1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết HH10 bổ sung chương I

1 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.. 2đ b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC.. 2đ c Tính khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC.. 1đ b Lập phương trình đường tr

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Du

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hình Học Đề:

Câu 1: (6đ) Trong mpOxy cho ABC biết A(1; 5), B(3; –1), C(6; 0).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB (2đ)

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC (2đ)

c) Tính khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC (2đ)

Câu 2: (4đ) Trong mpOxy cho M(1; 1), N(7; 5) và (C): 2 2

a) Tìm tâm và bán kính đường tròn (C) (1đ)

b) Lập phương trình đường tròn đường kính MN (2đ)

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua P(2; 1) (1đ)

ĐÁP ÁN

Câu 1: a) AB2; 6   uAB 1; 3 

 PTTS của AB: 1

5 3

 

 

 b) BC 3;1 nBC 1; 3 

 PTTQ của BC: x  3  3(y +1) = 0  x  3y  6 = 0 c) AC5; 5   n AC 1;1

 PTTQ của AC: x  6 + y = 0  x + y  6 = 0

 d(B, AC) = 3 1 6 2 2

1 1

 

Câu 2: a) Ta có: 2 4 2

   tâm I(2; 3) và BK R = 22 32 3 4 b) Đường tròn đường kính MN có tâm I(a; b) là trung điểm MN

1 7

4 2

1 5

3 2

a

b

 I(4;3), BK R = IM = 22 32  13

Vậy PT đường tròn: (x  4)2 + (y  3)2 = 13

c) Ta có: 4 + 1  8 + 6  3 = 0  P  (C)

PT tiếp tuyến của (C) tại P có VTPT là IP  (0; 4)  PTTT là: 4y 4 = 0  y  1 = 0

Ngày đăng: 03/11/2015, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w