Lúc đó lục giác trở thành một ngũ giác nội tiếp và cạnhF A trở thành tiếp tuyến ở A với vòng tròn ngoại tiếp và ta có định lý sau: Định lý 1.1.2.. Trong một ngũ giác nội tiếp hai cặp cạn
Trang 1KHOA TOÁN
HÀ NỘI - 2015
TRẦN ĐẶNG QUỲNH ANH
MỘT số ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ PASCAL VÀ ĐỊNH LÝ BRIANCHON
TRONG HÌNH HỌC sơ CAP
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Hình hụcTRẦN ĐẶNG QUỲNH ANH
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC sư PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA TOÁN
HÀ NỘI - 2015
MỘT số ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ PASCAL VÀ ĐỊNH LÝ BRIANCHON
TRONG HÌNH HỌC sơ CAP
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Hình học
Người hướng dẫn khoa học Th.s
NGUYỄN THỊ TRÀ
Trang 3Tôi xin bày tỏ lòng biết ƠĨ1 sâu sắc đến thạc sĩ NGUYÊN THỊ TRÀ,người đã tận tình giúp đỡ, chỉ bảo và cung cấp cho tôi những kiến thức nền tảng
để tôi hoàn thành bài khóa luận này Cô cũng là người đã giúp tôi ngày càng tiếpcậĩi và có niềm say mê khoa học trong suốt thời gian được làm việc cùng cô.Tôi xin bày tỏ lòng biết Ơ11 tới các thầy, các cô công tác tại Khoa ToánTrường Đại học sư phạm Hà Nội 2 và các thầy, cô khác đã trực tiếp giảng dạy,truyền đạt cho tôi những kiến thức quý báu về chuycn rriôn cũng như kinhnghiệm nghiên cứu khoa học trong thời gian qua
Do lần đầu làm quen với công tác nghiên cứu và năng lực bản thân còn hạnchế ncn khóa luận không tránh khỏi thiếu sót, tôi rất mong nhận được những ýkiến đóng góp từ các thầy cô, các bạn sinh viên để khóa luận của tôi dược hoànthiện hơn
Tôi xin chân thành cảm ơn
Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan những Iiội dung mà tôi trình bày trong khóa luận này là
Trang 4Mục lục
Mở đầu 1
Nội dung chính 3
Chương 1: Lý thuyết chuẩn bị 4 1.1 Định lý Pascal 4
1.1.1 Định lý Pascal 4
1.1.2 Một số trường hợp đặc biệt, của định lý Pascal 5
1.2 Định lý Brianchon 8
1.2.1 Định lý Brianchon (Đối ngẫu của định lý Pascal) 8 1.2.2 Một số trường hợp đặc biệt của định lý Brianchon 8 Chương 2: Một số ứng dụng của định lý Pascal và định lý Brianchon 11 2.1 ứng dụng của định lý Pascal 11
2.2 Ưng dụng của định lý Brianchon 26
Kết luận 35
Tài liệu tham khảo 36
Trang 51 Lý do chọn đề tài
Toán học nói chung và hình học nói riêng có tầm quan trọng đặc biệt đối vớinhững môn khoa học khác Đồng thời, hình học còn giúp chúng ta có mộtphương pháp suy luận, phương pháp giải và sáng tạo một số bài toán thuộcchương trình phổ thông
Những bài toán về đường tròn dược sử dụng phương pháp chứng minh bằngPascal và Brianchon trong hình học sơ cấp đều là những bài toán rất hay
Vì vậy trong đề tài Iiày tôi cũng cố gắng đưa vào chứng minh sơ cấp của haiđịnh lý Đồng thời ncu lẽn cách giải của một lớp các bài toán đẹp ứng dụngchúng
2 Mục đích - Yêu cầu
• Đây là một dịp đổ có thổ tập dượt nghicn cứu (với sự định hướng
của giáo viên hướng dẫn) về một nội dung khoa học
• Nắm bắt được những nội dung cơ bản của lý thuyết (Các khái
niệm, các tính chất, các bài toán đã dược đặt ra, một số ứng dụng,
• Biết cách thể hiện những hiểu biết của mình
3 Nhiệm vụ nghiên cứu
Hệ thống lý thuyết, phân loại và đưa ra bài tập chi tiết liên quan đến Định lýPascal - Định lý Brianchon
4 Đối tượng - Phạm vi nghiên cứu
- Định lý Pascal - Định lý Brianchon và những ứng dụng có liên quan
- Các tài liệu tham khảo do cá nhân tự tìm hiểu và thu thập thêm
Trang 6M Ụ C L Ụ C
Nội dung chính
1 Tên đề tài
Một số ứng dụng của định lý Pascal và định lý Brianchon
2 Kết cấu của nội dung
3 Phương pháp nghiên cứu
• Thu thập, tra cứu, phân tích tài liộu
• Nghiên cứu hệ thống kiến thức của hình học sơ cấp và hình học xạ ảnh
• Tharri khảo tài liệu, đào sâu suy nghĩ tìm ra cách giải quyết một số vấn đề
Trang 7nhau theo thứ thự Oí, /3, 7.
Ap dụng định lý Menelaus vào tam giác P Q R tạo bởi ba cạnh không kề nhau của một lục giác với các cát tuyến C Ị 3 B , D E a , j F A (ba cạnh còn
lại) ta lần lượt có:
Trang 8C H Ư Ơ N G 1 L Ý T H U Y Ế T C H U Ầ N D Ị
CQjR~BP _
~DQ 'ẼR ~ÕP _ Ĩ)R'W P ' Z ẼQ~ ’
7 Q FR AP = 1
~ĨR~FP'~ÃQ ~
Nhân từng vế ba đẳng thức sau này với nhau và để ý rằng:
A P B P = F P E P (phương tích của điểm p đối với vòng tròn
Hộ thức này chứng tỏ rằng «,/3,7 là ba điểm thẳng hàng nằm trên ba cạnh
của tarri giác R Q P (đpcm).
Chú ý Định lý áp dụng cho rriọi lục giác nội tiếp không cần giả thiết là lụcgiác lồi
1.1.2 Một số trường hợp đặc biệt của định lý Pascal
• Ngũ giác nội tiếp đường tròn:
Giả sử A B C D E F là một lục giác Iiội tiếp Ta hãy hình dung một
Trang 9đỉnh nào đó, F chẳng hạn, chạy trcn vòng tròn đến trùng với một đỉnh khác, thí dụ là điểm A Lúc đó lục giác trở thành một ngũ giác (nội tiếp) và cạnh
F A trở thành tiếp tuyến ở A với vòng tròn ngoại tiếp và ta có định lý sau: Định lý 1.1.2 Trong một ngũ giác nội tiếp hai cặp cạnh không kề nhau nào đó cắt nhau (nếu có) tại hai điểm, thẳng hàng với giao điểm của cạnh thứ năm với tiếp tuyến tại đỉnh đối diện.
Tương tự như trên, ta có thể áp dụng định lý Pascal vào các tứ giác, tarri giácnội tiếp bằng cách xem những hình đó như những lục giác có hai hay ba cặpđỉnh trùng nhau và thay cạnh nối hai đỉnh trùng nhau bằng tiếp tuyến tại điổrritrùng với hai đỉnh đó Bằng cách đó, ta có thẻ phát biểu định lý như sau:
• Tứ giác nội tiếp đường tròn:
Định lý 1.1.3 Trong một tứ giác nội tiếp, hai cặp cạnh đối diện và hai cẠp tiếp tuyến ở CÁC cặp đỉnh đối diện giao nhau (nếu có) theo bốn điểm thẳng hàng.
• Tam giác nội tiếp đường tròn:
Trang 10C H Ư Ơ N G 1 L Ý T H U Y Ế T C H U A N D Ị
Trần Đặng Quỳnh Anh - Toán K37 - Cử nhân
Định lý 1.1.4 Ba cạnh của 'một tam giác cắt ba tiếp tuyến với đườny tròn ngoại tiếp tại đỉnh đối diện (nếu có) theo ba điểm thẳng hàng.
Trang 11Định lý Brianchon
1.2 Định lý Brianchon
1.2.1 Định lý Brianchon (Đối ngẫu của định lý Pascal)
Định lý 1 2 1 Các đường thắng nối các đỉnh đối diện của một lục giác ngoại tiếp với một vòng tròn đồng quy tại một điểm,.
1.2.2 Một số trường hợp đặc biệt của định lý Brianchon
Cũng như đổi với định lý Pascal ta có thổ áp dụng định lý Bri- anchon vàocác ngũ giác, tứ giác, tam giác ngoại tiếp bằng cách coi những hình Iiày nhưnhững lục giác ngoại tiếp dặc biệt có một, hai hoặc ba cặp cạnh trùng nhau Thí
dụ ta hãy hình dung tiếp điổm A ị chạy trên vòng tròn đến trùng với điềm B ị
để cạnh F A đến trùng với cạnh A B Lúc đó ta có rriột ngũ giác A B C D E
ngoại tiếp có tính chất sau:
• Ngũ giác ngoại tiếp đường tròn:
Hai đường nối hai cặp đỉnh không kề nhau nào đó cắt nhau tại một, điểrnthẳng hàng với đỉnh thứ năm và tiếp điểm của cạnh đối
Trang 12C H Ư Ơ N G 1 L Ý T H U Y Ế T C H U Ầ N D Ị
diện với đỉnh này
Theo đó ta có thể phát hiện thêm nì lững tính chất mới của tứ giác, tam, giác ngoại tiếp như sau:
• Tứ giác ngoại tiếp đường tròn:
Nếu một hình tứ giác ngoại tiếp một đường tròn thì các đường nối các đỉnh đốidiện và các đường nối các tiếp điểrn trên các cạnh đối diện đồng quy
• Tam giác ngoại tiếp đường tròn:
Trang 13Nếu một hình tam giác ngoại tiếp một đường tròn thì ba đường nối rriỗi đỉnhvới tiếp điểm trên rriỗi cạnh đối diện là ba đường đồng quy.
và A’B\ A’B’ và B’C’, B’C’ và C’A’ lần lượt ở các cặp điểm M và N; p
và Q; R và s.
Chứng minh Tằng: MQ, NR, PS đồng quy.
Bài giải
• Vì A \ B ', C ' lần lượt là các điổm chính giữa của các cung B C , A C , А
В liên A A ', B B ' , C C ' theo thứ tự là các đường phân giác của góc
A
Trang 14C H Ư Ơ N G 1 L Ý T H U Y Ế T C H U Ầ N D Ị
B A C , A B C , A C B Suy ra I = A A ' П B B ' n C ữ (do ba đường
phân giác đồng quy)
Áp dụng định lý Pascal cho sáu điểm c, ơ', A', B ', в , Ả ta có:
Trang 15Bài tập 2 1 2 CÌIO tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm, (O) Gọi
M ỉ,à điểm nào đó trên cạnh AC (M Ỷ A, C) Đường thẳng BM cắt đường tròn lần nữa tại N Đường thẳng qua A vuông góc với AB và đường thắng quan N vuông góc với NC cắt nhau tại điếm Q.
Chứng minh rằng QM luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên cạnh AC.
Trang 16Vậy QM luôn đi qua một điểm cố định là o (đpcm).
Bài tập 2.1.3 Cho AABC nội tiếp đường tròn tâm (0) và 3 điểm M, N, p cùng thuộc đường tìiẳng (d) AM, BM, CM cắt lại (0) tương ứng ở Aị,Bi,Ci \ AịN, BịN, C\N cắt lại (0) tương ứng ở A 2 , B 2 , Ơ 2 ;' AịN, BịN, C\
N cắt lại (0) tương ứng ở A 3 ,i? 3 ,C 3
Trang 17Bị A3 п B3A1 = V;
Suy ra ba điểrn N , p , V thẳng hàng.
Hay V Iiằm trên ( d ) (1)
Áp dụng định lý" Pascal cho sáu điểm Л , A i , A 3 , в , B ị , B 3 ta có:
Áp dụng định lỷ Pascal cho sáu điểm A , A i , A 3 , c , Cl, C3 ta có:
CCi n AAị = M;
C1Ẩ3 n C3A1 = Q;
cc3 nAA3 =S'.
Trang 18Chứng minh rằng I £ MN.
Bài giải
Đổ chứng minh bài toán trcn, trước hết ta chứng minh bổ đồ sau: "Cho đường
tròn ( O ) với dây cung A B Một đường tròn ( ĩ ) t i ế p xúc trong với (0) và tiếp xúc với A B lần lượt tại M, N Khi đó M N đi qua điểm chính giữa cung
A B không chứa M của (0)".
Trang 19Ta CÓ: Vì I là tâm đường tròn nội tiếp AA B C nên C I là tia phân giác
A C B , C I n (0) = F Suy ra F là trung điểm dây cung A B liên ơ, /, F thẳng
hàng
Ap dụng bổ đề trên ta cũng có 5, M, F thẳng hàng suy ra S M , C I và (0)
đồng quy tại điểm F
+ Tương tự ta có: B I là tia phân giác A B C , E — B I n (0) ncn E là trung điềm dây cung A C Suy ra 3 điểrn B , I , E thẳng hàng.
Áp dụng bổ dề trên ta cũng có 5, N , E thẳng hàng liên S N , B I , (0) đồng quy tại điểm E
Áp dụng định lỷ Pascal cho sáu điểrn F , c , A , B , E , s ta có:
F C n B E = /; CA n
ES = N; A B n S F =
M
Vậy ba điổm M, /, thẳng hàng hay M N luôn đi qua một điổrri cố định là I
Bài tập 2.1.5 Cho hình cìhữ nhật ABCD nội tiếp (0) Tiếp tuyến của (0) tại A cắt CD ở s BS cẨt lại đường tròn ở T.
Chứng minh rằng CT, so và AD đồng quy.
Trang 20C H Ư Ơ N G 2 M Ộ T S Ố Ứ N G D Ụ N G C Ủ A Đ Ị N H L Ý P A S C A L VÀ Đ Ị N H L Ý B R I A N C H O N
Bài giải
Gọi I — C T n A D , (d ) là tiếp tuyến với đường tròn tại A
Áp dụng định lý Pascal cho sáu điểm A , B , c , D , T, A ta có:
Bài tập 2 1 6 Cho tom giác cân ABC (AB = AC) nội tiếp đường tròn (O).
Kẻ đường kính AD của đường tròn, s là 1 điểm di động trên đường tròn.
SB cắt AC ở M, SD cắt BC ở N.
Chứng minh rằng MN luôn đi qua một điểm cố định.
Bài giải
Trang 21Giả sử B M , A N cắt ( O ) tương ứng ở s , /, tiếp tuyến của (O) tại С cắt
S I ở T
+ Vì A A B С là A cân tại A ncn B A D — C A D hay cung B D = C D
=> S N là tia phân giác B S C
H- Vì vậy В S C I là tứ giác điều hòa псп S I , tiếp tuyến tại Б, с của (O)
đồng quy (Hay T là giao điểrn của 2 tiếp tuyến tại £>, с của (0) nên T cố định).
Áp dụng định lý Pascal cho sáu điểm А , В , С , С , Б , 1 ta có:
AC n BS = M;
B C n A I = N ; SI n
CT = T
Suy ra 3 điểrn M , N , T thẳng hàng (đpcrn).
Bài tập 2.1.7 Cho tam, yiác ABC và điếm s thuộc cạnh BC Trên các tia
AB, AC lấy tương ứng các điểm, M, N sao cho AMC = —ASC, ANB =
Ẩu
— A S B Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tom giác A M N
A
Trang 22C H Ư Ơ N G 2 M Ộ T S Ố Ứ N G D Ụ N G C Ủ A Đ Ị N H L Ý P A S C A L V À Đ Ị N H L Ý D R I A N C H O N
2
Chứng minh Tằng: IS^-BC.
Giả sử N B , M C cắt đường tròn (/) tại H và K
H K cắt tiếp tuyến tại A của (/) ở V
Áp dụng định lý Pascal cho sáu điểm A , Ẩ, H , K , M, N ta có:
Trang 23Xét cực và đối cực với (O).
Gọi /, J, K lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng (H M , PQ),
Như vậy ta có điều phải chứng minh
Bài tập 2.1.9 Cho hình vuông ABCD ngoại tiếp (O) Tiếp điểm (O) trên
AB, BC, CD, DA lần lượt ì,à M, N, p, Q Một điểm, s nằm trên
E
Trang 25Bài tập 2.1.10 Cho sáu điếm A, B, c, D, E, F cùng thuộc một đường tròn (0) sao cho ABCD là hình chữ nhật Giả sử EF cắt AB, CD lần lượt ở p,
Trang 27BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1 Cho dường tròn tâm (O) dường kính E F Lấy hai điểm JV, p trcn đường thẳng E F sao cho O N = O P Từ điểm M nào đó bên trong đường tròn mà không thuộc E F , kẻ đường thẳng M N cắt đường tròn tại Ẩ
và c, đường thẳng M p cắt đường tròn tại B và D sao cho B và o nằm khác phía đối với A C Gọi K là giao điểm của O B và A C , Q là giao điềm của E F và C D
Chứng minh rang các dường thẳng K Q , B D và A O đồng quy.
Bài 2 Cho tam giác A B C nội tiếp đường tròn tâm (0) Một đường thẳng đi qua o cắt hai cạnh A B , A C lần lượt tại M , N Gọi /, J, K lần lượt là trung điểm của CM, B N , M N
Chứng minh bốn điểm /, J, K , o Iiằm trên một đường tròn.
Bài 3 Cho tam giác A B C Iiội tiếp đường tròn (O) và một điểm s trong mặt phẳng AS, B S , c s cắt lại (O) tương ứng ở D , E , F Một đường thẳng ( d ) qua s cắt B C , C A , A B lần lượt tại M, N , p
Chứng minh rằng DM, E N , F P và đường tròn (0) đồng quy.
Bài 4 Một dường tròn cắt các cạnh B C , C A , A B của tam giác A B C lần lượt tại D i , D 2 ; E \ , E 2 ; Fi, F 2 D ị E ị cắt D 2 F 2 ỏ L \ E ị F i cắt
Trang 28C H Ư Ơ N G 2 M Ộ T S Ố Ứ N G D Ụ N G C Ủ A Đ Ị N H L Ý P A S C A L VÀ Đ Ị N H L Ý B R I A N C H O N
Bài tập 2 2 1 Cho tam giác ABC với (I) là đường tròn nội tiếp Tiếp điểm của (I) trên BC, CA, AB lần lượt là D, E, F Gọi M, N, p lần lượt ỉà điểm chung của các cặp đường thẳng (EF,BC), (DF,CA), (DE,AB).
Chứng minh rằng M, N, p thẳng hàng.
Bài giải
* Xét cực và đối cực đối với (/)
Vì A I là phân giác góc A , mà AA E F cân tại Ả =>■ A I L E F
Áp dụng định lý Brianchon ta có: A D , B E , C F đồng quy tại s Dễ thấy rằng đường đối cực của M đi qua D liên suy ra đường đối cực của M
là A D
Hoàn toàn tương tự ta cũng có: đường đối cực của N ì ầ B E và
đường đối cực của p là C F
Vì ba đường A D , B E , C F đồng quy ncn có M, iV, p thẳng hàng.
A
Trang 29Bài tập 2 2 2 Cho tam, giác ABC, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với BC,
CA, AB ì,ầ lượt ỉ,à D, E, F Đường tròn nội tiếp tam giác DEF tiếp xúc với EF 7 FD, DE lần lượt là M, p, N.
Chứng minh Tằng: AM, BP, CN đồng quy.
Bài giải
Gọi /, o lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp tam giác D E F và A B C Gọi H , K , L lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng ( M p ,
E F ), (.M N , F D ), ( M P , D E )
Theo bài toán [2.2.1] thì H , K , L thẳng hàng (1)
+ Ap dụng định Brianchon đối với AD E F Iiội tiếp đường tròn (/) ta có
DM, E N , F P đồng quy ncn H , M, F , E thẳng hàng.
Do đó M thuộc đường đối cực của ( H ) đối với ( O ) .
Mặt khác: E , F lần lượt là tiếp điểm của các đường tiếp tuyến A C và
A B đối với ( O ) suy ra O A ± E F Do đó A thuộc đường đối cực của H
đối với (O) liên ta có A M là đường đối cực của H đối với ( O ) (!)■
Trang 30C H Ư Ơ N G 2 M Ộ T S Ố Ứ N G D Ụ N G C Ủ A Đ Ị N H L Ý P A S C A L VÀ Đ Ị N H L Ý B R I A N C H O N
Bài tập 2.2.3 Cho tam, giác ABC nội tiếp đường tròn (0) Tiếp tuyến của (O) tại A, B cắt nhau tại s Một cát tuyến quay quanh s cắt CA, CB ịại
Suy ra N ' = N tức là N e E D
Do E D là đường đối cực của M đối với (O) ncn M, N , p, Q thẳng hàng.
Bài tập 2.2.4 Cho đường tròn (S) và hai điểm /, J trên nó Lấy 2 điếm A, B lần lượt nằm, trên tiếp tuyến (S) tại I, J Vẽ AC và BD tiếp xúc với (S) lần lượt tại c và D Kỉ hiệu p = ID n AC, Q = JC n BD Chứng minh rằng: PQ
n AB € / J.
Bài giải
L
Trang 31• Sáu đường AC, AC , A I , B D , B D , BJ tiếp xúc với (S) nên áp dụng định
lý Brianchon ta có ba đường CD, A B và đường thẳng nối hai điểm I A n B D
và A C n B J đồng quy Suy ra ba đường /J, C D , A B đồng quy (2)
Từ (1) và (2) suy ra P Q , A B , / J đồng quy hay P Q n A B thuộc I J
Bài tập 2.2.5 H ã y dựng thêm tiếp tuyến của đường tròn (s) biết năm tiếp tuyến thuộc (s).