1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tìm hiểu về polivinyl clorua (PVC) và tơ clorin

12 478 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 673,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• PVC tan trong các xêton, hydrocacbon clo hoá và ester.. Không tan trong monomer, rượu, nước, hidrocacbon no... Dung môi cho vào trấ ước, VC l ng cho vào sau, ch tỏ ấ kh i ở đầu là pero

Trang 1

TR Ư Ờ N G Đ I H C CÔNG NGHI P TP.HCM Ọ Ệ

Bài Ti u Lu n V ể ậ ềĐ ề Tài POLYMER

tài:

Đề tìm hi u v polivinyl clorua (PVC) và t clorin. ể ề ơ

Gi ng viên: ả Nguy n V n S n ễ ă ơ

Thành viên nhóm:

Mai Ti n Khang ế MSSV: 14000753

Tr nh Ng c Toàn ị ọ MSSV: 14000

Trang 2

A. T ng quan v nh a polivinyl clorua (PVC) ổ ề ự

I Đị nh ngh a: ĩ

- PVC có c u t o phân t m ch th ng, r t ít nhánh Kh i l ấ ạ ử ạ ẳ ấ ố ượ ng phân

t c a Polyvinylclorua k thu t t 18.000 – 30.000 ử ủ ĩ ậ ừ đơ n v ị

- C u trúc c a PVC có 2 d ng ch y u: K t h p ấ ủ ạ ủ ế ế ợ đầ u n i uôi và ố đ đầ u

n i ố đầ u Trùng h p VC theo c ch g c t do là s k t h p các phân ợ ơ ế ố ự ự ế ợ

t theo “ ử đầ u n i uôi” thành m ch phát tri n Trong m ch phân t , ố đ ạ ể ạ ử

các nguyên t Clo v trí 1;3 ử ở ị

- PVC là m t polymer phân c c m nh tr ng thái không kéo c ng ộ ự ạ Ở ạ ă

PVC hoàn toàn vô nh hình, ch khi nào kéo c ng th t m nh m i có đị ỉ ă ậ ạ ớ

kh n ng nh h ả ă đị ướ ng m t ph n ộ ầ

– PVC là h p ch t hoá h c c a Cacbon, Hydro và Clo H p ph n PVC ợ ấ ọ ủ ợ ầ được d nẫ

xu t t nguyên li u t nhiên nh d u khoáng và mu i PVC ấ ừ ệ ự ư ầ ố được phát hi n l nệ ầ

u tiên n m 1835 trong phòng thí nghi m c a Regnaut Sau 50 n m PVC m i

c s n xu t v i s l ng l n PVC c trùng h p t monomer VinylClorua

(VC) VC có công th c c u t o CH2=CH-Cl, t tr ng dVC = 0,9692 g/cm3 Nhi t ứ ấ ạ ỷ ọ ệ độ nóng ch y: Tnc = -1600C, nhi t ả ệ độ sôi: Ts = -19,30C VC n ng ở ồ độ 4-27% t o v iạ ớ không khí moat h n h p gây n VC có th ỗ ợ ổ ể được s n xu t t acetylen, etylen theoả ấ ừ các phương trình sau:

• Kh hydro và clo c a dicloethane b ng dung d ch rử ủ ằ ị ượu ki mề

• Clo hoá ethylene nhi t ở ệ độ cao

• Nhi t phân dicloethaneệ

• Hydro và clo hoá acetylene

PVC là ch t d o c ng, cách i n t t, b n v i axit, ấ ẻ ứ đ ệ ố ề ớ được

dùng làm v t li u i n, ng d n nậ ệ đ ệ ố ẫ ước, da gi …ả

II Các tính ch t c lý c a nh a polivinlyl clorua (PVC) ấ ơ ủ ự

(1) C u t o phân t PVC: ấ ạ ử

Trang 3

PVC có c u t o phân t ki u “ấ ạ ử ể đầu – uôi”đ

– Tuy nhiên c u t o không i u hoà nh v y mà có s phân nhánh S phân ấ ạ đ ề ư ậ ự ự nhánh ph thu c vào nhi t ụ ộ ệ độ trùng h p Khi nhi t ợ ệ độ trùng h p vợ ượt quá 40 – 45oC thì s phân nhánh có khuynh hự ướng t ng Polymer m ch nhánh không ă ạ

nh ng có nh hữ ả ưởng đến tính ch t hoá h c mà còn làm thay ấ ọ đổi tính ch t v t lý.ấ ậ – Đặc tính c u trúc còn ấ được th hi n qua ể ệ độ ế k t tinh, m ch càng nhánh thì ạ độ

k t tinh càng kém ế Độ ế k t tinh còn quy t nh nhi t ế đị ệ độ ch y c a nh a, ngh a là ả ủ ự ĩ quy t nh nhi t ế đị ệ độ gia công Độ ế k t tinh càng t ng thì nhi t ă ệ độ m m c a nh a t ngề ủ ự ă

và do ó nhi t đ ệ độ gia công s cao h n ẽ ơ Độ ế k t tinh t ng làm gi m tính tan c a ă ả ủ Polymer trong dung môi

(2) PVC là m t lo i nh a không ộ ạ ự độ c h i: ạ

– Vì PVC bao g m Clo trong c u trúc hoá h c c a nó, do ó có ngồ ấ ọ ủ đ ười cho r ng ằ PVC e d a cân b ng sinh thái c ng nh khí Clo và các khí đ ọ ằ ũ ư độc h i khác nh Flo ạ ư hoá và hydrocacbon Clo hoá khác i u này hoàn toàn sai, vì PVC là m t nguyên Đ ề ộ

li u tr ng thái r n và các nguyên t Clo c a nó ệ ở ạ ắ ử ủ được liên k t ch t ch c ng nh ế ặ ẽ ũ ư

c trung hoà v m t hoá h c, PVC không phân hu sinh h c, vi khu n không th

t n công vào PVC và phá v c u trúc c a nó ấ ỡ ấ ủ được

(3) Kh i l ố ượ ng phân t và ử độ phân b kh i l ố ố ượ ng phân t : ử

– Các lo i PVC thạ ương m i có kh i lạ ố ượng phân t trung bình Mw trong kho ngử ả

40.000 – 480.000 tương ng v i kh i lứ ớ ố ượng trung bình s Mn trong kho ng 20.000 –ố ả

91.500 T s Mw/Mn trong kho ng 2 – 5,25.ỉ ố ả

– L a ch n úng giá tr K c a PVC là m t vi c r t quan tr ng trong vi c gia công ự ọ đ ị ủ ộ ệ ấ ọ ệ PVC

4) Kích th ướ c và hình dáng h t: ạ

– Các h t Polymer huy n phù có d ng hình c u lõm tâm g i là các “Cenosphere”.ạ ề ạ ầ ở ọ

“Cenosphere” là t p h p các h t s c p t o thành c u trúc x p giúp vi c h p th hoáậ ợ ạ ơ ấ ạ ấ ố ệ ấ ụ

d o xây ra nhanh chóng.ẻ

– Kích thước h t thay ạ đổi trong kho ng r ngả ộ

– Các ph n t h t PVC ầ ử ạ được nh a hoá (phá v , nóng ch y, k t dính) thành c m n (0,1ự ỡ ả ế ỡ ị

micron) do tác d ng c a nhi t và l c c t Nh a hoá không t t s nh hụ ủ ệ ự ắ ự ố ẽ ả ưởng đến c tínhơ

c a s n ph m vì l c liên k t gi a các ph n t s c p (1 micron) y u h n l c liên k t gi aủ ả ẩ ự ế ữ ầ ử ơ ấ ế ơ ự ế ữ

các ph n t m n (0,1 micron) và c c m n (0,01 micron).ầ ử ị ự ị

– Ph n t s c p (1 micron) là ầ ử ơ ấ đơn v ch y c a PVC C u trúc x p và hình dáng h t quy tị ả ủ ấ ố ạ ế

nh kh i l ng riêng g p c a PVC, do ó quy t nh th tích c a m t m gia công và n ng

su t c a máy gia công.ấ ủ

5) Kh i l ố ượ ng riêng g p c a PVC: ộ ủ

Trang 4

– Kh i lố ượng riêng g p c a PVC nh tộ ủ ũ ương th p kho ng 0,25 g/cm3 Các lo i PVC nhấ ả ạ ũ

tương thương m i thạ ường g p có kh i lặ ố ượng g p t 0,4 – 0,55 g/cm3 PVC huy n phùộ ừ ề

lo i không x p có kh i lạ ố ố ượng riêng g p cao h n (0,7g/cm3) trong khi lo i PVC huy nộ ơ ạ ề

phù thông thường (lo i ạ để gia công) có kh i lố ượng riêng g p kho ng 0,4 – 0,5g/cm3.ộ ả

6) Độ tinh khi t: ế

– Độ tinh khi t c a PVC nh hế ủ ả ưởng đến màu s c, ắ độ trong su t và tính n nh nhi tố ổ đị ệ

c a s n ph m Các t p ch t thủ ả ẩ ạ ấ ường là ch t kh i mào, ch t n nh huy n phù, nhấ ơ ấ ổ đị ề ũ

tương còn l n trong quá trình Polymer hoá Polymer nh tẫ ũ ương thường có t l t p ch tỉ ệ ạ ấ

cao h n.ơ

7) Tính ch t v t lý: ấ ậ

– Tính ch t c a polymer luôn ph thu c vào kh i lấ ủ ụ ộ ố ượng phân t trung bình Mw,ử nhi t ệ độ m m, ề độ ề b n kéo, ng su t nh dãn, ứ ấ đị độ ề b n kéo khi đứ độ ềt, b n xé,

c ng và b n nén c a compound PVC không hoá d o s t ng theo kh i

lượng phân t ử

8) Tính ch t hoá h c: ấ ọ

• PVC b t ắ đầu b phân h y nhi t ị ủ ở ệ độ 130 – 1500C Nhi t ệ độ th y tinh hoá ủ kho ng 950C T c ả ố độ ph n ng phân hu t ng theo nhi t ả ứ ỷ ă ệ độ, d u hi u c a ấ ệ ủ

s phân hu làs thay ự ỷ ự đổi màu t tr ng sang vàng sang nâu r i sang en.ừ ắ ồ đ

• Tính d b phân hu b i nhi t c a PVC ph thu c vào hàm lễ ị ỷ ở ệ ủ ụ ộ ượng t p ch t ạ ấ

l n vào Do v y PVC nh tẫ ậ ũ ương kém b n nhi t h n PVC trùng h p kh i.ề ệ ơ ợ ố

• PVC h u h t tr v i O2, O3 nh ng d b phân hu b i các ch t oxy hoá ầ ế ơ ớ ư ễ ị ỷ ở ấ

m nh nh Permanganat ạ ư đậm đặc

• PVC b n v i các oxit ki m tr H2SO4 (>90%) và HNO3 (>50%) nhi t ề ớ ề ừ ở ệ độ cao 600C nhi t Ở ệ độ ớ l n h n 600C PVC b phân hu b i các acid m nh.ơ ị ỷ ở ạ

• PVC ít b nh hị ả ưởng c a nhóm Halogen Riêng Br2 và F2 tác d ng v i PVCủ ụ ớ ngay nhi t ở ệ độ thường

• PVC tan trong các xêton, hydrocacbon clo hoá và ester D tan nh t là ễ ấ trong các h n h p dung môi phân c c và không phân c c, ví d nh ỗ ợ ự ự ụ ư

Axeton, và Benzen Không tan trong monomer, rượu, nước, hidrocacbon no

• PVC b n v i acid và ki m nhi t ề ớ ề ở ệ độ 200C

9) Tính ch t v môi tr ấ ề ườ ng:

– nh hẢ ưởng c a môi trủ ường ph thu c vào hàm lụ ộ ượng ch t hoá d o trongấ ẻ

h n h p ỗ ợ Độ ấ h p th nụ ước c a PVC c ng nh h n 1%, do ó PVC c ng ủ ứ ỏ ơ đ ứ

loãng khác

Trang 5

– Có r t ít dung môi h u c tác ấ ữ ơ động lên PVC C n, acid h u c vàhydro ồ ữ ơ

carbon m ch th ng không nh hạ ẳ ả ưởng lên PVC M t s dung môi t t c a PVCộ ố ố ủ

là diclorua elthlen, nitrobenzene, các acetone nh : cyclohexanone, tetra ư

hydro furan.69

– Nói chung, h u h t các ch t hoá d o ầ ế ấ ẻ đều b trích ly b i dung môi ti p ị ở ế

xúc i u này ch Đ ề ỉ được gi m ả đến m c t i thi u b ng cách ch n ch t hoá d o ứ ố ể ằ ọ ấ ẻ

thích h p.ợ

– M t s hãng s n xu t nh a PVC trên th gi i:ộ ố ả ấ ự ế ớ

S ph thu c tính ch t c lý (mô un dàn h i, ự ụ ộ ấ ơ đ ồ độ ề b n kéo đứ đột, giãn dài khi

ham lượng clay trong kho ng t 0-3%, mô un àn h i c a v t li u gi m i, th m ả ừ đ đ ồ ủ ậ ệ ả đ ậ

chí nh h n so v i m u PVC ( không có clay) n u làm lỏ ơ ớ ẫ ế ượng n u hàm lế ượng clay

ti p tucj t ng quá 2 % Tế ă ương t , ự độ ề b n kéo đứt c a v t li u ủ ậ ệ đạt giá tr l n nh t ị ớ ấ ở

hàm lượng clay 1% ( độ ề b n kéo đứ đạt t 27,95 Mpa, t ng 20,3% so v i h n h p ă ớ ỗ ợ

PVC ban đầu), ti p ó khi làm lế đ ượng clay l n h n 1%, ớ ơ độ ề b n kéo đứt c a v t li u ủ ậ ệ

compozit gi m (so v i giá tr c c ả ớ ị ự đại) nh ng v n l n h n ư ẫ ớ ơ độ bên keo đứt c a h n ủ ỗ

h p PVC ban ợ đầu Độ giãn dài khi đứt c a v t li u t ng khi hàm lủ ậ ệ ă ượng clay t ng và ă

ban đầu) Ti p ó ế đ độ giãn dài khi đứt c a v t li u có xu hủ ậ ệ ướng gi m, th m chí nh ả ậ ỏ

h n m u PVC khi hàm lơ ẫ ượng clay l n quá 1,5%.ớ

Trang 6

Mô un àn h i và đ đ ồ độ ề b n kéo đứt c a v t li u t ng theo hàm lủ ậ ệ ă ượng clay t i 1% là ớ

do có s tự ương tác t t gi a clay h u c và nên PVC v i các nguyên t H c a nhóm ố ữ ữ ơ ớ ử ủ

OH trong clay hình thành liên k t hydro – Cl H – O- Ngoài ra, có th gi thuy t r ng ế ể ả ế ằ

có ph n ng ng ng t gi a các nguyên t Cl kém b n (d ho t ả ứ ư ụ ữ ử ề ễ ạ động hóa h c) c a ọ ủ

PVC và các nguyên t H nhóm OH c a clay ử ủ để ạ t o thành c u n i C – O – clay gi a ầ ố ữ

PVC và clay Khi hàm lượng clay trong h n h p PVC l n h n 1%, các h t clay có kích ỗ ợ ớ ơ ạ

thướ ớc l n h n (do s k t t c a các h t clay) làm gián o n pha nên PVC, do ó làm ơ ự ế ụ ủ ạ đ ạ đ

gi m mô dun àn h i và ả đ ồ độ ề b n kéo đứt c a v t li u.ủ ậ ệ

S t ng ự ă độ giãn dài khi d t c a v t li u khi hàm lứ ủ ậ ệ ượng clay t ng t i 1% là do s ă ớ ự

phân b ố đồng đề và s tự ương tác t t c a clay v i n n PVC Ti p ó ố ủ ớ ề ế đ độ giãn dài khi d tứ

c a v t li u gi m i i u này có th do các nguyên t H OH c a các h t clay “d : ủ ậ ệ ả đ Đ ề ể ử ở ủ ạ ư

tương tác v i các nguyên t O nhóm C=O DOP (tớ ử ở ương tác hydro) làm gi m hi u ả ệ

qu hóa d o c a DOP, h n ch kh n ng trả ẻ ủ ạ ế ả ă ượt c a các m ch PVC.ủ ạ

Trang 7

III Các ph ươ ng pháp t ng h p PVC: ổ ợ

Trên th trị ường hi n nay có ít nh t 400 lo i nh a PVC khác nhau, và không có 2 lo iệ ấ ạ ự ạ

nh a nào gi ng nhau v tính ch t Có 4 phự ố ề ấ ương pháp t ng h p PVC:ổ ợ

– Trùng h p kh i (PVC-M): là phợ ố ương pháp trùng h p VC trong kh i, cho ợ ố đến nay thì

phương pháp này ít được s d ng do polymer thu ử ụ đượ ở ạc d ng m t kh i l n có tr ngộ ố ớ ọ

lượng không đều nên khó nghi n và x lý M t khác khó d n nhi t ph n ng ra, do óề ử ặ ẫ ệ ả ứ đ làm phân h y polymer t o ra khí HCl và polymer có màu.ủ ạ H t có kích thạ ướ đồc ng nh tấ kho ng 0,15mm, r t tinh khi t.ả ấ ế

– Trùng h p dung d ch: c ng nh các phợ ị ũ ư ương pháp khác, trùng h p trong dung d chợ ị

ti n hành nhi t ế ở ệ độ th p 35-450C Dung môi cho vào trấ ước, VC l ng cho vào sau, ch tỏ ấ

kh i ở đầu là peroxyt benzoyl Có th dùng hai lo i dung môi:ể ạ

• Dung môi không hòa tan polymer (rượu), trong trường h p này polymer d n d nợ ầ ầ tách ra d ng b t m n.ở ạ ộ ị

• Dung môi hòa tan c polymer va monomer (dicloetan, axeton…) Tách polymerả

ra b ng cách dùng nằ ướ để ế ủc k t t a ho c ch ng c t.ặ ư ấ

– Tuy nhiên phương pháp này ít dùng trong th c t do quá trình trùng h p lâu và t nự ế ợ ố nhi u dung môi.ề

– Trùng h p nh tợ ũ ương (PVC-E): ây ch t kh i ở đ ấ ở đầu tan trong nước vì th ph n ngế ả ứ trùng h p x y ra khu v c ti p xúc gi a VC và H2O Polyme t o ra s tr ng thái nhợ ả ở ự ế ữ ạ ẽ ở ạ ũ

tương trong nước, c n ph i keo t ho c cho nầ ả ụ ặ ước b c h i ố ơ để tách polymer ra S nả

ph m thẩ ường d ng lat ch và kích thở ạ ế ước h t polymer r t bé (0,06-0,25mm), ạ ấ độ trong cao, tr n l n t t, d gia công.ộ ẫ ố ễ

– u i m Ư đ ể đặc bi t c a phệ ủ ương pháp này là có kh n ng ti n hành trùng h p liên t c.ả ă ế ợ ụ

Nh khu y ờ ấ đều và polyme tách ra liên t c nên s n ph m r t ụ ả ẩ ấ đồng nh t.ấ

– Trùng h p huy n phù (PVC-S): ợ ề để trùng h p huy n phù ta cho VC l ng (dợ ề ỏ ưới áp

su t) phân tán trong nấ ước có keo a nư ước (gelatin và rượu PVR) và ch t kích ấ động tan trong monomer B ng cách ch n ch t kích ằ ọ ấ động ho c h n h p h p ch t kích ặ ỗ ợ ợ ấ động có

th i u ch nh ể đ ề ỉ được v n t c trùng h p và trong nhi u trậ ố ợ ề ường h p nâng cao ợ đượ độc

ch u nhi t và ánh sáng c a polymer thu ị ệ ủ được Polyme thu được s ch h n nhi u so v iạ ơ ề ớ polymer nh tủ ương, có c u trúc ch c ch , ít hút d u, kích thấ ặ ẽ ầ ước h t và hình d ng c aạ ạ ủ

b t khô ph thu c vào quá trình s y.ộ ụ ộ ấ

IV Các ng d ng c a nh a PVC: ứ ụ ủ ự

Trang 8

PVC trong ngành xây d ng: ự

-S d ng nhi u và r ng rãi nh t, trong ó các lo i ng d n và ph ki n chi m ử ụ ề ộ ấ đ ạ ố ẫ ụ ệ ế

h n 1/3t ng s n lơ ổ ả ượng PVC trên th gi i.ế ớ

-Hi n nay có xu hệ ướng làm đồ ộ n i th t b ng ván g nh a, pvc froam picomat ấ ằ ỗ ự

Các v t li u áp ng ậ ệ đ ứ được tiêu chí v t li u xanh, tái s d ng ậ ệ ử ụ được, không m i ố

m t, d thi công, ch ng cháy, ch u nọ ể ố ị ướ đồ ề ốc, b n t t và có th s n ph ể ơ ủ được -Ngoài ra PVC còn được dùng làm mương, máng th y l i, màng ph c v ủ ợ ụ ụ

nông nghi p, hàng rào, mái che, profile, t m và màng Ví d toàn b ph n mái ệ ấ ụ ộ ầ

Trang 9

che phía ngoài (kho ng 60.000 mả 2), c a sân v n ủ ậ động nước Pháp (sân Stade de France), v i s c ch a lên t i 80.000 ngớ ứ ứ ớ ườ đượi, c ph b ng màng PVC.ủ ằ

PVC trong k thu t i n và i n t : ỹ ậ đ ệ đ ệ ử Chi m g n 50% th ph n l nh v c ế ầ ị ầ ở ĩ ự

s n xu t ả ấ đồ đ ệ i n Thường dùng làm dây và cáp i n M t s l nh v c ph b n c n đ ệ ộ ố ĩ ự ổ ế ầ

dùng PVC:

-Máy i u hòa không khí, máy gi t, máy l nh đ ề ặ ạ

-D ng c gia ình ụ ụ đ

-Máy tính, a m m cho máy vi tính, bàn phím đĩ ề

-Cáp quang, decal ch u nhi t ng d ng trong ị ệ ứ ụ đồ ọ h a

-D ng c ụ ụ đồ đ ệ i n

PVC trong s n xu t ô tô, xe máy: ả ấ

• -S d ng thay th m t s kim lo i và v t li u khác ử ụ ế ộ ố ạ ậ ệ để ch t o các b ph n sế ạ ộ ậ ườn

xe, t m ch n gió, t m lót sàn, t m chén bùn và nhi u chi ti t khác.ấ ắ ấ ấ ề ế

- u i m: + T ng tu i th c a xe, s d ng an toàn h n khi b ai n giao thôngƯ đ ể ă ổ ọ ủ ử ụ ơ ị ạ

+ Kh i lố ượng xe nh h n nên tiêu th ít nguyên li u h n, gi m ô nhi m ẹ ơ ụ ệ ơ ả ễ

môi trường

PVC trong vi c ch m sóc và b o v s c kh e con ng ệ ă ả ệ ứ ỏ ườ i:

-Ph bi n trong nghành y t : t g ng tay y t ổ ế ế ừ ă ế đến túi đựng máu, t ng chuy n ừ ố ề

d ch, truy n máu và ch y th n nhân t o, b m kim tiêm, vab tim nhân t o ị ề ạ ậ ạ ơ ạ đến r t ấ

nhi u d ng c y t khác nhau Chúng ề ụ ụ ế được s d ng r ng rãi, ử ụ ộ độ tin c y cao nh ậ ờ

có nh ng tính u vi tữ ư ệ

+ Không màu trong su t, m m d o, b n và n nh, d thanh, ti t trùng ố ề ẻ ề ổ đị ễ ệ

+ Ch u ị được hóa hóa ch t, không ph n ng hóa h c khi ti p xúc v i nhi u môi ấ ả ứ ọ ế ớ ề

trường khác nhau, d ch t o, có th tái sinh, giá r ễ ế ạ ể ẻ

Trang 10

Nh ng ng d ng khác: ữ ứ ụ

-Đồ ch i tr em, dày dép, áo m a, túi sách, làm phao t m, rèm c a, thùng ch a ơ ẻ ư ắ ử ứ

hóa ch t, lấ ướ đi ánh cá, tóc gi , bàn phím, uPVC ả được làm c a s , màng b c th cử ổ ọ ự

ph mẩ

-Các m t hàng tiêu dùng khác: ng d o lặ ố ẻ ướ ối, ng t i nả ước, dùng làm d ng c ụ ụ

phòng h khi làm vi c trong môi trộ ệ ường nhi m x : gi y, ng, qu n áo b o h lao ễ ạ ầ ủ ầ ả ộ

thú nhân t o.ạ

Trang 11

B. T ng quan v t clorin ổ ề ơ

nh ngh a:

- T là nh ng v t li u polime hình s i dài và m nh v i ơ ữ ậ ệ ợ ả ớ độ ề b n nh t ấ

nh

đị

Phân lo i: ạ

M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p ặ

Ngày đăng: 01/11/2015, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w