Điểm khảo sát môn toán của 24 học sinh lớp 7 của một trường được cho trong bảng tần số sau: N = 24 Hãy điền từ Đđúng và Ssai vào ô thích h p... d Giao điểm của ba đường cao của tam giác
Trang 1TRƯỜNG THCS NẬM MẢ
Lớp:7
Họ và tên:………
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2010 – 2011 Môn: Toán, lớp 7
Thời gian làm bài: 90 Phút
Người ra đề Tổ trưởng
CM duyệt
Nhà trường duyệt Điểm Lời phê của giáo viên
Đoàn – Hoà Trần - Dũng
ĐỀ BÀI PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1( 1 điểm): Lựa chọn câu trả lời đúng.
a/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận theo hệ số k = -2 được cho bởi công thức
A.y = - 2x ;
2
b)Hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch theo hệ số a = - 2 được cho bởi công thức
A.y = - 2x ;
2
x
a) Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
) 2
) 2
C xy
b) Đa thức sau Q(x) = 2x2 – 3x3 - x có bậc là:
Câu 2( 0,75 điểm) Điểm khảo sát môn toán của 24 học sinh lớp 7 của một trường được cho
trong bảng tần số sau:
N = 24
Hãy điền từ Đ(đúng) và S(sai) vào ô thích h p ợp.
1 Số các giá trị điều tra là 24
2 Có 8 giá trị khác nhau
0 = 7
Trang 2Câu 3 (1,25 điểm): Nối ý ở cột A với ý ở cột B để được câu trả lời đúng
Cột A Nối Cột B a) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là a) - 1 là cạnh lớn hơn b) Trong một tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn b) - 2 ba đường phân giác c) Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm c) - 3 ba đường trung tuyến d) Giao điểm của ba đường cao của tam giác gọi là d) - 4.đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn e) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của e) -5.hai đường thẳng cắt nhau và góc tạo bởi hai đường thẳng bằng 900 6.là trực tâm PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 4 (1,5 điểm): a) Tính giá trị của biểu: 2 1 1 ( 2) 3: 2 12 b) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x Câu 5 (1,5 điểm): Cho đa thức: Q(x) = 2x2 – 3x3 - x2 +3x - 3 + 3x3 – x + 3 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của biến? c) Tìm nghiệm của đa thức Q(x) ở phần a)? Câu 6 (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác CD( D AB ) Trên CB lấy điểm E sao cho CE = CA.Chứng minh rằng: a)CADCED b) DEBC c) AD = ED và CD là đường trung trực của đoạn thẳng AE BÀI LÀM
Trang 3
III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan Câu 1
Mỗi ý đúng đạt 0,25
2 Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3 a a) - 5); b) - 1); c) – 4); d) – 6); e) - 2); 1,25
e Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Phần 2: Tự luận
Câu 4
a
2 1 1 ( 2) 3:
2 12
= 4.1 3.12
b Đồ thị hàm số y = -2x(a = -2) đi qua điểm O(0;0) và A(1; -2) 0,25
Câu 5
a) Q(x) = 2x
2 – 3x3 - x2 +3x - 3 + 3x3 – x + 3
= (3x3 – 3x3) + (2x 2 - x2) +(3x– x) + (3 -3) 0,25
b)
x = 0 hoặc x + 2 = 0 0,25 Vậy x = 0 hoặc x = -2 là nghiệm của đa thức Q(x) 0,25
Câu 6
GT ABCA 900, CD là tia phân giác của C
CE = CA
KL a)CADCED b) DEBC
c) AD = ED và CD là đường trung trực của đoạn thẳng AE
E B
a
b Từ CADCED CED CAD 900(Hai góc tương ứng) 0,5
DE BC
c
Từ CADCED AD ED (Hai cạnh tương ứng)(1) 0,25
Từ (1) và (2) CD là đường trung trực của đoạn thẳng AE 0,5
HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 4TRƯỜNG THCS NẬM MẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2010 – 2011 Môn:Toán 7 ; Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Số hữu tỉ (22 tiết) 1.Trình bày được các phép toán
trên tập hợp số hữu tỉ Q vào bài tập đơn giản
2 Hàm số và đồ
thị(18 tiết)
2 Nhận dạng được đại lượng tỉ lệ thuân, tỉ lệ nghịch
3 Vẽ được đồ thị hàm số y = ax(a 0)
3 Thống kê(10 tiết) 4.Biết khái niệm dấu hiệu,
tần số, M0
4 Biểu thức đại số(20
tiết)
5 Nhận dạng được đơn thức,
6.Trình bày được phép nhân đơn thức, cộng trừ đa thức, tính giá trị biểu thức
7.Tìm được nghiệm của
đa thức
Số điểm 2 = 20% 0,5 điểm = 25% 0,5 điểm = 25% 1 điểm = 50 % 2điểm =20%
5 Đường thẳng
vuông góc, đường
thẳng song(16 tiết ).
8 Nhận dạng được đường thẳng vuông góc, đường thẳng song
9 Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc
Số câu: 1,5 1(C8.3a)
0,5(C9.6,1
2b)
1,5
Trang 56 Tam giác (30 tiết) 10.Trình bày được hai tam
giác bằng nhau, từ đó chỉ ra được các cạnh, góc bằng nhau
ở mức độ đơn giản
11.Chứng minh được các yếu tố bằng nhau của tam giác từ nhiều yếu tố
1(C11.6,1
2b;
1
2c
)
2
7.Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam giác.
Các đường đồng quy
trong tam giác(24
tiết)
12 Nhận dạng được các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy trong tam giác
13.Tìm điều kiện để các đường thẳng đồng quy trong tam giác, chứng minh các đường của tam giác
Số câu: 4,5 4(C12.3b,c,d,e)
0,5 (C13.61
2c)
4,5
II ĐỀ KIỂM TRA( Có bản đề riêng)