1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSSS Yen de thi

7 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: 6 điểm * Khoanh vào chữ cỏi đặt trước kết quả đỳng.. Chín trăm bảy ba.. Chín trăm bảy mơi ba.. Chín bảy mơi ba.. Hỏi An cú tất cả bao nhiờu viờn bi?. Số thích hợp điền

Trang 1

Khối 2: Kiểm tra cuối học kì II

Môn: Toán

Ngày thi: /5/2011…

A Bảng hai chiều:

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

Đại lượng

và đo đại

lượng

1

0,5

1

0,5

Yếu tố hình

2

3

2,5 Giải toán

Cộng

4

B Đề bài

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

* Khoanh vào chữ cỏi đặt trước kết quả đỳng.

Câu 1: ( 0,5 điểm): Số 973 đọc là:

A Chín trăm bảy ba

B Chín trăm bảy mơi ba

C Chín bảy ba

D Chín bảy mơi ba

Cõu 2: Số liền sau số 539 là số nào?

A.538 B 540 C 541 D.542

Cõu 3: ( 0,5 điểm): An cú 27 viờn bi, mẹ cho thờm 3 viờn bi nữa Hỏi An cú

tất cả bao nhiờu viờn bi?

A 30 viờn B 28 viờn C 27 viờn D

26 viờn

Cõu 4: ( 0,5 điểm): Hỡnh nào đó tụ màu

5 1

số ụ vuụng hình:

Trang 2

M N P

A Hình M B Hình N C Hình P D Cả 3 hình M,N,P

Câu 5: ( 0,5 ®iÓm): Câu nói nào đúng nhÊt,giờ trong ngày?

A 18 giờ sáng B 17 giờ chiều C 9 giờ tối D 10 giờ tối

Câu 6: ( 0,5 ®iÓm): Mỗi tuần lễ bố đi làm 5 ngày Vậy 6 tuần lễ bố đi làm số

ngày là:

A 27 ngày B 28 ngày C.30 ngày D 31 ngày

Câu 7: ( 0,5 ®iÓm): Đồng hồ bên chỉ:

A 3 giờ 10 phút

B 9 giờ 15 phút

C 10 giờ 15 phút

D 3 giờ 30 phút

Câu 8 ( 0,5 ®iÓm): Kết quả của phép tính 573 + 324 là:

A.895 B 896 C 899 D 897

Câu 9: ( 0,5 ®iÓm): …cm = 1m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 10 B 100 C 1000 D 1

Câu 10: ( 0,5 ®iÓm): Số 582 ta có thể viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị

như sau:

A 500 + 80 + 2 B 500 + 82 C 58 + 2 D.580 +2

Câu 11: ( 0,5 ®iÓm): Anh cao 27kg, em nhẹ hơn anh 6kg Hỏi em cân nặng

bao nhiêu Ki - lô – gam?

Kết quả của bài toán trên là:

A 21kg B 22kg C 23kg D 24kg

C©u 12: ( 0,25 ®iÓm): 699 900

DÊu cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ:

Trang 3

A < B > C = D >,<,=

Câu 13 ( 0,25 ®iÓm): Kết quả của phép tính 4 x 7 bằng:

A 29 B 27 C 28 D 28

II Phần tự luận:

Câu 14: (2 ®iÓm): Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp Mỗi lớp

được chia 5 bộ Hỏi có bao nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới ?

………

………

………

………

Câu 15: ( 1 ®iÓm): Tính chu vi hình tam giác biết độ dài các cạnh là : AB = 5cm, BC =6 cm, AC = 7cm ………

………

………

………

Câu 16: ( 1 ®iÓm):Vẽ hình theo mẫu:

Đáp án và hướng dẫn chấm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp

án

§iÓm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 15: ( 2 điểm)

Bài giải:

Số lớp được nhận bàn ghế mới là: 0,5 điểm

50 : 5 = 10 (lớp) 1 điểm

Đáp số: 10 lớp 0,5 điểm

Câu 16: ( 1 ®iÓm)

Bài giải:

Chu vi hình tam giác ABC là: 0,25 điểm

5 + 6 + 7 = 18 (cm) 0,5 điểm

Đáp số: 18 cm 0,25 điểm

Câu 16: ( 1 ®iÓm) Vẽ được hình giống mẫu ghi 1 điểm Vẽ sấu tuỳ theo mức

độ trừ điểm

Na Hang, ngày 10 tháng 4 năm 2011

KT:

La Thị Luyện

Thø …… ngµy …… th¸ng 5 n¨m 2011

Trang 5

Họ và tên:……… … …Kiểm tra cuối học kì II Lớp: 2………… Môn thi: Toán

Thời gian: 35 phút Điểm Lời phê của cô giáo

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

* Khoanh vào chữ cỏi đặt trước kết quả đỳng.

Câu 1: ( 0,5 điểm): Số 973 đọc là:

A Chín trăm bảy ba

B Chín trăm bảy mơi ba

C Chín bảy ba

D Chín bảy mơi ba

Cõu 2: Số liền sau số 539 là số nào?

A.538 B 540 C 541 D.542

Cõu 3: ( 0,5 điểm): An cú 27 viờn bi, mẹ cho thờm 3 viờn bi nữa Hỏi An cú

tất cả bao nhiờu viờn bi?

A 30 viờn B 28 viờn C 27 viờn D 26 viờn

Cõu 4: ( 0,5 điểm): Hỡnh nào đó tụ màu

5

1

số ụ vuụng hình:

A Hỡnh M B Hỡnh N C Hỡnh P D Cả 3 hỡnh M,N,P

Cõu 5: ( 0,5 điểm): Cõu núi nào đỳng nhất,giờ trong ngày?

A 18 giờ sỏng B 17 giờ chiều C 9 giờ tối D 10 giờ tối

Cõu 6: ( 0,5 điểm): Mỗi tuần lễ bố đi làm 5 ngày Vậy 6 tuần lễ bố đi làm số

ngày là:

Trang 6

A 27 ngày B 28 ngày C.30 ngày D 31 ngày

Câu 7: ( 0,5 ®iÓm): Đồng hồ bên chỉ:

A 3 giờ 10 phút

B 9 giờ 15 phút

C 10 giờ 15 phút

D 3 giờ 30 phút

Câu 8 ( 0,5 ®iÓm): Kết quả của phép tính 573 + 324 là:

A.895 B 896 C 899 D 897

Câu 9: ( 0,5 ®iÓm): …cm = 1m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

B 10 B 100 C 1000 D 1

Câu 10: ( 0,5 ®iÓm): Số 582 ta có thể viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị

như sau:

A 500 + 80 + 2 B 500 + 82 C 58 + 2 D.580

+2

Câu 11: ( 0,5 ®iÓm): Anh cao 27kg, em nhẹ hơn anh 6kg Hỏi em cân nặng bao nhiêu Ki - lô – gam? Kết quả của bài toán trên là: A 21kg B 22kg C 23kg D 24kg C©u 12: ( 0,25 ®iÓm): 699 900… DÊu cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ: A < B > C = D >,<,= Câu 13 ( 0,25 ®iÓm): Kết quả của phép tính 4 x 7 bằng: A 29 B 27 C 28 D 28 II Phần tự luận: Câu 14: (2 ®iÓm): Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp Mỗi lớp được chia 5 bộ Hỏi có bao nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới ? ………

………

………

………

Câu 15: ( 1 ®iÓm):

Trang 7

Tính chu vi hình tam giác biết độ dài các cạnh là : AB = 5cm, BC =6 cm,

AC = 7cm

………

………

………

………

Câu 16: ( 1 ®iÓm):Vẽ hình theo mẫu:

Ngày đăng: 02/11/2015, 09:03

Xem thêm

w