1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HK II lớp 11 NC

3 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Dãy có các chất đều bị thuỷ phân khi tan trong nớc là: A.. đều không tan trong nớc B.. đều có tính khử C.. đều có tính bazơ C.. đều tơng đối trơ về mặt hoá học trung bình bằng KLPT củ

Trang 1

đề thi học kì II khối 11 Mã 1

Họ và tên: Lớp:

Phần I: Chọn chữ cái trớc đáp án đúng:

1 Cho các p/ sau: HCl + H2O → H3O+ + Cl- (1); NH3 + H2O → NH4+ + OH- (2)

CuSO4 + 5H2O→CuSO4.5H2O(3) Các p/ trong đó nớc đóng vai trò là axit là:

A (1) B (2) C (3) D (1), (2)

2 Dãy có các chất đều bị thuỷ phân khi tan trong nớc là: A Na3PO4, Ba(NO3)2, Na AlO2

B K2S , K3PO4, NaNO2 C CH3COONa, NaNO3, NaHCO3 D Mg(HCO3)2, FeSO4, Ca(ClO4)2

3 Ion nào sau đây có thể đóng vai trò là bazơ : A Cu2+ B Cl- C ClO- D Ag+

4 Khí NH3 và N2 có tính chất giống nhau là: A đều không tan trong nớc B đều có tính khử

C đều có tính bazơ C đều tơng đối trơ về mặt hoá học

trung bình bằng KLPT của etan Biết các thể tích đo ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất CTPT của X

là: A C3H6 B C3H8 C C4H8 D C4H10

B 15,8% < %H< 25% C 14,29% < %H < 30,3% C 14,29% <%H ≤ 25%

7 C5H12O có số đồng phân ancol bậc I là: A 2 B 3 C 4 D 5

8 Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- tổng có bao nhiêu chất và ion

và có thể đóng vai trò là chất oxi hoá, vừa có thể đóng vai trò là chất khử?

A 4 B 5 C 6 D 7

hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu

Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH

0,015M thì thu đợc dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,005M Công thức phân tử của 2 anken

là(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Phần II: Tự luận:

1.Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau đây đựng riêng biệt: CO2, SO2, CH4, C2H2, C2H4.

đó tác dụng hết với Na

a, Xác định CTPT của ancol X

Bài làm

đề thi học kì II khối 11 Mã 2

Họ và tên: Lớp:

Phần I: Chọn chữ cái trớc đáp án đúng:

1 Cho các p/ sau: HCl + H2O → H3O+ + Cl- (1); NH3 + H2O → NH4+ + OH- (2)

CuSO4 + 5H2O→CuSO4.5H2O(3) Các p/ trong đó nớc đóng vai trò là axit là:

A (1) B (2) C (3) D (1), (2)

trung bình bằng KLPT của etan Biết các thể tích đo ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất CTPT của X

Trang 2

là: A C3H6 B C3H8 C C4H8 D C4H10

hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu

4 Dãy có các chất đều bị thuỷ phân khi tan trong nớc là: A Na3PO4, Ba(NO3)2, Na AlO2

B K2S , K3PO4, NaNO2 C CH3COONa, NaNO3, NaHCO3 D Mg(HCO3)2, FeSO4, Ca(ClO4)2

B 15,8% < %H< 25% C 14,29% < %H < 30,3% C 14,29% <%H ≤ 25%

Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH

0,015M thì thu đợc dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,005M Công thức phân tử của 2 anken

là(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

7 Ion nào sau đây có thể đóng vai trò là bazơ : A Cu2+ B Cl- C ClO- D Ag+

8 C5H12O có số đồng phân ancol bậc I là: A 2 B 3 C 4 D 5

9 Khí NH3 và N2 có tính chất giống nhau là: A đều không tan trong nớc B đều có tính khử

C đều có tính bazơ C đều tơng đối trơ về mặt hoá học

10 Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- tổng có bao nhiêu chất và ion

và có thể đóng vai trò là chất oxi hoá, vừa có thể đóng vai trò là chất khử?

A 4 B 5 C 6 D 7

Phần II: Tự luận:

1.Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau đây đựng riêng biệt: CO2, SO2, CH4, C2H2, C2H4.

đó tác dụng hết với Na

a, Xác định CTPT của ancol X

Bài làm

đề thi học kì II khối 11 Mã 3

Họ và tên: Lớp:

Phần I: Chọn chữ cái trớc đáp án đúng:

hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu

Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH

0,015M thì thu đợc dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,005M Công thức phân tử của 2 anken

là(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

3 Khí NH3 và N2 có tính chất giống nhau là: A đều không tan trong nớc B đều có tính khử

C đều có tính bazơ C đều tơng đối trơ về mặt hoá học

trung bình bằng KLPT của etan Biết các thể tích đo ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất CTPT của X

là: A C3H6 B C3H8 C C4H8 D C4H10

B 15,8% < %H< 25% C 14,29% < %H < 30,3% C 14,29% <%H ≤ 25%

Trang 3

6 C5H12O có số đồng phân ancol bậc I là: A 2 B 3 C 4 D 5

7 Cho các p/ sau: HCl + H2O → H3O+ + Cl- (1); NH3 + H2O → NH4+ + OH- (2)

CuSO4 + 5H2O→CuSO4.5H2O(3) Các p/ trong đó nớc đóng vai trò là axit là:

A (1) B (2) C (3) D (1), (2)

8 Dãy có các chất đều bị thuỷ phân khi tan trong nớc là: A Na3PO4, Ba(NO3)2, Na AlO2

B K2S , K3PO4, NaNO2 C CH3COONa, NaNO3, NaHCO3 D Mg(HCO3)2, FeSO4, Ca(ClO4)2

9 Ion nào sau đây có thể đóng vai trò là bazơ : A Cu2+ B Cl- C ClO- D Ag+

10 Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- tổng có bao nhiêu chất và ion

và có thể đóng vai trò là chất oxi hoá, vừa có thể đóng vai trò là chất khử?

A 4 B 5 C 6 D 7

Phần II: Tự luận:

1.Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau đây đựng riêng biệt: CO2, SO2, CH4, C2H2, C2H4.

đó tác dụng hết với Na

a, Xác định CTPT của ancol X

Bài làm

Ngày đăng: 03/11/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w