Tài khoản 331 Doanh nghiệp mua chịu hàng => khoản phải trả là nợ phải trả của doanh nghiệp TK 331 trả trước SPSG SPST DN trả tiền trước cho NCC => khoản trả trước là tài sản của doan
Trang 1Chương IV: Hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu trong doanh
nghiệp
Trang 2Nội dung chương 4
1 Khi mua Tài sản
Trang 31 Khi mua TS
Nguyên tắc áp dụng: Nguyên tắc giá gốc
Ví dụ 1: Mua chịu 1 lô hàng với giá 20 triệu đồng.
Chi phí vận chuyển hàng về kho là 1 triệu, trả bằng tiền mặt
Chú ý thuế GTGT
Ví dụ 2: Mua 1 TSCĐ với giá 50 triệu + VAT 10%, thời
gian sử dụng hữu ích 4 năm, đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn
Chi phí lắp đặt, chạy thử TSCĐ: 5 triệu + VAT 10%, đã
thanh toán bằng tiền mặt
Chi phí vận chuyển TSCĐ về công ty là 3 triệu + VAT 5%, chưa thanh tóan
Trang 4Tài khoản 331
Doanh nghiệp mua chịu hàng
=> khoản phải trả là nợ phải
trả của doanh nghiệp
TK 331 trả trước
SPSG SPST
DN trả tiền trước cho NCC
=> khoản trả trước là tài sản của doanh nghiệp
Trang 6Ví dụ
1 5/1/N công ty A bán chịu cho công ty B một
lô hàng trị giá 500 triệu đồng + VAT 10%
2 25/2/N công ty B trả công ty A 550 triệu trên bằng TGNH
Y/C: định khoản nếu bạn là cty B
3 20/6/N công ty B trả trước cho công ty A 330 triệu tiền hàng bằng TGNH
4 1/7/N công ty A giao lô hàng với giá bán 300 triệu + VAT 10% cho công ty B tiền hàng trừ
vào tiền ứng trước (TH 2: lô hàng có giá bán
500 triệu + VAT 10%)
Trang 73 Khi hàng hóa, NVL, CCDC về kho
Trang 8Ví dụ
Tại một doanh nghiệp xây lắp và kinh doanh hàng trang trí
nội thất, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có tình hình mua hàng như sau:
1 Mua nguyên vật liệu thép nhập kho, giá mua gồm VAT 10%
là 11.000.000 đồng Đã thanh toán bằng TGNH
2 Hai máy khoan tay mua tháng trước chưa về đến doanh
nghiệp, trong tháng đã về đến doanh nghiệp và đã kiểm
Trang 92 Khi bán hàng hóa, thành phẩm
Ghi nhận doanh thu:
doanh thu 50 triệu + VAT 10% bằng TGNH Biết giá vốn của lô hàng là 30 triệu
Trang 10Tính giá xuất kho
XuÊt kho hµng hãa, thµnh phÈm ®em ®I
b¸n => tÝnh gi¸ vèn hµng b¸n
XuÊt kho NVL, CCDC sö dông cho s¶n
xuÊt kinh doanh => TÝnh ® îc trÞ gi¸ NVL, CCDC xuÊt kho
Trang 11 Ph ơng pháp thực tế đích danh
Ph ơng pháp bình quân gia quyền:
• Bỡnh quõn gia quyền liờn hoàn
• Bỡnh quõn gia quyền cả kỳ dự trữ
Ph ơng pháp nhập tr ớc xuất tr ớc (FIFO)
Phương phỏp tớnh giỏ xuất kho:
Trang 12Một doanh nghiệp có các số liệu về biến động hàng hoá trong kỳ nh sau (đơn vị: ngàn đồng)
1/1: Tồn kho đầu kỳ: 100 SP, trị giá 10.000/SP
Trang 15Ví dụ
1 5/1/N công ty A bán chịu cho công ty B một
lô hàng trị giá 500 triệu đồng + VAT 10%
2 25/2/N công ty B trả công ty A 550 triệu trên bằng TGNH
Y/C: định khoản nếu bạn là cty A
3 20/6/N công ty B trả trước cho công ty A 330 triệu tiền hàng bằng TGNH
4 1/7/N công ty A giao lô hàng với giá bán 300 triệu + VAT 10% cho công ty B tiền hàng trừ
vào tiền ứng trước (TH 2: lô hàng có giá bán
500 triệu + VAT 10%)
Y/C: định khoản nếu bạn là cty A
Trang 161.Bán chịu, chưa thu tiền
2 Người mua trả tiền
3 Cho khách hàng hưởng chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán
4.Cuối kỳ, kết chuyển để tính doanh thu thuần
TK 111 (2)
Trang 171 Bán hàng hóa, thành phẩm ghi nhận giá vốn
2 Gửi hàng đi bán, hàng chưa xác định bán được
3 Khi hàng đã bán được, ghi nhận giá vốn
4 Hàng bán bị trả lại, ghi nhận giá vốn giảm
Trang 183 Chi phí của bộ phận bán hàng
Chi phí quảng cáo 20 triệu + VAT 10%, thanh toán bằng TGNH
Chi phí vận chuyển hàng đi bán 5 triệu + VAT 5%, chưa thanh toán
Chi phí hoa hồng bán hàng 10 triệu + VAT 10%, trừ vào tiền phải thu từ đại lý
Chi phí điện nước trong tháng 4 triệu + VAT 10%,
đã thanh toán bằng tiền mặt
Trang 193 Chi phí của bộ phận bán hàng
Chi phí khấu hao
Chi phí lương
Phân bổ chi phí trả trước
Trang 20Bút toán trích khấu hao hàng tháng:
Trang 21Ví dụ
Công ty A mua 1 TSCĐ trị giá 60 triệu + VAT 10%, thanh toán bằng TGNH 31/3/2009 công ty đưa TSCĐ vào sử dụng ở bộ phận Bán hàng Biết máy có thời gian sử dụng hữu ích là 4 năm Công ty tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
Yêu cầu: Lập bút toán trích khấu hao của chiếc máy vào
năm 2009, 2010, 2011, 2012, 2013 và phản ánh lên TK
214 từng năm, phản ánh lên BCĐKT và tính tài sản thuần từng năm
Trang 22Chi phí lương nhân viên bán hàng
toán tính lương nhân viên bán hàng:
Nợ TK 641
Có TK 334
kế toán cần tính các khoản trích theo lương
(BHXH, BHYT, KPCĐ, TCTN) theo tỉ lệ sau:
NLĐ chịu DN chịu
Trang 23Chi phí lương nhân viên Bán hàng
Phần doanh nghiệp chịu
Trang 24Chi phí lương nhân viên bán hàng
Tại ngày 31/3/2013, kế toán tính lương nhân viên bán hàng là 100 triệu
Kế toán tiến hành trích các khoản trích theo lương
15/4/2013: Công ty trả lương tháng 3 cho CBCNV bằng TGNH
Trang 25Phân bổ chi phí trả trước
1/3/2013 Công ty A xuất kho một chiếc máy in trị giá
20 triệu, sử dụng ở bộ phận bán hàng Biết thời gian sử dụng ước tính của chiếc máy in là 8 tháng
30/3/2013 Phân bổ chi phí sử dụng máy in của tháng 3
Công ty A bắt đầu thuê nhà làm phòng trưng bày sản phẩm trong 3 tháng từ ngày 01/4 đến ngày 30/6/2013 với giá 10 triệu/tháng tiền thuê nhà đã trả toàn bộ bằng TGNH vào ngày 01/4
Tại ngày 30/4, công ty A tính và phân bổ chi phí thuê nhà của tháng 4
Trang 26Câu hỏi:
chuyển thành chi phí giữa TSCĐ và CCDC khác nhau như thế nào???
Trang 274 Chi phí của bộ phận quản lý
Ví dụ: Trong tháng 5/2013, tại công ty A có các nghiệp vụ sau:
1/5: Xuất kho 1 máy tính trị giá 10 triệu sử dụng ở bộ phận quản lý 2/5: Xuất kho 2 triệu NVL đưa vào sử dụng ở bộ phận quản lý
30/5: Chi phí điện, nước bộ phận quản lý 5 triệu + VAT 10%, đã trả
bằng TM 30/5: Tính lương nhân viên quản lý là 20 triệu
30/5: Trích các khoản trích theo lương
30/5: Tính chi phí khấu hao máy móc sử dụng ở bộ phận quản lý
trong tháng 5 là 5 triệu 30/5: Phân bổ chi phí sử dụng máy tính ở nghiệp vụ 1/5 biết máy
tính có tgsd hữu ích là 4 tháng.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên
Trang 281 Xuất NVL, CCDC sử
dụng cho bộ phận bán hàng, QLDN
2 Chi phí khấu hao bộ phận bán hàng, QLDN
3 Phải trả CBCNV bộ phận bán hàng, QLDN
4 Chi phí mua ngoài phục vụ bán hàng, QLDN
Tóm tắt chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp
Trang 295 Kết chuyển cuối kỳ kế toán
Kết chuyển doanh thu sang TK XĐKQKD
Trang 301 Kết chuyển doanh thu thuần
2 Kết chuyển chi phí thuần
3 Kết chuyển lãi, lỗ sang TK LNCPP
Trang 31Đầu kỳ, doanh nghiệp có tình hình tài sản, nguồn vốn như sau:
Trong kỳ có các nghiệp vụ sau:
1 Mua 200 sp với giá 300 + VAT 10%, thanh toán 1 nửa bằng TGNH, một nửa nợ
2 Bán chịu 150 sp, thu được doanh thu là 350 + VAT 10% (FIFO)
3 Chi phí vận chuyển hàng đi bán là 10 + VAT 5%, thanh toán bằng tiền mặt
4 Lập bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí và KQKD cuối kỳ kế toán
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên, phản ánh lên TK chữ T
Trang 32Sơ đồ kế toán kết chuyển thuế GTGT
trừ)
Nợ TK 3331
Có TK 133
Ví dụ: Định khoản bù trừ để tính ra số thuế GTGT cuối kỳ
còn phải nộp (hoặc được khấu trừ) biết: cuối kỳ, số dư
trên TK 133 là 20 triệu, số dư trên TK 3331 là 50 triệu.
TK 133 TK 3331
(1)
Trang 33Mẫu bảng cân đối số phát sinh
Trang 34Đầu kỳ, doanh nghiệp có tình hình tài sản nguồn vốn như sau:
Trong kỳ, doanh nghiệp có các nghiệp vụ như sau:
1.Bán lô hàng thu được doanh thu là 400 triệu + VAT 10%, thu
về bằng TGNH Chi phí giá vốn của lô hàng là 250 triệu
2.Chi phí vận chuyển hàng đi bán là 2 triệu + VAT 5%, trả bằng
Trang 35Ví dụ (tiếp)
3 Cuối kỳ tính lương cho cán bộ nhân viên là 30 triệu, trong đó
bộ phận quản lý 10 triệu, bộ phận bán hàng 20 triệu
4 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, TCTN theo quy định
5 Chi phí khấu hao toàn doanh nghiệp là 50 triệu, trong đó bộ phận quản lý 20 triệu, bộ phận bán hàng 30 triệu.
6 Chi phí điện nước, dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng trong tháng là 10 triệu + VAT 10%, bộ phận quản lý là 5 triệu + VAT 10%, thanh toán bằng tiền mặt.
7 Kết chuyển doanh thu, chi phí, XĐKQKD và kết chuyển KQKD sang tài khoản LNCPP
Yêu cầu: Định khoản, phản ánh lên tài khoản chữ T, lập
BCĐSPS, lập BCTC
Trang 366 Khi sản xuất
hợp trên TK: Chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, CP sản xuất chung
xuất sang TK 911 XĐKQKD, mà kết chuyển sang
TK 154 CP sản xuất kinh doanh dở dang
Trang 37Trong kỳ, khi phát sinh chi phí sản xuất
Xuất kho 50 triệu NVL đưa vào sản xuất
Xuất kho 20 triệu NVL đưa vào sản xuất
Tính lương cho công nhân trực tiếp sản xuất là 10 triệu
Tính lương cho quản lý phân xưởng là 5 triệu
Chi phí điện nước sử dụng ở phân xưởng là 8
triệu, đã thanh toán bằng tiền mặt
Chi phí khấu hao máy móc phân xưởng là 10 triệu
Trang 38Tính giá thành sản phẩm cuối kỳ kế toán
Kết chuyển chi phí sản xuất sang TK 154
Nợ TK 154
Có TK 621, 622, 627
Kiểm kê phân xưởng, tính giá trị sản phẩm dở
dang Từ đó, tính trị giá thành phẩm hoàn thành
Trang 39Tính giá thành sản phẩm cuối kỳ kế toán
Kết chuyển, tính giá thành sản phẩm ở ví dụ 1, biết chi phí SXKD DD đầu kỳ là 30 triệu, chi phí
SXKD DD cuối kỳ là 33 triệu
Tính đơn giá sản phẩm hoàn thành
Kết chuyển, nhập kho thành phẩm đã hoàn thành
Trang 40Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất, tính
(1)
(1)
(1) Kết chuyển chi phí sản xuất (2) Kết chuyển giá trị thành phẩm
Trang 41Ví dụ:
Đầu kỳ, CPSXKD dở dang là 20 triệu Trong kỳ có các nghiệp vụ sau:
Xuất kho 15 triệu NVL vào sản xuất
Xuất kho 8 triệu CCDC vào sản xuất
Chi phí nhân công trực tiếp trong kỳ là 10 triệu
Chi phí lương quản lý trong kỳ là 5 triệu
Chi phí khấu hao máy móc trong kỳ là 2 triệu
Biết cuối kỳ kiểm kê xưởng, CPSXKD dở dang cuối
kỳ là 15 triệu Tính trị giá & giá thành thành phẩm Biết trong kỳ sản xuất được 15 sản phẩm đã nhập kho
Trang 42www.themegallery.com