1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU BỤNG CHẬU CÓ ĐÁP ÁN

16 4,9K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 684,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 586.Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu : a.Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông.@ b.Chi phối bởi thần kinh thẹn trong.. Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa : a.Nhận máu tĩnh mạch

Trang 1

Chọn một câu trả lời đúng để trả lời các câu hỏi

Câu 586.Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu :

      a.Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông.@

      b.Chi phối bởi thần kinh thẹn trong

      c.Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng       d.Bám vào tinh hoàn

      e.Có cấu trúc tương đương với vòi Fallop ở nữ

Câu 587. Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng :

      a.Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa.@

      b.Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới

      c.Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1

      d. Có các đặc điểm trên

      e. Không có các đặc điểm trên

Câu 588.Trong bao cơ thẳng bụng còn có :

      a.Cơ tháp

      b.Động mạch thượng vị dưới

      d.Các nhánh của thần kinh liên sườn

d. Có các thành phần trên@

      e. Không có các thành phần trên

Câu 589.Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông :       a.Cơ nâng hậu môn.@

      b.Cơ tháp

      c.Cơ bịt trong

      d.Cơ mông lớn

      e.Tất cả các cơ trên

Câu 590.Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu :

      a.Động mạch sinh dục

Trang 2

      c.Động mạch thượng vị trên

      d.Động mạch thượng vị dưới

      e.Tất cả các động mạch trên

Câu 591.Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm :

      a.ít bề mặt tiêu hoá hơn

      b.Đường kính nhỏ hơn

      c.Nhung mao ít hơn

      d.Nhung mao nhiều hơn.@

      e.Thành mỏng hơn

Câu 592.Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan :

      a.Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó

      b.Bám vào thành bụng sau và cơ hoành

      c.Giữ không cho gan di chuyển sang phải.@

      d.Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua

      e.Có tất cả các đặc điểm trên

Câu 593.Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách :

      a.Gan

      b.Thận

      c.Kết tràng ngang

      d.Tá tràng

      e.Kết tràng sigma.@

Câu 594.Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn :

      a.Dây treo bàng quang

      b.Tĩnh mạch rốn

      c.Các động mạch rốn

      d.Tất cả các thành phần trên.@

      e.Không phải các thành phần trên

Câu 595.Xác địng đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang :       a.Mạc nối nhỏ

      b.Dây chằng rộng của tử cung

      c.Dây treo bàng quang.@

      d.Mạc treo kết tràng

      e.Tất cả các thành phần trên

Câu 596.Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ :

      a. Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày

      b.Có ống túi mật chạy trong bờ dưới

      c.Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng

      d.Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau.@       e.Không có các đặc điểm trên

Câu 597.Xác định đúng các nhánh của động mạch gan :

      a.Động mạch môn vị.@

      b.Động mạch nách

      c.Động mạch tuỵ

      d.Động mạch vị mạc nối phải

      e.Động mạch tá tuỵ trái

Câu 598. Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa :

      a.Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng

Trang 3

      c.Nằm trước tĩnh mạch chủ lớn

      d.Không có các van chức năng.@

      e.Có tất cả các đặc điểm trên

Câu 599.Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa :

      a.Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn       b.Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới

      c.Tĩnh mạch quanh rốn

      d.Tĩnh mạch kết tràng và tĩnh mạch lách

      e.Tất cả các vòng nối kể trên.@

Câu 600.Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng :

      a.Phía ngoài là cơ nâng hậu môn

      b.Phía trong là cơ ngồi

      c.Phía sau là dây chằng cùng chậu

      d.Phía trước là nền của hoành niệu dục.@

      e.Tất cả các giới hạn trên đúng

Câu 601.Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu :       a.Cơ thắt niệu đạo

      b.Niệu đạo màng

      c.Các tuyến hành niệu đạo

      d.Tất cả các thành phần trên.@

      e.Không phải các thành phần trên

Câu 602.ống dẫn tinh Không vượt qua :

      a.Thần kinh bịt.@

      b.Niệu quản

      c.Động mạch chậu ngoài

      d.Tĩnh mạch chậu ngoài

      e. Động mạch trên vị

Câu 603.Cấp máu cho đại tràng có một phần từ động mạch :

      a.Cùng giữa

      b.Mông dưới

      c.Thẹn trong

      d. Tất  cả các động mạch kể trên@

      e. Không phải các động mạch kể trên

Câu 604.Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt :

      a.Cơ có phần lớn là gân

      b.Khi hoạt động làm cong xương cụt

      c.Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai

d. Có các đặc điểm trên@

      e. Không có các đặc điểm trên

Câu 605.Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn :       a.Là cơ không chủ động

      b.Chi phối bởi dây tuỷ gai S2­S2

      c.Khi co làm mở hậu môn

      d.Bám vào da phía trước hậu môn.@

      e. Không thấy trong 50% các trường hợp phẫu tích xác

Câu 606.Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam :

Trang 4

      b.Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn

      c.Nằm trong túi cùng đáy chậu nông

d. Có các đặc điểm trên@

      e. Không có các đặc điểm trên

Câu 607.Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ :

      a.Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật

      b.Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn

      c.Làm hẹp lỗ âm đạo

d. Có các đặc điểm trên@

      e. Không có các đặc điểm trên

Câu 608.Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng :

      a.Bám không chắc vào thành bụng sau

      b.Nằm hoàn toàn trong ổ bụng

      c.Là phần rộng nhất của ruột non

      d.Tất cả các ý trên đúng.@

      e.Các ý trên sai

Câu 609.Chỉ ra các đặc điểm của ruột non :

      a.Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên

      b.Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên       c.Có đám rối bạch huyết phong phú

      d.Tất cả các ý trên đúng.@

      e.Các ý trên sai

Câu 610.Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa :

      a.Không có mạc treo thật

      b.Có một nếp liềm phúc mạc

      c.Có vị trí thay đổi

      d.Nhận máu từ một nhánh của động mạch manh tràng       e.Có các đặc điểm trên.@

Câu 611.Chỉ ra các đặc điểm của gan :

      a.Là tuyến to nhất cơ thể

      b.Dễ bị vỡ

      c.Màu đỏ nâu ở người sống

      d.Tất cả các ý trên đúng.@

      e.Các ý trên sai

Câu 612.Xác định các dây chằng giữ gan :

      a.Dây chằng vành

      b.Dây chằng liềm

      c.Dây chằng tròn

      d.Dây chằng tam giác

      e.Tất cả các dây chằng trên.@

Câu 613.Cực dưới thận phải tiếp xúc với :

      a.Tá tràng.@

      b.Hồi tràng

      c.Tĩnh mạch chủ dưới

      d.Buồng trứng

      e.Đại tràng ngang

Câu 614.Xác định các đặc điểm giải phẫu của thận :

Trang 5

      b.Thận bên trái thấp hơn bên phải

      c.Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc

      d.Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràng

      e.Bờ trong thận trái sát tĩnh mạch chủ dưới hơn

Câu 615.Tìm ý đúng về niệu quản :

      a.Dài trung bình 26­28 cm

      b.Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục

      c.Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm

      d.Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu

      e. Có các đặc điểm trên.@

Câu 616.Tìm ý đúng về bàng quang bình thường :

      a.Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng

      b.Khi rỗng có hình cầu

      c.ở trẻ em có hình quả lê.@

      d.Khi rỗng thì mặt trên lồi

      e.Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc

Câu 617.Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt :

      a.Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết

      b.Được cấp máu từ động mạch thương vị 

      c.Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng

      d.Không có bạch huyết

      e.Không đặc điểm nào kể trên đúng.@

Câu 618.Thần kinh bì của bìu :

      a.Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau

      b.Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi

      c.Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn

d.Tất cả các ý trên đúng.@

      e.Các ý trên sai

Câu 619.Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn :

      a.Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên

      b.Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới

      c.Có bờ tự do ở sau

      d.Tham gia vào sự hình thành dây chằng bẹn

      e.Có các đặc điểm trên.@

Câu 620.Mạc tinh trong bao bọc :

      a.ống sinh tinh

      b.Mạch máu tinh hoàn.@

      c.Tuyến tiền liệt

      d.Tinh hoàn

      e.Túi tinh

Câu 621.Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp :

      a.Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)

      b.Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu

      c.Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài     khối thoát vị)

      d.Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố.@       e.Không bao giờ có phúc mạc bao bọc

Trang 6

Câu 622.Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp :       a.Mạc ngang

      b.Cơ bìu và lớp cân

      c.Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông

d.Tất cả các ý trên đúng.@

      e.Các ý trên sai

Câu 623.Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung :       a.Mạc treo ruột thừa.@

      b.Dây chằng liềm

      c.Mạc nối lớn

      d.Tất cả các ý trên đúng

      e.Các ý trên sai

 Câu 624.Chỉ ra các đặc điểm của lách :

      a.Có màu vàng xanh

      b.Liên quan đến các xương sườn 9,10 và 11.@

      c.Nằm ngoài phúc mạc

      d.Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm

      e.Nhận thần kinh chi phối từ đám rối thận

Câu 625.Chỉ ra các đặc điểm của túi mật :

      a.Thể tích khoảng 250

      b.Là một túi của dạ dày

      c.Hình quả lê ngược.@

      d.Nằm tự do ở mặt dưới gan

      e.Không nằm trong ổ phúc mạc

Câu 626.Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken :

      a.Gặp ở 25% dân số

      b.Là túi giống hình quả lê

      c.Thay cho di tích của ống niệu rốn

      d.Chiều dài trung bình 0,5

      e.Có thể tiếp nối với vùng rốn.@

Câu 627.Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho :

      a.Dạ dày

      b.Tá tràng cố định

      c.Tá tràng di động.@

      d. Túi mật

      e.Đại tràng sigma

Câu 628.Đặc điểm giải phẫu của ruột thừa là :

      a.Dài khoảng 70­80 cm

      b.Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm

      c.Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng.@       d.Không có sự bao phủ của phúc mạc

      e.Không có sự lưu thông bạch huyết

Câu 629.Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái :

      a.Tuyến thượng thận

      b.Dạ dày

      c.Tuỵ.@

      d.Manh tràng

      e.Buồng trứng

ml

cm

Trang 7

      a.Phần tim của dạ dày

      b.Lách.@

      c.Đại tràng lên

      d.Gan

      e.Tuỵ

Câu 631.Chỉ ra các mạch máu của tuyến tiền liệt :

      a.Động mạch cùng sau

      b.Động mạch trực tràng giữa.@

      c.Động mạch bàng quang trước

      d.Động mạch ngồi trước

      e.Động mạch đáy chậu sau

Chọn 1 câu trong cột i mà không liên quan đến 4 câu còn lại.Chọn 1 câu trong cột II mà có liên quan đến 4 câu còn lại ở cột i . Khoanh cả hai câu đã chọn lai

       Cột i       Cột II

Câu 632.    a.Dây chằng vị gan.       1.Các phần của mạc nối nhỏ

      b.Dây chằng vị tràng.       2.Các phần của mạc nối lớn

      c.Dây chằng vị lách.       3.Các dây chằng giữ đại tràng

      d.Dây chằng vị hoành

      e.Dây chằng thận lách.       a­2

Câu 633      a.Đáy chậu.       1.Bọc khối thoát vị đùi

       b.Mạc bìu.      2.Bọc khối thoát vị trực tiếp

       c.Mạc sàng.      3.Bọc khối thoát vị rốn

       d.Tấm dưới da

       e.Thành của bao đùi.       b­1

Câu 634.    a.Lớp đôi của phúc mạc.      1.Dây chằng liềm

      b.Đoạn bụng của mạc treo       2.Dây chằng trên gan

       dạ dày nguyên thuỷ       3.Mạc nối nhỏ

      c.Phía trên tiếp với dây chằng vành trên

      d.Bờ dưới là bờ tự do

      e.Nguồn gốc là tĩnh mạch rốn thời kì bào thai

      e­1

Câu 635.    a.Vây xung quanh bởi tuỵ.      1.Ông gan

      b.Dài khoảng 7,5 cm.      2.Ông túi mật

      c.Van xoắn ốc.      3.Ông mật chủ

      d.Có vài hạch nhỏ đi cùng

      e.Có cơ thắt choledoc.      c­3

Câu 636    a.Liên quan đến mặt trong tỳ

      b.Đầu ở tá tràng to.      1.Đầu tuỵ

      c.Nằm ngang mức L        2.Thân tuỵ

      d.Mặt sau chạm vào động mạch chủ.         3.Đuôi tuỵ

      e.Mỏm móc.      a­1

Câu 637.     a.Động mạch mạc treo   tràng trên.      1.Các nhánh của động mạch chủ bụng

b.Động mạch buồng trứng.       2. Các nhánh xương của động mạch chủ bụng c.Động mạch cùng giữa

      d.Động mạch thân tạng.       3.Các nhánh có đôi của động mạch chủ bụng

      e.Động mạch thượng thân.      

 2,3

Trang 8

Câu 638.    a.Động mạch niệu đạo.      1.Các động mạch trong ống thẹn

      b.Động mạch trực tràng ở dưới.      2.Các động mạch thẹn trong

      c.Động mạch sâu của dương vật.       3.Các nhánh của động mạch thân tạng       d.Động mạch tịt.      

      e.Động mạch chậu.       d­2

Câu 639.    a.Dây chằng bẹn.       1.Giới hạn tam gác đùi

      b.Cơ lược che bởi dây chằng lược. 2.Giới hạn ống đùi

      c.Dây chằng khuyết.       3.Giới hạn lỗ bẹn nông

      d.Gai mu

      e.Vách sợi phía trong tĩnh mạch đùi.  d­3

Câu 640.    a.Tĩnh mạch gan.       1.Đổ vào tĩnh mạch chậu trong

      b.Tĩnh mạch bịt.      2.Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

      c.Tĩnh mạch trực tràng giữa.       3.Đổ vào tĩnh mạch cửa

      d.Tĩnh mạch tử cung

      e.Tĩnh mạch bàng quang.   a­1

Câu 641.    a.Tĩnh mạch lách.      1.Đổ vào tĩnh mạch thân tạng

      b.Tĩnh mạch gan.      2.Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

      c.Tĩnh mạch cạnh rốn.      3.Tĩnh mạch cửa

      d.Tĩnh mạch môn vị

      e.Tĩnh mạch vành vị.       b­3

Các câu hỏi kiến thức cơ bản về bệnh sử. Chọn một câu trả lời phù hợp nhất cho mỗi câu hỏi

      Một bệnh nhân 54 tuổi có tiền sử loét dạ dày tá tràng đã 5 năm được đưa đến viện thì nôn ra máu tươi ồ ạt. Trước đó bệnh nhân đã có một chế độ ăn có hại cho dạ dày và một stress. Tại phòng cấp cứu bệnh nhân có biểu hiện viêm màng bụng, như mất âm thanh ruột

và co cứng thành bụng. Các phương pháp hồi sức tích cực đã được tiến hành. Qua phân tích

đã chuẩn đoán rằng bệnh nhân bị thủng khúc I tá tràng và phẫu thuật đã được tiến hành Câu 642.Trong phẫu thuật biết trước thành phần sau khúc I tá tràng là :

      a.Động mạch vị

      b.ống mật chủ

      c.Tĩnh mạch cửa

      d.Tất cả các thành phần trên.@

      e.Không phải các thành phần trên

Câu 643.Mach máu nào dưới đây liên quan đến cấp máu cho tá tràng :

      a.Động mạch gan

      b.Động mạch mạc treo tràng trên

      c.Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

      d.Tĩnh mạch sau tá tràng

      e.Tất cả các mạch máu trên.@

Câu 644.Góc tá hỗng tràng được giữ tại chôc bởi :

      a.Dây chằng liềm

      b.Dây chằng treitz.@

      c.Mạc nối lớn

      d.Mạc nối nhỏ

      e.Mạc nối gan tá tràng

Câu 645.*Nếu sinh thiết thấy có tế bào ác tính ở vùng thủng, hãy xác định bạch   huyết có liên quan :

Trang 9

      b.Hạch ở lách

      c.Hạch ở bẹn

      d.Hạch ở nách.@

      e.Hạch dọc động mạch mạc treo tràng dưới

Câu 646.Đoạn nào của tá tràng thấy ở bên trái của động mạch chủ, trước động   mạch thận trái và được phủ bởi mạc trái:

      a.Đoạn trên.@

      b.Đoạn xuống

      c.Đoạn ngang

      d.Đoạn lên

      e.Không đoạn nào kể trên

Câu 647. Nuỗi dưỡng chủ yếu cho phần thân và đuôi tuỵ là các động mạch xuất phát từ

a. ĐM vị ­ tá tràng

b. ĐM lách @

c. ĐM mạc treo tràng trên

d. Các ĐM tá tuỵ

e. Tất cả các động mạch trên

Câu 648. Chọn câu Đúng

a. Tá tràng và đầu tuỵ là các cơ quan nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b. Hành tá tràng là phần trên của tá tràng

c.  ống  tuỵ  chính  đổ  vào  phần  xuống  tá  tràng,  ống  tuỵ  phụ  đổ  vào  phần  ngang  tá tràng

d. ống mật chủ đi phía trước đầu tuỵ, trước khi đổ vào tá tràng cùng với ống tuỵ chính

e. Tất cả đều sai @

Câu 649. Chi tiết nào sau đây Không liên quan với mặt sau khối tá tuỵ

a. Tuyến thượng thận trái @

b. TM chủ dưới

c. ống mật chủ

d. Cuống thận phải

e. Tất cả đúng

Câu 650. Chọn câu Sai

a. Khuyết tuỵ do ĐM mạc treo tràng dưới ấn vào mặt dưới tuỵ @

b. Sau khuyết tuỵ có ĐM chủ bụng và TM cửa

c. ĐM sau tá tràng là nhánh của ĐM vị tá tràng

d. ĐM tá tuỵ dưới là nhánh của ĐM mạc treo tràng trên

e. ĐM tuỵ lớn là nhánh của ĐM lách

Câu 651. Tá tràng

a. Hình chữa C, nằm hoàn toàn bên phải cột sống

b. Gồm 4 phần là phần ngang, phần xuống, phần dưới và phàn lên

c. Không có lớp thanh mạc bao bọc bên ngoài vò bị dính vào thành bụng sau và coi như nằm sau phúc mạc@

d. Các câu trên đều đúng

e. Các câu trên đều sai

Câu 652. Tá tràng

a. Là phần đầu của ruột non

b. Dài khoảng 25 cm

Trang 10

d. Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau

e. Tất cả câu trên đều đúng @

Câu 653. Góc tá ­ hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi

a. Rễ mạc treo kết tràng ngang

b. Cơ treo tá tràng @

c. Mạc nối nhỏ

d. Mạc nối lớn

e. Mạc dính tá tuỵ

Câu 654. Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tuỵ

a. Phần trên

b. Phần xuống @

c. Phần ngang

d. Phần lên

e. Góc tá tràng trên và góc tá tràng dưới

Câu 655. Liên quan phía sau với phần trên của tá tràng

a. ĐM vị tá tràng @

b. ống mật chủ

c. TM cửa

d. Các câu trên đều đúng

e. Các câu trên đều sai

Câu 656. Mặt sau khối tá tuỵ Không liên quan với

a. TM chủ dưới

b. ống mật chủ

c. Thận (P)

d. Rễ mạc treo kết tràng ngang @

e. Mạc dính tá tuỵ

Câu 657. Chọn câu Đúng

a. Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có vùng trần và vùng hố túi mật là không

có phúc mạc che phủ

b. Gan có một bờ là bờ dưới

c. D/c hoành gan nối vùng trần của gan với cơ hoành

d. Các câu trên đều đúng @

e. Các câu trên đều sai

Câu 658. Chọn câu Đúng

a. ĐM gan riêng xuât sphát từ ĐM vị tá cung cấp máu cho gan

b. ĐM gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là ĐM vị phảI @

c. TM cửa cùng ĐM gan riêng và ống gan chung tạo thành cuống gan

d. ống TM đã tắc thành d/c tròn gan

e. e. Các câu trên đều sai

Câu 659. Chọn câu Đúng

a. Gan được chia làm 4 thuỳ; phải, trái, vuông, đuôi, dựa vào sự phân bố của đường mặt trong gan

b. Gan có 2 mặt: mặt tạng, mặt hpoành và 2 bờ: bờ trước, bờ sau

c. Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc

d. D/c liềm, d/c vành, d/c tam giác là những d/cliên tục với nhau @

e. Tất cả đều đúng

Câu 660. Chọn câu Đúng: Ruột non:

Ngày đăng: 04/11/2015, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w