A adiabatic expansion giãn nở đoạn nhiệt aeronautical adj thuộc hàng không air compressor máy nén khí air preheater bộ hâm khí air-conditioning n điều hòa không khí ambient air n khí xun
Trang 1A
adiabatic expansion giãn nở đoạn nhiệt
aeronautical (adj) (thuộc) hàng không
air compressor máy nén khí
air preheater bộ hâm khí
air-conditioning (n) điều hòa không khí
ambient air (n) khí xung quanh
armature phần ứng, lõi
atmospheric friction (n) sự ma sát với khí quyển
atom (n) nguyên tử
B
backpressure turbine (n) đối áp, phản ỏp
backup (n) bản sao lưu
backup(adj) hỗ trợ
baghouse phễu tro
base load (n) tải nền
beam (n) chùm hạt
bi-metallic (adj) lưỡng kim
biomass (n) khí, hơi có nguồn gốc, động thực vật blade(n) lưỡi dao, cánh quạt
boiler (n) lũ hơi, nồi hơi
burn(v) đốt cháy
Trang 2calorific(adj) calo
capacity (n) công suất; khả năng sản xuất capacity(n) công suất, sản lợng
carburetor bộ chế hòa khí
casing (n) vỏ bọc; silanh
chamber (n) phũng, buồng, khoang
circuit breaker(n) máy cắt điện
coal ash tro than
coal conveyer tải than
coal pulverizer máy phun bụi nước cho than
combined cycle (n) chu trình hỗn hợp
combustible fuel (n) nhiên liệu dễ bắt lửa
combustion (n) sự đốt cháy
combustion (n) sự đốt cháy, sự cháy
combustion chamber (n) buồng đốt
combustion(n) sự đốt cháy
combustor (n) bộ đốt
communication liên lạc, truyền thông
compressed air (n) khí nén
compressor (n) máy nén
condenser (n) bình ngưng
condenser (n) bình ngưng
Trang 3condenser(n) bộ ngưng nước
congeal(v) cô đặc
conservative degradation model (n) mô hình bảo toàn suy biến
constant (adj) (n) không đổi, hằng số
constant pressure (n) áp lực không đổi
convection sự đối lưu
conventional (v) theo quy ước; thông thường conversion(n) sự chuyển đổi (dạng)
convert (v) chuyển biến (dạng)
cooling tower (n) tháp làm mát
crank(n) tay quay
create (v) tạo ra
cross compound turbine (n) tuabin nối trục theo kiểu ngang
cylinder(n) xi-lanh
D
damped oscillator (n) bộ dao động sang giảm chấn data acquisition thu thập dữ liệu
deposit (n) vật liệu deposit
desalination (n) sự khử muối
destroy (v) phá huỷ
device (n) thiết bị
Trang 4distribution(n) phân bố, phân phối
draft gió lò
drive (v) làm cho (máy ) chạy, quay; truyền động
E
efficiency (n) hiệu suất
electric generator (n) máy phát điện
electricity generation phát điện
electromotive force (e.m.f.) sức điện động
emission sự phát ra (ánh sáng, nhiệt ), sự bốc, toả
(mùi ) emit (v) phát ra (ánh sáng, nhiệt ); phóng ra
energy source nguồn năng lượng
equation (n) phương trình
exhaust (v) xả, thải
exhaust gas(n) khí thải
exhaust pressure (n) áp lực xả
extract (v) rút ra, chiết, trích
extraction (n) sự trích, sự hút
F
Trang 5feed water pump (n) bơm nước cấp
flue (n) ống hơi
flux thông lượng
force-draft fan quạt khói cưỡng bức
fossil fuel (n) nhiên liệu hoá thạch
fossil-fueled steam-electric plant (n) nhà máy điện chạy bằng nhiên liệu hoỏ thạch
frequency spectra (n) tần số quang phổ
friction (n) sự mài sát, ma sát
fuel inlet (n) đường cấp nhiên liệu; đường nhiên liệu vào furnace (n) lò
G
gas turbine (n) tua bin khí
gas waste (n) khí thải
gas-fueled combine cycle power plant(n) nhà máy nhiệt điện chu trình hỗn hợp dùng khí gasification(n) sự khí hóa
generate (v) phát (điện)
generation (n) sự phát điện
geothermal (a) (thuộc) địa nhiệt
gland (n) miếng đệm
gravitational (adj) hút, hấp dẫn
H
Trang 6harbour bến cảng, bến táu
harmonic oscillator (n) Bộ hiện sóng hài
heat exchanger (n) bộ trao đổi nhiệt
heat recovery(n) Thu hồi nhiệt
heat shield (n) tấm chắn nhiệt
heat source (n) nguồn nhiệt
high voltage power line đường dây tải điện cao áp
I
idealized Brayton Cycle (n) chu trình Brayton lý tưởng
ignition(n) sự đốt cháy, bốc cháy
illustration (n) sự minh họa, ví dụ
impulse (n) xung / xung lực
induced-draft fan quạt hút
induction (n) cảm ứng
infrared radiation (n) sự bức xạ hồng ngoại
intermediate pressure áp suất trung bình
J
jack cái kích, đòn bẩy
joule (n) jun (đơn vị năng lợng)
K
kinetic energy(n) động năng
Knowledge kiến thức, sự hiểu biết
L
lignite(n) than non
limestone đá vôi
lime-water nước vôi
Trang 7linkage mechanism (n) cơ cấu kết nối
loss (n) tổn thất
M
maintenance (n) sự duy trì, sự bảo trì
mechanical (adj) cơ học, cơ khí
mechanical device (n) thiết bị cơ khí
microscopic (adj) hiển vi
mid-infrared band (n) dải bức xạ giữa
molecules (n) phân tử
multiplication
N
network (n) lưới điện
neutral grounding resistor điện trở nối đất trung tính
non-isentropic compression (n) quá trình nén mà không tuân theo luật entropi nuclear plant (n) nhà máy nguyên tử
nuclear (adj) hạt nhân
O
open cycle gas turbine tuabin khí chu trình hở
Trang 8orbital (adj) quỹ đạo
oscillator system (n) hệ thống bộ dao động
overload(adj) quá tải
oxidizer chất ôxy hóa
P
particles (n) hạt
passive radioactive decay (n) sự phân huỷ phóng xạ bị động Peak (v) (n) đỉnh, điểm cực đại
petroleum (n) dầu mỏ; dầu hoả (thụ)
phase to phase voltage điện áp dây
photovoltaic (adj) thuộc về quang điện
plume (n) bụi trắng
pneumatic (adj) chạy bằng khí (hơi)
portable (adj) xách tay, có thể mang theo
potential difference (n) hiệu điện thế
power system(n) hệ thống điện
practical (adj) thực hành, thiết thực
preheat (v), (n) đun nóng lại, bộ hâm
pressure loss (n) tổn thất áp lực
pressurized steam (n) hơi nước có áp lực
primary sơ cấp, nhất thứ
process steam pressure (n) áp lực hơi quá trình
processing chế biến, gia công, dây chuyền
produce (v) sản xuất
programmable lập trình được
propulsive force lực đẩy
Trang 9pulp (n) nghiền
pulverizer máy phun bụi nước
pump (n) bơm
Q
qualification (n) phẩm chất, năng lực
quantify (v) định lượng
R
radiation sự bức xạ, sự phát xạ
radioisotope thermoelectric generator (n) máy phát nhiệt điện đồng vị phóng xạ
rated output công suất định mức
raw coal than nhiên liệu
reaction stage(n) giai đoạn phản ứng
reciprocate(adj) tịnh tiến / hoán đổi
reciprocating piston (n) pit tong chuyển động qua lại
recuperator (n) thiết bị thu hồi
refinery (n) nhà máy lọc; sự lọc
regulating valve (n) van điều chỉnh
reheat (v) hâm, nung lại
reliability (n) sự tin cậy, tính đáng tin cậy
residual oil(n) dầu thừa
resistance (n) sự cản trở, điện trở
reversible (adj) có thể đảo ngược trở lại
Trang 10rotary motion (n) động cơ quay
rotate(v) quay
rotational energy (n) lực quay
S
safety valve (n) van an toàn
satellite system hệ thống vệ tinh nhân tạo
saturate (v) bão hoà
scrubber máy lọc hơi đốt
secondary thứ cấp, nhị thứ
semiconductor(n) bán dẫn
shaft (n) trục
shaft driven equipment (n) thiết bị quay bằng trục
shield (n) (v) che chắn/ tấm chắn
silo ống xilo, tháp hoặc hầm để chứa chất thải phóng
xạ
single casing unit (n) thiết bị vỏ đơn
solar thermal năng lượng nhiệt từ mặt trời
spin (v) quay
spread spectrum phổ rộng
stability (n) tính ổn định
stack ống khói
steam (n) hơi nước
steam drum bao hơi
steam engine (n) động cơ hơi nước
steam outlet (n) cửa thoát hơi, đường hơi ra
step-up transformer máy tăng áp
stockpile dự trữ
stoker thiết bị đốt lò
subtransient reactance điện kháng siêu quá độ
Trang 11sudden đột ngột
super heat (n) quá nhiệt
superheated (adj) quá nhiệt
synchronous reactance điện kháng đồng bộ
synthesized (adj) được tổng hợp
T
tandem compound (n) ghép nối đuôi, ghép đồng trục
temperature(n) nhiệt độ
thermal efficiency (n) hiệu suất nhiệt
thermal energy(n) nhiệt năng
thermocouple(n) nhiệt ngẫu
thermodynamic (adj) nhiệt động lực học
thermodynamic efficiency (n) hiệu suất nhiệt động
thermoelectric(adj) điện nhiệt
thermonuclear(adj) nhiệt hạch
threshold ngưỡng
thrust (n) sức ép giữa các bộ phận trong một cơ cấu
tower tháp, cột
transfer (v) chuyển đổi
transmission sự truyền động, dẫn động; sự truyền, phát điện transmit (v) truyền, phát (điện, tín hiệu )
turbulence (n) sự hỗn loạn, bất an, náo động
U
universe(n) vũ trụ
utilization (n) sử dụng, khai thác
Trang 12vacuum cleaner bộ hút bụi
vapor hơi (dạng khí của chất lỏng hoặc chất rắn bị đốt
nóng biến đổi thành; (v): bốc hơi, bốc hơi nước
vibration (n) sự rung
W
waster heat (n) nhiệt thải hồi
water inlet (n) đường nước vào
water treatment xử lý nước
water tube (n) ống nước
windmill cối xay gió; quạt tải bột