* Bài tập 1: Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái đất Bằng kiến thức đã học hãy cho biết các chí tuyến và vòng cực là ranh giới của các vành đai nhiệt nào?. Nguyên nhân xuất hiện các đớ
Trang 2* Bài tập 1: Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái
đất
Bằng kiến thức đã học hãy cho biết các chí tuyến và vòng cực là ranh giới của các vành
đai nhiệt nào?
Nguyên nhân xuất hiện các đới khí hậu khác nhau trên bề mặt Trái
đất?
1 Khí hậu trên Trái đất
66 0 33’B Vũng cực Bắc
Vũng cực Nam
66 0 33’N
Trang 3Ch©u MÜ Ch©u ¢u
Ch©u Nam Cùc
Trang 4Ch©u MÜ Ch©u ¢u
Ch©u Phi
ë ch©u ¸?
Trang 5Các đới khí hậu trên Trái Đất
Nêu đặc
điểm từng
đới khí hậu?
Trang 6BT2 Đặc điểm các đới khí hậu
Nhiệt độ thấp,quanh năm
giá lạnh
Nhiệt độ TB
Cao , Nóng quanh năm
Hai đới ôn
hoà (Ôn đới)
Đới nóng (Nhiệt đới) Tên đới khí hậu
Đặc điểm
Trang 7Vì sao thủ đô Oen-lin-tơn (410N, 1750Đ của Niu Di-lân lại đón năm mới vào những ngày mùa hạ n ớc ta?
Trang 8Nhóm 2 Biểu đồ b
Nhóm 3
Phân tích nhiệt độ l ợng m a của các biểu đồ hình 20.2 , cho biết biểu
đồ đó thuộc kiểu khí hậu gì ? đới khí hậu nào?
Trang 9Bài tập 3: Quan sát các biểu đồ, trả lời các nội dung sau:
- Nhiệt độ: Tháng cao nhất
Tháng thấp nhất Biên độ nhiệt
- Kết luận chung về kiểu khí hậu gì?
Trang 10Biểu đồ a) Nhiệt độ cao quanh
năm, chênh lệch nhiệt không
nhiều giữa các tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 4, tháng 11 và thấp nhất là các tháng 12, tháng 1 (khoảng 27oC)
Mưa không đều có tháng không mưa, từ tháng 5 tháng 10 mưa nhiều.
KL: hình a là biểu đồ khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Trang 11Biểu đồ b)
Nhiệt độ trong năm ớt thay đổi, khỏ núng Mưa quanh năm,
mưa nhiều về thỏng 4, thỏng 10
KL hỡnh b
là biểu đồ khớ xích đạo.
Trang 12Biểu đồ c) nhiệt độ chênh lệch khá lớn, đến gần 30 o C, mùa đông xuống tới - 10 0C , mùa hạ 16 o C, lượng mưa trải đều quanh năm, mưa nhiều từ tháng 5 tháng 10.
KL Hình c là biểu đồ của khí hậu
ôn đới lục địa
Biểu đồ d) nhiệt độ thấp là 5 o C vào tháng 1,2; nhiệt độ cao khoảng 25 o C vào các tháng 6,7,8, chênh lệch giữa hai mùa khoảng 15 o C.
Lượng mưa phân bố không đều
trong năm, mưa nhiều phân bố
tháng 10,11,12
Trung Hải
Trang 13Khí hậu Địa Trung Hải Khí hậu Ôn đới lục địa
BT 3 Nhận biết các kiểu khí hậu trên Trái Đất
Trang 14Hỡnh 20.3 Sơ đồ cỏc vành đai giú trờn Trỏi Đất
BT4 Các loại gió trên Trái Đất
Tây ôn đới
ông cực Đ
Tây ôn đới
ông cực Đ
Tín phong
Quan sát
H 20.3 nêu tên và giải thích sự hình thành các
loại gió chính trên Trái đất?
Trang 15Tây ôn đới
ông cực Đ
Tín phong
Trang 162 Các c nh quan trên Trái ả Đấ t
BT1 NhËn biÕt c¸c c¶nh quan trªn Tr¸i §Êt
Trang 17H20.4 Một
số cảnh quan trên Trái Đất
Thảo luận tổ trong 3’, mô tả các cảnh quan trong ảnh thuộc đới khí hậu nào?
Trang 182 Các cảnh quan trên Trái Đất
H20.4 Một
số cảnh quan trên Trái Đất
Thảo luận tổ trong 3’, mô tả các cảnh quan trong ảnh thuộc đới khí hậu nào?
Trang 19Hình a) cảnh quan ở hàn đới
Trang 20Hình b)
cảnh quan
ở ôn đới
Trang 21Hình c) cảnh
quan ở
nhiệt
đới
khô
Trang 22Hình d) cảnh
quan ở
nhiệt
đới ẩm
Trang 23Hình đ) cảnh
quan ở
xa van nhiệt đới
Trang 26Dựa vào sơ đồ trình bày mối quan hệ tác động qua lại giữa các thành phần tạo nên các cảnh quan thiên
nhiên?
Trang 27TổNG KếT
thổ, mỗi châu lục có các đới, kiểu khí hậu cụ
ứng.
Các thành phần cảnh quan tự nhiên có mối quan hệ mật thiết, tác động qua lại lẫn
nhau.Một yếu tố thay đổi sẽ kéo theo sự thay
đổi của các yếu tố khác dẫn đến sự thay đổi
của cảnh quan.