Các thí sinh đã đăng ký lấy kết quả kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh sẽ được các Hội đồng thi do trường đại học chủ trì cấp 4 Giấy chứng nhận kết quả thi.. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO... Bi
Trang 1TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI THÍ SINH THI TẠI CÁC CỤM THI DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHỦ TRÌ
ĐĂNG KÝ LẤY KẾT QUẢ ĐỂ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Nhằm hỗ trợ thí sinh có thêm căn cứ để quyết định đăng ký xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng, Bộ Giáo dục
và Đào tạo công bố tổng hợp kết quả thi của các thí sinh dự thi tại các cụm thi do trường đại học chủ trì và đăng ký lấy kết quả để tuyển sinh đại học, cao đẳng theo bảng dưới đây:
Mức
điểm Toán
Ngữ văn Vật lí
Hóa học
Sinh học Lịch sử Địa lí Tiếng
Anh
Tiếng Nga
Tiếng Pháp
Tiếng Trung
Tiếng Đức
Tiếng Nhật
1,25 14.916 418 23 36 12 1.280 232 1.676 0 0 0 0 0 1,5 13.409 791 146 319 156 1.703 326 5.809 1 4 5 0 2 1,75 12.861 804 213 470 227 1.472 315 15.046 1 17 11 0 7
2 14.672 2.096 429 877 461 2.646 659 30.631 0 22 11 0 6 2,25 13.975 1.986 827 1.438 770 2.225 716 39.356 1 27 16 0 6 2,5 14.990 4.654 3.219 5.310 3.231 3.128 1.163 49.358 1 32 18 0 12 2,75 14.538 4.716 2.647 4.050 2.977 2.746 1.172 47.801 0 30 14 2 10
3 16.652 10.251 3.455 5.008 4.093 4.132 1.879 49.715 1 35 14 1 12 3,25 15.920 8.825 4.439 6.056 5.366 3.244 1.760 41.200 2 36 23 0 9 3,5 17.267 16.741 11.967 14.848 15.385 4.523 2.608 36.882 0 24 14 0 8 3,75 16.680 14.533 7.663 8.756 9.941 3.804 2.541 29.287 5 21 15 0 11
4 18.940 27.711 8.710 9.584 11.249 5.183 4.196 25.758 5 21 16 0 7 4,25 18.315 21.199 10.123 10.392 12.343 4.103 4.095 21.092 9 23 20 2 18 4,5 21.137 35.968 24.322 23.325 26.058 5.231 6.568 18.391 0 11 14 1 19
Trang 2Mức
điểm Toán
Ngữ văn Vật lí
Hóa học
Sinh học Lịch sử Địa lí Tiếng
Anh
Tiếng Nga
Tiếng Pháp
Tiếng Trung
Tiếng Đức
Tiếng Nhật
4,75 20.404 27.187 14.166 12.842 12.799 4.196 6.647 15.689 3 22 11 1 19
5 25.451 52.878 16.116 13.654 12.264 5.904 11.285 13.903 4 45 20 2 10 5,25 24.116 36.266 17.659 14.499 11.210 4.533 9.872 12.494 3 31 20 3 18 5,5 33.182 55.221 39.769 31.361 19.582 5.539 13.760 11.224 6 29 12 1 16 5,75 26.041 38.381 22.072 16.581 7.709 4.488 11.941 10.175 9 38 13 2 12
6 34.542 57.347 22.934 17.542 6.937 5.553 15.186 9.365 9 39 22 1 10 6,25 31.866 34.118 23.584 18.230 5.898 4.204 11.839 8.453 6 38 23 0 16 6,5 51.514 45.096 46.235 37.881 9.654 5.051 13.690 7.846 10 38 18 3 19 6,75 32.155 25.525 21.347 19.423 3.758 3.989 10.243 6.908 12 51 20 3 18
7 39.659 32.339 19.916 19.305 3.303 4.773 11.690 6.430 10 57 32 0 15 7,25 33.665 15.259 17.713 18.814 2.931 3.486 8.181 5.989 10 57 30 1 14 7,5 23.190 17.382 28.819 33.762 4.944 3.923 8.681 5.448 17 47 30 1 10 7,75 10.205 7.618 10.926 14.428 2.072 2.823 6.155 4.909 11 59 29 3 18
8 12.379 8.713 8.565 12.391 1.781 3.280 6.709 4.580 9 70 25 1 21 8,25 13.931 2.785 6.834 10.033 1.515 2.000 4.511 4.045 12 75 22 0 16 8,5 3.772 2.586 8.540 14.007 2.443 2.069 4.642 3.485 10 69 15 4 19 8,75 4.162 639 2.325 4.326 930 1.210 3.225 2.948 16 64 15 8 17
9 8.146 344 1.272 2.880 702 1.065 3.327 2.460 18 53 19 5 16 9,25 403 41 637 1.813 542 439 2.071 1.593 17 42 9 3 6 9,5 118 11 323 1.849 572 323 1.626 951 16 10 2 5 2 9,75 75 7 11 340 96 71 541 422 6 4 2 1 2
Tổng 671.149 610.928 407.967 406.580 203.961 115.560 194.511 551.904 241 1.244 580 55 421
Ghi chú: Giá trị tại mỗi ô đối với mỗi mức điểm cho từng môn thi là tổng số thí sinh đạt mức điểm tương ứng của
môn thi này
Các thí sinh đã đăng ký lấy kết quả kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh sẽ được các Hội đồng thi do trường đại học chủ trì cấp 4 Giấy chứng nhận kết quả thi Bắt đầu từ ngày 01/8/2015, các thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng./
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 3Biểu đồ điểm thi của các thí sinh thi tại các cụm thi do trường Đại học chủ trì để xét tuyển ĐH, CĐ
Kỳ thi THPT quốc gia năm 2015
Trang 4BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 6BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 8BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 12BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 14BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO