chính tả để nhận xét về hình

thức trình bày bài thơ

Nhóm đôi kiểm tra rồi báo cáo Nghe

Trang 17

* GV ủoùc theo toỏc ủoọ quy ủũnh ụỷ lụựp 5 Chú ý

đến các em: Tâm, Phúc

d) Soaựt loói vaứ chaỏm baứi

* GV ủoùc baứi chớnh taỷ trong SGK 1 lửụùt: ủoùc

chaọm

* GV chaỏm 10 baứi, nhaọn xeựt chung

4 Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ:

Baứi 2: Thaỷo luaọn nhoựm

Nhaọn xeựt keỏt luaọn veà baứi laứm ủuựng

Baứi 3: Thaỷo luaọn nhoựm

Nhaọn xeựt keỏt luaọn veà baứi laứm ủuựng

* Quy taộc chớnh taỷ:

Aõm “cụứ” ủửựng trửụực: i, e, eõ vieỏt laứ k; ủửựng trửụực

caực aõm coứn laùi vieỏt laứ c

Aõm “gụứ” ủửựng trửụực: i, e, eõ vieỏt laứ gh; ủửựng

trửụực caực aõm coứn laùi vieỏt laứ g

Aõm “ngụứ” ủửựng trửụực: i, e, eõ vieỏt laứ ngh; ủửựng

trửụực caực aõm coứn laùi vieỏt laứ ng

5 Cuỷng coỏ daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, bieồu dửụng nhửừng HS hoùc toỏt

Yeõu caàu HS vieỏt sai chớnh taỷ luyeọn vieỏt theõm,

hoùc thuoọc quy taộc chớnh taỷ ụỷ BT 3

Hửụựng daón chuaồn bũ baứi sau: Nghe- vieỏt: Lửụng

Ngoùc Quyeỏn

10 HS noọp baứi, soỏ coứn laùi ủoồi vụỷsoaựt loói cho nhau hoaởc tửù ủoỏi chieỏuvụựi SGK ủeồ sửỷa nhửừng chửừ vieỏtsai

Nhoựm ủoõi thaỷo luaọn, laứm BT

2 HS trỡnh baứyNhoựm baứn thaỷo luaọn, laứm BT

1) ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi

- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ khoự

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm một đoạn trong bài , nhaỏn ghioùng ụỷ nhửừng tửứ ngửừ taỷ maứu vaứngcuỷa caỷnh vaọt

2) Hieồu baứi:

- Naộm ủửụùc ND chớnh: Baứi vaờn mieõu taỷ quang caỷnh laứng maùc giửừa ngaứy muứa laứmhieọn leõn moọt bửực tranh laứng queõ thaọt ủeùp, sinh ủoọng vaứ truứ phuự, qua ủoự theồ hieọn tỡnhyeõu tha thieỏt cuỷa taực giaỷ vụựi queõ hửụng

- HS nhoựm A,B ủoùc dieón caỷm ủửụùc toaứn baứi, neõu ủửụùc taực duùng gụùi taỷ cuỷa tửứ ngửừ chổmaứu vaứng

- GD HS lòng yêu quê hơng, đất nớc

Trang 18

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

+ Tranh minh hoùa baứi ủoùc KGK, moọt soỏ bửực aỷnh veà ngaứy muứa coự maứu saộc tửụng tửù

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Baứi cuừ:

ẹoùc thuoọc loứng ủoaùn vaờn, traỷ lụứi caõu 1,2 SGK

Nhaọn xeựt ghi ủieồm

2.Bài mới

Giụựi thieọu baứi:

+ Coự nhaọn xeựt gỡ veà bửực tranh trong baứi?

ẹoự laứ bửực tranh laứng queõ vaứo ngaứy muứa thaọt

ủaởc saộc Chuựng ta cuứng tỡm hieồu veỷ ủeùp ủaộc saộc

ủoự qua baứi: Quang caỷnh laứng maùc ngaứy muứa

3 Hửụựng daón ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

a) Luyeọn ủoùc:

* 1 HS khaự, gioỷi ủoùc moọt lửụùt toaứn baứi

Hửụựng daón caựch chia ủoaùn: Chia 4 ủoaùn

* 4 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn cuỷa baứi,

khen nhửừng HS ủoùc ủuựng, keỏt hụùp sửỷa cho

nhửừng HS ủoùc sai

* 4 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn cuỷa baứi,

giuựp HS hieồu caực tửứ mụựi vaứ khoự ụỷ phaàn chuự

thớch vaứ giaỷi nghúa

* HS luyeọn ủoùc theo caởp

* GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

b) Tỡm hieồu baứi:

+ ẹoùc thaàm toaứn baứi, tỡm nhửừng sửù vaọt trong

baứi coự maứu vaứng vaứ tửứ chổ maứu vaứng ủoự?

Moói HS chổ neõu 1 sửù vaọt vaứ 1 tửứ chổ maứu vaứng

+ Moói tửứ chổ maứu vaứng gụùi cho em caỷm giaực

gỡ?

+ Nhửừng chi tieỏt naứo veà thụứi tieỏt vaứ con ngửụứi

ủaừ laứm cho bửực tranh laứng queõ theõm ủeùp vaứ sinh

4 HS đọc nhóm C, lụựp ủoùc thaàm

4 HS nhóm B, lụựp ủoùc thaàm

Nhoựm ủoõi luyeọn ủoùc, moói HS ủoùc

2 ủoaùn, ủoồi cheựo sao cho HS naứocuừng ủửụùc ủoùc toaứn baứi

Nghe

ẹoùc thaàm, tỡm nhửừng sửù vaọttrong baứi coự maứu vaứng vaứ tửứ chổmaứu vaứng ủoự

Noỏi tieỏp phaựt bieồu

Moói HS choùn 1 sửù vaọt , tửụỷngtửụùng veà sửù vaọt ủoự vaứ noựi vụựi baùnveà yự nghú cuỷa mỡnh

Thời tiết rất đẹp

Kéo đá, cắt rạ

4 HS neõu yự kieỏn cuỷa mỡnh

- Tác giả rất yêu làng quê

Nghe

Trang 19

với quê hương?

Nhận xét, chốt ý đúng

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm:

+ Dựa vào nội dung, em hãy nêu giọng đọc

chung của toàn bài?

Chốt giọng đọc

Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn văn: “ Màu

lúa chín dưới đồng vàng xuộm lại… Quanh đó,

con gà, con chó cũng vàng mượt Mái nhà phủ

một màu rơm vàng mới.”

* GV đọc mẫu

* HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp

* HS thi đọc diễn cảm trước lớp, GV theo dõi,

uốn nắn

Nhận xét, tuyên dương HS đọc hay

4 Củng cố, dặn dò:

+ Hãy nêu nội dung bài?

Nhận xét, tuyên dương những HS tích cực trong

NgheNhóm đôi luyện đọc diễn cảm.Đọc đoạn đã hướng dẫn, đọc toànbài Nhãm B

Bình chọn bạn đọc hay

HSNgheNghe

Tập làm văn: CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH

I MỤC TIÊU:

+ Nắm được cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh.+ Biết phân tích cấu tạo 3 phần của một bài Nắng trưa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ VBT Tiếng Việt 5, bảng phụ ghi trình bày cấu tạo của bài Nắng trưa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Giới thiệu về phân môn Tập làm văn.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay, các em

sẽ tìm hiểu về cấu tạo của bài văn tả cảnh

2 Phần nhận xét:

Bài tập 1:

Đọc yêu cầu, nội dung

+ Hoàng hôn là thời điểm nào trong ngày?

NgheNghe

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Cuèi buỉi chiỊuNghe

Trang 20

GV giới thiệu về sông Hương.

+ Đọc và tìm các phần mở bài, thân bài, kết

bài của bài văn?

Trình bày

Nhận xét, chốt ý: Bài văn có 3 phần

Mở bài (từ đầu đến trong thành phố vốn

hằng ngày đã rất yên tĩnh này)

Thân bài ( tiếp đó đến khoảnh khắc yên tĩnh

của buổi chiều cũng chấm dứt)

Kết bài ( câu cuối)

+ Em có nhận xét gì về phần thân bài của

bài văn?

Bài tập 2:

Đọc yêu cầu, nội dung

Hoạt động nhóm theo các yêu cầu:

+ Đọc bài, xác định thứ tự miêu tả trong hai

bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa, Hoàng

hôn trên sông Hương?

+ So sánh thứ tự miêu tả của hai bài này?

+ Từ hai bài văn đó, hãy rút ra nhận xét của

bài văn tả cảnh?

Yªu cÇu HS trình bày

Nhận xét chốt ý đúng

3 Phần ghi nhớ:

+ Bài văn tả cảnh gồm những phần nào?

+ Nhiệm vụ chính của từng phần trong bài

văn tả cảnh là gì?

Đọc ghi nhớ

4 Phần luyện tập:

Bài tập 1:

Đọc yêu cầu, nội dung

Thảo luận nhóm với các yêu cầu:

+ Đọc kĩ bài văn Nắng Trưa

+ Xác định từng phần của bài văn

+ Tìm ND chính của từng phần

+ Xác định trình tự miêu tả của bài văn

Trình bày

Nhận xét, chốt ý: Bài văn Nắng trưa gồm có

3 phần Phần thân bài có 4 đoạn

5 Củng cố - dặn dò:

+ Bài văn tả cảnh có cấu tạo như thế nào?

Nhóm 3, thảo luận theo yêu cầu

3 HS nối tiếp nhau nêu 3 phần: mởbài, thân bài, kết bài

NgheNghe

Nghe cã 2 ®o¹n

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Nhóm 3, thảo luận theo yêu cầu

3 HS nối tiếp nhau trình bày, cácnhóm khác nhận xét bổ sung

3 phÇn: më bµi, th©n bµi, kÕt luËnHS

1 HS đọc, lớp đọc thầm

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Nhóm 4, thảo luận theo yêu cầu

4 HS nối tiếp nhau trình bày, cácnhóm khác nhận xét bổ sung

Nghe

HSNgheNghe

Trang 21

Nhận xét, tuyên dương những HS tích cực

trong giờ học

Hướng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện tập tả

HS nhóm A,B đặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT 1

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ VBT Tiếng Việt 5, 3 tờ phiếu to ghi ND BT1

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng.

+ Thế nào là từ đồng nghĩa?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em sẽ

luyện tập về từ đồng nghĩa

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: (thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu và nội dung

Tổ chức cho HS thi tìm từ theo nhóm, một yêu

cầu 2 nhóm làm

a.Chỉ màu xanh b Chỉ màu trắng

c Chỉ màu đỏ d Chỉ màu đen

Trình bày

Nhận xét, chốt ý:

Bài 2: (cá nhân)

Đọc yêu cầu và nội dung

3 HS lần lượt trả lời

NgheNghe

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Nhóm ngẫu nhiên: xanh, đỏ,trắng vàng, sử dụng từ điển thảoluận theo yêu cầu tìm từ đồngnghĩa:

1 nhóm báo cáo kết quả, cácnhóm khác nhận xét bổ sung

1 HS đọc, lớp đọc thầm

HS tự làm vào vở, 1 HS làm ở

Trang 22

- HS nhóm A,B đặt câu với 2,3 từ tìm được ở

BT1

Trình bày

Nhận xét, chốt ý:

Bài 3: ( thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu và nội dung

Hướng dẫn:

+ Đọc kĩ đoạn văn

+ Xác định nghĩa của từng từ trong ngoặc

+ Xác định sắc thái của câu với từng từ trong

ngoặc để chọn từ thích hợp

+ Đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh để kiểm tra

và sửa chữa

Trình bày

+ Tại sao em chọn từ đó?

Nhận xét, chốt bài làm đúng

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương những HS tích cực trong

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Nhóm bàn thảo luận theo hướngdẫn

2 nhóm trình bày, nhận xét, bổsung

2 HS đọc lại

NgheNghe

MÜ thuËt: Thường thức mĩ thuật

XEM TRANH THIẾU NỮ BÊN HOA HUỆ

I-Mục tiêu:

-Hs tiếp xúc,làm quen với tác phẩm Thiếu nữ bên hoa huệ và hiểu vài nét về

hoạ sĩ Tô Ngọc Vân

-Hs có cảm nhận về vẻ đẹp của bức tranh Thiếu nữ bên hoa huệ

HS nhóm A,B: Nêu được lí do tại sao mà thích bức tranh

II-Chuẩn bị:

 Giáo viên:

-Tranh thiếu nữ bên hoa huệ

-Sưu tầm thêm một số tranh của hoạ sĩ Tô NgọcVân.

 Học sinh:

-Sưu tầm một số tranh của hoạ sĩ Tô NgọcVân

III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 23

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1/ Giới thiệu bài:

Thường thức mĩ thuật : Xem tranh Thiếu nữ

bên hoa huệ.

2/ Hướng dẫn bài :

 Hoạt động 1: Giới thiệu vài nét về hoạ sĩ

Tô Ngọc Vân.

- Gv cho hs đọc thầm mục 1 trang 3 SGK, sau

đó thảo luận theo nhóm trao đổi rồi trình bày

dựa vào nội dung sau:

+ Em hãy nêu một vài nét về tiểu sử của hoạ

sĩ Tô Ngọc Vân

+ Em hãy kể tên một số tác phẩm nổi tiếng

của hoạ sĩ Tô Ngọc Vân mà em biết

-Gv dựa vào trả lời của hs,bổ sung:

Tô Ngọc Vân là một hoạ sĩ tài năng ,có

nhiều đóng góp cho nền mĩ thuật hiện đại

Việt Nam Ông tốt nghiệp khoá

II(1926-1931)trường Mĩ Thuật Đông Dương,sau đó trở

thành giảng viên của trường Những năm

1939-1944 là giai đoạn sáng tác sung sức nhất của

ông với chất liệu chủ đạo là sơn dầu

-Những tác phẩm nổi bật ở giai đoạn này là:

Thiếu nữ bên hoa huệ(1943), Thiếu nữ bên hoa

sen (1944) , Hai thiếu nữ và em bé (1944),… Đây

là những tác phẩm thể hiện kĩ thuật vẽ sơn dầu

điêu luyện của hoạ sĩ Tô Ngọc Vân và cũng là

những tác phẩm tiêu biểu cho nghệ thuật sơn

dầu Việt Nam trước Cách Mạng tháng tám

-Sau Cách Mạng tháng tám ,hoạ sĩ Tô Ngọc

Vân đảm nhiệm cương vị hiêïu trưởng trường Mĩ

Thuật Việt Nam ở chiến khu Việt Bắc Từ

đó,ông đã cùng anh em văn nghệ sĩ đem tài

năng và tình yêu nghệ thuật góp phần phục vụ

cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc.Ở giai

đoạn này,ông vẽ nhiều tranh về Bác Hồ,về đề

tài kháng chiến như :Chân dung Hồ Chủ

Tịch,Chạy giăïc trong rừng,Nghỉ chân bên đồi,

Đi học đêm,Cô gái Thái ,… Trong sự nghiệp của

mình,hoạ sĩ Tô NgọcVân không chỉ là một hoạ

sĩ mà còn là nhà quản lí ,nhà nghiên cứu lí luận

-Học sinh lắng nghe

-Hs đọc thầm mục 1 trang 3 SGK, sau đó thảo luận theo nhóm trao đổi rồi đại diện trả lời

-Hs lắng nghe

Trang 24

mĩ thuật có uy tín Ông đã có nhiều đóng góp to

lớn trong việc đào tạo đội ngũ hoạ sĩ tài năng

cho đất nước Ông hi sinh vào ngày 17/6/1954

tại chân đèo Lũng Lô khi sự nghiệp sáng tác

đang phát triển rực rỡ Năm 1996,ông đã được

Nhà nước tặng giải thưởng Hồ Chí Minh về văn

hocï,nghệ thuật

 Hoạt động 2: Xem tranh Thiếu nữ bên

hoa huệ.

-Gv cho hs quan sát tranh Thiếu nữ bên hoa

huệ và thảo luận nhóm rồi trả lời các câu hỏi

sau :

+ Hình ảnh chính và hình ảnh phụ của bức

tranh là gì ?

+ Hình ảnh chính được vẽ như thế nào?

+ Màu sắc của bức tranh như thế nào?

+Tranh được vẽ bằng chất liệu gì?

 Hoạt động 3: Nhận xét ,đánh giá

- Gv nhận xét chung tiết học

- Khen ngợi các nhóm,cá nhân tích cực

phát biểu ý kiến xây dựng bài

III/ Dặn dò :

- Sưu tầm thêm tranh của hoạ sĩ Tô Ngọc

Vân và chuẩn bị cho bài học sau

-Hs quan sát tranh Thiếu nữ bên

hoa huệ và thảo luận nhóm rồi trả

lời :+Hình ảnh chính là cô thiếu nữ mặc áo dài trắng, hình ảnh phụ là bình hoa huệ

+Hình ảnh đơn giản,chiếm diện tích lớn trong bức tranh

+Màu chủ đạo là màu trắng ,xanh, hồng,hoà sắc nhẹ nhàng,trong sáng

+Được vẽ bằng chất liệu sơn dầu

1) R èn kĩ năng nói:

+ Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS biết kể được từng đoạn và toàn bộcâu chuyện; biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên

+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh Lí Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảmbảo vệ đồng chí, hiên ngang bất khuất trước kẻ thù

2) Rèn kĩ năng nghe:

+ Tập trung nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện

Trang 25

+ Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếpđược lời bạn.

_HS nhóm A,B kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa của câuchuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Tranh minh họa trong truyện phóng to, bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6tranh

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1) Giới thiệu bài: Các em sẽ được nghe cô

kể về chiến công của 1 thanh niên yêu nước đó

là anh Lí Tự Trọng Anh Trọng tham gia cách

mạng khi 13 tuổi Để bảo vệ đồng chí của

mình anh đã bắn chết một tên mật thám Anh

hi sinh khi 17 tuổi

2) Kể chuyện: Giọng kể phù hợp với từng

đoạn

- Kể lần 1: Kết hợp viết lên bảng các nhân

vật trong truyện

- Kể lần 2: Kết hợp chỉ tranh minh họa

Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: sáng dạ, mít

tin, luật sư, thành niên, quốc tế

- Kể lần 3: Kết hợp thể hiện cảm xúc

3) Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện.

Bài tập 1: (thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu

Trao đổi về ND của từng tranh

Trình bày

Chốt ý kiến đúng, dán lời thuyết minh viết

sẵn dưới từng tranh

Bài tập 2-3: (thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu

GV: Chỉ cần kể đúng cốt chuyện, không cần

lặp lại nguyên văn từng lời của cô Kể xong,

trao đổi với bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện

* Kể chuyện theo nhóm:

Chia thành các nhóm, kể từng đoạn truyện

Nghe

NgheNgheNghe

1 HS, lớp đọc thầm

Nhóm bàn, trao đổi về ND của từng tranh

Các nhóm nối tiếp trình bày (mỗinhóm nói về 1 bức tranh)

6 HS nối tiếp đọc lời thuyết minh

1 HS, lớp đọc thầm

Nghe

Nhóm 6, mỗi HS kể 1 đoạn cho

Trang 26

vaứ toaứn boọ caõu chuyeọn sau ủoự trao ủoồi veà yự

nghúa caõu chuyeọn

* Thi keồ chuyeọn trửụực lụựp:

+ Haừy keồ noỏi tieỏp theo ủoaùn?

+ Keồ toaứn boọ caõu chuyeọn?

Hửụựng daón tỡm HS keồ hay nhaỏt, nhaọn xeựt

tuyeõn dửụng

4) Cuỷng coỏ daởn doứ:

Nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng nhửừng HS tớch cửùc

trong giụứ hoùc

Khuyeỏn khớch HS veà nhaứ keồ laùi chuyeọn cho

ngửụứi thaõn nghe

Chuaồn bũ baứi sau: Keồ chuyeọn ủaừ nghe ủaừ ủoùc

veà moọt anh huứng, danh nhaõn cuỷa nửụực ta

caỷ nhoựm nghe; trỡnh baứy yự nghúa, nhaọn xeựt, boồ sung

Moói nhoựm cửỷ 1 thaứnh vieõn thi.Boỏc thaờm ủoaùn vaứ soỏ thửự tửù ủeồ keồ

Tửứng thaứnh vieõn keồ toaứn boọ caõuchuyeọn, nhaọn xeựt baùn keồ hay nhaỏt.Nghe

NgheNghe

Ôn luyện Tiếng Việt: Luyện từ và câu : LUYệN TạP Về Từ đồng nghĩa

I Mục tiêu:

-Củng cố về từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn.

- Vận dụng những hiểu biết đã có , làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa

- Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với những ngứ cảnh cụ thể

2, Điền thêm từ đồng nghĩa với từ đã cho

Trang 27

Bài 4: Từ nào dới đây không dùng để tả

màu của quả:

a đổ ối b đỏ mọng

c đỏ au d đỏ ửng

A1 trăng trắng, trắng trẻo

B1.trắng tinh, trắng xoá

A2.xanh xanh, xanh xao

B2 xanh biếc, xanh lè

nghĩa Viết lại câu văn đã đợc thay từ:

Mùa hè đã sang.Tiếng ve kêu vào những

buổi tra hè khiến lòng chúng tôi rạo rực

Học sinh thực hành vẽ một bài em yêu thích

-Vẽ đợc, đúng nội dung tranh, vẽ màu thích hợp

- Giáo dục:Yêu thích tranh vừa vẽ

-Nội dung phong phú, màu sắc phù hợp tranh vẽ.-Chọn nội dung tranh vẽ

-Dựng khung hình

-Phác nét cơ bản hình ảnh phụ

-Hoàn chỉnh tranh,tô màu

-GV theo dõi, uốn nắn từng em

Trang 28

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Tranh ảnh quang cảnh một số vườn cây, công viên, đường phố, cánh đồng nươngrẫy; những ghi chép kết quả quan sát cảnh một buổi trong ngày; VBT Tiếng Việt 5; 3tờ giấy khổ to

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng

+ Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?

+ Nêu cấu tạo của bài văn Nắng trưa?

Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Kiểm tra sự chuẩn bị.

Giới thiệu bài: Tiết TLV hôm nay, các em sẽ

luyện tập tả cảnh

Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: ( thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu và nội dung

Trình bày: Trình bày tiếp nối theo các câu hỏi:

+ Tác giả tả những sự vật gì trong buổi sáng

mùa thu?

+ Tác giả quan sát sự vật bằng những giác quan

nào?

+ Tìm một chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế

của tác giả?

GV: Tác giả đã lựa chọn chi tiết tả cảnh rất đặc

2 HS lần lượt trả lêi

Nghe

Nhóm 3 , thảo luận theo yêucầu

2 HS đọc, lớp đọc thầm

2 nhóm thực hiện, nhận xét, bổsung

Nghe

Trang 29

sắc và sử dụng nhiều giác quan để cảm nhận vẻ

đẹp riêng của từng cảnh vật

Bài 2: (cá nhân)

Đọc yêu cầu và nội dung

Giới thiệu một số tranh đã chuẩn bị

Câu hỏi gợi ý:

+ Mở bài: Em tả cảnh gì? Ở đâu? Vào thời gian

nào? Lí do em chọn cảnh vật để miêu tả là gì?

+ Thân bài: Tả những nét nổi bật của cảnh vật

(tả theo thời gian, tả theo trình tự các bộ phận)

+ Kết bài: Nêu cảm nghĩ, nhận xét của em về

cảnh vật

Trình bày

Nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương những HS tích cực trong

giờ học

Hướng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện tập tả cảnh

2 HS đọc, lớp đọc thầm

Quan sát, nhận xét tranh

Nghe

2 HS trình bày bài mình 2 HSdán phiếu, các HS khác nhận xét,bổ sung HS tự sửa bài mình Nghe

Nghe

§Þa lÝ: VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA

I - MỤC TIÊU :

Học xong bài này, HS:

- Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn của nước VN :

+ Trên bán đảo Đông dương , thuộc khu vực Đông Nam Á Việt Nam vừa có đất liền, vừa có biển, đảo và quần đảo

+ Những nước giáp phần đất liền nước ta : Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

+ Ghi nhớ diện tích phần đất liền Việt Nam khoảng : 330 000 km2

Trang 30

+ Quả Địa cầu

+ 2 Lược đồ trống (tương tự hình 1 trong SGK)

+ 2 bộ bìa 7 tấm nhỏ ghi: Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa, Trường Sa, TrungQuốc, Lào, Cam-pu-chia

- Học sinh: SGK

III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập và hường

dẫn phương pháp học bộ môn

- Học sinh nghe hướng dẫn

3 Giới thiệu bài mới:

- Tiết địa lí đầu tiên của lớp 5 sẽ giúp các

em tìm hiẻu những nét sơ lược về vị trí, giới

hạn, hình dạng đất nước thân yêu của

chúng ta

- Học sinh nghe

1 Vị trí địa lí và giới hạn

* Hoạt động 1: (làm việc cá nhân hoặc

theo cặp)

- Hoạt động nhóm đôi, lớp

 Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh quan

sát hình 1/ SGK và trả lời các c©u hỏi

- Học sinh quan sát và trả lời

- Đất nước Việt Nam gồm có những bộ

phận nào ? - Đất liền, biển, đảo và quần đảo.

- Chỉ vị trí đất liền nước ta trên lược đồ 2-3 hs chỉ

- Phần đất liền nước ta giáp với những nước

- Biển bao bọc phía nào phần đất liền của

nước ta ?

- đông, nam và tây nam

- Kể tên một số đảo và quần đảo của nước

ta ?

- Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú Quốc,Côn Đảo

- Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa

 Giáo viên chốt ý

 Bước 2:

+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí Việt Nam

trên bản đồ

+ Học sinh chỉ vị trí Việt Nam trên bảnđồ và trình bày kết quả làm việc trướclớp

+ Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh hoàn

thiện câu trả lời

 Bước 3:

+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí Việt Nam

trong quả địa cầu

+ Học sinh lên bảng chỉ vị trí nước tatrên quả địa cầu

Trang 31

HS nhóm A,B

- Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho việc giao

lưu với các nước khác ?

- Vừa gắn vào lục địa Châu Aù vừa cóvùng biển thông với đại dương nên cónhiều thuận lợi trong việc giao lưu vớicác nước bằng đường bộ và đường biển

 Giáo viên chốt ý ( SGV/ 78)

2 Hình dạng và diện tích

* Hoạt động 2: ( làm việc theo nhóm) - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp

 Bước 1:

+ Tổ chức cho học sinh làm việc theo 6

- Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì ? - Hẹp ngang, chạy dài và có đường bờ

biển cong như chữ S

- Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta có

chiều dài là bao nhiêu km ? - 1650 km

- Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km? - Chưa đầy 50 km

- Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao

nhiêu km2 ?

- khoảng 330.000 km2

- So sánh diện tích nước ta với một số nước

có trong bảng số liệu

+So sánh:

S.Campuchia < S.Lào < S.Việt Nam <S.Nhật < S.Trung Quốc

 Bước 2:

+ Giáo viên sửa chữa và giúp hoàn thiện

câu trả lời

+ Học sinh trình bày

- Nhóm khác bổ sung

 Giáo viên chốt ý _HS hình thành ghi nhớ

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp

- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Dán 7 bìa

vào lược đồ khung - Học sinh tham gia theo 2 nhóm, mỗinhóm 7 em

- Giáo viên khen thưởng đội thắng cuộc - Học sinh đánh giá, nhận xét

5 Tổng kết - dặn dò

- Chuẩn bị: “Địa hình và khoáng sản”

- Nhận xét tiết học

SINH HOẠT LỚP

I MỤC TIÊU:

- Đánh giá mọi hoạt động của chi đội trong tuần và kế hoạch hai tuần tới

- HS thấy được những ưu khuyết điểm để phát huy, khắc phục

- Kể chuyện – đọc báo đội

II CHUẨN BỊ:

Trang 32

- Báo.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Đánh giá mọi hoạt động trong tuần:

- Yêu cầu chi đội trưởng đánh giá

- GV bổ sung thêm

- + Chuẩn bị sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ

+ Ổn định nề nếp, làm tốt cơng tác vệ sinh,

chăm sĩc hoa

+ Thực hiện tố việc ủng hộ bạn nghèo

Tồn tại: vẫn cịn một số HS chưa tự giác, cịn

chây lười, sách vở bao bọc chưa cẩn thận, nĩi

chuyện riêng trong giờ học

3 Công việc tuần tới.

- Đi học chuyên cần, đúng giờ, nghỉ học đều cĩ

chuẩn bị bài chu đáo

- Tập luyện 1 tiết mục văn nghệ

- Ổn đđịnh nề nếp, l m tàm t ốt cơng tác vệ sinh,

chăm sĩc hoa, cây chu đáo

4 Đọc báo Đội

5 Củng cố:

- GV nhận xét chung Dặn HS thực hiện tốt kế

hoạch tuần tới

- Hát đồng thanh

- Chi đội trưởng đánh giá mọi hoạt động của chi đội trong tuần HS lắng nghe

- HS phát biểu ý kiến

- HS thảo luận, phát biểu ý kiến

- HS đọc báo

Trang 33

Tuần 2 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Taọp ủoùc: NGHèN NAấM VAấN HIEÁN

I MUẽC TIEÂU:

1) Bieỏt ủoùc ủuựng moọt vaờn baỷn khoa hoùc thửụứng thửực coự baỷng thoỏng keõ

2) Hieồu noọi dung baứi: Vieọt Nam coự truyeàn thoỏng khoa cửỷ tửứ laõu ủụứi ẹoự laứ moọt baốngchửựng veà neàn vaờn hieỏn laõu ủụứi cuỷa nửụực ta

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

+ Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK, baỷng phuù ghi baỷng thoỏng keõ ủeồ hửụựng daónluyeọn ủoùc

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

1 Baứi cuừ:

Goùi 2 HS leõn baỷng ủoùc baứi Quang caỷnh

laứng maùc ngaứy muứa

Nhaọn xeựt , ghi ủieồm

2 Giụựi thieọu baứi:

+ Tranh veừ caỷnh ụỷ ủaõu? Em bieỏt gỡ veà

di tớch lũch sửỷ naứy?

Chuựng ta cuứng tỡm hieồu moọt chửựng tớch

veà neàn vaờn hieỏn laõu ủụứi cuỷa daõn toọc ta

qua baứi: Nghỡn naờm vaờn hieỏn

3 Hửụựng daón ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

a) Luyeọn ủoùc:

* Gọi 1 HS gioỷi ủoùc moọt lửụùt toaứn baứi

Hửụựng daón caựch chia ủoaùn: Chia 3

ủoaùn

* 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn

cuỷa baứi, khen nhửừng HS ủoùc ủuựng, keỏt

hụùp sửỷa cho nhửừng HS ủoùc sai

* 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn

cuỷa baứi, giuựp HS hieồu caực tửứ mụựi vaứ khoự

ụỷ phaàn chuự thớch vaứ giaỷi nghúa2 tửứ

* 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn

cuỷa baứi, giuựp HS hieồu caực tửứ mụựi vaứ khoự

ụỷ phaàn chuự thớch vaứ giaỷi nghúa 3 tửứ

* HS luyeọn ủoùc theo caởp

- 2 HS laàn lửụùt leõn baỷng, ủoùc moói em 1ủoaùn vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Nghe

- Quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi

- Nghe

- 1 HS giỏi đọc

Theo doừi ẹaựnh daỏu chia ủoaùn

- 3 HS nhóm C ủoùc, lụựp ủoùc thaàm

- 3 HS nhóm B ủoùc, lụựp ủoùc thaàm

- 3 HS nhóm A ủoùc, lụựp ủoùc thaàm

- 2 HS ngoài caùnh nhau ủoùc cho nhaunghe

Trang 34

* GV ủoùc caỷ baứi.

b) Tỡm hieồu baứi:

1 ẹeỏn thaờm Vaờn Mieỏu, khaựch nửụực

ngoaứi ngaùc nhieõn vỡ ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 1 cho ta bieỏt ủieàu gỡ?

2 Haừy ủoùc vaứ phaõn tớch baỷng soỏ lieọu

thoỏng keõ theo caực muùc sau:

a Trieàu ủaùi naứo toồ chửực nhieàu khoa thi

nhaỏt?

b Trieàu ủaùi naứo coự nhieàu tieỏn sú nhaỏt?

3 Baứi vaờn giuựp em hieồu ủieàu gỡ veà

truyeàn thoỏng vaờn hoựa Vieọt Nam?

Nhaọn xeựt choỏt yự: Vieọt Nam laứ nửụực coự

neàn vaờn hieỏn laõu ủụứi

+ ẹoaùn coứn laùi cuỷa baứi cho em bieỏt

ủieàu gỡ?

c) Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm:

Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn 2

Treo baỷng phuù ghi ủoaùn 2

* GV ủoùc maóu

* HS luyeọn ủoùc dieón caỷm theo tửứng

caởp

* HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp, GV

theo doừi, uoỏn naộn

* 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn

cuỷa baứi

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

+ Haừy neõu noọi dung baứi?

Nhaọn xeựt choỏt yự: Vieọt Nam coự truyeàn

thoỏng khoa cửỷ tửứ laõu ủụứi ẹoự laứ moọt

baống chửựng veà neàn vaờn hieỏn laõu ủụứi cuỷa

nửụực ta

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng HS tớch

cửùc trong giụứ hoùc

Hửụựng daón chuaồn bũ baứi sau: Saộc maứu

em yeõu

- Lắng nghe

- ẹoùc thaàm ủoaùn 1 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi1: Từnăm 1075, nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ

- Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời

- Nhoựm ủoõi, ủoùc thaàm ủoaùn 2 thaỷo luaọntỡm caõu traỷ lụứi

- 2 nhoựm traỷ lụứi (moói thaứnh vieõn neõu 1 yự)

- ẹoùc thaàm ủoaùn 3, 4 HS neõu yự kieỏn cuỷamỡnh

- Nghe

- Chứng tích về một nền văn hiến lâu đời

- Theo doừi

- Moói em ủoùc 1 coọt trong baỷng thoỏng keõ

- 3 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm

- 3 HS

- Trả lời câu hỏi

- Nghe, 2 HS nhaộc laùi

- Nghe

- Nghe

Khoa học: NAM HAY Nệế (Tieỏt 2)

Trang 35

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về vai trò của nam và nữ

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt bạn nam, bạn nữ

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Hình vẽ trong sách giáo khoa, các tấm phiếu trắng (để học sinh sẽ viết vào đó) có kích thước bằng 41 khổ giấy A4

- Học sinh: Sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Nam hay nữ? (tiết 1)

* Trò chơi: Ai may mắn thế?

- Chuẩn bị các thăm có ghi ND câu hỏi:

+ Cơ quan nào xác định giới tính của một

người?

- HS bốc thăm câu hỏi và trả lời, lớp nhận xét, bổ sung

+ Nêu một số đặc điểm về cấu tạo cơ thể,

tính cách, nghề nghiệp của nữ và nam?

- Nhận xét, cho điểm

2 Giới thiệu bài mới: Nam hay nữ? (tt)

3 Tìm hiểu bài:

* HĐ 4: Thảo luận một số quan niệm của

XH về nam và nữ

PP: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải, trực

quan

- Hoạt động nhóm, cả lớp

+ Em có đồng ý với những ý kiến sau đây

không?

* Công việc nội trợ, chăm sóc con cái là của

PN

* Đàn ông là người kiếm tiền nuôi cả GĐ

* Con gái nên học nữ công gia chánh, con

trai nên học kĩ thuật

* Trong GĐ nhất định phải có con trai

* Đàn ông là trụ cột trong GĐ Mọi hoạt

động trong GĐ phải nghe theo đàn ông

Nhận xét, tuyên dương

- Nhóm tổ, thảo luận, trình bày ý kiến, nhận xét, bổ sung

* HĐ 5: Liên hệ thực tế.

PP: Thảo luận, đàm thoại.

- Hãy nói cho bạn biết: Thảo luận nhóm đôi, sau đó:

Trang 36

+ Trong GĐ, những yêu cầu cư xử của cha

mẹ với con trai và con gái có khác nhau

không? Khác nhau như thế nào? Như vậy có

hợp lí không?

- Nêu ý kiến của nhóm mình

+ Liên hệ trong lớp mình có sự phân biệt đối

xử giữa HS nam và HS nữ không? Như vậy

có hợp lí không?

- Nêu ý kiến của nhóm mình

+ Tại sao không nên có sự phân biệt đối xử

giữa nam và nữ?

- Nêu ý kiến của nhóm mình

KL: Trong GĐ và ngoài XH không được

phân biệt nam và nữ Một số quan niệm về

nam và nữ ngày nay không còn phù hợp

- Nghe

- Quan niệm về giới đã thay đổi  bày tỏ suy

nghĩ và thể hiện bằng hành động ngay từ

trong gia đình, lớp học của mình

- Nghe, thực hành

- Thi đua: Kể các hành động em có thể làm

trong gia đình, trong lớp học, ngoài xã hội để

góp phần thay đổi quan niệm về giới

- Thi đua 2 dãy

Nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe

+ Nam giới và nữ giới có những nét khác

biệt nào về mặt sinh học?

+ Tai sao không nên có sự phân biệt đối xử

giữa nam và nữ?

KÜ thuËt: ĐÍNH KHUY 2 LỖÃ (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đính khuy hai lỗ

- §ính được ít nhất một khuy hai lỗ Khuy đính tương đối chắc chắn

- HS khéo tay: đính được ít nhất hai khuy hai lỗ Khuy đính tương đối chắc chắn

- Rèn trính cẩn thận , biết tự phục vụ bản thân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Giáo viên: Một mảnh vải 20 x 20cm

Kim khâu len và khâu thường, phấn vạch

 Học sinh: Kim, vải, chỉ

Trang 37

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

1 Khụỷi ủoọng

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Em haừy neõu caựch ủớnh khuy 2 loó?

- Neõu caựch vaùch daỏu caực ủieồm ủớnh khuy?

3 Baứi mụựi:

- GV giới thiệu bài.

Hoaùt ủoọng 3: Hoùc sinh thửùc haứnh.

Muùc tieõu: Hoùc sinh bieỏt caựch thửùc haứnh ủớnh

khuy 2 loó

- 2 HS nêu

- 1 em nhaộc laùi

Caựch tieỏn haứnh: Gv yeõu caàu hoùc sinh nhaộc

laùi caựch ủớnh khuy 2 loó

- GV kieồm tra keỏt quaỷ thửùc haứnh ụỷ tieỏt 1

- Vaùch daỏu caực ủieồm ủớnh khuy vaứ caực ủoà

duứng khaực

GV yeõu caàu hoùc sinh thửùc haứnh

GV y/c hoùc sinh thửùc haứnh theo nhoựm

Moói hoùc sinh ủớnh 2 khuy

Giaựo vieõn quan saựt vaứ uoỏn naộn hoùc sinh thửùc

hieọn ủuựng caực bửụực, hửụựng daón caực em coứn

luựng tuựng vaứ laứm cho thaứnh thaùo

-GV đánh giá sản phẩm.

4 Củng cố , dặn dò

- Veà nhaứ taọp laứm tửù ủớnh khuy 2 loó

Chuaồn bũ: thờu dấu nhõn

- Caực em thửùc haứnh caựch ủớnh khuy leõnkim tửứ dửụựi vaỷi qua loó khuy thửự nhaỏtkeựo chổ leõn cho nuựt chổ saựt vaứo maởt vaỷi

- Xuoỏng kim qua loó khuy thửự 2 vaứ lụựpvaỷi dửụựi loó khuy, sau ủoự len kim qua 2lửụùt vaỷi ụỷ saựt chaõn khuy nhửng khoõngqua loó khuy

- Keỏt thuực ủớnh khuy

Xuoỏng kim, loọt vaỷi vaứ keựo chổ ra maởttraựi, luoàn kim qua muừi khaõu vaứ thaột nuựtchổ

- HS trình bày sản phẩm

- HS tự đánh giá

Ôn luyện Tiếng Việt: Luyện viết : Th gửi các học sinh

Trang 38

I.Mục tiêu:

- HS luyện viết đoạn "Các em học sinh Vậy các em nghĩ sao?"

- HS viết đúng đoạn văn, viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ

- Rèn kĩ năng viết cho HS

II Các hoạt động dạy học:

- GV HD HS viết một số từ khó trong bài:

tựu trờng, hết thảy, giở đi, sung sớng

- GV nêu yêu cầu luyện viết cho mỗi em

- Nhận xét chung giờ học, dặn HS luyện

Sau khi học bài này HS biết:

- Hoùc sinh lụựp 5 laứ hoùc sinh cuỷa lụựp lụựn nhaỏt trửụứng, caàn phaỷi gửụng maóu cho caực

em dửụựi hoùc taọp

- Vui và tự hào khi là học sinh lớp 5

- Cỏc truyện núi về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU NG D Y – H C CH Y U ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU ỌC CHỦ YẾU Ủ YẾU ẾU

Hoạt động 1: Làm việc theo nhúm.

Mục tiờu: Rốn luyện cho HS kĩ năng đặt mục

tiờu; động viờn HS cú ý thức vươn lờn về mọi - Cả lớp hỏt.

Trang 39

mặt để xứng đáng là HS lớp 5

Cách tiến hành:

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm nhỏ

- GV yêu cầu HS trình bày trước lớp

- GV kết luận: để xứng đáng là HS lớp 5, chúng ta

cần phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện 1 cách có

kế hoạch

- HS làm việc theo nhóm nhỏ, từng HStrình bày kế hoạch cá nhân trong nhóm,các bạn góp ý

- 3 HS trình bày, lớp trao đổi nhận xét

Hoạt động 2:Kể chuyện về các tÊm gương HS lớp 5

gương mẫu

Mục tiêu: giúp HS biết thừa nhận và học tập theo

các tấm gương tốt

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS kể về các HS lớp 5 gương

mẫu(trong lớp, trong trường hoặc sưu tầm qua

báo đài)

- GV yêu cầu HS thảo luận cả lớp về những điều

có thể học tập từ những tấm gương đó

- GV kết luận: chúng ta cần học tập các tấm

gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ

- 3 HS tiếp nối nhau kể

- Cả lớp thảo luận

Hoat động 3: Làm việc cả lớp.

Mục tiêu: giáo dục HS tình yêu và trách nhiệm

đối với trường, lớp

- Kết luận: chúng ta rất vui và tự hào khi là HS

lớp 5; rất yêu quí và tự hào về trường, lớp mình

Đồng thời chúng ta cũng thấy rõ trách nhiệm phải

- GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn bị

Trang 40

- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương.

- HS nhóm A, B biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ 4 tờ phiếu to, từ điển tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng tìm từ đồng

nghĩa và đặt câu với từ em vừa tìm

Nhận xét ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (cá nhân)

Đọc yêu cầu và ND bài tập

Chia lớp thành 2 dãy, yêu cầu viết ra giấy

những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

Trình bày

Nhận xét, kết luận bài làm đúng:

Bài “Thư gửi các học sinh”: nước, nước nhà,

non sông

Bài “Việt Nam thân yêu”: đất nước, quê

hương

Bài 2: (thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu và ND bài tập

Yêu cầu

Trình bày

Nhận xét, kết luận bài làm đúng: Đồng nghĩa

với từ Tổ quốc: đất nước, quê hương, quốc gia,

giang sơn, non sông, nước nhà,

Bài 3: (thảo luận nhóm)

Đọc yêu cầu và ND bài tập

Phát giấy khổ to cho từng nhóm Có thể dùng

từ điển

Trình bày

4 HS lần lượt lên bảngHS1: chỉ màu xanhHS2: chỉ màu đỏHS3: chỉ màu trắngHS4: chỉ màu đenNghe

1 HS đọc, lớp đọc thầm

1 dãy đọc bài “Thư gửi các họcsinh”, 1 dãy đọc bài “Việt Nam thânyêu” rồi viết ra giấy những từ đồng

nghĩa với từ Tổ quốc.

Tiếp nối nhau phát biểu

Nghe, nhắc lại

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Nhóm đôi thảo luận, ghi ra giấy.Tiếp nối nhau phát biểu (mỗi HSnêu 1 từ), 2 HS viết lên bảng

HS nhắc lại

1 HS đọc, lớp đọc thầm

Nhóm 4, nhận đồ dùng, trao đổi,tìm từ, viết vào phiếu

Nhóm làm xong trước dán phiếulên bảng 1 nhóm trình bày, nhóm

Ngày đăng: 05/11/2015, 02:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w