Mục Tiêu Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kỹ năng môn đại số lớp 9 trong chương III 1.. Kiến thức: Kiểm tra, việc nắm toàn bộ kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương
Trang 1Lớp: 9A Tiết 46
KIỂM TRA 45 phút
I Mục Tiêu
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kỹ năng môn đại số lớp 9 trong chương III
1 Kiến thức: Kiểm tra, việc nắm toàn bộ kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ
hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn, giải hệ phương trình bằng phương pháp tổng đại số, phương pháp thế, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức phương trình bậc nhất hai ẩn,
hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại
số, phương pháp thế, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Thái độ: Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Đề kiểm tra kết hợp TNKQ + TL
2 Học sinh:
- Học sinh làm bài ở lớp trong thời gian 45 phỳt
- Dụng cụ học tập MTBT
III Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định:
Lớp: 9 : Tổng số: / Vắng
2 Kiểm tra:
A Ma trận
Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
T N K Q TNTL
1 Phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Nhận biết được
pt nào là pt bậc nhất hai ẩn
Biết được khi nào một cặp số (x0;
y0) là một nghiệm của pt, biết viết nghiệm tổng quát của pt bậc nhất một ẩn,
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1(C1) 0,5
1(C2) 0,5
1(C7) 1
3 2 20%
2 Hệ hai
phương trình
bậc nhất hai
ẩn
Biết được khi nào số (x0;y0) là một nghiệm của
hệ pt ,nhận biết được hệ pt nào
là hệ pt bậc nhất hai ẩn,
Biết tìm tham số của hpt khi biết
nghiệm của hệ
Trang 2Số điểm:
Tỉ lệ %
1 ,b)
1
30%
3 Giải hệ
phương trình
bằng phương
pháp thế,
cộng đại số
Biết vận dụng các phương pháp giải hpt để giải hpt
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2(C9a,b)
2
1(C9c) 1
3 3 30%
4 Giải bài
toán bằng
cách lập hệ
phương trình
Biết cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1(C10) 2
1 2 20%
Tổng
5 2,5 25%
4 2,5 25%
4 5 50%
13 10 100%
B Đề kiểm tra
Phần I Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Câu 2: Cặp số ( 1; - 3 ) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A x + 2y = 3 B 3x – 7y = 0
Câu 3: Hệ phương trình 2 5
2
x y
− =
có nghiệm là:
Câu 4: Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc
nhất 2 ẩn:
A
3 6
− =
=
−
= +
5 3
3 5 4
y x
y x
C
2
4 5 7
3 5
− =
2
2
2 8 3
3 5
Câu 5: Xác định hệ số a để hệ pt: + =2 x y 3ax 5 y 11+ = có nghiệm (x;y)=(1;1) trong các trường hợp sau:
Trang 34
2
-2
-4
y=-2x+2 y
x O
1
Câu 6: Cho hệ PT
=
−
= +
1 y 2 mx
3 y x 2
, hệ có nghiệm duy nhất khi:
A m ≠ 2 B m ≠ 3
Phần II Tự luận:
Câu 7 (1điểm):Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: 2x + y = 2 và vẽ đường thẳng
biểu diễn tập nghiệm của nó?
Câu 8(1 điểm): Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?
2 3 9
x y
− =
+ =
2 4 5
3 6 1
+ =
Câu 9 (3 điểm): Giải các hệ phương trình sau
a
= +
−
= +
1 3 2
7 5 2
y x
y x
b
=
−
−
= +
12 2 3
5 3 2
y x
y x
c
1 1
1
3 4
5
− =
+ =
Câu 10(2điểm): Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 170, và ba lần chữ số thứ
nhất lớn hơn bốn lần chữ số thứ hai là 20 đơn vị Tìm hai số đó?
C Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm khách quan:
II Tự luận:
Câu 7 (1 điểm):
Nghiệm tổng quát của phương trình:
2x + y = 2 là
2 2
x R
∈
= − +
Câu 8 (1 điểm):
2 3 9
x y
− =
+ =
Hệ pt có nghiệm duy nhất vì
1 1
2 3
−
≠
3 6 1
+ =
Hệ pt vô nghiệm vì
2 4 5
3 = ≠ 6 1
Câu 9 (3 điểm): Giải các hệ phương trình sau:
a
= +
−
= +
1 3 2
7 5 2
y x
y x
8 8
y
=
1 1
x y
=
=
Trang 4Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là: ( x; y) = ( 1; 1)
b
=
−
−
= +
12 2 3
5 3 2
y x
y x
⇔
=
−
=
12 2 3
26 13
y x
x
⇔
=
−
−
= +
36 6 9
10 6
4
y x
y x
⇔
−
=
=
3
2
y x
Vậy hệ đã cho có nghiệm là : (x;y)= (2; -3)
c
1 1
1
3 4
5
− =
+ =
Đặt u =1
x; v =1y
Ta có hệ (I )
9
7
u
u v
v
=
− =
Với u =9
7 , v = 2
7 ta có
x x
y y
Vậy hệ pt có nghiệm là:
7 9 7 2
x y
=
=
Câu 10 (3 điểm)
Gọi hai số cần tìm lần lượt là x và y ĐK: x, y ∈N
Vì tổng hai số bằng 170 nên x + y = 170 ( 1)
Ba lần chữ số thứ nhất lớn hơn bốn lần chữ số thứ hai là 20,
như vậy 3x – 4y = 20 ( 2)
Từ (1) và (2) ta có hệ PT:
=
−
= +
20 y 4 x 3
170 y
Vậy số thứ nhất là 100 và số thứ hai là 70
4 Củng cố: (2’)
Thu bài - Nhận xét giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
Ôn tập lại kiến thức toàn chương
Chuẩn bị nội dung chương mới
Những lưu ý, rút kinh nghiệm sau giờ dạy