b, Xác định toạ độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục đờng thẳng d.
Trang 1Sở GD - ĐT Nam Định
Trờng THPT MỸ LỘC đề kiểm tra chất lợng GIỮA học kỳ I
Môn toán lớp 11
năm học 2010 - 2011
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1 (5,5 điểm) Giải các phơng trình sau:
a) 2sin(2x - π5 ) + 3 = 0 b) cos2x – 3cosx + 2 = 0 c)7sin2x+3sin cosx x- 5= d) 2sin2x - 30 2sinx + 2cosx – 5 = 0
Bài 2 (1,5 điểm)Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm + + =
2msin x cosx 1
m sin x cosx 2
Bài 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A(3;1), B(-2;-1) và đờng thẳng
(d) có phơng trình (d): 2x – y – 2 = 0
a, Xác định toạ độ điểm B’sao cho B là ảnh của B’ qua phép tịnh tiến theo vectơ vr(- 4; 3)
b, Xác định toạ độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục đờng thẳng (d)
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 11
a)
1.5đ 2sin(2x - π5) + 3 = 0
sin(2 2 ) 3
x π
sin 2( 2 ) sin( )
0.25đ 0.25đ
Trang 2Bài 1
(5,5 Đ)
2
⇔
− = + (k∈Â)
30
15
−
0.5đ 0.5đ
b)
1.5đ
cos2x – 3cosx + 2 = 0
2cos x− x+ =
⇔
cos 1
1 cos 2
x x
⇔
=
=
2 3
x k
k
x k
π π π
=
∈
= ± +
0.5đ
0 5đ
0.5đ c)
1.5đ 7sin2x+3sin cosx x- 5= (1) 0
+ Nếu cosx = 0 => sin2x = 1 không thỏa mãn phơng trình (1) + Nếu cosx ≠ 0 chia hai vế phơng trình (1) cho cos2x ta đợc:
2tan2x + 3tanx – 5 = 0 tan 1
2
x x
=
⇔
= −
Với tanx = 1 ⇔ = +x π4 kπ (k∈Â) Với tanx = - 52 x= arctan−25+kπ (k∈ Â )
0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ
0.25đ d)
1đ 2sin2x - 3 ⇔2sin2x - 22sinx + 2(sinx – cosx) – 3 - 2cosx – 5 = 0 2(sinx+cosx) – 2 = 0
⇔2[sin2x – 2 (sinx – cosx) - 32] - 2(sinx + cosx) – 2 = 0 ⇔[(sinx – cosx) + 12 ]2 + [1+sin(x + π4 )] = 0
⇔
sin( 4) 1
1 ( 4) 2
x cos x
π π
+ = ( vụ nghiệm)
KL…
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Bài 2
2msin x cosx 1
m sin x cosx 2 (1) Vì sinx + cosx + 2 ≠0 với mọi x nên phơng trình(1) tơng đơng với:
msinx + (1 – m)cosx + 1 – 2m = 0 Phơng trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
m2 + (1 – m)2 ≥ (1 – 2m)2
⇔m2 – 2m ≤ 0 ⇔ ≤ ≤ 0 m 2
KL…
0.5đ 0.5đ
0.5đ
Bài 3
3đ a)
1,5đ
Gọi B’(x ; y) Ta có B T B= vr ( ')
⇔ B B vuuuur r' =
2 4
x y
− − = −
⇔ − − =
2
4
x y
=
⇔ = −
0.5đ 0.5đ 0.5đ
Trang 3b)
1.5đ
Gọi A’(x; y), I là trung điểm của AA’, đt (d) cú vectơ chỉ phương ur
(1;2):
A’ = Đd(A) '
( )
AA u
I d
⇔ ∈
uuur r
1( 3) 2( 1) 0
x y
y x
+ − + =
⇔ 2x x y+− + =2y− =1 05 0
3 5 11 5
x y
⇔
=
=
KL: Vậy A’(3 115 5; ) là điểm đối xứng của A qua (d)
0.25đ 0.5đ 0.25đ
0.5đ
+ Các cách làm khác đúng, lập luận chặt chẽ cho điểm tơng đơng
+ Điểm làm tròn đến 0.5