1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán 8 cuối năm theo chuẩn có MT

6 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân chia đa thức 21 tiết 1.Trình bày được: nhân hai đathức; phân tích đa thức thành nhân tử; chia hai đa thức.. Trình bày được rút gọn phân thức; cộng,trừ,nhân,chia PTĐS 3.. Trình bày

Trang 1

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

Lóp:8

Họ và tên:………

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học: 2010 – 2011 Môn: Toán, lớp 8

Thời gian làm bài: 90 Phút

Người ra đề Nhà trường duyệt Điểm Lời phê của giáo viên

Trần Chung Dũng

ĐỀ BÀI

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1( 1 điểm): Lữa chọn câu trả lời đúng.

a Kết quả:5 4

x x

A 20

3

x

B 3x C Kết quả khác.

b)Kết quả 15x:5

y y

A.3x

B

3

x

3

x

x  c/ Phương trình 2x – 4 = 0 có nghiệm là

d/ x – 4 >0 có tập nghiệm là

A x > - 4 B x > 4 C x < 4

Câu 2( 0,5 điểm) Hãy điền từ Đ(đúng) và S(sai) vào ô thích hợp.

1 Phương trình: 2x2 – 3 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn

2 Bất phương trình 2x – 5<0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 2

Câu 3 (1,5 điểm): Nối ý ở cột A với ý ở cột B để được câu trả lời đúng.

a) Hình thang là tứ giác a) - 1) có hai cạnh đối song song b) Tứ giác cú hai đường chéo cắt nhau tại

DEF ABC theo tỉ số đồng dạng 1

k

c) Tứ giác có bốn góc bằng nhau là c) 3) thì hai tam đó cũng đồng dạng

vói nhau d) Ta có ABC DEF (g.g) d) - 4) hình thoi

e) Ta có ABC DEF theo tỉ số đồng

dạng k thì

e) - 5) hình chữ nhật

f) Hai tam giác bằng nhau

f) - 6) hình bình hành

7) khi A D C F ; 

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 4 (2 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x y2  9y

b) Rút gọn biểu thức: ( 2 2) : 212

(x 3)

Câu 5 (1,5 điểm)

a)Giải các phương trình sau: (3x - 6)(x - 7) = 0

b)Giải bất phương trình sau:  2x  3 7

Câu 4 ( 3,5 điểm ).

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH(HBC).Từ điểm H kẻ HK AC, HI AB (KAC I, AB)

a) Chứng minh tứ giác AKHI là hình chữ nhật

b) Chứng minh HAC KHC và HC2 = KC.AC

c) Tính diện tích ABC, biết AC = 3cm và AB =4

3AC BÀI LÀM

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1

Mỗi ý đúng cho: 0,25 điểm

Câu 3 a) - 1); b) - 6); c) – 5); d) – 7); e) - 2); f) – 3) 1,5

Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm

Phần 2: Tự luận

Câu 4

a

 2 9

y x

 2 2 3

y x

 3  3

b

2 2

2 ( 3)( 3)

3 12

x

2 ( 3)( 3) 12( 3)

x

( 3) 6

x x 

Câu 5

a) (3x - 6)(7 - x) = 0+) 3x 6 0 x 2 3x 6 0 hoặc x- 7 = 0 0,25

b)

 2x  3 7   2x  7 3   2x 4 0,25

Vậy x < -2 là nghiệm của BPT 0,25

Câu

6

GT ABC,A 900

AH  C HBC

HK AC, HI AB (K AC I AB ,  )

AC = 3cm,AB=4

3AC

KL a/ Tứ giác AKHI là

hình chữ nhật

b/ HAC KHC và

HC2 = KC.AC c)S ABC ?

H

K

I A

a Theo giả thuyết có: Â =AIHHKA 900 0,5

Trang 4

=> Tứ giác AKHI là hình chữ nhật 0,25

b

HC AC

KC HC

c

Ta có:AB=4

3AC =4

Vì ABC,A 900nên 1

2

ABC

2

1

4.3 6( )

2

ABC

(HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Trang 5

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học: 2010 – 2011 Môn:Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút

I.MA TRẬN

Mức độ

Chủ đề

Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Nhân chia đa

thức (21 tiết) 1.Trình bày được: nhân hai đathức; phân tích đa thức thành

nhân tử; chia hai đa thức

2 Phân thức đại số

(20 tiết)

2 Trình bày được rút gọn phân thức; cộng,trừ,nhân,chia PTĐS

3 Trình bày được rút gọn phân thức; cộng, trừ, nhân; chia phân thức đại số và biến đổi BTĐS

4.Vận dụng được rút gọn phân thức; cộng, trừ, nhân; chia phân thức đại số trong quá trình biến BTĐS

0,5 (C3.1

1

24b)

3

3 Phương trình bậc

nhất một ẩn (16tiết) 5.Nhận dạng được: phươngtrinh bậc nhất một ẩn dạng:

ax+ b= 0, nghiệm của PT

6 Trình bày được lời giải

phương trinh bậc nhất một ẩn, phương trình quy về PT bậc nhất một ẩn

7 Giải được bài tập giải bài toán bằng cách lập PT; giải PT tích; PT chứa

ẩn ở mẫu

0,5 (C6.1

1

25a)

3

Trang 6

4 Bất trình bậc

nhất một ẩn (14

tiết)

8.Nhận dạng được được bất phương trinh bậc nhất một ẩn, tập nghiệm của BPT

9 Giải được bất

phương trinh bậc nhất một ẩn, phương trình quy về BPT bậc nhất một ẩn.Biểu diễn tập nghiệm của BPT

1,25=12,5%

5 Tứ giác (25 tiết ). 10.Nhận dạng được các

hình trong tứ giác lồi

11 Trình bày được một tứ giác thuộc các loại tứ giác đó học

6 Đa giác Diện tích

đa giác(30 tiết)

12 Tìm được diện tích của các hình đó học

7.Tam giác đồng

dạng (24 tiết)

13 Nhận dạng tam giác đồng dạng; các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

14 Trình bày được hai giác đồng dạng theo định nghĩa, và định lí

15.Chứng minh đẳng thức

0,5 (C14.61

1

2c)

4

II ĐỀ KIỂM TRA( Có bản đề riêng kèm theo)

Ngày đăng: 03/11/2015, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

F) - 6) hình bình hành. - Đề kiểm tra Toán 8 cuối năm theo chuẩn có MT
6 hình bình hành (Trang 2)
Hình chữ nhật. - Đề kiểm tra Toán 8 cuối năm theo chuẩn có MT
Hình ch ữ nhật (Trang 3)
Hình trong tứ giác lồi - Đề kiểm tra Toán 8 cuối năm theo chuẩn có MT
Hình trong tứ giác lồi (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w