1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương thục tập giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngân hàng TMCP sài gòn – hà nội (SHB) chi nhánh hà nội

31 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

------ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: “GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN – HÀ NỘI SHB _ CHI NHÁNH HÀ NỘI” ĐƠN V

Trang 1

- -ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

“GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN – HÀ NỘI (SHB) _ CHI NHÁNH HÀ NỘI”

ĐƠN VỊ THỰC TẬP:

“NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN – HÀ NỘI (SHB)”

“CHI NHÁNH HÀ NỘI”

Giáo viên hướng dẫn : DƯƠNG THỊ YẾN

Sinh viên thực hiện : NGUYỄN THU HỒNG Lớp : K4A –TCNH - DLHN

Trang 2

GIẢI THÍCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT

1 TMCP : Thương mại Cổ phần

2 KTNQD : Kinh tế ngoài quốc doanh

3 DNNN : Doanh nghiệp nhà nước

4 Cty TNHH : Công ty trách nhiệm hữu hạn

5 TDNH : Tín dụng ngân hàng

6 NQD : Ngoài quốc doanh

7 NHTM : Ngân hàng thương mại

8 NHNN : Ngân hàng nhà nước

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

PHẦN I: GIỚI THIỆU VỀ CHI NHÁNH SHB HÀ NỘI 2

1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của ngân hàng SHB: 2

1.2 Cơcấu tổ chức hoạt động: 3

1.2.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức: 3

1.2.2 Chức năng của các phòng ban: 4

PHẦN II: NỘI DUNG ĐỀ TÀI 5

CHƯƠNG I: VAI TRÒ CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH Ở VIỆT NAM 5

2.1 Kinh tế ngoài quốc doanh và vai trò của nó trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam: 5

2.1.1 Khái niệm và phân loại: 5

2.1.2 Đặc điểm của kinh tế ngoài quốc doanh trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam: 6

2.1.3.Vai trò của KTNQD trong nền kinh tế thị trường ở Việt nam: 6 2.1.3.1 Sự phát triển của KTNQD đã tạo điều kiện khai thác tối đa nguồn lực của đất nước: 6

2.1.3.2 KTNQD phát triển tạo điều kiện thu hút lao động, góp phần giảm tỷ lệ thất nghiệp trong xã hội: 7

2.1.3.3 Trong quá trình đổi mới kinh tế, KTNQD ngày càng phát triển nhanh chóng, đóng góp ngày càng lớn vào tỷ trọng GDP của quốc gia: 7

2.1.3.4 Kinh tế ngoài quốc doanh tạo ra sự cạnh tranh, góp phần tạo ra sự phát triển sôi động của nền kinh tế: 7

2.2.Vai trò của tín dụng ngân hàng trong việc phát triển kinh tế ngoài quốc doanh: 7

2.2.1 Khái niệm tín dụng ngân hàng: 7

2.2.2 Ph©n lo¹i tÝn dông ng©n hµng: 8

2.2.3 Quy trình tín dụng: 9

2.2.4 Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển của kinh tế ngoài quốc doanh ở Việt nam nói riêng: 9

2.3 Chất lượng tín dụng ngân hàng thương mại: 10

2.3.1 Khái niệm: 10

2.3.2 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng: 10

2.3.2.1 Nhóm các chỉ tiêu đánh giá quy mô: 10 2.3.2.2 Nhóm các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng định lượng:

Trang 4

2.3.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng ngân hàng đối

với kinh tế ngoài quốc doanh ở Việt Nam: 11

2.3.3.1 Nhóm nhân tố khách quan: 11

2.3.3.2 Nhân tố chủ quan: 11

3.1 Các hoạt động kinh doanh cơ bản và tình hình hoạt động kinh doanh của sở giao dịch ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội trong thời gian qua: 12

3.1.1 Môi trường hoạt động: 12

3.1.2 Các hoạt động nghiệp vụ của sở giao dịch trong thời gian qua:12 3.2 Thực trạng chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại sở giao dịch ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội: 14

3.2.1 Những quy định chung về tín dụng ngân hàng đối với khu vực kinh tế ngoài quốc doanh: 14

3.2.1.1 Nguyên tắc vay vốn: 14

3.2.1.2 Điều kiện vay vốn: 14

3.2.1.3 Lãi suất cho vay: 14

3.2.1.4 Phương thức cho vay: 15

3.2.1.5 Các biện pháp bảo đảm tiền vay: 15

3.2.2.Thực trạng hoạt động tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội: 15

3.2.2.1 Tình hình cho vay NQD: 15

3.2.2.2.Tình hình thu nợ NQD: 15

3.2.2.3 Tình hình Dư nợ NQD: 15

3.2.3.Thực trạng chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội: 16

3.2.3.1.Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu: 16

3.2.3.2 Tình hình nợ quá hạn: 16

3.2.3.3 Tỷ lệ nợ khó đòi NQD: 16

3.3 Đánh giá những kết quả đạt được và những hạn chế trong hoạt động tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh: 16

3.3.1 Những kết quả đạt được: 16

3.3.2 Những hạn chế trong quan hệ tín dụng với kinh tế ngoài quốc doanh tại SHB _ Chi nhỏnh Hà Nội và nguyên nhân: 17

3.3.2.1 Về phía kinh tế ngoài quốc doanh: 17

3.3.2.2 Về phía ngân hàng: 17

3.3.2.3 Về phía cơ quan quản lý nhà nước: 18

Trang 5

CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI

GÒN – HÀ NỘI (SHB) _ CHI NHÁNH HÀ NỘI 19

4.1 Định hướng mở rộng tín dụng đối với khu vực kinh tế ngoài quốc doanh ở ngân hàng TMCP Sài Gũn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhỏnh Hà Nội: 19

4.2 Định hướng về hoạt động tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh của ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội: 19

4.3 Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngõn hàng TMCP Sài Gũn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhỏnh Hà Nội: 20

4.3.1 Nâng cao năng lực tài chính, huy động vốn và sử dụng vốn có hiệu quả: 20

4.3.2 Nâng cao chất lượng thẩm định khi cho vay đối với kinh tế ngoài quốc doanh: 20

4.3.3 Đổi mới chính sách tín dụng: 20

4.3.3.1 Đa dạng hóa các hỡnh thức về lói suất: 20

4.3.3.2 Thay đổi phương pháp tính hạn mức tín dụng: 20

4.3.3.3 Đa dạng hóa hỡnh thức bảo đảm tiền vay: 20

4.3.4 Đổi mới chính sách khách hàng: 20

4.3.5 Kiểm tra, giám sát chặt chẽ vốn vay và quá trình trả nợ vay, xử lí nợ quá hạn, nợ khó đòi đối với kinh tế ngoài quốc doanh: 20 4.3.6 Tăng cường đội ngũ cán bộ có tay nghề và trình độ nghiệp vụ cao: 20

4.3.7 Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm soát nội bộ: 20 4.3.8 Củng cố mô hình mạng lưới tiếp cận khách hàng công tác tiếp thị:20 PHẦN III: KẾT LUẬN – ĐỀ XUẤT – KIẾN NGHỊ 21

5.1 Một số đề xuất - kiến nghị: 21

5.1.1 Đối với cơ quan quản lý nhà nước: 21

5.1.1.1 Kiến nghị về các giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế ngoài quốc doanh: 21

5.1.1.2 Kiến nghị về việc tạo điều kiện cho ngân hàng thương mại và khu vực kinh tế ngoài quốc doanh phát triển quan hệ tín dụng an toàn, hiệu quả: 21

5.1.2 Đối với ngân hàng nhà nước: 22

5.1.3 Đối với ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội: 22

5.1.4 Đối với kinh tế ngoài quốc doanh: 22

Trang 7

LỜI NÓI ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài: Xuất phát từ tính thực tiễn và cấp thiết trong

hoạt động kinh doanh ngân hàng hiện nay Em đã chọn đề tài: “Giải pháp

nâng cao chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội”.

2 Mục tiêu nghiên cứu:

- Hệ thống hóa lại cơ sở lý thuyết về vấn đề chất lượng tín dụng tronghoạt động kinh doanh ngân hàng

- Phân tích thực trạng chất lượng tín dụng và đưa ra giải pháp nâng caotại một ngân hàng thương mại cổ phần ở Việt Nam

3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu:

- Đối tượng: Chất lượng tín dụng của ngân hàng thương mại

- Phạm vi nghiên cứu: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn - HàNội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội giai đoạn 2009 – 2011

4 Phương pháp nghiên cứu: Phương pháp thống kê, so sánh,…

5 Kết cấu của Chuyên đề: Chuyên đề được chia làm ba chương:

Chương 1 Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với kinh tế ngoài quốc doanh ở Việt Nam.

Chương 2 Thực trạng chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội.

Chương 3 Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với kinh tế ngoài quốc doanh tại ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) _ Chi nhánh Hà Nội.

6 Kết quả nghiên cứu: Sau 1 thời gian ngắn được học tập và nghiên

cứu tại ngân hàng em đã học hỏi được 1 số kĩ năng lam việc trong ngân hàng,đồng thời em cũng tìm hiểu được 1 vài thông tin, số liệu lien quan đến ngân

hàng SHB

Trang 8

PHẦN I GIỚI THIỆU VỀ CHI NHÁNH SHB HÀ NỘI

1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của ngân hàng SHB:

Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) Sài Gòn - Hà Nội ( tên giao

dịch quốc tế là Sahabank, viết tắt là SHB ) có tên tiếng anh là Saigon - HanoiCommerical Joint Stock Bank

Ngày 13/11/1993, ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái ( tiền thâncủa ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội – SHB ) được thành lập theo giấyphép số 0041/NH/GP do thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam cấp vàchính thức đi vào hoạt động ngày 12/12/1993 Giấy phép đăng kí kinh doanh

số 0103026080 Vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 400 triệu đồng, thời gian đầumới thành lập mạng lưới hoạt động của ngân hàng chỉ có một trụ sở chính đơn

sơ đặt tại số 341 - ấp Nhơn Lộc 2 - thị tứ Phong Điền - huyện Châu Thành –tỉnh Cần Thơ (cũ) nay là huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ

Qua 18 năm hoạt động, SHB đã tạo dựng được một vị thế vững chắctrở thành một trong 15 ngân hàng TMCP lớn nhất Việt Nam SHB đang nỗlực hết sức nhằm đạt mục tiêu trở thành ngân hàng bán lẻ hiện đại vào năm

2015 và trở thành tập đoàn tài chính đa năng với tiềm lực mạnh mẽ vào năm

2020 Hiện tại SHB có gần 200 điểm giao dịch trên toàn quốc, hiện đangchuẩn bị đưa vào hoạt động chi nhánh Campuchia và Lào

Chi nhánh Hà Nội được thành lập ngày 10.10.2006 Ban đầu, trụ sở của

chi nhánh Hà Nội nằm ở 86 Bà Triệu, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội Ngày03.06.2011, chi nhánh Hà Nội chính thức chuyển về địa điểm mới tại số 49Ngô Quyền, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Trang 9

1.2 Cơcấu tổ chức hoạt động:

1.2.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức:

Trang 10

1.2.2 Chức năng của cỏc phũng ban:

Mỗi phũng ban cú 1 chức năng riờng Cỏc phũng

Ban kiểm soát

P.KIểM TOáN

NộI Bộ

HộI Đồng quản trị

Văn phòng hội đồng quản trị Các uỷ ban

p.khách hàng doanh nghiệp

p.khách hàng cá nhân

p.hạch toán &

hạch toỏn tớn dụng

TRung tâm thẻ

p.tài chính

kế toán

Trung tõm thanh toán

Thanh toỏn quốc tế

Nguồn vốn

& kinh doanh tiền tệ

p.dịch vụ khách hàng

p.pháp chế

p.hành chính quốc tế

p.đối ngoại

& quan hệ cộng đồng

p.kế hoạch

p.ngân quỹ

Ban kiểm tra, kiểm soát nội bộ

ĐạI HộI đồng

Trang 11

ban có hoạt động tốt thì ngân hàng mới vững mạnh.

Trang 12

PHẦN II NỘI DUNG ĐỀ TÀI

CHƯƠNG I VAI TRÒ CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH Ở VIỆT NAM

2.1 Kinh tế ngoài quốc doanh và vai trò của nó trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam:

Đổi mới và cải tổ là xu thế chung của hầu hết các quốc gia trên thế giới.Trên thực tế, kinh tế ngoài quốc doanh (KTNQD) đã không được thừa nhận,làm cho nền kinh tế mất cân đối và rơi vào trạng thái trì trệ trong một thờigian dài Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh gồm các thành phần kinh tế cònlại, hoạt động bên cạnh các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trong nền kinh tếthị trường

2.1.1 Khái niệm và phân loại:

* Công ty là đơn vị kinh tế do các cá nhân bỏ vốn thành lập theo luật

doanh nghiệp Công ty có hai loại: Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm

hữu hạn (Cty TNHH)

* Hợp tác xã là đơn vị kinh tế do nhiều lao động cùng nhau góp vốn để

sản xuất kinh doanh

* Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu

trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình trong quá trình sản xuất kinh doanh

* Hộ kinh doanh cá thể là một thực thể kinh doanh do một cá nhân hoặc

hộ gia đình làm chủ

Trang 13

2.1.2 Đặc điểm của kinh tế ngoài quốc doanh trong nền kinh tế thị trường

ở Việt Nam:

- Những đặc điểm về khả năng tài chính:

Trong quá trình hoạt động, nhu cầu vốn được huy động phần lớn từ: lợinhuận gửi lại, vay của người thân, vay của khu vực thị trường tín dụng khôngchính thức, chỉ một phần nhỏ được tài trợ bởi tín dụng ngân hàng

- Đặc điểm về trình độ, công nghệ sản xuất:

Do hạn chế về vốn nên năng lực sản xuất thấp kéo theo trình độ kỹ thuậtcông nghệ của kinh tế ngoài quốc doanh còn lạc hậu

- Đặc điểm về trình độ quản lý, kinh doanh, kỹ năng người lao động:

Thành phần xuất thân của các chủ doanh nghiệp thuộc KTNQD có từnhiều nguồn khác nhau: nông dân, thợ thủ công, trí thức

- Đặc điểm về môi trường kinh doanh:

Các chính sách chế độ của nhà nước còn thiếu đồng bộ, chưa có quy định

rõ ràng; tính ổn định của chính sách kinh tế - tài chính còn thấp; chính sáchthuế còn nhiều ưu đãi, các chính sách nhà nước chưa thực sự khuyến khíchKTNQD;

2.1.3.Vai trò của KTNQD trong nền kinh tế thị trường ở Việt nam:

Trong xu thế mở cửa hội nhập khu vực và quốc tế, nền kinh tế hàng hoánhiều thành phần được thừa nhận và tạo điều kiện để phát triển KTNQD đã

và đang chứng tỏ được vai trò quan trọng của mình trong nền kinh tế nước tahiện nay.Điều này được thể hiện ở:

2.1.3.1 Sự phát triển của KTNQD đã tạo điều kiện khai thác tối đa nguồn lực của đất nước:

Việc khuyến khích thành phần kinh tế ngoài quốc doanh phát triển sẽ huyđộng được một lượng vốn lớn đang nằm trong dân, tạo điều kiện cho năng lựccon người được giải phóng và phát huy mạnh mẽ

Trang 14

2.1.3.2 KTNQD phát triển tạo điều kiện thu hút lao động, góp phần giảm tỷ

lệ thất nghiệp trong xã hội:

Việt Nam là một nước có dân số trẻ, lực lượng lao động đông đảo Hơnnữa trải qua một giai đoạn nền kinh tế hoạt động theo cơ chế tập trung, baocấp Bên cạnh đó, KTNQD có mặt trong mọi nghành nghề lĩnh vực, có ở cảnông thôn và thành thị, dễ dàng thành lập bởi một cá nhân, một gia đình, haymột số cổ đông liên kết lại dưới dạng Cty TNHH, công ty cổ phần cùng vớiviệc sử dụng kỹ thuật sản xuất cần tương đối nhiều lao động

2.1.3.3 Trong quá trình đổi mới kinh tế, KTNQD ngày càng phát triển nhanh chóng, đóng góp ngày càng lớn vào tỷ trọng GDP của quốc gia:

Mặc dù còn lép vế hơn so với kinh tế nhà nước song sự đóng góp vàoGDP của KTNQD trong những năm qua đã chứng tỏ được vai trò cần thiếtcủa thành phần kinh tế này đối với sự phát triển của đất nước

Tỷ trọng GDP kinh tế ngoài quốc doanh tăng dần qua các năm: 65% năm

2009, 68% năm 2010 và 72% năm 2011, hoạt động của kinh tế ngoài quốcdoanh đã khẳng định được vị trí của mình trong nền kinh tế thị trường

2.1.3.4 Kinh tế ngoài quốc doanh tạo ra sự cạnh tranh, góp phần tạo ra sự phát triển sôi động của nền kinh tế:

Trước sự tồn tại và phát triển của kinh tế ngoài quốc doanh, các DNNNbuộc phải phân tích, hoạch định chiến lược kinh doanh cho phù hợp hơnnhằm nâng cao khả năng cạnh tranh của mình

KTQD vừa là đối thủ cạnh tranh quyết liệt vừa là đối tác làm ăn trongquá trình cung cấp sản phẩm, hoàn thiện sản phẩm, tiêu thụ sản phẩm,

2.2.Vai trò của tín dụng ngân hàng trong việc phát triển kinh tế ngoài quốc doanh:

2.2.1 Khái niệm tín dụng ngân hàng:

Trang 15

hoàn trả cả gốc lẫn lãi theo một thời gian nhất định giữa một bên là ngân hàng

- một tổ chức chuyên doanh trên lĩnh vực tiền tệ với một bên là các đơn vịkinh tế, các tổ chức xã hội, và dân cư trong xã hội, trong đó ngân hàng đóngvai trò vừa là người đi vay, vừa là người cho vay ”

2.2.2 Ph©n lo¹i tÝn dông ng©n hµng:

 Căn cứ vào thời hạn, tín dụng bao gồm:

- Tín dụng ngắn hạn: có thời hạn từ 12 tháng trở xuống

- Tín dụng trung hạn: có thời hạn từ 1 năm đến 5 năm (có nơi quy định lµ 7 n¨m)

- Tín dụng dài hạn: có thời hạn từ 5 năm trở nên (có nơi quy định là 7 năm)

 Căn cứ vào mục đích sử dụng, tín dụng bao gồm:

- Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hoá: là loại tín dụng cấp cho cácchủ thể kinh tế để tiến hành sản xuất kinh doanh và lưu thông hàng hoá

- Tín dụng tiêu dùng: là loại tín dụng cung cấp cho các cá nhân để đápứng nhu cầu tiêu dùng như mua sắm nhà cửa, phương tiện đi lại,…

 Căn cứ vào sự bảo đảm cho vay, tín dụng bao gồm:

- Tín dụng không có bảo đảm (tín chấp): là loại tín dụng không có tài sảncầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh của người thứ ba

- Tín dụng có bảo đảm: là loại tín dụng mà khi ngân hàng cấp tín dụngđòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh của bên thứ

ba để đảm bảo khả năng hoàn trả nợ vay

 Căn cứ vào đối tượng, tín dụng bao gồm:

- Tín dụng vốn lưu động: là loại tín dụng được cấp để bổ sung vốn lưuđộng cho các tổ chức kinh tế, tham gia trực tiếp vào sản xuất kinh doanh

- Tín dụng vốn cố định: là loại tín dụng được cấp để hình thành vốn cốđịnh Thời hạn cho vay đối với loại tín dụng này trên 12 tháng

 Căn cứ vào hình thức ,tín dụng bao gồm:

- Chiết khấu: là việc ngân hàng ứng trước tiền cho khách hàng tương ứngvới giá trị của thương phiếu trừ đi phần thu nhập của ngân hàng

- Cho vay: là việc ngân hàng đưa tiền cho khách hàng với cam kết khách

Ngày đăng: 04/11/2015, 17:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w