Nhaèm muïc ñích giuùp caùc em hoïc sinh Trung hoïc Phoå Thoâng vaø caùc ñoäc giaû: –Phöông phaùp suy nghó, suy luaän Toaùn. –Phöông phaùp vaän duïng kieán thöùc giaùo khoa vaøo baøi taäp.–Cung caáp kó naêng vaø ñöùc tính kieân trì, caàn maãn khi giaûi toaùn.Toâi bieân soaïn cuoán saùch naøy.Saùch ñöôïc vieát tæ mæ, coâng phu, kó löôõng; do soá löôïng kieán thöùc vaø baøi taäp nhieàu neân ñöôïc chia thaønh 2 cuoán:Cuoán I: Boài döôõng hoïc sinh gioûi Hình hoïc giaûi tích trong maët phaúng bao goàm: phöông phaùp toïa ñoä trong maët phaúng, ñöôøng thaúng, ñöôøng troøn, elip, Hình hoïc giaûi tích trong maët phaúng: hyperbol, parabol vaø caùc baøi toaùn toång hôïp.Cuoán II: Boài döôõng hoïc sinh gioûi Hình hoïc giaûi tích trong khoâng gian: vectô, phöông phaùp toïa ñoä trong khoâng gian, maët phaúng, ñöôøng thaúng, maët caàu vaø ñöôøng troøn trong khoâng gian.Phöông phaùp giaûi ngaén goïn, ñôn giaûn, deã hieåu vaø chæ söû duïng caùc kieán thöùc cho pheùp duøng trong saùch giaùo khoa hieän haønh; tröôùc moãi muïc ñeàu coù toùm taét caùc kieán thöùc cô baûn vaø caùc kó naêng caàn coù. Hy voïng raèng cuoán saùch naøy seõ laø taøi lieäu tham khaûo quí baùu cho taát caû caùc em hoïc sinh vaø caùc ñoäc giaû muoán töï hoïc, töï boài döôõng moân Hình Hoïc.
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm mục đích giúp các em học sinh Trung học Phổ Thông và cácđộc giả:
– Phương pháp suy nghĩ, suy luận Toán
– Phương pháp vận dụng kiến thức giáo khoa vào bài tập.– Cung cấp kĩ năng và đức tính kiên trì, cần mẫn khi giảitoán
Tôi biên soạn cuốn sách này
Sách được viết tỉ mỉ, công phu, kĩ lưỡng; do số lượng kiến thứcvà bài tập nhiều nên được chia thành 2 cuốn:
Cuốn I: Bồi dưỡng học sinh giỏi Hình học giải tích trong
mặt phẳng bao gồm: phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, đườngthẳng, đường tròn, elip, Hình học giải tích trong mặt phẳng:hyperbol, parabol và các bài toán tổng hợp
Cuốn II: Bồi dưỡng học sinh giỏi Hình học giải tích trong
không gian: vectơ, phương pháp tọa độ trong không gian, mặt phẳng,đường thẳng, mặt cầu và đường tròn trong không gian
Phương pháp giải ngắn gọn, đơn giản, dễ hiểu và chỉ sử dụngcác kiến thức cho phép dùng trong sách giáo khoa hiện hành; trướcmỗi mục đều có tóm tắt các kiến thức cơ bản và các kĩ năng cần có
Hy vọng rằng cuốn sách này sẽ là tài liệu tham khảo quí báu cho tấtcả các em học sinh và các độc giả muốn tự học, tự bồi dưỡng mônHình Học
Chân thành chúc các em học sinh và các độc giả thành công saukhi sử dụng sách
TÁC GIẢ
Trang 2C D
A TÓM TẮT GIÁO KHOA
I Vectơ trong không gian
ABuuur: A: điểm đầu, B: điểm cuối
: giá của ABuuur, : giá của CDuuur
AB
uuur
= AB: độ dài ABuuur
ABuuur = CDuuur có cùng phươngAB CD
uuur uuur
ABuuur và CEuur đối nhau có cùng phương, ngược hướngAB CE
uuur uur
Các hệ thức và quy tắc cần nắm vững:
+ Quy tắc xen điểm: ABuuur = ACuuur + CBuur, ABuuur = OBuuur – OAuuur
+ Hệ thức trung điểm: O là trung điểm AB thì MAuuur + MBuuur = 2MOuuur + Hệ thức trọng tâm tam giác ABC: GAuuur + GBuuur + GCuuur = Our
+ Hệ thức trọng tâm tứ diện ABCD: GAuuur + GBuuur + GCuuur + GDuuur = Our + Quy tắc hình bình hành:
ABuuur + ADuuur = ACuuur
ADuuur – ABuuur = BDuuur
+ Quy tắc hình hộp
ABuuur + ADuuur + AAuuur = ACuuur
ar, br, cr đồng phẳng khi:
– Các giá của ar, br, cr cùng
thuộc một mặt phẳng ()
– m, n ¡ : ar = mbr + ncr
Hệ thức giữa dr và ba vectơ không đồng phẳng ar, br, cr cho trước:
dr= m.ar + n.br + p.cr (m, n, p ¡ và duy nhất)
E
A
B
CD
Trang 3K
ML
xMx
r r br = 0
ar, br, cr đồng phẳng a, b
r r cr = 0Các hệ quả: * SABC = 1 AB, AC
2 uuur uuur
* Thể tích hình hộp ABCD.ABCD = AB, AC AA
uuur uuur uuur
* Thể tích tứ diện ABCD: V = 1 AB, AC AD
6 uuur uuur uuur
Trang 4* Phương trình mặt cầu tâm I (a, b, c) bán kính R:
(x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = R2
* x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 là phương trình mặtcầu tâm I (a, b, c), bán kính R = a2 b2 c2 d (a2 + b2 + c2 > d)
B ĐỀ TOÁN VÀ LỜI GIẢI
Bài 1 Cho hình tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, BD.
Chứng minh AB CD AD CB 2MNuuur uuur uuur uur uuur
Giải
N là trung điểm BD: MB MD 2MNuuur uuur uuur
MA AB MC CD 2MNuuuruuur uuur uuur uuur
MA MC AB CD 2MNuuuruuur uuuur uuur uuur
0 AB CD 2MNruuur uuur uuur
AB CD 2MNuuur uuur uuur
(1)Từ (1): AD DB CB BD 2MNuuur uuur uur uuur uuur
uuur uur uuur uuur uuur
uuur uur uuur
Bài 3 Gọi P và Q lần lượt là các trung điểm của các cạnh AC, BD của tứ diện
ABCD Chứng minh rằng AB AD CB CD 4PQuuur uuur uur uuur uuur
A
Trang 5PB PD 2PQuur uur uuur
PA AB PC CD 2PQuuur uuur uur uuur uuur
AB CDuuur uuur PA PCuuur uur 2PQuuur
AB CD 0 2PQuuur uuur r uuur
AB CD 2PQuuur uuur uuur
(1)Từ (1) AD DB CB DB 2PQuuur uuur uur uuur uuur
AD CBuuur uur DB DBuuur uuur 2PQuuur
AD CB 2PQ
uuur uur uuur
(2)Cộng từng vế (1) và (2): AB AD CB CD 4PQuuur uuur uur uuur uuur
Bài 4 Trong không gian cho hai tam giác ABC, ABC có trọng tâm G, G.
Chứng minh AAuuurBBuuurCCuuur3GGuuur
uuur uuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuuur
AAuuurBBuuurCCuuurAG BG CGuuur uuur uuur 3GGuuurG Auuuur G Buuuur uuuur G C
Bài 5 Cho hình hộp ABCD.ABCD Gọi K là giao điểm của AC và mặt
phẳng (BDA) Chứng minh KAuuurKBuuurKD 0uuurr
Giải
Trong mp (ACCA), AC cắt AO tại K
(O là tâm đáy ABCD)
KOA ∽ KAC theo tỉ số đồng dạng
K là trọng tâm ADB
KAuuurKBuuurKD 0uuurr
Bài 6 Trong không gian cho ba điểm A, B, C cố định không thẳng hàng và M là
một điểm di chuyển
a) Chứng minh rằng vectơ vuuurM 2MA MB 3MCuuur uuur uuur
bằng một véctơ vr khôngphụ thuộc vào vị trí của M
b) P là điểm sao cho AP vuuurr
Đường thẳng AP cắt BC tại U
Chứng minh UB 3UCuuur uuur
.c) Chứng tỏ rằng khi M di chuyển trong mặt phẳng () qua tâm I của đường
Trang 6I
D
C B A
tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với vectơ vr thì biểu thức:2MA2 + MB2 – 3MC2 không đổi
Giải
a) 2MA MB 3MCuuuruuur uuur
= 2 MA MCuuur uuur MB MCuuur uuur
= 2CA CB vuuur uur r không phụ thuộc vị trí của M
b) Trên tia AC, đặt điểm D sao cho C là trung diểm AD thì AD 2ACuuur uuur
Từ D, vẽ DP BCuuuruuur
thì AP AD DP 2AC BC vuuuruuur uuur uuur uuur rĐặt CU = x BC = 2x UB = 3x UB 3UCuuur uuur
c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC thì IA = IB = IC
2MA2 = 2MI IAuur uur
2 = 2MI2 + 4 MI.IAuur uur + 2IA2
= 2 MI.vuur r= 0 do M () thì MIuurvr
Bài 7 Cho hình hộp ABCD.ABCD
a) Chứng minh rằng AC A C 2ACuuuruuur uuur
b) Xác định vị trí của điểm O sao cho
OA OB OC OD OAuuur uuur uuur uuur uuur OBuuurOCuuurODuuur0r
c) Chứng minh rằng với mọi điểm M trong không gian, ta có:
MA MB MC MD MAuuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur uuuurMB MC MD 8MOuuur
Giải
a) Là hình hộp nên bốn đường chéo AC,
CA, BD, DB đồng quy tại trung điểm
O của mỗi đường
Trong hình bình hành ACCA
Trang 7OA OB OC OD OAuuur uuur uuur uuur uuur OBuuurOCuuurODuuur0r
c) O là trung điểm AC MA MCuuur uuuur2MOuuur
O là trung điểm BD MB MDuuur uuuur2MOuuur
O là trung điểm CA MC MAuuuruuuur2MOuuur
O là trung điểm DB MD MBuuur uuuur2MOuuur
MA MB MC MD MAuuuruuuruuuruuuruuuur uuuur uuuur uuuurMBMCMD8MOuuur
Bài 8 Cho tứ diện ABCD M, N là hai điểm sao cho MA kMC 0uuur uuur r
Gọi E là trung điểm AB, F là trung điểm
CD thì E, F cố định I là trung điểm MN thì:
N
Trang 8uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
GA GB GC GD 4GAuuur uuur uuur uuur uuurA A 0uuur r
4GA 1A A
4
uuur uuur
G AA và duy nhất
Bài 10 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Xác định vị trí
của điểm O sao cho OS OA OB OC OD 0uur uuur uuur uuur uuur r
Giải
Gọi I là giao diểm của hai đường chéo
AC và BD của đáy
OS OA OB OC OD 0uuruuur uuur uuur uuur r
OS 2OI 2OI 0uur uur uur r
OS 4OI 0uur uur r
S, O, I thẳng hàng và OSuur 4OIuur
OSuur 4IOuur
: điểm O SO sao cho OS = 4OI
Bài 11 Cho ba điểm cố định A, B, C không thẳng hàng Tìm tập hợp các điểm
M trong không gian sao cho MA MB MCuuuruuur uuur 2MA MB MCuuur uuur uuur
Giải
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC thì:
MA MB MC 2MA MB MC
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
MG GA MG GB MG GCuuuruuur uuur uuur uuur uuur 3MAuuur MA MB MCuuuruuur uuur
3MGuuur 3MA 3MGuuur uuur
3 MGuuur 3 GAuuur MGuuur GAuuur
Tập hợp điểm M là mặt cầu tâm G, bán kính bằng AG
Bài 12 Cho hình hộp ABCD.ABCD Chứng minh rằng hình hộp này là hình
hộp chữ nhật khi và chỉ khi:
AB AD AAuuur uuur uuur AB AD AAuuur uuur uuur AB AD AAuuur uuur uuur AB AD AAuuur uuur uuur
Trang 9C B
A
D
B' A'
G
B O
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau là hình hộp chữ nhật
Bài 13 Cho tứ diện OABC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Hãy phân tích
các véctơ OG, GA, GB, GCuuur uuur uuur uuur theo ba véctơ OA, OB, OCuuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
theo a, b, cr r r, m, n
b) Xác định m, n để MN // BD
c) Tính độ dài của đoạn thẳng MN
Trang 10c b
a A
uuur uuuur uuur
B N B Duuur uuuur uuur D N
CDuuurCN NDuuur uuur n.NDuuurNDuuurND (1 n)uuur
Trang 11Bài 15 Cho hình tứ diện OABC có OA, OB, OC vuông góc với nhau từng đôi
một, OA = OB = OC M là điểm sao cho nửa đường thẳng OM tạo với tia
OC một góc gằng 45o, tạo với hai tia OA, OB thành hai góc nhọn bằng nhau;
OMuuur OA
Hãy phân tích OMuuur theo OA, OB, OCuuur uuur uuur
Giải
Gọi Ox là tia phân giác của góc vuông
AOB Với các giả thiết về vị trí điểm M thì
M mp (OC, Ox)
Từ M, hạ MH (OAB): H Ox
Từ H, kẻ HI OA, HK OB thì do
MOA MOB HI = HK, OIHK là một
hình vuông ·MOI = 45o ·MOH = 45o
Tam giác vuông cân OMH cho OM = OM2 OA2
Từ M kẻ ML OC
Tam giác vuông cân OML cho OL = OM OA
2 2 .Tam giác vuông cân IOH cho OI = OH OA2
OA2
uuur uur uuur uuur uuur uuur uuur
Bài 16 Cho hình tứ diện OABC Đặt v OA OC,r uuur uuur
1
v (1 a)OA aOB aOC
uur uuur uuur uuur
,
2 2
v OA OB a OC
uur uuur uuur uuur
(a 0) Định a để ba vectơ v, v , vr uur uur1 2 đồng phẳng
x
L
HO
Trang 121 2
v, v , vr uur uur đồng phẳng m, n ¡ để v m.vr uur1 n.vuur2
OA OC m(1 a).OA m.a.OB m.a.OC n.OA n.OB n.a OCuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur 2 uuur
OA 0.OB OC (m ma n)a (ma n)b (ma na )OCuuur uuur uuur r r 2 uuur
(*) trở thành 8cos3t – 6cost + 1 = 0 2(4cos3t – 3cost) + 1 = 0
2cos3t = –1 cos3t = 1 cos2
a) Chứng minh ba vectơ u, v, wr r ur đồng phẳng
b) Định x để p, q, rr r r đồng phẳng
Trang 13Để p, q, rr r r đồng phẳng m, n ¡ sao cho p mq nrr r r
Bài 18 Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng O
là một điểm bất kì Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng khi vàchỉ khi có 4 số thực , , , sao cho:
0uuur uuur uuur uuur
Giải
A, B, C, D đồng phẳng tồn tại các số thực , , sao cho
uuur uuur uuur r
OB OAuuur uuur OC OAuuur uuur OD OAuuur uuur 0r
OAuuur OBuuur OCuuur OD 0uuurr
Đặt: = – – – + + + = 0 thì
uuur uuur uuur uuurr
Bài 19 Trong không gian tọa độ Oxyz cho các vectơ: ur= (1; 2; 3), vr= (3; –1; 2),
wur= (2; 3; –1); pr= (9; –3; 7), qr= (1; 8; 8), rr= (5; –5; 1)
Chứng minh rằng: a) u, v, wr r ur không đồng phẳng
b) p, q, rr r r đồng phẳng
Giải
Trang 14Bài 21 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba vectơ:
ar = (–2; 3; 1), br = (5; –7; 0) cr= (3; –2; 4)
a) Chứng tỏ a, b, cr r r không đồng phẳng
b) Phân tích vectơ dr= (3; –2; 1) theo ba vectơ a, b, cr r r
Trang 15 m = 337 ; n = 715 d 33a 15b 10c
Bài 22 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba vectơ: ur= (1; cos c; cos b);
vr= (cos c; 1; cos a); wur= (cos b; cos a; 1) Tìm hệ thức giữa a, b, c để u, v, wr r urđồng phẳng
cosa.cosb.cosc – cos2b + cosa.cosb.cosc – cos2a + 1 – cos2c = 0
1 + 2cosa.cosb.cosc = cos2a + cos2b + cos2c
1 – cos2a – cos2b = cos2c – 2cosa.cosb.cosc
1 – cos2a – cos2b + cos2acos2b = cos2a.cos2b – 2cosa.cosb.cosc + cos2c
(1 – cos2a) – cos2b (1 – cos2a) = (cosa.cosb cosc)2
(1 – cos2a) (1 – cos2b) = (cosa.cosb cosc)2
sin2a.sin2b = (cosa.cosb – cosc)2
cosa.cosb – cosc = sina.sinb cosa.cosb msina.sinb = cosc
cos (a b) = cos c a b = c + k2
Bài 23 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba vectơ
pr= (b + c; bc – 1; (b2 + 1)(c2 + 1))
Trang 16= ((bc – 1)(c2 + 1)(a2 + 1) – (ca – 1)(b2 + 1)(c2 + 1); (c + a)(b2 + 1)(c2 + 1)
– (b + c)(c2 + 1)(a2 + 1); (b + c)(ca – 1) – (c + a)(bc – 1)) = (m; n; p)
n.(ab – 1) = (ab – 1)(a + c)(b2 + 1)(c2 + 1) – (ab – 1)(b + c)(c2 + 1)(a2 + 1)
= (ab – 1)(c2 + 1)[(a + c)(b2 + 1) – (b + c)(a2 + 1)]
= m(a + b) + n(ab – 1) + p(a2 + 1)(b2 + 1)
= (a + b)(c2 + 1)(a + b)(abc – a – b – c) + (ab –1)(c2 + 1)(1 – ab – bc – ca)
= (c2 + 1)(a –b).0 = 0 p, q, rr r r đồng phẳng
Bài 24 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 2; 1); B(5; 3; 4); C(8; –3; 2)
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông
Trang 17b) Tìm tọa độ chân của đường phân giác trong của tam giác xuất phát từ B.c) Tính diện tích của tam giác ABC.
Giải
a) ABuuur= (4; 1; 3) AB = 26
ACuuur= (7; –5; 1) AC = 75 5 3
BCuuur= (3; –6; –2) BC = 7
AB.BCuuur uuur= 12 – 6 – 6 = 0 AB BCuuuruuur
: tam giác ABC vuông tại B
b) Gọi D(x; y; z) là chân đường phân giác trong của góc B thì:
Bài 25 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; –1; 1), B(0; 1; 2),
C(1; 0; 1) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
a) Chứng tỏ D nằm ngoài mặt phẳng (ABC)
b) Tìm tọa độ trọng tâm của hình tứ diện ABCD
ADuuur= (4; –5; 8) AB, AC AD
uuur uuur uuur
= 60 + 40 0 D nằm ngoài mp (ABC)
Trang 18C (4;5;-5)
b) Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD: G(2; –1; 3)
Bài 26 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.ABCD Biết
A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; –1; 1), C(4; 5; –5) Tìm tọa độ của các đỉnh còn lại
Trang 19C(x3; y3; z3), D(x4; y4; z4)
a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trọng tâm của hình tứ diện ABCD
Trang 20C (-3;-2;17)B
D
D ' (-7;-2;11) C '
B'(4;5;10)A'
c) Từ AB 3ACuuur uuur
C nằm trong đoạn AB sao cho CA 1
2
CB Để E, C chia điều hòa đoạn AB thì EA CA 1
Bài 29 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.ABCD.
a) Biết A(4; 1; –2), C(–3; –2; 17), B(4; 5; 10), D(–7; –2; 11) Tìm tọa độ cácđỉnh B, C, A, D
b) Trong trường hợp tổng quát, biết A(x0, y0, z0), C(x1; y1; z1), B(x2; y2; z2), D(x3;
y3; z3), tìm tọa độ các đỉnh B, C, A, D
Giải
a) Trong mặt phẳng (ACCA), CI cắt AC
tại G (I là trung điểm BD)
GIC ∽ GCA GI IC' 1
Trang 22a) Chứng tỏ A, B, C, D nằm trên một mặt phẳng.
b) Tìm tọa độ giao điểm I của AC và BD
Trang 23Bài 31 Trong không gian tọa độ Oxyz cho tam giác CDE với C(0; –4; 1),
D(–1; 1; 3), E(1; –2; 3) Tính độ dài trung tuyến, đường cao, phân giác trongxuất phát từ đỉnh E của tam giác
Trang 24Bài 32 Trong không gian tọa độ Oxyz cho tứ diện PABC Biết P (1; –2; 1),
A(2; 4; 1), B(–1; 0; 1), C(–1; 4; 2) Tìm tọa độ hình chiếu H của P trên mặtphẳng ABC
Trang 25Bài 33 Trong không gian tọa độ Oxyz cho hình tứ diện ABCD biết A(2; 3; 1),
B(4; 1; –2), C(6; 3; 7), D(–5; –4; 8) Tính độ dài đường cao của tứ diện xuấtphát từ đỉnh D
Giải
DA=(-7; -7; 7)
DA, DB ( 35; 7; 28)DB=(-9; -5; 10)
DCuuur= (11; 7; –1)DA; DB DC
Trang 26Bài 34 Trong không gian tọa độ Oxyz cho bốn vectơ ar = (–1; 2; 3),br = ( 2; –3; 4),
Trang 29b) Định m để v vuur uur2 3 2
c) Định m để vuur2 vuur3
m3 – 3 = 3m2 – 3m m3 – 3m2 + 3m – 3 = 0
Trang 30Bài 40 Trong không gian tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(4; 2; –6), B(5; –3; 1),
C(11; 9; –2), D(12; 4; 5) Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh của mộthình chữ nhật
a) Tính các góc của tam giác
b) Tính diện tích tam giác
Trang 32a) Tính cos r ri, v , cos f; v , cos k, v r r r r và chứng tỏ rằng:
cos2 + cos2 + cos2 = 1
b) Biết = 30o Hỏi biến thiên trong khoảng nào?
cos2 = 1 – cos2 –74= sin2 – sin2 60o
1 cos2 1 cos120o 2sin 60 o .sin 60 o
Trang 33 0 < sin ( – 60o).sin ( + 60o) < 34 0 < cos < 3
2 30
o < < 90o
Bài 45 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A (1; 0; 2), B(–2; 1; 1),
C(1; –3; –2) D và E là hai điểm trên AB, BC sao cho:DA 2
Bài 46 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(–3; –2; 6), B (–2; 4; 4).
a) Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB
b) Tìm tọa độ tâm đường tròn Euler của tam giác OAB
Giải
Trang 34b) Gọi H(x; y; z) là trực tâm tam giác
OAB L: trung điểm AH, K: trung điểm
OB thì trung điểm I của LK là tâm của
đường tròn Euler của tam giác OAB
OH, OA, OB đồng phẳng –32x – 16z = 0 2x + z = 0 (3)
Tọa độ của H là nghiệm của hệ (1), (2), (3)
K H
Trang 35a) Chứng minh ABCD là hình thoi.
b) Tính diện tích của hình thoi này
a) Chứng tỏ bốn điểm trên là bốn đỉnh của một hình bình hành
b) Tính diện tích của hình bình hành này
uuur uuur uuur
AB, AC, ADuuur uuur uuur đồng phẳng (1)
Trang 36D
B' A'
Bài 49 Cho hình hộp ABCD.ABCD Gọi P, R lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, AD; gọi P, Q, Q, R lần lượt là các giao điểm của các đườngchéo của các mặt ABCD, CDDC, ABCD, ADDA
a) Chứng minh rằng PPuuur uuurQQRRuuur0r
b) Chứng minh hai tam giác PQR và PQR có trọng tâm trùng nhau
= 1 AA 0
uuur r
b) Gọi G là trọng tâm tam giác PQR
G là trọng tâm tam giác PQR
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur
Trang 37= 0 3GGr uuur0 3GGr uuurTừ câu a: PPuuur uuurQQRRuuur0r 3GGuuur0r GGuuur0r
OA OB OC OD OAuuur uuur uuur uuur uuurOBuuurOCuuurODuuur
b) Với giá trị nào của k thì bốn điểm A, B, C, D là đồng phẳng
1 k
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r
OA OAuuur uuur OB OBuuur uuur OC OCuuur uuur OD ODuuur uuur 0r
OA OB OC OD OAuuur uuur uuur uuur uuurOBuuurOCuuurODuuur
b) Do giả thiết: nếu k = –1 A, B,C, D sẽ là các trung điểm của AB, BC,
CD, DA A, B,C, D là các đỉnh của một hình bình hành A, B,C, Dđồng phẳng
Bài 51 Cho hình tứ diện ABCD Gọi E là trọng tâm tam giác BCD; I; I, J, J,
K, K lần lượt là trung điểm của các đoạn AB, CD, CA, BD, AD, BC G làđiểm định bởi GA GB GC GD 0uuur uuur uuur uuur r
Chứng minh rằng:
a) IIuur uur uuurJJKK2AGuuur
b) GA 3GE 0uuur uuurr
Giải
Gọi G là trung điểm II; AG cắt BI tại E
a) Từ I, kẻ đường thẳng song song với AE,
cắt BI tại L; II, KK, JJ cắt nhau tại
trung điểm G của mỗi đường
Tam giác ABE có IL là đường trung
bình BL = LE; tam giác ILI có GE là
đường trung bình E là trung điểm LI
K'
J
I' J'
G A
B
D E
K I
L
Trang 38Từ AG = 3GE GAuuur 3GEuuur GA 3GE 0uuur uuurr
Bài 52 Cho hình lập phương ABCD.ABCDcó cạnh a Gọi P, Q là các điểm
sao cho APuuur AD , C Quuur uuur C Duuur
.a) Chứng minh PQ đi qua trung điểm M của BB
b) Tính độ dài đoạn PQ
Giải
Đặt khối lập phương vào hệ trục
Oxyz như hình vẽ: D(0; 0; 0),
A(0; a; 0), B(a; a; 0), C(a; 0; 0),
D(0; 0; a), C(a; 0; a), B(a; a; a)
2aTrung điểm M của PQ : M a; a;
uuur uuur uuur uuur
đạt giá trị nhỏ nhất
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuuruuur uuur uuur
uuur uuur uuur
MAuuurMB MC MDuuuruuuruuur 4 MGuuur
= 4GM
Trang 39a
b
d2
d1d
N
M
MAuuurMB MC MDuuuruuuruuur
nhỏ nhất GM ngắn nhất
M là chân đường vuông góc hạ từ G xuống mặt phẳng (P)
Bài 54 Cho hai vectơ a, br r có giá (d), (d) chéo nhau; A và B là hai điểm trên(d), (d); M, M là hai điểm định bởi AM x.a, BMuuur r uuuurx.br
(x ¡ ) Chứngminh khi x thay đổi thì MMuuuurcó giá song song với một mặt phẳng cố định
Từ D kẻ đường thẳng song song
với AB, cắt Bd2 tại D
Từ C kẻ đường thẳng song song
với AB, cắt Ad1 tại C
Bài 55 Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh a
Đặt v AB AC AD AB AAr uuur uuur uuur uuur uuurADuuurACuuur
Tính vr theo a
Giải
Đặt hình lập phương vào hệ trục Oxyz
như hình vẽ: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0)
C(a; a; 0), D(0; a; 0) A(0; 0; a), B(a; 0; a) C(a; a; a), D(0; a; a)
ABuuur= (a; 0; 0), ACuuur= (a; a; 0)
ADuuur= (0; a; 0), ABuuur= (a; 0; a)
AAuuur= (0; 0; a), ADuuur= (0; a; a),
ACuuur= (a; a; a)
A
y
0
Trang 40Bài 56 Cho ba nửa đường thẳng Sx, Sy, Sz vuông góc với nhau từng đôi một I,
J, K là ba điểm cố định trên Sx, Sy, Sz; M, N, P là ba điểm di chuyển trên
Sx, Sy, Sz sao cho SM m.SI, SN m.SJ,SPuuur uur uur uur uur m.SKuuur
(m > 0)
a) Tìm tập hợp trọng tâm G của tam giác MNP khi m thay đổi
b) Tính SGuuurtheo m và theo SIuur, SJuur, SKuuur
Khi m thay đổi, mặt phẳng MNP luôn
song song với mặt phẳng (IJK) và ta
cũng có SG m.SLuur uur
S, L, G luôn thẳng hàng tập hợp trọng tâm G của tam giác MNP khi mthay đổi là đường thẳng SL
Bài 57 Cho tam giác ABC.
a) Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB
Tính BC.AAuuur uuurCA.BBuuur uuurAB.CCuuur uuur
.b) Gọi B1, C1 là hai điểm bất kì trên hai đoạn AB, AC; I, J là trung điểm của BGvà B1G Chứng minh IJ 1BB1 CC1
2
.Giảia) BC.AA BC.AB AC 1AB.BC AC.BC
uuur uuuruuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
M
D