1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học sinh giỏi lớp 1,.2

6 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy gạch chân các chữ viết sai chính tả và sửa lại cho đúng: Gồ ghề, lau xậy, cái bứu, đồng ruộng, nghỉ ngợi, ruộng bật thang.. Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về cô

Trang 1

Họ và tên HS………

Lớp……… Trường TH Trần Quốc Toản

THI HỌC SINH GIỎI Môn: Tiếng việt Lớp 1 (2010 -2011)

-Điểm Chữ ký của giám thị Câu 1 (2điểm)Cho các từ sau Em hãy gạch chân các chữ viết sai chính tả và sửa lại cho đúng: Gồ ghề, lau xậy, cái bứu, đồng ruộng, nghỉ ngợi, ruộng bật thang

Câu 2: (2điểm) Tìm 3 từ: a) Có vần êch:

b) Có vần oăt ………

Câu 3: (3 điểm) Đặt câu: a)Với từ ngượng nghịu

b) Với từ nhởn nhơ

Câu 4: (3điểm) Cho các từ sau: hiền lành, dạy dỗ, thương yêu, chăm sóc. Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về cô giáo của em

………

………

………

………

Trang 2

Họ và tên HS………

Lớp……… Trường TH Trần Quốc Toản

THI HỌC SINH GIỎI Môn: Toán Lớp 1 (2010 - 2011)

-Điểm Chữ ký của giám thị Câu 1: (1 điểm) Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 49; 87; 98; 17, 100; 89; 76; 53

Câu 2: (1điểm) Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7:

Câu 3: (2điểm) Điền dấu (+, – ) thích hợp vào ô trống để có phép tính đúng: a) 45  30  15 = 30

b)50  15  3 = 22  40

c)90 80  30  40 20 = 100 Câu 4 ( 2điểm) Lan có ba chục cái nhãn vở, Lan có ít hơn Huệ 7 cái nhãn vở và nhiều hơn Nam 5 cái nhãn vở Hỏi mỗi bạn có mấy cái nhãn vở? ………

………

Câu 5: (2điểm) Điền số; dấu phép tính vào các ô trống để có kết quả: = 85

Câu 6: (2điểm)

a) Có hình chữ nhật b) Có hình tam giác

Trang 3

Họ và tên HS………

Lớp……… Trường TH Trần Quốc Toản

THI HỌC SINH GIỎI VÒNG 2 Môn: Toán Lớp 2 (2010 -2011)

-Điểm Chữ ký của giám thị Bài 1:(1,5đ)

a) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số:

b) Một nửa số bé nhất có hai chữ số là:

Bài 2:(1,5điểm) Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm: a) 6m = cm; 8741mm = .m mm b) 81m 3dm = .cm; 9m 5cm = cm Bài 3: (1,5đ) Trong phép trừ có hiệu bằng số bị trừ Hỏi số trừ bằng bao nhiêu? ………

………

………

………

Bài 4: (1,5điểm) Tìm x: a) X x X x X = 27; b) X - 18 + 20 = 45

Bài 5: (3điểm) a) Tính bằng cách hợp lý: 2 + 5 + 14 + 28 + 13 + 5 + 17 + 16

………

………

b) Cho số 654 Nếu xoá chữ số 5 thì số đó giảm đi bao nhiêu đơn vị? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: (2 điểm) Một hình tam giác có cạnh thứ nhất 6dm, cạnh thứ nhất ngắn hơn cạnh thứ hai 15cm nhưng dài hơn cạnh thứ 3 là 8 cm Tính chu vi hình tam giác đó? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Họ và tên HS………

Lớp……… Trường TH Trần Quốc Toản

THI HỌC SINH GIỎI Môn: Tiếng việt lớp 2 (2010 - 2011)

-Điểm Chữ ký của giám thị Bài1: (1.5điểm)Em hãy gạch chân những chữ viết sai chính tả trong đoạn văn, sau đó viết lại cho đúng Em bước vào lớp vừa bở ngỡ vừa thấy thân quen Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế ghỗ soan đào nổi vân như lụa Em thấy tất cả đều xáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu

Bài 2: (1.5điểm)Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm. a) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút b) Ba tôi hiền lành và rất thương yêu chúng tôi c) Hôm nay, em được cô giáo khen.

Bài 3:(1.5đ)Ngắt đoạn văn dưới đây thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả: “Trên nương, mỗi người một việc người lớn thì đánh trâu ra cày các bà mẹ cúi lom khom tra ngô các cụ già nhặt cỏ, đốt lá mấy chú bé đi bắp bếp thổi cơm.”

Bài 4: (1.5điểm) Xếp những từ ngữ sau vào hai nhóm: Cây đa, gắn bó, dòng sông, con đò, nhớ thương, yêu quý, mái đình, thương yêu, ngọn núi, phố phường, bùi ngùi, tự hào

………

………

………

Tập Làm văn: (4điểm) Viết đoạn văn ngắn (5 đến 7 câu) nói về đồ dùng học tập của em

………

………

………

………

………

.

………

………

………

………

………

………

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM HS GIỎI V2

TV LỚP 1

Bài 1: Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25đ

Lần lượt, lướt ván, cái lược, vườn tược,

Em bé toét miệng cười, mùi khét, xem xét, cưa xoèn xoẹt, khoét sâu, lở loét

Bài 2: Điền đúng sương hay xương được 0,5 đ

giọt sương, một nắng hai sương, hủ tíu hầm xương

Bài 3: Tìm đúng 1 từ được 05đ (kể cả chính tả)

a) Có vần uếch: khuếch đại, rỗng tuếch, nguệch ngoạc …

b) Có vần uyu: khúc khuỷu, khuỷu tay, ngã khuỵu

Bài 4: 3đ

Đặt đúng 1 câu (kể cả chính tả) được 1,5đ

Toàn bài trình bày bẩn trừ 1đ (đối với bài điểm 9,10)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Toán LỚP 1

Bài 1 (2đ) điền dấu đúng 1 chỗ được 0,5đ)

Bài 3: (3đ) Điền đúng cả 2 dấu mỗi bài được 1 điểm

Bài 3 : (3đ)

Số quả cam rổ thứ hai có: 0,5đ

17 – 4 = 13 (quả) 1đ

Số quả cam 2 rổ có: 0,5đ

17 + 13 = 30 ( quả) 0,5đ

ĐS: a) 13 quả 0,25đ

b) 30 quả 0,25đ

Bài 4: ghi được 14 hình vuông được 2đ

ghi được 13 hình vuông được 1đ

ghi được 12 hình vuông được 0,5đ

HƯỚNG DẪN CHẤM

TV LỚP 2

Bài 1: Điền đúng mỗi chỗ được 0,25đ

Bài 2: Xếp đúng mỗi nhóm được 0,5đ đúng cả 3 nhóm được 2điểm

Bài 3: Ngắt đúng mỗi chỗ được 0,5đ

Đằng sau nhà có một vườn cải Đấy là một khoảng đất tận góc vườn đằng kia giáp bờ ao Cùng là ở trong vườn nhưng được rào kín bốn phía, chỉ hở mỗi một cái cửa nhỏ Đó là cách ngăn sự phá phách của đám gà vịt nghịch ngợm

Tập Làm văn:

Trang 6

Viết được đoạn văn từ 5-6 câu, nói lên tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Có câu mở đoạn, câu kết đoạn Câu văn giầu hình ảnh nêu được tình cảm thân thật của thiếu nhi đối với Bác, toàn bài chỉ mắc 1-2 lỗi dùng từ đặt câu được 4đ

Tuỳ theo mức độ gv chấm có thể cho đến 0,5đ

Toàn bài trình bày bẩn trừ tư 0,5đến 1điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM HS GIỎI V2 TOÁN LỚP 2

Bài 1: (1,5điểm)

a) Số bé nhất có 2 chữ số: 10 (0,75đ)

b) Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 (0,75đ)

Bài 2: (1,5đ): Điền số đúng 1 ô được (0,75đ)

a) Số 59

b) Số 32

Bài 3: (2,5đ)

Trong phép trừ nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm mấy đơn vị thì hiệu sẽ tăng thêm bấy nhiêu đơn vị.( 1đ)

Hiệu mới là: (0,5đ)

10 + 6 = 16 (đơn vị) ( 0,75)

ĐS: 16 đơn vị (0,25đ)

Bài 4: (2,5đ)

Tuổi ông hơn tuổi cháu là: (0,5đ)

60 – 5 = 55 (tuổi) (0,5đ)

Mỗi năm mỗi người tăng 1 tuổi (0,25đ)

Tuổi cháu năm nay là: (0,5đ)

70 – 55 = 15 (tuổi) (0,5đ)

ĐS: 15 tuổi (0,25đ)

Bài 5: (2đ)

Bài 5: Tính nhanh dãy tính sau: (2đ)

2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9 + 10 = (10 – 9) + (8 – 7) + (6 – 5) + (4 – 3) + 2 ( 1điểm)

= 1 + 1 + 1 + 1 + 2 ( 0,5đ)

= 6 (0,5đ)

Ngày đăng: 04/11/2015, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w