1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiến thức, thái độ, thực hành về an toàn thực phẩm và quản lý nhà nước đối với cơ sở sản xuất bún ở tây ninh

82 427 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngu n: B́ch khoa tòn th m Wikipedia... Ngu n: Website BQL Khu kinh t t nh Tây Ninh.

Trang 2

L I CAM OAN

Tôi xin cam đoan Lu n v n ǹy hòn tòn do tôi th c hi n Ćc đo n tŕch d n v̀ s li u s d ng trong lu n v n đ u đ c d n ngu n v̀ có đ ch́nh x́c cao nh t trong ph m vi hi u bi t c a tôi Lu n v n ǹy không nh t thi t ph n ́nh quan đi m

c a Tr ng i h c Kinh t th̀nh ph H Ch́ Minh

T́c gi lu n v n

K u Ng c Nh t

Trang 3

M C L C TRANG PH BÌA

L I CAM OAN

M C L C

DANH M C T VI T T T

DANH M C B NG BI U

DANH M C HÌNH

CH NG 1: M U 1

1.1 T́nh c p th t c a đ t̀ ngh ên c u: 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 3

1.2.1 M c tiêu t ng qút 3

1.2.2 M c tiêu c th 3

1.3 Câu h i nghiên c u 3

1.4 Nhi m v nghiên c u 4

1.5 i t ng nghiên c u 4

1.6 Ph m vi nghiên c u 4

1.6.1 Không gian nghiên c u: 4

1.6.2 Th i gian nghiên c u: 04 th́ng 5

1.7 K t c u c a lu n v n 5

CH NG 2: T NG QUAN Ĺ THUY T V̀ TH C TI N 6

2.1 Ĺ THUY T LIểN QUAN 6

2.1.1 Ćc kh́i ni m c b n s d ng trong đ t̀i 6

2.1.2 T m quan tr ng c a ch t l ng an tòn v sinh th c ph m: 7

2.1.3 Th c tr ng ATVSTP trong ch bi n th c ph m: 7

2.1.4 V n đ ki n th c, th́i đ , th c h̀nh v an tòn th c ph m 8

Ki n th c v̀ th́i đ : 8

2.1.5 Th c h̀nh t t v sinh an tòn th c ph m 9

2.1.6 Vai trò c a KAP v an tòn th c ph m: 12

2.1.7 Ch́nh śch c a Nh̀ n c v ATTP 13

Trang 4

2.1.8 Qu n lý nh̀ n c v an tòn th c ph m (Lu t s 55/2010/QH12) 14

Tŕch nhi m qu n ĺ nhƠ n c v an toƠn th c ph m 14

Tŕch nhi m c a B Công Th ng 15

2.1.9 Quy trình s n xu t bún v̀ quy đ nh v s n xu t bún 15

Quy tr̀nh s n xu t: 16

Ph gia th c ph m trong s n xu t b́n: 17

Quy đ nh v s n xu t b́n: 17

2.2 L C KH O NGHIểN C U LIểN QUAN: 17

2.2.1 L c kh o nghiên c u trong n c 17

2.2.2 L c kh o nghiên c u n c ngòi 20

CH NG 3: PH NG PH́P NGHIểN C U 22

3.1 Thi t k nghiên c u 22

3.2 C m u v̀ k thu t ch n m u 22

3.3 Ćc bi n s c n thu th p c a đ t̀i 23

3.3.1 i v i ćn b , công ch c Qu n lý th tr ng 23

3.3.2 i v i c s s n xu t bún: 24

3.4 Ph ng ph́p thu th p s li u: 27

3.4.1 ́nh gí th c tr ng qu n lý v ATTP: 27

3.4.2 ́nh gí ki n th c, th́i đ , th c h̀nh c a ch c s s n xu t: 27

3.4.3 Ćch phân t́ch v̀ đ́nh gí KAP c a đ i t ng nghiên c u: 28

3.5 T ch c th c hi n: 29

C H NG 4: K T QU NGHIểN C U 30

4.1 Gi i thi u 30

4.2 c đi m v đ a b̀n nghiên c u 30

4.3 Th c tr ng qu n lý ATTP c a QLTT đ a ph ng 30

4.3.1 H th ng t ch c QLTT 30

4.3.2 Thông tin chung 32

4.3.4 Công t́c ki m tra đ i v i c s s n xu t bún 33

4.4 Th c tr ng s n xu t v̀ KAP v ATTP c a c s s n xu t bún 35

Trang 5

4.4.1 Gi i thi u chung v tình hình s n xu t bún 35

4.4.2 Thông tin chung v c s tham gia ph ng v n 35

Tu i, gi i t́nh, trình đ c a ch c s : 35

Tình hình s n xu t t i c s : 37

4.4.3 Ki n th c v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 39

́nh gí ki n th c v ATTP: 39

i m ki n th c v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 40

4.4.4 Th́i đ v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 41

́nh gí th́i đ c a ch c s : 41

i m th́i đ c a đ i t ng nghiên c u: 43

4.4.5 Th c h̀nh v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 44

́nh gí th c h̀nh: 44

i m th c h̀nh c a đ i t ng nghiên c u: 45

4.4.6 i m KAP v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 46

4.5 M i liênh gi a đ c đi m ch c s v i đi m K, A, P, KAP v ATTP 47

4.5.1 M i liên h gi a nhóm tu i v i đi m K, A, P, KAP v ATTP 47

4.5.2 M i liên h gi a tình đ v i đi m K, A, P, KAP 49

4.5.3 M i liên h gi a gi i t́nh v i đi m K,A, P, KAP 50

4.5.4 M i liên h gi a s n l ng s n xu t v i đi m K, A, P, KAP 51

4.5.5 M i liên h gi a gi y CN K ATTP v i đi m K, A, P, KAP 53

CH NG 5: K T LU N V̀ KI N NGH 55

5.1 Gi i thi u 55

5.2 Tóm t t k t qu nghiên c u 55

5.2.1 Th c tr ng qu n lý ATTP c a QLTT đ a ph ng 55

5.2.2 Th c tr ng s n xu t v̀ KAP v ATTP c a c s s n xu t bún 56

Thông tin chung v đ i t ng nghiên c u: 56

Ki n th c v ATTP c a đ i t ng nghiên c u: 58

Th́i đ v ATTP c a đ i t ng nghiên c u: 58

Th c h̀nh v ATTP c a đ i t ng nghiên c u: 59

Trang 6

i m KAP v ATTP c a đ i t ng nghiên c u: 59

M i liên h gi a ćc bi n v i đi m K, A, P, KAP v ATTP: 59

5.3 Ki n ngh ch́nh śch 60

C n c k t qu nghiên c u, đ xu t m t s gi i ph́p nh sau: 60

5.3.1 Công t́c qu n lý ATTP c a QLTT đ a ph ng 60

5.3.2 Nâng cao K, A, P v ATTP c a c s s n xu t bún 61

5.4 H n ch đ t̀i v̀ đ xu t h ng nghiên c u ti p theo 62 TÀI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 7

DANH M C T VI T T T

ATVSTP : An tòn v sinh th c ph m

CLATVSTP : Ch t l ng an tòn v sinh th c ph m

KAP : Knowlegle – Attitude – Practice (Ki n th c – Th́i đ – Th c h̀nh)

Trang 8

DANH M C B NG BI U

B ng 3.1 Nguyên nhân v̀ gi i ph́p vi c qu n lý ATTP 23

B ng 3.2 Ki n th c, th́i đ , th c h̀nh v ATTP c a ch c s 25

B ng 4 1 Trình đ , chuyên môn nghi p v 32

B ng 4 2 V t p hu n ATTP, thanh tra chuyên ng̀nh 33

B ng 4 3 Nguyên nhân qu n lý ATTP ch a t t 33

B ng 4 4 Gi i ph́p th c hi n t t công t́c ATTP 34

B ng 4 5 Thông tin s c s tham gia v̀ không tham gia ph ng v n 35

B ng 4 6 T ng h p gi a trình đ , tu i, gi i t́nh c a ch c s 37

B ng 4 7 M t h̀ng s n xu t 38

B ng 4 8 S n l ng bún ćc lo i s n xu t trong ng̀y 38

B ng 4 9 S ng i tr c ti p s n xu t t i c s 38

B ng 4 10 ́nh gí s ng i tr l i đúng câu h i ki n th c 39

B ng 4 11 K t qu đi m ki n th c v ATTP 41

B ng 4 12 ́nh gí s ng i tr l i câu h i đ t yêu c u v th́i đ 42

B ng 4 13 K t qu xét đi m th́i đ v ATTP: 43

B ng 4 14 ́nh gí s ng i tr l i câu h i đ t yêu c u v th c h̀nh 44

B ng 4 15 K t qu xét đi m th c h̀nh v ATTP 46

B ng 4 16 K t qu xét đi m KAP v ATTP 47

B ng 4 17 M i liên h gi a nhóm tu i v i đi m K: 47

B ng 4 18 M i liên h gi a nhóm tu i v i đi m A: 48

B ng 4 19 M i liên h gi a nhóm tu i v i đi m P: 48

B ng 4.20 M i liên h gi a nhóm tu i v i đi m KAP: 48

B ng 4 21 M i liên h gi a trình đ v i đi m K: 49

B ng 4 22 M i liên h gi a trình đ v i đi m A: 49

B ng 4 23 M i liên h gi a trình đ v i đi m P: 49

Trang 9

B ng 4 24 M i liên h gi a gi i t́nh v i đi m K: 50

B ng 4 25 M i liên h gi a gi i t́nh v i đi m A: 50

B ng 4 26 M i liên h gi a gi i t́nh v i đi m P: 51

B ng 4 27 M i liên h gi a gi i t́nh v i đi m KAP: 51

B ng 4 28 M i liên h gi a s n l ng s n xu t v i đi m K: 51

B ng 4 29 M i liên h gi a nhóm s n l ng s n xu t v i đi m A: 52

B ng 4 30 M i liên h gi a s n l ng s n xu t v i đi m P: 52

B ng 4 31 M i liên h gi a s n l ng s n xu t v i đi m KAP: 52

B ng 4 32 M i liên h gi a gi y CN K ATTP v i đi m K: 53

B ng 4 33 M i liên h gi a gi y CN K ATTP v i đi m A: 53

B ng 4 34 M i liên h gi a gi y CN K ATTP v i đi m P: 53

B ng 4 35 M i liên h gi a gi y CN K ATTP v i đi m KAP: 54

Trang 10

DANH M C HÌNH

Hình 2.1 Mô hình th́i đ v̀ h̀nh vi 9

Hình 2.2 Quy trình s n xu t bún t i 16

Hình 4.1: H th ng t ch c b ḿy QLTT 31

Hình 4.2 T l % theo nhóm tu i 36

Hình 4.3 T l % theo trình đ h c v n 36

Hình 4.4 i m ki n th c v ATTP 41

Hình 4.5 i m th́i đ v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 43

Hình 4.6 i m th c h̀nh v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 45

Hình 4.7 i m KAP v ATTP c a đ i t ng nghiên c u 46

Hình 4.8 M i liên h gi a tình đ v i đi m KAP: 50

Trang 11

CH NG 1: M U

1.1 T́nh c p th t c a đ tƠ ngh ên c u:

Th c ph m l̀ ngu n cung c p ch t d nh d ng nuô s ng c th v̀ t o ra

n ng l ng cho ho t đ ng c a con ng Tuy nh ên, th c t cho th y th c ph m

nh u kh l l̀ ngu n gây ra b nh t t v̀ nh h ng đ n s c kh e con ng Nh u

c s s n xu t, k nh doanh ch y theo l nhu n không t́nh đ n quy n l c a ng

t êu dùng Ng đ c th c ph m đang d n b n ph c t p v̀ có xu h ng g a t ng,

nh h ng l n đ n s c kh e ng dân, g ng nò v̀ s ph́t tr n k nh t – x̃ h

c a đ t n c Trong h nh p k nh t qu c t , th c ph m ngo tr̀n ng p th tr ng, cùng lúc s n xu t trong n c ng̀y c̀ng ph́t tr n, trong kh đó qu n lý v ch t

l ng th c ph m ch a ch t ch d n đ n th c ph m không đ m b o ch t l ng, có

h cho s c kh e ng t êu dùng ng̀y c̀ng ph b n V c s d ng ch t b o v

th c v t nh thu c tr sâu, d t c , hóa ch t t ng tr ng, ph g a th c ph m v̀ ch t

b o qu n không đúng quy đ nh gây ô nh m mô tr ng, t n d ćc hóa ch t trong

ch t đ c nh : Tinopal, h̀ng the, formol (đ̃ đ ng trên ̀i truy n Thanh T nh Tây Ninh 03 c s s n xu t bún s d ng ch t t y tr ng Tinopal) Trong đó ch t Tinopal l̀ hóa ch t công nghi p, l̀ ch t t o śng quang h c dùng trong công nghi p t y

tr ng gi y v̀ b t gi t Ch t formol l̀ ch t ph gia c m s d ng trong th c ph m vì

Trang 12

có t́nh śt trùng m nh, chuyên dùng trong y t đ b o qu n ćc b nh ph m, đ c t́nh do formol gây ra l̀: khó tiêu, nôn m a, viêm loét d d̀y v̀ gây ung th H̀n the tên hóa d c l̀ Borax, l̀ mu i natri c a acid boric, l̀ m t ch t śt khu n v̀

n m y u, đ c dùng trong y t đ l̀m s n, dùng ngòi di t khu n v̀ n m nh H̀n the tích t trong c th , tùy li u l ng có th gây nên nh ng tri u ch ng c p t́nh v̀ m̃n t́nh Nó gây nôn m a, đau b ng, tiêu ch y C ba ch t trên n u t́ch t v̀o trong c th ng i có th gây ra b nh ung th , r t nguy h i đ n s c kh e V i thông tin trên l̀m cho ng i tiêu dùng hoang mang, c nh gíc h n v i m t h̀ng bún Bên

c nh đó, đ i s ng x̃ h i ng̀y m t nâng cao, ng i tiêu dùng ng̀y c̀ng quan tâm

đ n s c kh e h n v̀ yêu c u th c ph m ng̀y c̀ng nghiêm ng t v̀ kh c khe h n

C ng qua ćc b́o ćo c a Phòng Y t , Trung tâm Y t v̀ ćc ng̀nh ch c

n ng kh́c thì nhi u c s s n xu t bún Tây Ninh không đ m b o đi u ki n chung

v b o đ m an tòn th c ph m trong s n xu t th c ph m nh : n i s n xu t thì kém

v sinh, ch t h p, không có h th ng x lý ch t th i, ngu n n c không đ quy chu n k thu t ph c v s n xu t th c ph m, nhân viên tr c ti p s n xu t không kh́m s c kh e đ nh k , không đ c t p hu n ki n th c v v sinh an tòn th c

ph m, không mang b o h lao đ ng,…

Vi c mua b́n bún t i hi n nay trên th tr ng Tây Ninh còn nhi u b t c p, bún đ c đ ng trong ćc c n xé, thau nh a, ch u nh a l n đ c b̀y b́n ćc s p trong ch , c s kinh doanh t p hóa, khi ng i tiêu dùng đ n mua s đ c sang qua ćc túi nilon không có nh̃n h̀ng hóa Nên ng i tiêu dùng mua bún t i s không

bi t c s s n xu t tên gì? đâu? Gây lo ng i b n kho n c a ng i tiêu dùng trong

vi c l a ch n m t h̀ng ǹy Vi c b̀y b́n m t h̀ng bún t i trên th tr ng không phân bi t đ c th ng hi u, nên không có s c c nh tranh th ng hi u, ch c nh tranh v v bên ngòi nh bún tr ng, śng bóng, b c m t, dai, th m s l̀ l i th

c nh tranh c a m t h̀ng ǹy C ng ch́nh vì v y không ́t c s s n xu t bún b t

ch p vì l i ́ch c a mình m̀ s n xu t bún s d ng nhi u hóa ch t đ c h i nh m l̀m

t ng v đ p bên ngòi, thu hút ng i tiêu dùng gây nh h ng đ n tâm lý v̀ s c

kh e ng i tiêu dùng

Trang 13

Khi nh n đ c ćc thông tin v ćc c s s n xu t, kinh doanh “bún b n”

nh trên tôi r t b c xúc, nh n th c đ c tŕch nhi m, nhi m v c a mình thôi thúc tôi nghiên c u đ t̀i ǹy đ tìm đ c gi i ph́p qu n lý t t vi c s n xu t, kinh doanh m t h̀ng ǹy T nh ng lý do trên, t́c gi quy t đ nh ch n đ t̀i ắKi n

th c, th́i đ , th c hƠnh v an toƠn th c ph m và qu n ĺ nhƠ n c đ i v i c

s s n xu t b́n Tây Ninh”

1.2 M c tiêu nghiên c u

1.2.1 M c tiêu t ng qút

Tìm hi u th c ti n vi c qu n lý nh̀ n c v̀ ki n th c, th́i đ , th c h̀nh an tòn th c ph m đ i v i c s s n xu t bún t i Tây Ninh, nh m m c tiêu đ a ra ćc

gi i ph́p góp ph n ph́t tri n ćc c s s n xu t theo h ng an tòn th c ph m, s n

ph m bún có m t trên th tr ng l̀ s n ph m s ch, không nhi m đ c v̀ đ m b o an tòn th c ph m

th c ph m, nâng cao hi u qu s n xu t, kinh doanh c a m t h̀ng bún t i Tây Ninh 1.3 Cơu h i nghiên c u

1) Ki n th c, th́i đ v̀ th c h̀nh v ATTP c a ng i ch c s s n xu t bún nh th ǹo?

Trang 14

Ch c s s n xu t m t h̀ng bún nói chung, bao g m ćc m t h̀ng: bún

Trang 15

đa d ng r t nhi u m t h̀ng Ph m vi nghiêu c u ch nghiên c u m t h̀ng bún v̀

gi i h n nghiên c u đ c ti n h̀nh trên đ a b̀n t nh Tây Ninh, vi c ́p d ng cho khu v c kh́c không thu c ph m vi nghiên c u c a đ t̀i ǹy Tòn b c s s n

xu t bún trên đ a b̀n t nh Tây Ninh

Trang 16

CH NG 2: T NG QUAN Ĺ THUY T V̀ TH C TI N

Ch ng 2 trình b̀y ćc kh́i ni m quan tr ng, t ng quan c s lý thuy t v̀ ćc nghiên c u liên quan đ n đ t̀i

2.1 Ĺ THUY T LIểN QUAN

2.1.1 Ćc kh́i ni m c b n s d ng trong đ tƠi

Theo Lu t an tòn th c ph m n m 2010 (Lu t s 55/2010/QH12) gi i th́ch ćc

Ph gia th c ph m l̀ ch t đ c ch đ nh đ a v̀o th c ph m trong qú trình

s n xu t, có ho c không có gí tr dinh d ng, nh m gi ho c c i thi n đ c t́nh c a

Trang 17

quy đ nh kh́c đ i v i th c ph m, c s s n xu t, kinh doanh th c ph m v̀ ho t

đ ng s n xu t, kinh doanh th c ph m do c quan qu n lý nh̀ n c có th m quy n

ban h̀nh nh m m c đ́ch b o đ m th c ph m an tòn đ i v i s c kho , t́nh m ng con ng i

2.1.2 T m quan tr ng c a ch t l ng an toƠn v sinh th c ph m:

Theo nghiên c u c a Phan Th Kim (2005) thì ch t l ng an tòn v sinh th c

ph m nh h ng t i s c kh e: n u ng l̀ m t nhu c u thi t y u trong đ i s ng c a con ng i, đ đ m b o s c kh e c n thi t ph i có m t ch đ dinh d ng khoa h c,

h p lý v̀ đ m b o v sinh Vi c n u ng không đ m b o CLATVSTP l̀ nguyên nhân d n đ n ng đ c c p t́nh, ng đ c m n t́nh, r i lo n chuy n hóa v̀ có th d n

đ n ung th Bên c nh đó, ch t l ng an tòn v sinh th c ph m nh h ng t i ph́t tri n kinh t , v n hóa, x̃ h i: Vi c s d ng th c ph m an tòn không nh ng l̀m

gi m t l b nh t t, nâng cao s c kh e con ng i, t ng c ng kh n ng lao đ ng m̀ còn góp ph n ph́t tri n kinh t , v n hóa, x̃ h i v̀ th hi n n p s ng v n minh c a

m t dân t c Th c ph m có vai trò quan tr ng trong nhi u ng̀nh kinh t , CLATVSTP l̀ chìa khóa ti p th c a s n ph m Vi c t ng c ng CLATVSTP s mang l i uy t́n cùng v i l i nhu n l n cho ng̀nh s n xu t nông nghi p, công nghi p ch bi n th c ph m c ng nh d ch v du l ch v̀ th ng m i, thúc đ y s ph́t tri n kinh t , phúc l i x̃ h i, s c kh e c ng đ ng v̀ c i thi n ch t l ng cu c

s ng Vi c không đ m b o VSATTP s d n t i ng đ c th c ph m (N TP) v̀ ćc

b nh truy n qua th c ph m

2.1.3 Th c tr ng ATVSTP trong ch bi n th c ph m:

Theo Nguy n Th Thanh H ng (2012) đa s ćc c s ch bi n th c ph m

n c ta có quy mô v a v̀ nh v i đ c đi m thi u v n đ u t , m t b ng s n xu t

h p, ch bi n th công, thi t b c v̀ l c h u nên vi c tuân th ćc quy trình k thu t ch bi n th c ph m, ki m sót ngu n nguyên li u đ u v̀o theo quy đ nh còn nhi u h n ch v̀ ch a đ m b o tiêu chu n ch t l ng ATVSTP Trong 2 n m g n đây, th c ph m ch bi n th công có nhi u ti n b nh ng đ an tòn c a th c ph m

Trang 18

ch bi n th công th p h n th c ph m ch bi n công nghi p K t qu nghiên c u

c a Nguy n Hùng Long (2007) trên đ a b̀n H̀ N i cho th y nh n th c, th́i đ , h̀nh vi ATVSTP c a ng i qu n lý c s đúng ch đ t 57,6 - 97% c a th c ph m

ch bi n th công th p h n th c ph m ch bi n công nghi p Nghiên c u c a Hòng Cao S (2009) cho th y ćc nhóm ô nhi m vi sinh v t nhi u nh t l̀ th t l n qua ch bi n, n c đ́ v̀ ćc lo i rau s ng i u ǹy cho th y th c tr ng ATVSTP

t i ćc c s ch bi n th c ph m còn nhi u v n đ b c xúc c n đ c quan tâm gi i quy t trong th i gian t i

2.1.4 V n đ ki n th c, thái đ , th c hành v an toƠn th c ph m

Ki n th c v̀ th́i đ :

- Ki n th c: Tri th c hay ki n th c (knowledge) bao g m nh ng d ki n, thông tin, s mô t , hay k n ng có đ c nh tr i nghi m hay thông qua gío d c Trong ti ng Vi t, c "tri" l n "th c" đ u có ngh a l̀ bi t Tri th c có th ch s hi u

bi t v m t đ i t ng, v m t lý thuy t hay th c h̀nh Nó có th n t̀ng, ch ng h n

nh ng k n ng hay n ng l c th c h̀nh, hay t ng minh, nh nh ng hi u bi t lý thuy t v m t đ i t ng; nó có th ́t nhi u mang t́nh hình th c hay có t́nh h

th ng (Ngu n: B́ch khoa tòn th m Wikipedia)

- Qua kh́i ni m trên t́c gi c a đ t̀i quan đi m: Ki n th c an tòn th c

ph m l̀ k n ng hay s hi u bi t v quy đ nh, đi u ki n b o đ m đ th c ph m không gây h i đ n s c kh e, t́nh m ng con ng i

- Thái đ : Th́i đ l̀ nh ng ph́t bi u hay nh ng đ́nh gí có gí tr v s

v t, con ng i hay đ v t Th́i đ ph n ́nh con ng i c m th y nh th ǹo v m t

đi u ǹo đó Trong t ch c, th́i đ quan tr ng vì nó nh h ng đ n h̀nh vi trong công vi c nh hình sau:

Trang 19

H̀nh 2.1 Mô h̀nh th́i đ vƠ hƠnh vi

Ngu n: T Th H ng H nh (wesite: Quantri.vn biên t p v̀ h th ng hóa) Qua kh́i ni m trên t́c gi c a đ t̀i quan đi m: Th́i đ an tòn th c ph m l̀

s th hi n ni m tin, c m xúc, h̀nh vi ch ý v quy đ nh, đi u ki n b o đ m đ th c

ph m không gây h i đ n s c kh e, t́nh m ng con ng i

2.1.5 Th c hƠnh t t v sinh an toƠn th c ph m

Th c h̀nh t t v v sinh an tòn th c ph m bao g m nhi u h ng m c kh́c nhau đ c mô t tóm l c trong ph n sau đây:

Th c hƠnh t t bƠn tay:

+ R a tay sau khi: đi toilet; ti p xúc v i th c ph m s ng; đ ng tay v̀o ŕc;

Trang 20

g̃i ng a, ngóy tai, ngóy m i ho c đ ng tay v̀o ćc b ph n c a c th ; hút thu c; đ ng tay v̀o súc v t; m i l n ngh ca

+ R a tay tr c khi: ti p xúc v i th c ph m ch́n; ch bi n; n Lau khô tay

sau khi r a b ng kh n gi y dùng m t l n, kh n bông s ch ho c ḿy th i khô Không lau khô, chùi v̀o qu n ́o, t p d R a tay k b ng x̀ phòng v̀ n c s ch c gan b̀n tay v̀ mu b̀n tay, c tay, ćc khe ngón tay v̀ n p móng tay Không đ móng tay d̀i, n u có v t x t thì c n đ c b ng bó b ng g c không th m n c v̀ nên đeo g ng tay khi ti p xúc v i th c ph m

Th c hƠnh t t v sinh ć nhơn: Duy trì đ nh k h̀ng n m kh́m s c kh e

Gi móng tay ng n v̀ s ch s Th c hi n “th c h̀nh b̀n tay t t” Ph i có qu n ́o công t́c s ch s , m ch p tóc khi ti p xúc v i th c ph m B ng bó v t th ng, v t

đ t tay b ng b ng g c không th m n c Không ti p xúc v i th c ph m khi b s t,

b ćc b nh truy n nhi m v̀ ćc ch ng b nh: lao, l , th ng h̀n, t , a ch y, m n

nh t, són đ́i són phân, viêm gan virus, viêm m i, viêm h ng m , ćc b nh nhi m trùng ngoài da, các b nh da li u, ng i l̀nh mang trùng đ ng ru t Th́o b đ trang s c khi b t đ u ti p xúc v i th c ph m Không dùng tay tr c ti p ti p xúc v i

th c ph m Không ho, h t h i, xì m i, hút thu c, nhai k o, c i nói to trong khu

v c ch bi n v̀ ph c v n u ng

Th c hƠnh b o qu n th c ph m t t: Th c ph m c n đ c b o qu n, l u gi

trong khu v c, d ng c , trang thi t b chuyên dùng cho th c ph m (t l nh, kho

l nh ) đ ng, bao gói th c ph m ph i an tòn, không thôi nhi m, không th ng, không g s t, có n p đ y ḱn, d r a B o qu n th c ph m nhi t đ an tòn (Vi khu n sinh sôi n y n nhanh trong kho ng nhi t đ 5-60ºC, đây g i l̀ vùng nhi t đ nguy hi m Vì v y ph i đ m b o th i gian đ th c ph m trong vùng nhi t đ nguy

hi m c̀ng ng n c̀ng t t) B o đ m th i gian b o qu n Không đ ô nhi m chéo trong qú trình b o qu n ho c ô nhi m t môi tr ng, côn trùng Không s d ng hóa ch t ho c ph ng ph́p b o qu n th c ph m ngòi quy đ nh

Trang 21

Th c hƠnh 10 nguyên t c vƠng ch bi n th c ph m an toƠn:

1) Ch n th c ph m đ m b o an tòn

2) Th c hi n n ch́n u ng sôi, r a s ch rau qu t i

3) n ngay khi th c n v a n u xong ho c v a chu n b xong

4) Che đ y, b o qu n c n th n th c n sau khi n u ch́n

5) un k l i th c n th a c a b a tr c, tr c khi dùng l i

6) Không đ l n th c ph m s ng v̀ ch́n

7) R a s ch tay b ng n c s ch tr c khi c m v̀o th c ph m

8) Gi b p d ng c v̀ n i ch bi n luôn s ch s , g n g̀ng, khô ŕo 9) Không n, s d ng ćc th c n nghi ôi thiu, m c, h ng

10) Ch bi n th c ph m b ng n c s ch

Th c hƠnh t t l u thông phơn ph i th c ph m: Ch dùng trang thi t b

chuyên d ng cho th c ph m đ v n chuy n, tŕnh gây thôi nhi m Che đ y, bao gói

th c ph m an tòn, tŕnh gây ô nhi m thêm v̀o th c ph m Gi nhi t đ an tòn cho t ng lo i th c ph m trong qú trình v n chuy n Không l̀m bi n t́nh, thay đ i t́nh ch t c a th c ph m trong qú trình l u thông phân ph i Khi v n chuy n th c

n v̀ d ng c cho kh́ch h̀ng c n đ trong ćc v t li u s ch s , không đ c, ch c

ch n, che đ y ḱn không đ h h ng, ô nhi m m b o đúng th i gian v n chuy n

Th c n ch́n, th i gian sau khi n u đ n khi n không đ quá 2h

Th c hƠnh t t nhưn ḿc th c ph m: Ćc th c ph m bao gói s n ph i có

nh̃n ḿc đ y đ n i dung theo quy đ nh Tên h̀ng hóa th c ph m Tên đ a ch

th ng nhân ch u tŕch nhi m v h̀ng hóa th c ph m nh l ng c a h̀ng hóa

th c ph m Th̀nh ph n c u t o Ch tiêu ch t l ng ch y u Ng̀y s n xu t, th i

h n s d ng H ng d n b o qu n, h ng d n s d ng Xu t x h̀ng hóa Ćc th c

ph m t i s ng, ch bi n không có bao gói s n, đ n, đ u ng có gí tr tiêu dùng trong vòng 24h Ph i bi t r̃ ngu n g c an tòn Th c n ph i đ c b o qu n s ch,

Trang 22

ch ng ru i b , m a, gió, b i D ng c bao gói ch a đ ng ph i s ch không gây thôi nhi m, ô nhi m v̀o th c ph m

Ngu n: T̀i li u t p hu n ki n th c an tòn th c ph m c a Chi c c An tòn

Th c ph m t nh Tây Ninh

2.1.6 Vai tr̀ c a KAP v an toƠn th c ph m:

Theo nghiên c u c a Lê B́ch Quang (2010), Vai trò c a KAP (Knowlegle – Attitude – Practice) đ i v i ch t l ng v sinh an tòn th c ph m: KAP nh m đ́nh gí m c đ hi u bi t, h̀nh vi, ng x , th c h̀nh c a c ng đ ng v v sinh an tòn

th c ph m N u ng i l̀m d ch v th c ph m thi u hi u bi t v̀ vi ph m ćc nguyên t c v sinh trong ch bi n, kinh doanh, b o qu n v̀ phân ph i th c ph m l̀ nguyên nhân tr c ti p gây nhi m m m b nh v̀o th c ph m

Nguy c do s thi u hi u bi t c a ng i l̀m d ch v th c ph m v ATVSTP:

i v i công t́c b o đ m ATVSTP, ki n th c v ATVSTP c a ćc nhóm đ i t ng (ng i qu n lý; ng i s n xu t, kinh doanh th c ph m v̀ ng i tiêu dùng) đóng vai trò đ c bi t nghiêm tr ng Ch́nh vì v y công t́c thông tin, gío d c, truy n thông luôn đ c coi l̀ bi n ph́p u tiên h̀ng đ u, đi tr c m t b c K t n m 2001

đ n 2008 đ n nay, nh n th c c a ćc nhóm đ i t ng v ATVSTP có t ng lên, tuy nhiên v n còn r t th p ch a đ́p ng yêu c u qu n lý T́nh đ n n m 2008, tr nhóm

qu n lý, l̃nh đ o, nh n th c, th c h̀nh đúng v ATVSTP c a ćc nhóm đ i t ng

m i đ t x p x 50%

Nguy c do th c h̀nh ch bi n, kinh doanh c a nhân viên l̀m d ch v th c

ph m ch a đ m b o v sinh: V sinh c a ng i ch bi n, b́n h̀ng: ng i ch bi n, b́n h̀ng l̀ nh ng ng i ti p xúc tr c ti p v i th c ph m V sinh c a h có ý ngh a r t quan tr ng trong ô nhi m th c ph m M i h̀nh vi không đúng c a ng i

ch bi n, b́n h̀ng đ u l̀ nguy c d n đ n ô nhi m th c ph m Vi c dùng tay b c

th c n l̀ ph bi n ćc d ch v th c n đ ng ph , dùng tay b c c th c ph m

s ng v̀ th c n ch́n, th m ch́ trong khi b c th c n, ng i b́n h̀ng còn l̀m ćc

vi c kh́c nh : g̃i, s v̀o ćc d ng c kh́c, l y v̀ tr ti n, đó l̀ nh ng h̀nh vi

Trang 23

nguy c cao d n t i ô nhi m th c ph m Ng i ch bi n, b́n h̀ng không đ c kh́m s c kh e đ nh k , có th mang trong mình m m b nh th ng lây qua đ ng

n u ng nh : t , l , th ng h̀n, viêm gan A, b nh tiêu ch y, ćc b nh giun śn v.v l̀ nguy c l n gây ô nhi m th c ph m Nh ng v t th ng tr y x c, nhi m khu n trên da, viêm m i h ng c ng có th l̀m ô nhi m th c ph m

Theo nghiên c u c a Nguy n Th Thanh H ng (2012), Ki n th c, th́i đ v̀ h̀nh vi c a ng i kinh doanh, ch bi n th c ph m, ng i tiêu dùng l̀ y u t r t quan tr ng đ đ m b o th c hi n ATVSTP H u h t ćc nghiên c u v ki n th c,

th c h̀nh ATVSTP c a ćc nhóm đ i t ng còn r t th p (chung cho ćc nhóm đ i

t ng m i đ t kho ng 50%) Còn nhi u phong t c canh t́c, sinh ho t, n u ng l c

h u l̀ m i nguy ng đ c th c ph m v̀ b nh truy n qua th c ph m

Qua nh n đ nh c a 02 t́c gi trên ta th y vai trò c a ki n th c, th́i đ v̀ th c h̀nh an tòn th c ph m c a ng i ch c s s n xu t bún l̀ r t quan tr ng, nh

h ng tr c ti p hay quy t đ nh đ n ch t l ng an tòn c a bún trong qú trình s n

xu t, kinh doanh Vì s n xu t bún ph i qua r t nhi u khâu n u ng i tr c ti p s n

xu t ch c n vi ph m v th c h̀nh 01 trong ćc khâu l̀ nh h ng đ n ch t l ng

an tòn c a bún ngay Do v y mu n s n xu t bún có ch t l ng cao, an tòn th c

ph m thì ng i ch c s ph i trang b cho mình ki n th c t t, th́i đ t t, th c h̀nh t t v an tòn th c ph m t đó m i có kh n ng đi u h̀nh, s n xu t t t đ c 2.1.7 Ch́nh śch c a NhƠ n c v ATTP

Theo Lu t an tòn th c ph m n m 2010 (Lu t s 55/2010/QH12) th hi n ch́nh śch c a nh̀ n c v ATTP nh sau:

- Xây d ng chi n l c, quy ho ch t ng th v b o đ m an tòn th c ph m, quy ho ch vùng s n xu t th c ph m an tòn theo chu i cung c p th c ph m đ c x́c đ nh l̀ nhi m v tr ng tâm u tiên

- S d ng ngu n l c nh̀ n c v̀ ćc ngu n l c kh́c đ u t nghiên c u khoa

h c v̀ ng d ng công ngh ph c v vi c phân t́ch nguy c đ i v i an tòn th c

ph m; xây d ng m i, nâng c p m t s phòng th́ nghi m đ t tiêu chu n khu v c,

Trang 24

qu c t ; nâng cao n ng l c ćc phòng th́ nghi m phân t́ch hi n có; h tr đ u t xây d ng ćc vùng s n xu t nguyên li u th c ph m an tòn, ch đ u m i nông s n

th c ph m, c s gi t m gia súc, gia c m quy mô công nghi p

- Khuy n kh́ch ćc c s s n xu t, kinh doanh th c ph m đ i m i công ngh ,

m r ng quy mô s n xu t; s n xu t th c ph m ch t l ng cao, b o đ m an tòn; b sung vi ch t dinh d ng thi t y u trong th c ph m; xây d ng th ng hi u v̀ ph́t tri n h th ng cung c p th c ph m an tòn

- Thi t l p khuôn kh ph́p lý v̀ t ch c th c hi n l trình b t bu c ́p d ng

h th ng Th c h̀nh s n xu t t t (GMP), Th c h̀nh nông nghi p t t (GAP), Th c h̀nh v sinh t t (GHP), Phân t́ch nguy c v̀ ki m sót đi m t i h n (HACCP) v̀ ćc h th ng qu n lý an tòn th c ph m tiên ti n kh́c trong qú trình s n xu t, kinh doanh th c ph m

- M r ng h p t́c qu c t , đ y m nh ký k t đi u c, tho thu n qu c t v công nh n, th a nh n l n nhau trong l nh v c th c ph m

- Khen th ng k p th i t ch c, ć nhân s n xu t, kinh doanh th c ph m an toàn

- Khuy n kh́ch, t o đi u ki n cho h i, hi p h i, t ch c, ć nhân trong n c,

t ch c, ć nhân n c ngòi đ u t , tham gia v̀o ćc ho t đ ng xây d ng tiêu chu n, quy chu n k thu t, ki m nghi m an tòn th c ph m

- T ng đ u t , đa d ng ćc hình th c, ph ng th c tuyên truy n, gío d c nâng cao nh n th c ng i dân v tiêu dùng th c ph m an tòn, ý th c tŕch nhi m v̀ đ o đ c kinh doanh c a t ch c, ć nhân s n xu t, kinh doanh th c ph m đ i v i

c ng đ ng

2.1.8 Qu n ĺ nhƠ n c v an toƠn th c ph m (Lu t s 55/2010/QH12)

Tŕch nhi m qu n ĺ nhƠ n c v an toƠn th c ph m

1) Ch́nh ph th ng nh t qu n lý nh̀ n c v an tòn th c ph m

2) B Y t ch u tŕch nhi m tr c Ch́nh ph th c hi n qu n lý nh̀ n c v an

Trang 25

qu n, v n chuy n, xu t kh u, nh p kh u, kinh doanh đ i v i ćc lo i r u, bia,

n c gi i kh́t, s a ch bi n, d u th c v t, s n ph m ch bi n b t v̀ tinh b t v̀ các

th c ph m kh́c theo quy đ nh c a Ch́nh ph

3) Qu n lý an tòn th c ph m đ i v i d ng c , v t li u bao gói, ch a đ ng

th c ph m trong qú trình s n xu t, ch bi n, kinh doanh th c ph m thu c l nh v c

đ c phân công qu n lý

4) Ban h̀nh ch́nh śch, quy ho ch v ch , siêu th , quy đ nh đi u ki n kinh doanh th c ph m t i ćc ch , siêu th

5) Ch trì vi c phòng ch ng th c ph m gi , gian l n th ng m i trong l u thông, kinh doanh th c ph m

6) B́o ćo đ nh k , đ t xu t v công t́c qu n lý an tòn th c ph m thu c l nh

Trang 26

c ng có nguy c l̀m m t an tòn th c ph m c th nh : ô nhi m bún do vi sinh v t:

vi khu n, n m m c, ký sinh trùng d d̀ng xâm nh p v̀o nguyên li u s n xu t bún trong qú trình vo g o, , ngâm, nghi n t, nh̀o tr n, t o hình ây l̀ t́c nhân gây ng đ c th c ph m Ô nhi m hóa h c trong bún nh : kim lo i n ng có trong nguyên li u, ngu n n c; s d ng ph gia th c ph m, ch t b o qu n không đ c

Trang 27

phép s d ng trong s n xu t th c ph m

Ph gia th c ph m trong s n xu t b́n:

Gi i thi u kèm theo quy trình s n xu t bún t i trên l̀ danh m c ch t ph gia v̀ h̀m l ng đ c phép s d ng theo quy đ nh v sinh an tòn th c ph m hi n h̀nh Trong đó, 9 ph gia có h sunfit cho phép s d ng m c 20mg/kg 4 ph gia

có h benzoat cho phép s d ng 1.000mg/kg 4 ph gia h sorbat đ c phép s

ph m có nguy c cao Ćc c s phân ph i, kinh doanh 10 nhóm th c ph m có nguy c cao gây ng đ c th c ph m Ćc h gia đình v̀ b p n t p th , nh̀ h̀ng s

d ng ćc lo i th c ph m trên a đi m nghiên c u l̀: Mi n B c: Hà N i, Hà Giang, Nam nh, Qu ng Ninh Trong đó, H̀ N i là thành ph l n, th đô c a c

n c, n i có m t đ dân c cao đ i di n cho khu v c thành th mi n B c, Hà Giang,

Qu ng Ninh đ i di n cho khu v c mi n núi phía B c, Nam nh đ i di n cho khu

v c nông thôn đ ng b ng châu th sông H ng Mi n Trung: ̀ N ng, Hu đ i di n

mi n Trung v a có c khu v c thành th, nông thôn đ ng b ng, nông thôn mi n núi

và vùng ven bi n Tây Nguyên: Gia Lai đ i di n Tây nguyên Mi n Nam: ng Nai, Thành ph H Chí Minh, C n Th Trong đó, TP H Ch́ Minh đ i đi n thành

ph l n mi n Nam C n Th , ng Nai có nh ng khu công nghi p m i phát tri n,

Trang 28

g n đây n i lên là nh ng khu v c tr ng đi m x y ra nhi u v ng đ c th c pham

t p th , s ng i m c cao Ćc đ n v quân đ i đóng quân trên ćc đ a bàn nghiên

c u trên K t qu nghiên c u: ki n th c v ATVSTP c a ćc đ i t ng nghiên c u

đ u đ t m c kh́ T l nhân viên ch bi n th c ph m có ki n th c v ATVSTP đ t khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 79,9% v̀ 85,4% T l đ t c a nhân viên kinh doanh khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 71,7% v̀ 78,6% T l đ t ki n th c c a

ng i tiêu dùng khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 64,0% v̀ 72,3% V kh́a c nh thái đ k t qu nghiên c u cho th y, t l nhân viên ch bi n th c ph m có th́i đ

v ATVSTP đ t t i khu v c nông thôn v̀ th̀nh th 75,4% v̀ 79,4% T l đ t v i nhân viên kinh doanh khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 69,1% v̀ 75,7% T l

ng i tiêu dùng có th́i đ đ t t i khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 63,1% v̀ 70,6% Tuy nhiên trên kh́a c nh th c hành, t l đ t v th c h̀nh ATVSTP c a ćc nhóm đ i t ng nghiên c u m c trung bình T l th c h̀nh đ t c a nhân viên

ch khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 68,3% v̀ 71,1% T l đ t v i nhân viên kinh doanh khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 65,1% v̀ 70,3% T l ng i tiêu dùng th c h̀nh đ t t i khu v c nông thôn v̀ th̀nh th l̀ 56,0% v̀ 66,9%

Theo nghiên c u c a Lê Minh Uy (2009) v ki n th c, th́i đ , th c h̀nh (KAP) c a nhà s n xu t v v sinh an toàn th c ph m t i đ a bàn t nh An Giang s

d ng ph ng pháp mô t c a 385 c s s n xu t th c ph m t i An Giang Nghiên

v ngu n n c trong ch bi n chi m t l cao nh t; th p nh t là ki n th c đúng v

b nh lây qua đ ng n u ng, ch có 18,2% Cu c kh o sát c ng cho th y có 65%

ng i có kiên th c đúng trong vi c th c hi n các chính sách VSATTP T l ng i

có thái đ đúng v VSATTP đ t 24,42% Trong đó, t l ng i có thái đ đúng

Trang 29

trong vi c gi v sinh khu v c ch bi n l̀ 90,9%; v sinh cá nhân là 50,9%, d ng

c ch bi n là 58,7% và cách th c s d ng đúng th c ph m b o qu n là 45,7% T

l ng i có th c hành đúng v VSATTP đ t 26% Ph n l n nhà s n xu t ch a th c hành đúng trong vi c b o qu n th c ph m, ki m tra nhi t đ c a th c ph m khi

nh p ho c xu t h̀ng K t lu n chung c a nghiên c u l̀ ki n th c, thái đ và th c hành đúng c a nhà s n xu t trên đ a bàn t nh An Giang còn r t th p C n t ng

c ng tâp hu n, v n đ ng, thuy t ph c, ki m tra, x ph t nghiêm nhà s n xu t th c

ph m

Nghiên c u c a Lê c Sang (2013) v th c h̀nh tuân th m t s quy đ nh

an tòn th c ph m c a ng i kinh doanh th c ph m t i s ng t i ch Ch , Th

Tr n Ch , Yên Phong, B c Ninh T ng s đ i t ng nghiên c u đ c đi u tra l̀ 98

ng i, trong đó t l n chi m 96,9%, nhóm tu i ch y u t 30 - 45 tu i chi m 63,3%; đ i t ng có trình đ h c v n t Trung h c c s tr xu ng chi m 87,8%;

th i gian h̀nh ngh t 10 n m tr lên chi m 79,6%; M t h̀ng kinh doanh th t: 46,9%, th y s n: 17,4%, rau qu : 35,7%; Kh́m s c kh e đ nh k : 44,9%; T p hu n

ki n th c v ATVSTP: 28,6% K t qu đi u tra trong nghiên c u cho th y, t l

th c h̀nh đ t ng i kinh doanh th c ph m t i s ng t ng đ i th p (29,6%), trong đó t l th c h̀nh đ t cao nh t l̀ nhóm kinh doanh thu s n (52,9%), ti p

đ n l̀ nhóm kinh doanh th t (30,4%) v̀ th p nh t l̀ nhóm kinh doanh rau qu (17,1%)

Nghiên c u c a Hòng Kh́nh Chi v̀ c ng s (2012)v ki n th c, th́i đ ,

th c h̀nh v an tòn th c ph m v̀ ćc y u t liên quan c a ng i kinh doanh ch

bi n th c n đ ng ph huy n Thanh Bình, t nh ng Th́p Nghiên c u đ c ti n h̀nh trên 403 ng i kinh doanh, ch bi n TA P t i huy n Thanh Bình, t nh ng Th́p K t qu nghiên c u cho th y t l ng i kinh doanh, ch bi n TA P có ki n

th c v ATVSTP m c đ t chi m 89,3%, th́i đ đ t chi m 61,7% v̀ th c h̀nh

đ t chi m 65,9%; Có m i liên quan, có ý ngh a th ng kê gi a trình đ h c v n v i

ki n th c, gi a ki n th c v i th c h̀nh c a đ i t ng v ch bi n TA P (p <0,05)

Trang 30

Nghiên c u c a Th Thu Trang, Tô Gia Ki n (2009) v ki n th c v̀ th c h̀nh v VSATTP c a ng i ch bi n th c ph m t i huy n Hóc Môn, TP H Ch́ Minh Nghiên c u c t ngang mô t trên tòn b 300 nhân viên tr c ti p ch bi n

th c ph m 86 b p n t p th tr ng h c t i huy n Hóc Môn, TP H Ch́ Minh t th́ng 5/2009 đ n th́ng 8/2009 i t ng nghiên c u đ c ph ng v n tr c ti p v ćc ki n th c v sinh an tòn th c ph m v̀ đ c quan śt th c h̀nh trong lúc ch

v đ̀o t o; 3) ki n th c v̀ th́i đ v an tòn th c ph m K t qu nghiên c u cho

th y, nh ng ng i ch bi n th c ph m có ki n th c ATTP cao chi m 47,4%, trung bình chi m 41,7% v̀ th p chi m 10,9% Trong nh ng ng i có ki n th c ATTP

cao v̀ trung bình thì ch có 23,68% l̀ có ki n th c ATTP chuyên sâu Nghiên c u

c ng ti n h̀nh x́c đ nh ćc y u t liên quan đ n th́i đ v̀ ki n th c v ATTP c a

ng i ch bi n th c ph m K t qu nghiên c u ch ra r ng, tình tr ng gío d c, thông tin v sinh an tòn th c ph m, ý ki n ph n h i t ng i tiêu dùng, s gím śt

c a ch c s , th́i đ v̀ s đ̀o t o v ATVSTP đ c x́c đ nh l̀ ćc y u t nh

h ng đ n ki n th c ANTP c a ng i ch bi n th c ph m

Theo nghiên c u c a Annor v̀ Baiden (2011) v ki n th c, th́i đ v̀ th c h̀nh c a nh̀ s n xu t v v sinh th c ph m ćc kh́ch s n t i Accra, Ghana

Trang 31

Nghiên c u bao g m kh o śt th c đ a v̀ đ́nh gí tình tr ng vi sinh c a ćc m u

th c ph m đ c thu th p t kh́ch s n B ng d li u chéo v̀ ki m đ nh Chi bình

h c v n c a ng i tr l i không nh h ng đ n th c h̀nh v v sinh th c ph m Nghiên c u c ng k t lu n r ng, th́i đ v̀ ki n th c v v sinh th c ph m c a ng i

s n xu t không l̀ k t qu c a vi c th c h̀nh v sinh th c ph m hi u qu

Trang 32

́nh gí th c tr ng ki n th c, th́i đ , th c h̀nh ATTP đ i v i ch c s s n

xu t bún b ng ph ng ph́p đi u tra KAP v i phi u ph ng v n đ c thi t k s n 3.2 C m u vƠ k thu t ch n m u

M u kh o sát trong đ t̀i bao g m 2 b m u: ćn b , công ch c QLTT; v̀

ch c s s n xu t bún Ph ng ph́p ch n m u phi x́c su t theo ch đ́ch (Purposive method)

- Ch n quan sát trong m u đ́nh gí th c tr ng công t́c qu n lý ATTP trên đ a b̀n t nh Tây Ninh đ c ti n h̀nh nh sau: L p danh śch ćn b , công ch c Qu n

lý th tr ng đ c giao nhi m v qu n lý ATTP trên đ a b̀n t nh bao g m 10 i

Qu n lý th tr ng Trong đó: có 01 i công t́c c đ ng trên tòn t nh v̀ 09 i còn l i, m i i qu n lý 01 huy n, th̀nh ph Th c hi n ph ng v n tòn b ćn b , công ch c c a 10 i QLTT

- Ch n quan sát trong m u đ đ́nh gí th c tr ng ki n th c, th́i đ , th c h̀nh ATTP c a ch c s s n xu t bún trong nghiên c u đ c ti n h̀nh qua 2 b c:

B c 1: Ch n đ a b̀n nghiên c u: T nh Tây Ninh g m có 08 huy n v̀ 1 th̀nh ph , song vi c s n xu t, ch bi n bún phân b không đ ng đ u gi a ćc huy n, th̀nh ph S n xu t t p trung huy n Tr ng B̀ng (41 c s ) do n i đây có truy n th ng s n xu t bún t lâu v̀ n i ti ng v i b́nh canh Tr ng B̀ng nên ch n

Tr ng B̀ng l̀ đ a b̀n nghiên c u tr c sau đó l n l t đ n ćc huy n, th̀nh ph sau: Gò D u, B n C u, Th̀nh Ph Tây Ninh, Hòa Th̀nh, Châu Th̀nh, Tân Biên, Tân Châu, D ng Minh Châu

Trang 33

B c 2: Ch n đ i t ng nghiên c u đ đ́nh gí KAP: L p danh śch ch c

s s n xu t bún đ̃ có theo danh śch qu n lý c a ćn b Qu n lý th tr ng ph trách ATTP c a đ a ph ng Tòn b có 172 c s , lo i b ćc đ i t ng không

h p t́c nghiên c u v̀ đi v ng trong th i gian nghiên c u còn l i 152 ch c s

xu t bún trong n m 2014

B câu h i v nguyên nhân qu n lý ATTP ch a t t v̀ các gi i ph́p đ c i thi n

an tòn th c ph m:

B ng 3.1 Nguyên nhơn vƠ gi i ph́p vi c qu n lý ATTP

Công t́c tuyên truy n thông, gío d c ki n th c ATTP

- Ch a u tiên nhóm đ i t ng

- Ch a c th v̀ thi t ph c

- T n su t truy n thông ch a cao

NN6 NN7 NN8

Công t́c thanh tra, ki m tra:

- Kiêm nhi m v̀ l ng ghép

- Thi u hóa ch t, ph ng ti n, ḿy móc

- Ch a đ̀o t o chuyên môn v an tòn th c ph m

- Ph i h p liên ng̀nh ch a ch t ch v̀ thi u đ ng b

- X ph t vi ph m v ATTP ch a nghiêm

NN9 NN10 NN11 NN12 NN13

Trang 34

V đ i ng ćn b , công ch c:

- B sung s l ng, c ćn b chuyên tŕch

- B i d ng ki n th c theo chuyên đ ATTP

- B i d ng k n ng th c thi nhi m v ATTP

GP1 GP2 GP3

V đi u ki n lƠm vi c, ph ng ti n, h́a ch t;

- B sung hóa ch t, ch t chu n, ph ng ti n test nhanh

V công t́c truy n thông:

- Thi t k n i dung phù h p, c th theo nhóm đ i t ng

- T ng th i l ng, t n su t truy n thông GP6 GP7

V ho t đ ng ki m tra, thanh tra

- B i d ng k n ng, ki n th c ki m tra, thanh tra v ATTP

- T ng c ng ki m tra, thanh tra

- T ng m c x ph t vi ph m h̀nh ch́nh

GP8 GP9 GP10

ATTP c a B Y t v̀ c a B Công th ng

3.3.2 i v i c s s n xu t b́n:

Thông tin chung c a ch c s : gi i, tu i, trình đ h c v n, lo i hình c a c s

s n xu t, s n m ho t đ ng, m t h̀ng s n xu t, s n l ng s n xu t trong ng̀y, s

l ng ng i tham gia s n xu t, ng i s n xu t có l̀m vi c n đ nh không, ch c

s có tham gia s n xu t, c s có Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh, gi y ch ng

nh n đ đi u ki n, có trang b d ng c lao đ ng

B câu h i KAP c a ch c s :

Trang 35

B́n ć ph i lƠ th c ph m không?

- Bún l̀ th c ph m

- Bún không ph i l̀ th c ph m K4 K5

Theo anh/ch th c ph m an toƠn lƠ g̀?

- T t c th c ph m không đ c, không gây h i cho c th

- T t c ćc lo i đ n đ u ng th ng dùng c a m i ng i đ c b́n trên

th tr ng

K6 K7

Trong ćc th c ph m sau đơy th̀ th c ph m nƠo đ c coi lƠ không an

T p hu n ki n th c v ATTP ć gíp ́ch g̀ không?

- Th t l̀ có ́ch cho tôi trong s n xu t th c ph m đúng theo quy đ nh

- T p hu n cho đ th t c, không có giúp ́ch gì K17 K18

Ch t nƠo sau đơy lƠ ch t c m trong s n xu t th c ph m (b́n)?

- Ch t t y tr ng (Tinopal)

- H̀n the

- Ch t Formol

K19 K20 K21

Trang 36

Thùng ŕc, thùng ch a ŕc th i đ c thu gom h̀ng ng̀y P7

S xu t hi n c a chu t, gín t i khu v c đ th̀nh ph m bún P8

́p d ng ćc yêu c u s n xu t h p v sinh c a b n thơn

Khi ti p xúc tr c ti p v i s n ph m (bún) tôi r a tay b ng x̀ phòng v̀ n c

Sau khi r a tay tôi lau khô b ng kh n s ch s n có t i c s P10 Khi tay b đ t, tr y, ch y ḿu tôi b ng bó c n th n tr c khi ti p xúc v i bún P11 Trong qú trình ti p xúc tr c ti p v i bún tôi không ti p xúc v̀o nh ng d ng

eo g ng tay y t khi ti p xúc tr c ti p v i bún P13

M c qu n ́o s ch, t p d khi ti p xúc tr c ti p v i bún P14 Mang kh u trang khi ti p xúc tr c ti p v i bún P15

Ki m tra nh̃n hi u, h n dùng c a ch t b o qu n P16

Ki m tra nh̃n hi u, h n dùng c a ch t ph gia P17 Không đi l̀m khi b nh hô h p ho c ćc b nh kh́c do vi trùng P18

Ngu n: Nguy n Th Thanh H ng (2012); B câu h i đ́nh gí ki n th c v ATTP c a B

Y t (2015) v̀ c a B Công th ng (2015)

Ch n b câu h i nh trên là do l nh v c VSATTP r t r ng nên ch ch n câu

h i phù h p v i m c tiêu nghiên c u c a đ tài và phù h p v i đ i t ng nghiên

c u

Trang 37

3.4 Ph ng ph́p thu th p s li u:

3.4.1 ́nh gí th c tr ng qu n ĺ v ATTP:

Vi c qu n lý v ATTP c a Qu n lý th tr ng đ i v i các c s s n xu t bún trên đ a b̀n t nh qua phi u ph ng v n đ̃ đ c thi t k s n Phi u ph ng v n g m

có 2 ph n:

1) Ph n thông tin chung g m: nh ph n 3.3.1

2) Ph n ph ng v n ćn b Qu n lý th tr ng g m: ́nh gí v công t́c

qu n lý ATTP, Ćc nguyên nhân t n t i, h n ch v̀ gi i ph́p đ c i thi n tình hình

Th ng kê k t qu đi u tra ph ng v n k t h p v i ćc nghiên c u đ phân t́ch

đ c ch́nh x́c

- Ćc thông tin thu th p v KAP c a đ i t ng nghiên c u đ c m̃ hóa thi t

l p trên c s b câu h i kh o śt đ̃ đ c thi t k K t qu x lý, phân t́ch thông tin thu th p đ c qua phi u kh o śt đ c s d ng đ đ́nh gí KAP v ATTP c a

Trang 38

đ i t ng nghiên c u

3.4.3 Ćch phân t́ch v̀ đ́nh gí KAP c a đ i t ng nghiên c u:

Ph n thông tin chung v đ i t ng: th ng kê theo t l % v̀ đ́nh gí ćc

bi n có nh h ng gì v i ćc bi n KAP

Ph n ki n th c: g m 21 câu tr l i thi t k s n v ki n th c ATTP; t ng đi m

t i đa l̀ 21 đi m Các câu K1, K4, K6, K8, K9, K10, K11, K12, K13, K17, K19, K20, K21 n u tr l i đúng = 1 đi m; tr l i sai ho c không bi t = 0 đi m Ćc câu K2, K3, K5, K7, K14, K15, K16, K18 n u tr l i: đúng ho c không bi t = 0 đi m;

tr l i l̀ sai = 1 đi m Nh v y m i câu tr l i đúng đ́p ́n l̀ đ c 01 đi m

Th́i đ g m 11 câu h i v th́i đ đ i v i ATTP T ng s đi m t i đa l̀ 44

đi m, n u tr l i: m c 5 = 4 đi m; m c 4 = 3 đi m, m c 3 = 2 đi m, m c 2 = 1

đi m, m c 1 = 0 đi m

Th c h̀nh g m 18 câu h i v th c h̀nh ATVSTP T ng s đi m t i đa l̀ 72

đi m, n u tr l i: m c 5 = 4 đi m; m c 4 = 3 đi m, m c 3 = 2 đi m, m c 2 = 1

đi m, m c 1 v̀ m c 6 = 0 đi m

K t qu tr l i sau khi t́nh đi m đ c đ́nh gí nh sau:

1) Ph n ki n th c s đi m tr l i đúng đ́p ́n trong m i câu l̀ 01 đi m, tr l i sai đ́p ́n hay không bi t l̀ 0 đi m Do v y ph n ǹy có 02 ćch đ́nh gí nh sau: + ́nh gí t l ph n tr m có bao nhiêu ng i tr l i đúng đ́p ́n theo t ng câu (K1,K2,K3, …,K21)

+ ́nh gí ki n th c c a 01 ng i theo s đi m m̀ ng i đó đ t đ c trong

21 câu tr l i (c ng s đi m t ng câu l i) Theo ćch t́nh đi m nh trên n u ng i nào có t ng s đi m >= 60% x s đi m t i đa 21 đi m l̀ đ t yêu c u, t c có đi m

>= 12,6 đi m l̀ đ t yêu c u v đi m ki n th c

2) Ph n th́i đ câu tr l i có 5 m c tr l i do v y t́nh đi m r i m i đ́nh gí,

m i câu tr l i có s đi m t i đa l̀ 4 đi m, có 02 ćch đ́nh gí:

Trang 39

+ ́nh gí t l ph n tr m có bao nhiêu ng i tr l i đ t yêu theo t ng câu (A1, A2, A3, …, A11) khi s đi m tr l i cho m i câu >= 2,4 đi m (60%X 4 đi m) + ́nh gí th́i đ c a 01 ng i theo t ng s đi m m̀ ng i đó đ t đ c trong 11 câu tr l i Theo ćch t́nh đi m nh trên n u ng i ǹo có t ng s đi m

>= 26,4 đi m l̀ đ t yêu c u v đi m th́i đ (60%x44 đi m)

3) Ph n th c h̀nh câu tr l i có 6 m c tr l i do v y t́nh đi m r i m i đ́nh gí, m i câu tr l i có s đi m t i đa l̀ 4 đi m, có 02 ćch đ́nh gí:

+ ́nh gí t l ph n tr m có bao nhiêu ng i tr l i đ t yêu theo t ng câu (P1, P2, P3, …, P18) khi s đi m tr l i cho m i câu >= 2,4 đi m (60%x4 đi m) + ́nh gí th c h̀nh c a 01 ng i theo t ng s đi m m̀ ng i đó đ t đ c trong 18 câu tr l i Theo ćch t́nh đi m nh trên n u ng i ǹo có t ng s đi m

>= 43,2 đi m l̀ đ t yêu c u v đi m th c h̀nh (60%x72 đi m)

3.5 T ch c th c hi n:

T́c gi ph i h p v i ćn b Y t x̃ tr c ti p đ n ćc c s s n xu t bún

ph ng v n ch c s Vi c ph ng v n ćn b , công ch c Qu n lý th tr ng do t́c

gi th c hi n B ng câu h i đ c thi t k c n th n d a v̀o tiêu chu n ATTP c a

B Y t , B Công th ng v̀ tham kh o ćc nghiên c u liên quan, phù h p c v thu t ng đ a ph ng, có ph ng v n th nghi m tr c khi tri n khai nghiên c u ch́nh th c S li u c a nghiên c u đ c x lý b ng ph n m m SPSS 16.0

Trang 40

4.2 c đi m v đ a bƠn nghiên c u

T nh Tây Ninh thu c mi n ông Nam b , ph́a Tây v̀ Tây B c gíp v ng

qu c Campuchia, ph́a ông gíp t nh Bình D ng, Bình Ph c, ph́a Nam gíp TP.H Ch́ Minh v̀ t nh Long An, l̀ t nh chuy n ti p gi a vùng núi v̀ cao nguyên Trung b xu ng đ ng b ng sông C u Long Tây Ninh có di n t́ch t nhiên 4.035,45km2, dân s trung bình: 1.058.526 ng i (n m 2008), m t đ dân

s : 262,31 ng i/km2, m t đ dân s t p trung Th̀nh Ph Tây Ninh v̀ ćc huy n ph́a Nam c a t nh nh : ćc huy n Hò Th̀nh, Gò D u, Tr ng B̀ng Tây Ninh n m

v tŕ c u n i gi a TP H Ch́ Minh v̀ th đô Phnom Pênh v ng qu c Campuchia v̀ l̀ m t trong nh ng t nh n m trong vùng tr ng đi m kinh t ph́a Nam Tây Ninh có m t Th̀nh ph Tây Ninh v̀ 8 huy n, g m: Tân Biên, Tân Châu, D ng Minh Châu, Châu Th̀nh, Hò Th̀nh, B n C u, Gò D u, Tr ng B̀ng

(Ngu n: Website BQL Khu kinh t t nh Tây Ninh)

4.3 Th c tr ng qu n ĺ ATTP c a QLTT đ a ph ng

4.3.1 H th ng t ch c QLTT

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  4.1: H  th ng t  ch c b  ḿy QLTT - Kiến thức, thái độ, thực hành về an toàn thực phẩm và quản lý nhà nước đối với cơ sở sản xuất bún ở tây ninh
nh 4.1: H th ng t ch c b ḿy QLTT (Trang 41)
Hình trên  t́c gi  chia l̀m 03 nhóm tu i, s  chênh l ch v  s  l ng ng i c a - Kiến thức, thái độ, thực hành về an toàn thực phẩm và quản lý nhà nước đối với cơ sở sản xuất bún ở tây ninh
Hình tr ên t́c gi chia l̀m 03 nhóm tu i, s chênh l ch v s l ng ng i c a (Trang 46)
Hình 4.4  i m ki n th c v  ATTP - Kiến thức, thái độ, thực hành về an toàn thực phẩm và quản lý nhà nước đối với cơ sở sản xuất bún ở tây ninh
Hình 4.4 i m ki n th c v ATTP (Trang 51)
Hình 4.8  M i liên h  gi a t r ̀nh đ  h c v n v i đi m KAP : - Kiến thức, thái độ, thực hành về an toàn thực phẩm và quản lý nhà nước đối với cơ sở sản xuất bún ở tây ninh
Hình 4.8 M i liên h gi a t r ̀nh đ h c v n v i đi m KAP : (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w