1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn HKI lớp 10 cb 1 tiết/tuần

36 236 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ − tư duy: Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập Tư duy: Rèn luyện tư duy logic.. Kiến thức: Giúp Học sinh - Ơn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức

Trang 1

TUẦN 1: Ngày soạn: 16/8/2010

Tiết: 01 − 02

CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ −TẬP HỢP

BÀI TẬP MỆNH ĐỀ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ôn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức về MĐ; phủ định của một mệnh đề; MĐ chứa biến., MĐ kéo theo, MĐ đảo, MĐ tương đương, sử dụng kí hiệu  và  ; phủ định MĐ  và 

2 Kĩ năng:

− Nhận biết MĐ; xét tính đúng sai; lập MĐ phủ định và MĐ đảo

− Phát biểu MĐ bằng ngôn ngữ: ĐK cần, ĐK đủ, ĐK cần và đủ

− Sử dụng kí hiệu ,  và phủ định của nó

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Tiết 01

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ:

Lấy ví dụ MĐ, MĐ chưa biến

Cách phủ định một MĐ

Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội

dung và cho điểm

x x

x  (Đ); x = 1 (S); d) x = 0 (Đ); x = 1 (S)

HS lên trình bày

BT 4: a) “ 15 chia hết cho 3” (Đ)

b) 2 1( ) S

Trang 2

– Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm thêm các bài tập còn lại.

– Làm bài tập trong bài 3 SGK và SBT

_

Tiết 02

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ:

Lấy ví dụ MĐ kéo theo, MĐ tương đương

Cách phủ định kí hiệu , 

Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội

dung và cho điểm

2: Giải BT 8 SBT/8

– Gợi ý MĐ đảo P  Q là Q  P

HĐ 3: BT 11 SBT/ 9

– Yêu cầu HS làm câu c

- Gọi HS lên trình bày

– Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm thêm các bài tập còn lại

– Làm bài tập trong bài 3 SGK và SBT

_

Tiết: 03 – 04

TIẾT: 03 CHỦ ĐỀ 2: VECTƠ − PHÉP TÍNH VECTƠ

Câu hỏi và bài tập Vectơ

Trang 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ơn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức về Vectơ; hai vectơ cùng phương, cùng hướng, độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ không

2 Kĩ năng:

− Nhận biết Vectơ; Phương, hướng vectơ; vectơ – khơng;

− Xác định hai vectơ cùng phương, cùng hướng

− Chứng minh hai vectơ bằng nhau

3 Thái độ − tư duy:

− Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

− Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng khơng gian Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

I Các kiến thức cần nhớ:

HĐ 1: Tìm hiểu phương pháp giải tốn.

Phương pháp giải tốn:

– Xác định các vectơ cùng phương, cùng

hướng, bằng nhau

– Xác định điểm để hai vectơ bằng nhau

– Chứng minh hai vectơ bằng nhau;

Bài tập 1: Cho Δ ABC Xác định các vectơ  0

cĩ điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh tam giác

- Gọi HS lên trình bày

- Cho HS khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hĩa nội

dung

HĐ 3 : Giải BT 2

Bài tập 2: Cho Δ ABC Gọi M, N, P lần lượt là

trung điểm AB, BC, CA

a) Tìm các vectơ cùng phương với vectơ MN

b) Tìm các vectơ bằng NP

- Gọi HS lên trình bày

- Cho HS khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hĩa nội

– Trả lời các câu hỏi của GV

BT1:

C B

C B

Trang 4

a) vì CI DA

 

nên ADCI là hbh  AI = CDMặt khác: AB = 2CD  AI = 1

– Xem lại các dạng bài tập đã làm.

– Làm thêm bài tập trong SBT

– BTVN: Làm bài tập bài 3 SGK/ 7

Tiết 04 CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ −TẬP HỢP BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ôn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

2 Kĩ năng:

− Liệt kê các phần tử của tập hợp, chỉ ra tính chất đặc trưng cho mỗi phần tử

− Tìm các tập con của 1 tập đã cho, chứng minh A  B , A = B

3 Thái độ − tư duy:

− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SBT, SGK tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở – vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Tiết 3:

I Ôn tập các kiến thức cần nhớ

HĐ 1 : Trả lời câu hỏi lý thuyết:

– Treo bảng phụ và gọi HS trả lời:

Trang 5

III Giải các bài tập

Bài tập 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:

A = {n  Z\ n là ước của 18}

B = {n  N\ n là ước của 30}

Bài tập 2: Cho A = {0, 1, 3, 7, 15}

B = {– 1, 1, 7, 25}

a) Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho mỗi phần tử

của hai tập hợp trên?

b) Số hạng thư 7 là bao nhiêu?

Bài tập 3: Cho tập A = {0, 2, 4, 6} Hãy chỉ ra các

Nội dung cần ghi nhớ và hiểu?

– Nếu A có n phần tử thì số tập con của A là 2n

– Để chứng minh A  B thì ta chứng minh mọi phần

tử thuộc A đều thuộc B

Số hạng thứ 7 của B là:

N3 làm BT3:

Các tập con của A:  , {0}, {2}, {4}, {6}, {0;2},{0; 4}, {0; 6},{2; 4},{2; 6},{4; 6},{0; 2; 4},{0;4;6},{2; 4; 6},{0;2;6},{0;2;4;6}

Trang 6

TUẦN 3: Ngày soạn: 30/8/2010

CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ −TẬP HỢP Tiết 05: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ôn tập và khắc sâu cho HS Các phép toán tập hợp giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp

2 Kĩ năng:

− Thành thạo tìm giao, hợp, hiệu, và phần bù của hai tập hợp

3 Thái độ − tư duy:

− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Trang 7

HĐ 3: Củng cố.

Nêu các dạng bài tập đã làm ?

Nội dung cần ghi nhớ và hiểu?

HS trả lời và hệ thống lại kiến thức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ơn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức về phép tốn cộng, trừ Vectơ; các quy tắc: 3 điểm, trừ, hình bình hành

2 Kĩ năng:

− Dựng vectơ; tính độ dài vectơ; chứng minh đẳng thức vectơ

− Vận dụng thành thạo quy tắc 3 điểm, trừ, hbh, tính chất trung điểm, trọng tâm để giải bài tốn hình học

− Chứng minh đẳng thức vectơ

3 Thái độ − tư duy:

− Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

− Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng khơng gian Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

I Các kiến thức cần nhớ:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

 Cho hai vectơ ,a b  Dựng a b; a b 

 Quy tắc hình bình hành ABCD:

Trang 8

* Xem lại các dạng bài tập đã làm

* Làm bài tập trong SBT và SGK ở bài phép cộng, trừ vectơ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố và hệ thống lại các kiến thức về khoảng, đoạn, nữa khoảng

− Hiểu được các khoảng, đoạn, nữa khoảng là các số thực

2 Kĩ năng:

− Biết viết các khoảng, đoạn, nữa khoảng theo hai cách

− Thành thạo tìm giao, hợp, hiệu, và phần bù của các khoảng, đoạn, nữa khoảng

− Minh hoạ bằng trục số

3 Thái độ − tư duy:

− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, … Phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học BTVN

III Phương pháp:

Gợi mở – vấn đáp thông qua gải quyết các bài tập SGK, SBT

VI Tiến trình lên lớp:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 5:

I Ôn tập kiến thức cần nhớ.

HĐ 1 : Phát phiếu học tập và yêu cầu HS điền vào.

Viết vào chỗ trống?

R = …? ; {x  R\ … < x < …} = (–1; 7)

[a; b] = {…\ a ≤ x ≤ b}; (– ∞; 2] = …?

(a;…) = {x  R\ x > a}

Hãy biểu diễn trên trục số các khoảng, đoạn, nữa

khoảng trên?

II Áp dụng:

HĐ 2: Giải bài tập

Bài 1: Viết lại và biểu diễn trên trục số các tập hợp

sau:

a) {x  R\ – 4 ≤ x}; b) [1.2; 4.5); c) (–12; 8)

d) {x  R\ 0< x ≤ 10}

Bài 2: Cho các số thực a, b, c, d với a<b< c<d

Tìm (a; c)  (b; d), (a; c)  (b; d); (a; c)\(b; d);

C(a; d)(a; c) và minh hoạ bằng trục số

- Gọi HS lên trình bày

- Cho HS khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội

dung

III Giải bài tập

HĐ 3: Giải bài tập 1

Bài tập 1: Xác định các tập sau:

a) (–12; 1)  (–1; 4]; b) (–∞; 1)  [–2; + ∞)

- Gọi HS lên trình bày

- Cho HS khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội

dung

HĐ 4: Giải bài tập 2

Bài tập 2: Xác định các tập hợp sau:

a) (–2; 3) \ [1; 4); b) (– ∞; 2] \ [–6; 5);

c) C(–5; +∞) [0; 8)

- Gọi HS lên trình bày

- Cho HS khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội

dung

HĐ 5: Củng cố:

– Khi tìm giao, hợp hiệu của các khoảng, đoạn, nữa

khoảng ta phải biểu diễn trên trục số

– Bài tập trắc nghiệm để củng cố

– Điền vào phiếu học tập

– Lên bảng trình bày

R = (–∞; +∞); 

0

{x  R\ –1 < x < 7} ////////////( )//////

–1 7

[a; +∞) //////////////////[

a (–∞;2] = {x  R\ x ≤ 2} ]///////////

2

B1: a) [–4; +∞) b) {x  R\ 1.2 ≤ x < 4.5} c) {x  R\ –12 < x < 8} d) (0; 10] B2: (a; c)  (b; d) = (b; c) (a; c)  (b; d) = (a; d);

(a; c)\(b; d) = (a; b];

C(a; d)(a; c) = [c; d)

HS khác nhận xét và bổ sung nếu cần

BT1: a) (–12; 1)  (–1; 4] = (–12; 4]

b) (–∞; 1)  [–2; + ∞) = [–2; 1)

HS khác nhận xét và bổ sung nếu cần

BT2: a)(–2; 3) \ [1; 4) = (–2; 1) b) (– ∞; 2] \ [–6; 5) = (–∞; –6) c) C(–5; +∞) [0; 8) = (–5; 0)  [8; +∞)

HS khác nhận xét và bổ sung nếu cần

V Dặn và hướng dẫn về nhà:

– Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm các BT 28, 29, 30 SBT

– Hướng dẫn BT Bài số gần đúng

_

TIẾT 08

Trang 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ôn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức về phép toán cộng, trừ Vectơ; các quy tắc: 3 điểm, trừ, hình bình hành

2 Kĩ năng:

− Dựng vectơ; tính độ dài vectơ; chứng minh đẳng thức vectơ

− Vận dụng thành thạo quy tắc 3 điểm, trừ, hbh, tính chất trung điểm, trọng tâm để giải bài toán hình học

− Chứng minh đẳng thức vectơ

3 Thái độ − tư duy:

− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

− Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

HĐ 1 : Giải bài tập SGK

BT4,5 sgk/12

Gọi HS lên vẽ hình

Gợi ý: Tính chất hbh

Quy tắc 3 điểm (A, R, J); (B, I, Q); (C, P, S)

Gợi ý: BT5: Áp dụng quy tắc 3 điểm

Dựng hình thoi ABCD  AD BC

 Tính BD

Trang 11

OAOB

 O là trung điểm AB

* Làm BT bài 3 Tích của 1 vectơ với 1 số

*Hướng dẫn một số bài tập trong SBT

_

Tiết 09 − 10

CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ −TẬP HỢP BÀI TẬP VỀ SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ

Rèn luyện HS: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Xác định a và b của hàm số y = ax + b khi biết đồ thị của

nó Tìm giá trị của hàm số; tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

– Rèn luyện tư duy logic, tích cực và cẩn thận trong khi làm toán

A Kiểm tra bài cũ:

HS1 Các số sau, số nào là số gần đúng? Hãy làm

tròn đến hàng chục

a) 3 , b) Chiều cao của cột cờ 13,45m; c) 1,1415;

HS1: Số gần đúng: b, d

b) 10,00; d) 1580

Trang 12

d) Cầu sông Ba dài 1578m

HĐ 3: Bài tập3: Hãy so sánh phép đo nào chính

xác hơn trong các phép đo sau

HĐ 4: Bài tập 5 SGK/23

Hướng dẫn cách bấm máy tính casio fx 500

HS2: a) Số gần đúng: 374659; d = 300b) a = 5,25342; d = 0,001

BT1: SGK

35 1,71  sai số  35 1,71 1,70 1,71 =0,01

Ta có: c 3242 0,00617

d a

'

40,00774517

c

d a

''

0,30,01744

17, 2

c

d a

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố và hệ thống lại kiến thức đã học về hàm số (TXĐ, Sự biến thiến, tính chẵn lẻ)

2 Kĩ năng:

− Rèn luyện HS: Tìm TXĐ, tính giá trị của hàm số, xét sự biến thiên, tính chẵn, lẻ Chứng minh điểm

có thuộc đồ thị của hàm số hay không

Trang 13

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

IV Tiến trình lên lớp:

I Kiến thức cần nhớ (kiểm tra bài cũ)

– Nêu quy ước TXĐ của hàm số?

– Nêu khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ

- Gọi HS lên trình bày

- Cho HS khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội

dung

HĐ 3: Làm bài tập 3

Bài 3: Cho hàm số y = 3x2 – 2x +1 Điểm nào sau

đây thuộc độ thị hàm số? và biểu diễn các điểm đó

TXĐ: D = (– ∞; ½)\{–1}

y không chẵn, không lẻ vì x  D nhưng – x  D

BT1:

HS lên trình bàya) D = {x  \ 2x + 3  0}

 A  đồ thị

b) 1 = 3.(1)2 – 2 1 + 1 = 2 sai  B  đồ thịc) 1 = 3 (0)2 – 2 0 + 1 = 1 đúng  C  đồ thị

HS khác nhận xét và bổ sung nếu cần

Trang 14

BÀI TẬP VỀ TÍCH 1 VECTƠ VỚI 1 SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ôn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức về tích của 1 Vectơ với 1 số; Tính chất trung điểm, trọng tâm; cách phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương, (Bằng quy tắc hình bình hành) ĐK để hai vectơ cùng phương

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS:

− Dựng vectơ k a.; tính độ dài vectơ; chứng minh đẳng thức vectơ

− Vận dụng thành thạo các tính chất trung điểm, trọng tâm và điều kiện cùng phương để giải bài toán hìnhhọc

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

I Kiến thức cần nhớ:(kiểm tra bài cũ)

* Xác định hướng của hai vectơ a và b k a .

* ĐK để avà bcùng phương, 3 điểm A, B, C thẳng

hàng?

* Tính chất trung điểm, trọng tâm?

* Cách phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng

Trang 15

- Gọi HS lên trình bày

Trang 16

- Củng cố và hệ thống lại kiến thức đã học về hàm số y = ax + b; y =  x ; (Giá tri của hàm số, sự biến

thiên và đồ thị)

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Xác định a và b của hàm số y = ax + b khi biết

đồ thị của nĩ.Rèn luyện HS: Tìm TXĐ, tính giá trị của hàm số, xét sự biến thiên, tính chẵn, lẻ Chứng minh điểm cĩ thuộc đồ thị của hàm số hay khơng

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

IV Tiến trình lên lớp:

2 Xác định các hệ số a và b để đồ thị hàm số y =

ax + b đi qua các điểm sau:

a) M(-1; -2) và N(99; -2).

b) P(4; 2) và Q(1; 1)

Gv hướng dẫn:

+ Phương trình đường thẳng có dạng:y = ax + b.

+ Đường thẳng đi qua hai điểm nên tọa độ của

hai điểm đó phải thỏa mãn công thức của hàm số

Trang 17

3.Viết phương trình đường thẳng (d) song song

với đường thẳng (a): y = 3x - 2 và đi qua điểm:

a) M (2; 3)

b) N (-1; 2)

Gv hướng dẫn:

+ Phương trình đường thẳng có dạng: y = ax + b

+ Hai đường thẳng song song thì chúng có cùng

hệ số góc

- Gọi HS lên trình bày

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Ơn tập và khắc sâu cho HS các kiến thức về tích của Vectơ với 1 số; Tính chất trung điểm, trọng tâm; cách phân tích 1 vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương, (Bằng quy tắc hình bình hành) ĐK để hai vectơ cùng phương

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS:

− Dựng vectơ k a.; tính độ dài vectơ; chứng minh đẳng thức vectơ

− Vận dụng thành thạo các tính chất trung điểm, trọng tâm và điều kiện cùng phương để giải bài tốn hìnhhọc

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng khơng gian Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

Trang 18

GV: SGK, SBT tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi , phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

3 Cho tø gi¸c ABCD Gäi E, F lÇn lît lµ trung

®iÓm cña AB, CD vµ O lµ trung ®iÓm cña EF

Híng dÉn: cho HS vÏ h×nh: ¸p dông quy t¾c ba ®iÓm

vµ tÝnh chÊt trung ®iÓm

- Gọi HS lên trình bày

Ngày đăng: 04/11/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học. - Giáo án tự chọn HKI lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Hình h ọc (Trang 3)
Đồ thị của nó.Rèn luyện HS: Tìm TXĐ, tính giá trị của hàm số, xét sự biến thiên, tính chẵn, lẻ - Giáo án tự chọn HKI lớp 10 cb 1 tiết/tuần
th ị của nó.Rèn luyện HS: Tìm TXĐ, tính giá trị của hàm số, xét sự biến thiên, tính chẵn, lẻ (Trang 16)
Hình bình hành. - Giáo án tự chọn HKI lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Hình b ình hành (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w