Lí do chọn đề tài Trong chương trình toán phổ thông, các bài toán liên quan đến bất đẳng thức luôn là bài toán hấp dẫn, lôi cuốn tất cả người học Toán và làm toán.. Các bài toán này rất
Trang 1MỞ ĐẦU
1 Lí do chọn đề tài
Trong chương trình toán phổ thông, các bài toán liên quan đến bất đẳng thức luôn là bài toán hấp dẫn, lôi cuốn tất cả người học Toán và làm toán Các bài toán này rất phong phú và đa dạng vì vậy các bài toán về bất đẳng thức thường xuyên có mặt trong các kỳ thi phổ thông trung học, cũng như trong các
kỳ thi học sinh giỏi và các kì thi đại học, cao đẳng
Để giải quyết nó đòi hỏi người học Toán và làm toán phải linh hoạt và vận dụng một cách hợp lý trong từng bài toán Tất nhiên đứng trước một bài toán về bất đẳng thức thì mỗi người đều có một xu hướng phát triển riêng cuả mình Nói như vậy có nghĩa là có rất nhiều cách để đi dến kết quả cuối cùng của bài toán này Điều quan trọng là ta phải lựa chọn phương pháp nào cho lời giải tối ưu của bài toán Thật là khó nhưng thật thú vị nếu ta tìm được đường lối đúng đắn
để giải quyết nó
Với những lý do trên cùng với sự đam mê của bản thân và cùng với sự
hướng dẫn tận tình của thầy giáo - Thạc sỹ Phạm Lương Bằng, em mạnh dạn
thực hiện khóa luận tốt nghiệp của mình với đề tài: “ Ứng dụng của bất đẳng thức vào giải một số bài toán và sáng tạo một số dạng toán đại số sơ cấp ”
2 Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu ứng dụng của bất đẳng thức vào giải một số bất đẳng thức
và sáng tạo bất đẳng thức
3 Đối tượng nghiên cứu
Các bài toán liên quan đến bất đẳng thức
Trang 24 Phương pháp nghiên cứu
Đọc, nghiên cứu tài liệu
So sánh, phân loại, tổng hợp kiến thức
Tổng hợp, sắp xếp, giải bài tập
Trang 3CHƯƠNG 1: BẤT ĐẲNG THỨC ỨNG DỤNG VÀO GIẢI
Trang 4Từ (5) và (6) ta suy ra:
Trang 5 (12)
Trang 6Nhân từng vế (10), (11), (12) suy ra:
Trang 9Bài 1.1.5: Cho hàm số f x y z ; ; x y z xét trên miền
2000 2.
2002
x x
(18)
Tương tự ta có:
2002 2
2000 2.
2002
y y
2000 2.
2002
z z
Trang 101 x x y z x 4 x yz (23)
1y x y z y44 y xz2 (24)
2 4
Trang 11Ta có kết quả tổng quát sau: max f x x 1 ; 2 ; ;x n n 1 , x x1 ; 2 ; ;x nD, trong đó D x y z; ; :x i 0, i 1,n và x1 x2 x n 1
Bài 1.1.7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
f x y z x y z trên miền D x y z; ; :x 0,y 0,z 0;xy 1
Lời giải:
Lấy x y z; ; D Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
2 1
1
x x
(27)
2 1
1
y y
1
z z
Trang 12y
z x
y z
Trang 143 9
Trang 15Bài 1.1.11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 16Bài 1.1.12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
Trang 17Lấy x y z; ; D tùy ý Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai dãy số 1;1;1 và 1 t anx tan ; 1 tan tan ; 1 tan t anx y y z z ta được:
3 1 t anx.tan y 1 tan tan y z 1 tan t anx z
Từ đó suy ra: f x y ; sin 1004 x cos 1004x2 (39)
Ta có bổ đề: cho a 0,b 0 và a b 1 Khi đó với mọi n nguyên ta có:
1
1 2
n n
n
a b ( chứng minh bằng phương pháp quy nạp)
Trang 18Áp dụng bổ đề này với a sin x b, cos xta có:
Trang 20Tính chất 4: Nếu ab acbc nếu c 0 hoặc acbc nếu c 0
1.2.2.2 Giải phương trình, bất phương trình và hệ
Với phương trình ta sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu |a b | | | a | |b ab 0
Tính chất 2: Nếu | |a | |b a b 0
0
a b
Trang 21x x x x x
Vậy phương trình có nghiệm là 0;1 3; 4
Bài 1.2.2: Giải phương trình
Trang 22 x 1 1 2 0
1 1 2
x x
Vậy phương trình có nghiệm là x 2
Bài 1.2.3: giải phương trình sau:
3 | 1| 2
x x
Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x 2;x 4
Bài 1.2.4: Giải phương trình:
Trang 23y x
Trang 24Vậy phương trình có họ nghiệm là 2; ,
9x 3x 10x 2, dấu đẳng thức xảy ra khi x 1
Vậy phương trình có 2 nghiệm x 0 và x 1
Bài 1.2.7: Giải phương trình:
Trang 25Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 7x 4 x x 3
1 7
x x
Vậy phương trình có nghiệm x 1 hoặc x 7
Bài 1.2.8: Giải phương trình :
Dấu đẳng thức xảy ra khi vầ chỉ khi x 1
Vậy phương trình có nghiệm khi x 1
Bài 1.2.9: Giải phương trình sau:
Trang 26Bài 1.2.10: Giải phương trình sau:
Trang 27
4
2 4
Trang 28Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x y; x0 ; 1 , x0 1;3
Bài 1.2.12: Giải bất phương trình sau:
2
x x
Trang 29Vậy bất phương trình nghiệm đúng với x a
Bài 1.2.14 : giải bất phương trình:
Vậy bất phương trình có nghiệm duy nhất x 0
Bài 1.2.15: Giải bất phương trình sau:
Trang 30Vậy phương trình có nghiệm là S 3;5
Bài 1.2.16: Giải hệ phương trình:
(4) 0
Trang 31
0 1
y x x y x y
x y xy x y x y
Trang 32y x x y x y
Vậy hệ đã cho có nghiệm là: 0;1 , 1; 0 , 0; 1
Bài 1.2.17: Giải hệ phương trình sau:
Trang 33Vậy nghiệm của hệ là x 2
Bài 1.2.18: Giải hệ phương trình sau:
x y x y
Trang 34Vậy hệ phương trình có 4 cặp nghiệm
Bài 1.2.19: giải hệ phương trình sau:
Trang 35Vậy phương trình có 3 cặp nghiệm x y; là 1;1 , 1; 1 , 1; 2
1.3.1.2.Bất đẳng thức Chebyshev trên 2 dãy đơn điệu ngược chiều
Cho 2 dãy số hữu hạn các số thực a a1, 2, ,a n và b b1, 2, ,b n khi đó:
Trang 37Không mất tính tổng quát, giả sử
Trang 39Bài 1.3.5: Cho a b c, , sao cho 1 1 1, ,
a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Trang 411 1
Trang 424 1 4
Trang 46n n
Trang 50Bài 1.4.2: Cho a b c, , là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC, chứng minh bất
Trang 52Bài 1.4.4: Cho a b c, , là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
pa2 qb2 pqc2với mọi p q, thỏa mãn: pq 1
Trang 53Với a b c, , là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác và pq 1
Bài 1.4.5: Cho ABC có 3 cạnh là a b c, , Chứng minh rằng:
Trang 54Vậy (1) đã được chứng minh
b) Gọi x là độ dài đường phân giác trong AD của tam giác ABC
Áp dụng định lí hàm sin vào các tam giác ABD và ABC ta có:
Trang 55Bài 1.4.6: Cho a b c, , là độ dài 3 cạnh của một tam giác Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Trang 563 3
Trang 57Bài 1.4.8: Cho ABC có độ dài các đường trung tuyến lần lượt là m m m a, b, c
và độ dài các đường phân giác trong là l l l a, ,b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 58CHƯƠNG 2: SÁNG TẠO RA MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐẠI SỐ
Trang 64Bài 10: Cho a b c, , là độ dài 3 cạnh của một tam giác Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 65Vậy nghiệm của phương trình là 5 x 10
Bài 12: Giải phương trình:
Trang 66Vậy nghiệm của (1) là x 1
Bài 13: Giải phương trình:
Vậy phương trình có 2 nghiệm x 1;x 3
Bài 14: Giải bất phương trình sau:
x x2 1 x x2 1 2 (1)
Hướng dẫn:
Trang 67Vậy bất phương trình có nghiệm duy nhất x 0
Bài 17: Giải hệ phương trình sau:
Trang 68x y x y
Vậy hệ phương trình có 4 cặp nghiệm
Bài 18: Giải hệ bất phương trình:
Trang 70KẾT LUẬN Trong chương trình toán phổ thông, bài toán về bất đẳng thức là phần hấp dẫn, lôi cuốn tất cả những người học Toán và làm Toán Trong khóa luận này
em đã trình bày các ứng dụng của bất đẳng thức vào giải một số bài toán và sáng tạo bất đẳng thức Em thực hiện khóa luận này với mong muốn đóng góp kinh nghiệm trong việc nghiên cứu và học tập môn toán Từ khóa luận này có thể giúp bạn đọc biết thêm một số ứng dụng của bất đẳng thức vào giải một số bài toán và sáng tạo ra một số bài toán sơ cấp
Do lần đầu làm quen với công tác nghiên cứu khoa học, thời gian và năng lực bản thân còn hạn chế mặc dù đã cố gắng nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót Em kính mong nhận được sự chỉ bảo của các thầy giáo, cô giáo trong khoa toán cùng với sự đóng góp của các bạn sinh viên để khóa luận của em được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 71TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trần Phương, Những viên kim cương trong bất đẳng thức toán học, NXB Tri thức
2 Phạm Kim Hùng, Sáng tạo bất đẳng thức, NXB Tri thức 2006
3 Phan Huy Khải, 500 bài toán bất đẳng thức, NXB Hà Nội
1994
4 Tạp chí toán học tuổi trẻ, NXB Giáo dục
Trang 72
LỜI CẢM ƠN
Sau một thời gian nghiên cứu cùng với sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình
của thầy giáo, thạc sĩ Phạm Lương Bằng, khóa luận của em đến nay đã hoàn
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà nội, tháng 5 năm 2013
Sinh viên
Dương Thị Phúc
MỞ ĐẦU 1
Trang 73CHƯƠNG 1: 3
BẤT ĐẲNG THỨC ỨNG DỤNG VÀO GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN 3
1.1 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy và Bunhiacopxki trong bài toán cực trị của hàm số 3
1.1.1 Bất đẳng thức Cauchy và bất đẳng thức Bunhiacopxki 3
1.1.2 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy 4
1.1.3 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki 13
1.2 Ứng dụng bất đẳng thức trong giải phương trình, bất phương trình và hệ 19
1.2.1 Tính chất cơ bản của bất đẳng thức 19
1.2.2 Bất đẳng thức liên quan đến trị tuyệt đối 20
1.2.Bài tập rèn luyện: 21
1.3 Ứng dụng bất đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức 35
1.3.1 bất đẳng thức Chebyshev: 35
1.3.2 Bất đẳng thức Bernoulli 36
1.3.3 Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev: 36
1.3.4 Áp dụng bất đẳng thức bernoulli: 43
1.4 Ứng dụng bất đẳng thức trong hình học 49
CHƯƠNG 2: SÁNG TẠO RA MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐẠI SỐ SƠ CẤP 58
KẾT LUẬN 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO 71
s