1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Kinh tế vi mô - Bài 2 - Lựa chọn trong điều kiện không chắc chắn

30 431 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Kinh tế vi mô - Chương trình cao học Kinh tế quốc dân Bài 2 - Lựa chọn trong điều kiện không chắc chắn

Trang 1

Bài 3:

Lùa Chän trong ®iÒu kiÖn kh«ng ch¾c ch¾n

Trang 2

C¸c tr¹ng th¸i cña th«ng tin

Trang 3

Điều kiện rủi ro

• Một cá nhân A có 100$ tham gia vào 1 trò

chơi tung 1 đồng xu Nếu xuất hiện mặt ngửa anh ta sẽ có tổng cộng 200$ và ng-ợc lại sẽ

có 0$.

• Một cá nhân B có tài sản trị giá 35.000$ và có nguy cơ bị mất 10.000$ trong tổng tài sản này với xác suất 1%

Trang 5

1.1 Rủi ro

• Rủi ro là một tình huống trong đó một

quyết định có thể có nhiều hơn một kết quả, ng-ời ra quyết định biết tất cả các kết quả

và xác suất xảy ra các kết quả đó

Trang 6

1.2 Xỏc suất

• Xác suất khách quan đ-ợc giải thích theo

tần suất xuất hiện của một sự kiện nhất

định Xác suất khách quan bao gồm xác suất

"biết tr-ớc" và xác suất "biết sau"

• Xác suất chủ quan là sự nhận thức về kết

quả xảy ra Nó phụ thuộc vào kỳ vọng, sở

thích, kinh nghiệm và sự đánh giá về t-ơng lai của ng-ời ra quyết định

Trang 7

1

.

• Lựa chọn 1 quyết định: EMV > 0

Trang 8

1.4 Phương sai

P EV X EV

X E X

Var

X

2 2

) (

) (

) (

) (

)

(

P EV

X EV

X E X

Var

X

2 2

) (

) (

)

Trang 11

2.2 Lợi ích kỳ vọng

i

P V

U P V

U P

EU ( 1) ( 1 ) ( 2)

Trang 12

Thái độ đối với rủi ro

• Ghét rủi ro (Risk Aversion)

• Thích rủi ro (Risk Loving)

• Bàng quan với rủi ro (Risk Neutral)

Trang 13

GhÐt rñi ro

U(5)

U(15) U(10) 0,5.U(5)+0,5.U(15)

= 10 – V0

Trang 14

Thu nhËp

Lîi Ých

U=f(V)

MUV t¨ng dÇn

Trang 15

2.3 Mức độ rủi ro

• Đa số mọi ng-ời đều ghét rủi ro Vì thế khi

ra quyết định họ có thể sử dụng tiêu thức

mức độ rủi ro, và sẽ chọn hoạt động nào có mức độ rủi ro thấp nhất

• Ng-ời ta th-ờng dùng ph-ơng sai và độ lệch chuẩn để đo l-ờng mức độ rủi ro

Trang 16

2.4 HÖ sè biÕn thiªn

B A

Lùa chän CV nhá nhÊt

Trang 17

2.5 Tương đương chắc chắn

Rủi ro (Độ lêch chuẩn)

T-ơng đ-ơng chắc chắn của một hành động rủi ro là l-ợng tiền sẵn có

chắc chắn làm cho ng-ời ra quyết định thoả mãn nh- khi tiến hành một

hành động rủi ro.

A,B,C đ-ợc hiểu là các mức thu nhập t-ơng đ-ơng chắc chắn

Trang 18

2.6 Đo l-ờng rủi ro cho 1 kết hợp

• Xem xét 1 kết hợp bao gồm 2 tài sản: 1

không có rủi ro với lãi suất là rf và 1 tài sản rủi

ro (1 cổ phiếu) với các lợi tức mi và các xác

suất t-ơng ứng là Pi Ta gọi rm là lợi tức kỳ

vọng và là độ lệch chuẩn của tài sản này.

• Giả sử tỷ lệ đầu t- vào tài sản rủi ro là x  x) là tỷ lệ đầu t- vào tài sản không có rủi ro

(1-m

Trang 19

• Lîi tøc kú väng cña kÕt hîp ®Çu t- nµy:

n

i

i x

f i

x

f m

x

n

i

i f

i n

i

i x

i f

n

i

i x

P r

r x m

x

r x r

x r

P r

x m

P x

r

P r

x xm

r

1

2

1 1

1

) )

1 (

(

) 1

(

) 1

(

) )

1 ( (

Trang 20

• Thay rx vào công thức tính độ lệch chuẩn ở trên ta có

m x

i m

i

n

i x

x

P r

m x

.

)

1

2

Trang 21

• Lợi tức kỳ vọng viết lại là:

r x = r f + x(r m - r f )

r x = r f +

Ph-ơng trình ngân sách: mô tả sự đánh đổi giữa rủi ro

và lợi tức kỳ vọng Độ dốc của đ-ờng ngân sách là giá của rủi ro, vì nó cho thấy nhà đầu t- sẽ nhận thêm bao nhiêu lợi tức nếu rủi ro tăng thêm một đơn vị.

f

m r r

Trang 22

m x

m

f

r gia

rf

rx

rmThu nhËp, l·i

suÊt

Trang 23

3 Gi¶m thiÓu rñi ro

• §a d¹ng ho¸

• Bảo hiểm

Trang 24

3.1 Đa dạng húa

• Một ph-ơng cách để loại trừ một phần rủi ro

là phân bổ nguồn lực hay sức lực vào các

hoạt động khác nhau (có thể có hoặc không liên quan với nhau) thay vì tập trung nguồn lực và sức lực vào một ph-ơng án duy nhất

Trang 26

3.2 Bảo hiểm

• ích lợi kỳ vọng của ph-ơng án chắn chắn là U2 lớn hơn ích lợi của ph-ơng án rủi ro là U(I3) = (1/2)U(I0) + (1/2)U(I1)

 Nếu không có bảo hiểm lựa chọn ph-ơng án chắc

chắn, không rủi ro.

• Nếu mua bảo hiểm để tránh rủi ro: ích lợi của ph-ơng án này là ích lợi của (I1 - phí bảo hiểm) chắc chắn I3 là mức thu nhập, nếu có chắc chắn, đem lại ích lợi nh- mức thu

nhập I0 hoặc I1 với xác suất 50-50 Vì vậy nếu phí bảo

hiểm nhỏ hơn I1 - I3  thích mua bảo hiểm hơn, vì sẽ nhận

đ-ợc mức ích lợi cao hơn

Trang 28

Rủi ro đạo đức

• Những cá nhân có thể ảnh h-ởng đến xác suất xảy

ra kết quả không mong muốn

• Khi họ đã bảo hiểm, họ không quan tâm thích

đáng đến việc đảm bảo cho kết quả không mong muốn, nh-ng đã đ-ợc bảo hiểm, xảy ra

Trang 29

hiÓm nhiÒu h¬n  nhµ b¶o hiÓm cã thÓ thua lç.

Trang 30

Giỏ của thụng tin

• Nếu có thể có đ-ợc thông tin hoàn hảo thì giá trị kỳ vọng của thông tin hoàn hảo đ-ợc đo bằng chênh lệch giữa giá trị kỳ vọng của hành động t-ơng lai với thông tin hiện tại,

và giá trị kỳ vọng của hành động t-ơng lai với thông tin hoàn hảo

• Ng-ời ra quyết định sẽ cân nhắc việc mua thông tin bằng cách so sánh chi phí để có thêm thông tin đó và giá trị kỳ vọng của thông tin

Ngày đăng: 04/11/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm