1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nguyên lí kế toán chương 2 chứng từ kế toán

24 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 622,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kh¸i niÖm Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin, phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh, đã hoàn thành, làm căn cứ để ghi sổ kế toán điều 4 Luật kế toán Việt Nam  Sổ c

Trang 1

ChươngưII chứngưtừưkếưtoán

Trang 2

TT 32/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 3 năm 2011

2011về HĐ điện tử

Trang 3

Néi­dung

Trang 4

1 Kh¸i niÖm

Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin, phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh, đã hoàn thành, làm căn cứ để ghi sổ kế toán (điều 4 Luật

kế toán Việt Nam)

 Sổ cái TK hàng hóa, báo cáo tài chính có phải là chứng từ

kế toán?

Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán

Trang 5

2 Ý nghĩa

 Cơ sở pháp lý cho số liệu, tài liệu kế toán

 Cơ sở pháp lý cho việc thanh tra, kiểm tra

 Cơ sở pháp lý giải quyết tranh chấp, khiếu nại

 Cung cấp thông tin cho các bộ phận chức năng liên

quan

Trang 6

3 Ph©n lo¹i chøng tõ kÕ to¸n

Trang 7

3.1 Phân loại theo nội dung kinh tế

(Xem danh mục các chứng từ tại quyết định

Trang 8

3.1.1 Ch ng t lao ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền động tiền ng ti n ền

l ương ng

Trang 9

3.1.1 Ch ng t lao ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền động tiền ng ti n ền

l ương ng

Trang 11

3.1.2 Ch ng t v h ng t n ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền ền àng tồn ồn

kho

Trang 12

3.1.3 Ch ng t v bán h ng ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền ền àng tồn

- Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi (01-BH)

- Phân loại hóa đơn: Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng, hóa đơn xuất khẩu, hóa đơn khác

Trang 13

3.1.3 Ch ng t v bán h ng ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền ền àng tồn

Trang 14

3.1.4 Ch ng t ti n t ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền ền ệ

Trang 15

3.1.4 Ch ng t ti n t ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền ền ệ

Trang 16

3.1.5 Ch ng t v TSC ứng từ lao động tiền ừ lao động tiền ền Đ

số 06-TSCĐ)

Trang 17

3.2 Phân loại theo địa điểm lập chứng từ

Trang 19

d Phân loại theo trình độ khái quát

Trang 20

Các chứng từ sử dụng khi mua hàng,

bán hàng

 Lập các chứng từ cho các nghiệp vụ sau

 10/2/2014 Công ty TNHH thương mại Hùng & Sơn, địa chỉ 24A, Lam Sơn, P2 Tân Bình TP Hồ Chí Minh mua 1 lô hàng trị giá 30 triệu, thuế GTGT 10% từ công ty TNHH một thành viên PM Hoàn Hảo, địa chỉ số 03, đường 03, KDC KP, TP Long An Công ty Hùng & Sơn đã trả bằng tiền mặt

 28/2/2014 Công ty Hùng Sơn bán lô hàng trên với giá bán

50 triệu+ thuế GTGT 10% cho công ty TNHH Anh Việt, 312 Hùng Vương, P5 Tân Bình, TP Hồ Chí Minh Tiền hàng đã thu về bằng tiền mặt

Trang 21

4 Các yếu tố của chứng từ kế toán

Các yếu tố cơ bản, bắt buộc

 Tên gọi: Khái quát nội dung của NVKT

 Số hiệu: thứ tự NVKT

 Ngày tháng lập chứng từ: thời gian phát sinh

 Tên, địa chỉ đơn vị, cá nhân lập và nhận chứng từ

 Nội dung của nghiệp vụ

 Chữ ký, dấu của các bên liên quan

Trang 22

22

Trang 23

5 Trình tự luân chuyển chứng từ

Khái niệm :

 Sự vận động liên tục kế tiếp nhau từ giai đoạn này

sang giai đoạn khác nhằm hoàn thiện chứng từ và

thực hiện chức năng thông tin kinh tế, chức năng ghi

Trang 24

24

Ngày đăng: 29/10/2015, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w