- Tạo cơ SỞ nền tảng để từng bước triển khai dự án Tim học hóa hoạt động cơ CHƯƠNG II KET QUA VA TIEN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN III— Các yêu cầu : - Đảm bảo được việc thu thập, lưu trữ, bảo
Trang 1
~
BAO CAO NGHIEM THU
Dự án : Mua sắm thiết bị và nâng cấp hệ thông mạng công nghệ thông tin Văn phòng T: inh wy
- Cân Thơ năm 2002
Cần Thơ thang 8/2004
Trang 2
HIỆN TRẠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CHƯƠNG I
Trong đó :
THONG TIN TAI DON VI
- cấp huyện, thị, thành : 9 huyện, thị, thành ủy
- cấp xã, phường : 114 Đảng ủy xã phường
I— Các ứng dụng và cơ sở đữ liệu phục vụ quản lý điề
u hành :
Đơn vị tin học
TT | Tên ứng dụng Năm vận | Đơn vị ứng Công nghệ ý
01 | Quản lý cán bộ 1998 BanTCTU | Foxpro Windows for | Ban Trung ương Tổ chức
02 | Xử lý văn bản 1998 VPTU LotusNotes | VP Trung wong
03 | Goi nhan van ban | 1998 VPTU Lotus Notes | VP Trung ương
04 | Thư điện tử 1998 VPTU+ các | Lotus Notes | VP Trung ương ban Đảng
05 | Quản lý tài sản | 1998 VPTU+ các |Foxpro for | Ban Tài chính
7 huyện, thị, Windows quản trị TW
thành
06 | Quản lý đơn thư '1998 VPTU Lotus Notes VP Trung wong khiêu tô
07 | Công báo Chính | 1998 VPTU+ các | Lotus Notes | VP Trung ương
các huyện,
thị, thành
1.2 - Hiện trạng hạ tầng công nghệ thông tin:
+ Mạng cục bộ (LAN) :
Trang 3
cục bộ (LAN) của Đảng “Internet
22 may (trong | 20
đó co 1 server) + Chất lượng thiết bị tin học :
TT | Tên mạng (đơn vị quản
Mạng công nghệ thông
tin Văn phòng Tỉnh ủy
- Máy cầu hình 486 trở xuống : 0 máy
- Máy cấu hình mạnh hơn 486 được sắm trước tháng 01/2000 : 13 máy
- May tinh mua sau thang 1/2000 : 8 may
- Cước phí truyền số liệu trung bình hàng tháng : 2.000.000 đồng/tháng (chỉ tính tại server của Tỉnh ủy)
SS —————nn
|TT | Tên đơn vị máy tính | in Số lượng | Máy | Ghi chú
po
0! | Ban Dân van TU 02 02 po 01 in kim, 01 in Laser
po
02 | Ban Tổ chức TU 02 03 01 in kim, 01 in Laser, 1 in phun mau
——————
|
04 | UBKT Tinh uy 02 02 2 may in Laser
05 | Pang ty DCD 01 01 In phun màu
CHƯƠNG II MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN NĂM 2002
- Nâng cao vai trò lãnh đạo của các cấp ủy Đảng và phục vụ các hoạt động
chỉ
văn thư, lưu trữ, rút ngăn thời gian giải quyêt công việc, giảm bớt các
khâu trung gian.
Trang 4
- Từng bước hoàn thiện cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ cho việc
dễ dàng và thuận lợi
- Tạo cơ SỞ nền tảng để từng bước triển khai dự án Tim học hóa hoạt động cơ
CHƯƠNG II KET QUA VA TIEN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN
III— Các yêu cầu :
- Đảm bảo được việc thu thập, lưu trữ, bảo vệ bí mật, cung cấp kịp thời, chính xác các thông tin liên quan tới hoạt động của Thường vụ, Thường trực Tinh uy, của Văn phòng Tỉnh ủy, các ban Đảng, các huyện, thị ủy
u đùng chung
phủ, các tỉnh đên Văn phòng Tỉnh ủy
- Các thông tin đầu vào, đầu ra được chuẩn hóa theo các chuẩn thống nhất
trong hệ thông các cơ quan Đảng và Nhà nước
nhau một cách dê dàng :
- Dam bao đáp ứng được những nhủ cầu trước mat, cũng như chú ý đến những yêu cầu lâu dài đảm bảo cho sự kê thừa và phát triên liên tục
- Đảm bảo chống được các mất mát, sai hỏng dữ liệu do phần cứng (hỏng, sự
cố .) do phần mềm, do virus phá hoại (sơ ý hoặc cô ý)
và khai thác thông tin bởi những
người không có trách nhiệm, chống các tác động thống, hoặc phá hoại thông tin và đữ liệu
- Hệ thống đảm bảo quyền truy cập, quyền xử lý và khai thác đữ liệu cho từng người sử sụng theo đúng quyền hạn được quy định
quốc tế Đảm bảo khả năng ghép nôi, thay thê mở rộng và nâng câp phát triển trong tương lai bao gồm phần cứng và phân mêm.
Trang 5
mạng quốc
tê
nhanh và thuận lợi
cơ SỞ
quan Trung
thiệt
bi
càng
nghệ thông tin
IIL2— Mô hình mạng và các thiết bị : 11.2.1 — Mô hình mạng :
hình
yêu cầu
Internet sau nay
một hệ
thống đường truyền (gọi là môi trường truyền dẫn), sử dụng để truyền tài nguyên
hoặc các dịch vụ giữa các máy với nhau Đó chính là hệ thống cáp
mạng dùng để
rung) thanh một mạng LAN trong cỡ quan
| b = GS
Cap mang
we
Be
Crier
(PC) fa es Ue eee
Trang 6
IIL2.2 - Hệ thống cáp mạng :
dựa trên các tiêu chuẩn thông dụng và hiện đạt, nhằm mục đích cung cấp một đường truyền tốc độ cao, phục vụ cho việc kết nối mạng máy tính trong cơ
quan
với nhau cũng như kết nối với bên ngoài và đáp ứng kiểu nối kết Topology dang
gidp va thugc Catwgory 5 (UTP C.5) Loai cáp này cung cap tốc độ truyền lên tới
100 Mbps (100 Base-T) ở khoảng cách tôi đa là 100 mét Loại đâu nối được SỬ
tòa nhà
đây chính là các Outlet — 1a điểm kết nối dây giao tiếp với thiết bị đầu cuối (máy
Dựa trên nền tảng hệ thông này, sẽ bô sung thêm một số điểm kết nôi tại các phòng
để mở rộng mạng LAN của cơ quan nhằm khai thác có hiệu quả tính năng của
mạng
nối kết) từ vị trí tập trung (phòng mạng) đến vị trí Outlet Cáp tại mỗi Outlet được
công sao cho cách khoảng hệ thống điện khoảng 0.4 m, nếu trường hợp cắt ngang
Các tính toán cụ thể cho hệ thống cáp mang sé được đề cập trong phần sau
Mô tả các thiết bị và một số danh từ dùng trong phần thiết kế :
Hub : (hay còn gọi là bộ tập trung) là I thiết bị mạng dùng để nối kết các máy tính lại vời nhau để trao đổi thông tin Cấu trúc bên trong của Hub bao gồm 1 đường truyền dùng chung (shared media) và các mạch để nối kết với bên ngoải
thông qua các céng (port) Các máy tính sẽ được nối với Hub Số lượng port (công)
Trang 7
bên trong Loại
và thoại Sử
:
trong
bam cáp có thê
co trang bac
nganh điện, trọng lượng nhe va dé lap dat
hao
tùy theo chủng loại vật tư
dé
!
Outlet 2 port
Đầu nối cáp mang (RJ - 45)
Chiều dài cáp mạng 100 base-T
Nẹp nhỏ (3x2 cm)
Tên thiết bị
May vi tinh dé ban (PC-Workstation) bộ
3 | Máy lưu điện (UPS) LEONICS 500 VA
Trang 8
-CHƯƠNG IV
ĐÁNH GIÁ KÉT QUÁ THỰC HIỆN DỰ ÁN
kêt
+ Đánh giá nội dung thực hiện :
- Trang thiết bị máy móc
số 1657/TCVG
án (mản hình trang bị là màn hình Ben có chất lượng tương đương với màn hình
ACER)
+ Một số vấn đề chưa hoàn chỉnh cần bỗ sung :
Hệ thông cáp mạng
- Còn thiếu số nẹp nhựa kích thước 4 x 2 em
vệ và căm thăng vào máy tính không qua outfet
- Không có bản vẽ thiết kế và bản vẽ hoàn công
- Thi công hệ thống mạng không đảm bảo về thâm mỹ
Kết luận :
- Đề tài thực hiện đúng theo nội dung và tiễn độ thực hiện
- Đồng ý cho nghiệm thu tiến độ
Đề nghị :
bảo vệ các đường dây mạng mới (đang đi ngoài hộp bảo vệ).
Trang 9
- Bổ sung các bản vẽ liên quan gồm : bản vẽ hệ thống mạng hiện trạng, bản vẽ thiết kế bổ sung, bản vẽ hoàn công
- Sử dụng hết các outlet còn lại, không cắm thẳng đầu dây vào máy tính
lại
quan
trang bị cho các đơn vị mới chia tách
Tổng cộng : _ Giá có VAT (USD) : 3.882,477 USD
Ti gia : 15.390 _ Gid qui di vé VND : 59.751.320 d (1) -_ Giá có VAT (USD): 1.284 USD
Tỉ giá : 15.770 20.248.680 đ @)
- Tổng cộng giá qui đôi về VNĐ (1) + (2) : 80.000.000 đ
(Tám mươi triệu déng chan)
VĂN PHÒNG TỈNH ỦY CÀN THƠ
Vương Văn Ba
(Phó Văn phòng Tỉnh ủy)
Trang 10
Trang 11
DDRam
642
15.770
3.882,471-
—
Trang 12
BAN VE THE: KB Ore TH, Las LIÊN TA
WẦw PITbNđ, Tints uy An, T
a
NA LPO 2
C Tee mW 22 may Tram )
Trang 13
⁄
Uy PITDA4 TỈNH Uy Ary Tite
=] Hub
Trang 14:
nan tản
1 1 @- |
Trang 15¬
ad
vl?
ee
4
Spo
AY
*#)
re
mbes
mu
1L ĐNYL
(9'E
YeyN Buoyg
WE'g)
12nno
ee
eee
ee
a
xwyy)
a
>
C
Trang 16ee
aul
ert)
urs
HNVO
ZOLA evel
Trang 17CAU CHO HE THONG CAP :
nhỏ hơn 100 m
an nhà sản xuất Thứ tự đấu
A CÁC CHỈ TIỂU Y
Độ dài cho từng doạn cáp giữa hai dầu :
nói từ trái sang phải như sau :
a Van
Ghi chú
4
fp —————— ]
be
=|
; | Đạt | Không -
S-A
9 5-B
c Uy ban kiểm tra
Trang 18
d Ban Dân vân
Ghi chú
Trang 19
DANH SACH NHUNG NGƯỜI THỰC HIỆN
A - Những đồng chí trực tiếp trong Ban Chủ nhiệm :
1 - Nguyễn Văn SÁu — Chánh Văn phòng Thành ủy
2 —- Vương Văn Ba - Phó Văn phòng Thành ủy
3 - Phạm Văn Tửu - Trưởng phòng Cơ yếu CNTT
4 - Nguyễn Thị Kiều Oanh - Trưởng phòng Tài chính
B — Cơ quan chủ trì : Văn phòng Thành ủy
ẻ ~ Cơ quan quản lý : Sở Khoa học công nghệ
phố Cần Thơ)