Đ ÁN CUNG C P ĐI N ồ Ấ Ệ
r p l * ± _i_ 1 _ ± _ Ấ 4 » Ạ 1 Ạ 1 A ? ? _
1 _ • ± _
Thiêt kê cung câp đi n cho m t phân x ệ ộ ướ ng sán xuât công nghi p ệ
Giáo viên h ướ ng d n: T.S PH M M NH H I ẫ Ạ Ạ Ả
Sinh viên th c hi n: ự ệ NGUYEN VĂN TUAN - D7DCN2
Đ i H c Đi n L c, Tp HN ạ ọ ệ ự
Tháng 11 năm 2014
Trang 2SVTH: NGUYÊN VĂN T U Ấ N -D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH H I Ạ Ạ Ả
M c l c ụ ụ• •
1.1 Tính toán ph t i chi u sáng ụ ả ế 11
1.2 Tính toán ph t i đ ng l c ụ ả ộ ự 12
1.2.1 Phân chia nhóm thi t b ế ị 12
1.2.2 Xác đ nh ph t i tính toán cho các nhóm ph t i đ ng l c: ị ụ ả ụ ả ộ ự 14 1.3 Ph t i tính toán t ng h p ụ ả ổ ợ 18
2 Xác đ nh s đ c p đi n c a phân x ị ơ ồ ấ ệ ủ ưở ng 19 2.1 Xác đ nh v trí đ t tr m bi n áp (TBA) phân x ị ị ặ ạ ế ưở ng 19 2.1.1 Xác đ nh tâm các nhóm ph t i c a phân x ị ụ ả ủ ưở ng 19 2.1.2 V trí đ t TBA phân x ị ặ ưở ng 22 2.2 Ch n công su t và s l ọ ấ ố ượ ng máy bi n áp ế 23
2.2.1 Ch n s l ọ ố ượ ng máy bi n áp ế 23
2.2.2 Ch n công su t máy bi n áp ọ ấ ế 23
2.2.3 Ch n máy bi n áp cho phân x ọ ế ưở ng 24 2.2.4 Ch n dây d n t ngu n t i tr m bi n áp c a x ọ ẫ ừ ồ ớ ạ ế ủ ưở ng 25 2.3 L a ch n s đ n i đi n t i u ự ọ ơ ồ ố ệ ố ư 26
2.3.1 Ch n d ng s đ n i đi n cho phân x ọ ạ ơ ồ ố ệ ưở ng 26
2.3.2 Ch n tr m phân ph i và t đ ng l c ọ ạ ố ủ ộ ự 29
2.3.3 L a ch n s đ n i đi n t i u ư ọ ơ ồ ố ệ ố ư 36
3 L a ch n ki m tra các thi t b c a s đ n i đi n ự ọ ể ế ị ủ ơ ồ ố ệ 49 3.1 Ch n thi t b b o v ọ ế ị ả ệ 49
3.1.1 Ch n dao cách ly ọ 49
3.1.2 Ch n máy c t ph t i ọ ắ ụ ả 49
3.1.3 Thanh góp phía cao áp c a m ng đi n ủ ạ ệ 50
3.1.4 Thanh góp h áp c a TBA ạ ủ 50
3.1.5 Ch n Aptomat b o v TBA ọ ả ệ 51
3.2 Tính toán ng n m ch phía cao áp c a m ng đi n ắ ạ ủ ạ ệ 51
3.2.1 S đ nguyên lý và s đ thay th ơ ồ ơ ồ ế 52
3.2.2 Tính toán ng n m ch, ki m tra các thi t b và dây cáp đã ch n ắ ạ ể ế ị ọ 53 3.3 Tính toán ng n m ch phía h áp c a m ng đi n và ki m tra ắ ạ ạ ủ ạ ệ ể 54
3.3.1 S đ nguyên lý và s đ thay th ơ ồ ơ ồ ế 54
3.3.2 Các thông s c a s đ thay th ố ủ ơ ồ ế 55
3.3.3 Tính toán ng n m ch, ki m tra các thi t b và dây cáp đã ch n ắ ạ ể ế ị ọ 55 3.4 Tính ch n t bù nâng cao h s công su t ọ ụ ệ ố ấ 59
3.4.1 Khái quát 59
3.4.2 Ti n hành bù công su t ph n kháng ế ấ ả 60 3.4.3 Đánh giá hi u qu , tính toán kinh t bù công su t ph n kháng ệ ả ế ấ ả 62
Trang 3SVTH: NGUYÊN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M Ạ M NH Ạ H I Ả ?
L i nói đ u ờ ầ
Công nghi p đóng m t vai trò quan tr ng trong công cu c công nghi p hóa, hi n đ i ệ ộ ọ ộ ệ ệ ạ
hóa đ t n ấ ướ c Đi n năng là ngu n năng l ệ ồ ượ ng đ ượ ử ụ c s d ng r ng rãi nh t trong các ộ ấ
ngành kinh t qu c dân ế ố
Nhu c u đi n ngày càng tăng Vì v y, vi c nâng cao ch t l ầ ệ ậ ệ ấ ượ ng đi n, an toàn trong ệ
vi c s d ng và trang b nh ng ki n th c v h th ng cung c p đi n nh m ph c v ệ ử ụ ị ữ ế ứ ề ệ ố ấ ệ ằ ụ ụ
cho nhu c u thi t y u c a con ng ầ ế ế ủ ườ i trong sinh ho t và s n xu t, cung c p đi n năng ạ ả ấ ấ ệ
cho các khu v c kinh t tr ng đi m, các khu ch xu t, các xí nghi p nhà máy là r t c n ự ế ọ ể ế ấ ệ ấ ầ
thi t Do đó, vi c thi t k m t h th ng cung c p đi n cho m t ngành ngh c th c n ế ệ ế ế ộ ệ ố ấ ệ ộ ề ụ ể ầ
đem l i hi u qu th c ti n cao, đáp ng nhu c u hi n t i và t ạ ệ ả ự ễ ứ ầ ệ ạ ươ ng lai Trong s đó ố
“Thi t k h th ng cung câp đi n cho phân x ế ế ệ ố ệ ưở ng s n xuât công nghi p” là m t đ tài ả ệ ộ ề
có tính thi t th c cao N u gi i quy t đ ế ự ế ả ế ượ c v n đ này s góp ph n không nh trong ấ ề ẽ ầ ỏ
công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a đ t n ộ ệ ệ ạ ủ ấ ướ c.
Đ án môn h c “Thi t k h th ng cung câp đi n cho phân x ồ ọ ế ế ệ ố ệ ưở ng s a ch a c khí” ử ữ ơ
giúp cho các sinh viên nghành h th ng đi n làm quen v i các h th ng cung c p đi n ệ ố ệ ớ ệ ố ấ ệ
Công vi c làm đ án giúp cho sinh viên v n d ng ki n th c đã h c đ nghiên c u th c ệ ồ ậ ụ ế ứ ọ ể ứ ự
hi n m t nhi m v t ệ ộ ệ ụ ươ ng đ i toàn di n v lĩnh v c s n xu t, truy n t i và phân ph i ố ệ ề ự ả ấ ề ả ố
đi n năng ệ
V i s giúp đ nhi t tình c a th y TS.Ph m M nh H i cùng các th y cô trong ớ ự ỡ ệ ủ ầ ạ ạ ả ầ
tr ườ ng đ n nay b n đ án môn h c c a em đã hoàn thành Vì là l n đ u tiên em làm đ ế ả ồ ọ ủ ầ ầ ồ
án, kinh nghi m năng l c còn h n ch nên b n đ án không tránh kh i nh ng thi u ệ ự ạ ế ả ồ ỏ ữ ế
sót Em kính mong đ ượ ự c s đóng góp ý ki n c a các th y cô trong khoa, nhà tr ế ủ ầ ườ ng đ ể
b n đ án c a em hoàn thi n h n ả ồ ủ ệ ơ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 4SVTH: NGUYEN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M M NH Ạ Ạ HAI
Đ án cung c p điên ồ ấ 4
ĐEBÀI
"Thiêt kê cung câp đi n cho m t phân x ệ ộ ưở ng s n xuât công nghi p” ả ệ
A D ki n ữ ệ
Thi t k m ng đi n cung c p cho m t phân x ế ế ạ ệ ấ ộ ưở ng v i s li u cho trong b ng s li u ố ố ệ ả ố ệ thi t k c p đi n phân x ế ế ấ ệ ưở ng T l ph t i đi n lo i I là 70% Hao t n đi n áp cho phép ỷ ệ ụ ả ệ ạ ổ ệ trong m ng đi n h áp AU ạ ệ ạ cp = 3,5% H s công su t c n nâng lên là cos = 0,9 H s chi t ệ ố ấ ầ ệ ố ế
kh u i = 12% Công su t ng n m ch t i đi m đ u đi n S ấ ấ ắ ạ ạ ể ấ ệ k = 2 MVA Th i gian t n t i c a ờ ồ ạ ủ dòng ng n m ch t ắ ạ k = 2,5s Giá thành t n th t đi n năng ổ ấ ệ C A = 1500 đ/kWh, su t thi t h i doấ ệ ạ
m t đi n ấ ệ G TH = 8000 đ/kWh Đ n giá t bù là 110.10 ơ ụ 3 đ/kVAr, chi phí v n hành t b ng 2% ậ ụ ằ
v n đ u t , su t t n th t trong t AP ố ầ ư ấ ổ ấ ụ b = 0,0025 kW/kVAr.Giá đi n trung bình g = 1250 ệ đ/kWh Đi n áp phân ph i l ệ ố ưố i 22kV.
Th i gian s d ng công su t c c đ i ờ ử ụ ấ ự ạ T MAX = 4500h Chi u cao phân x ề ưở ng h = 4,7m Kho ng ả cách t ngu n đi n đ n phân x ừ ồ ệ ế ưở ng L = 150m.
Các tham s khác l y trong ph l c và s tay thi t k cung c p đi n ố ấ ụ ụ ổ ế ế ấ ệ
D li u thiêt kê câp đi n phân x ữ ệ ệ ưở ng
Trang 5SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Trang 6SVTH: NGUYEN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M M NH Ạ Ạ HAI
Đ án cung c p điên ồ ấ 6
• Ch n công su t và s l ọ ấ ố ượ ng máy bi n áp ế
• L a ch n s đ n i đi n t i u (so sánh ít nh t 2 ph ự ọ ơ ồ ố ệ ố ư ấ ươ ng án)
3 L a ch n và ki m tra các s đô n i đi n ự ọ ể ơ ố ệ
5 Tính ch n t bù nâng cao h s công suât ọ ụ ệ ố
• Xác đ nh dung l ị ượ ng bù c n thi t ầ ế
Trang 7SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Ph t i tính toán ph thu c vào các y u t nh : công su t, s l ụ ả ụ ộ ế ố ư ấ ố ượ ng, ch đ làm vi c ế ộ ệ
c a các thi t b đi n, trình đ và ph ủ ế ị ệ ộ ươ ng th c v n hành h th ng Vì v y xác đ nh chính ứ ậ ệ ố ậ ị xác ph t i tính toán là m t nhi m v khó khăn nh ng r t quan tr ng ụ ả ộ ệ ụ ư ấ ọ
T tr ừ ướ ớ c t i nay đã có nhi u công trình nghiên c u và có nhi u ph ề ứ ề ươ ng pháp tính toán
ph t i đi n Song vì ph t i đi n ph thu c vào nhi u y u t nh đã trình bày trên nên ụ ả ệ ụ ả ệ ụ ộ ề ế ố ư ở cho đ n nay v n ch a có ph ế ẫ ư ươ ng pháp nào hoàn toàn chính xác và ti n l i Nh ng ph ệ ợ ữ ươ ng pháp đ n gi n thu n ti n cho vi c tính toán thì l i thi u chính xác, còn n u nâng cao đ ơ ả ậ ệ ệ ạ ế ế ượ c
đ chính xác, k đ n nh h ộ ể ế ả ưở ng c a nhi u y u t thì ph ủ ề ế ố ươ ng pháp tính l i ph c t p ạ ứ ạ
Sau đây là m t s ph ộ ố ươ ng pháp tính toán ph t i th ụ ả ườ ng dùng nh t trong thi t k h ấ ế ế ệ
th ng cung c p đi n: ố ấ ệ
• Ph ươ ng pháp tính theo h s nhu c u và công su t đ t ệ ố ầ ấ ặ
• Ph ươ ng pháp tính theo h s k ệ ố M và công su t trung bình ấ
• Ph ươ ng pháp tính theo su t tiêu hao đi n năng cho m t đ n v s n ph m ấ ệ ộ ơ ị ả ẩ
• Ph ươ ng pháp tính theo su t ph t i trên đ n v di n tích s n xu t ấ ụ ả ơ ị ệ ả ấ
Trong th c t tuỳ theo quy mô và đ c đi m c a công trình, tuỳ theo giai đo n thi t k ự ế ặ ể ủ ạ ế ế
s b hay k thu t thi công mà ch n ph ơ ộ ỹ ậ ọ ươ ng pháp tính toán ph t i đi n thích h p ụ ả ệ ợ
- A là chi u dài c a phân xề ủ ưở ng (m)
- b là chi u r ng c a phân x ề ộ ủ ưở ng (m)
Trang 8SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Nên ph t i chi u sáng c a phân x ụ ả ế ủ ưở ng c khí s a ch a là: ơ ử ữ
Trong m t phân x ộ ưở ng th ườ ng có nhi u thi t b có công su t và ch đ làm vi c ề ế ị ấ ế ộ ệ khác nhau, mu n xác đ nh ph t i tính toán đ ố ị ụ ả ượ c chính xác c n ph i phân nhóm thi t ầ ả ế
b đi n Vi c phân nhóm ph t i tuân theo các nguyên t c sau: ị ệ ệ ụ ả ắ
B ng 1.1: Phân nhóm ph t i cho x ng c khí s a ch a ả ụ ả ưở ơ ử ữ
Trang 9SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Trang 10SVTH: NGUYÊN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PHAM MANH HAI ?
1 0
nma x
s thi t b gi t ố ế ị ả ưở ng có công su t b ng nhau,có cùng ch đ làm vi c và gây ra m t ấ ằ ế ộ ệ ộ
ph t i tính toán đúng b ng ph t i tính toán do nhóm thi t b th c t gây ra ụ ả ằ ụ ả ế ị ự ế 1
G i ọ P NMAX là công su t c a thi t b có công su t l n nh t trong nhóm Ta có : ấ ủ ế ị ấ ớ ấ
1Giáo trình Cung c p đi n - Ngô H ng Quang (trang 39) ấ ệ ồ
2Bài t p Cung c p đi n - Tr n Quang Khánh (trang 11) ậ ấ ệ ầ
Trang 11SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH H I Ạ Ạ Ả
3
Bài t p Cung c p đi n - Tr n Quang Khánh (trang 11) ậ ấ ệ ầ 11
0, 59
Trang 12su t ấ P(k
Trang 13SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Trang 14SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH H I Ạ Ạ Ả
ĐÔ án cung cap điên 14
- P tti : Công su t tác d ng tính toán nhóm th i (kW) ấ ụ ứ
- N : S nhómỐ
• V i n = 4, thay các s li u b ng 1.4 vào công th c trên ta có Ph t i tính toán đ ng ớ ố ệ ở ả ứ ụ ả ộ
l c toàn phân x ự ưở ng là :
Qttpx £ Ptti.tanVi = Pttđ tanvđi ỉ + Pcs.tanv cs (1.10)
Trang 152.1 Xác đ nh v trí đ t tr m biên áp (TBA) phân ỉ ỉ ặ ạ
x ưở ng
Tâm qui ưố ủ c c a các nhóm ph t i c a phân x ụ ả ủ ưở ng đ ượ c xác đ nh b i môt đi m M ị ở ể
có to đô đ ạ ượ c xác đ nh: ị M(Xnh, Y NH ) theo h tr c to đô xOy G c t a đô 0(0,0) l y t iệ ụ ạ ố ọ ấ ạ
đi m th p nh t c a phân x ể ấ ấ ủ ưở ng phía tay trái.
(2.1) (2.2) Trong đó:
- Xnh, Y NH : to đô c a tâm các nhóm ph t i đi n c a phân x ạ ủ ụ ả ệ ủ ưở ng (m)
- X I , Yi : to đô c a ph t i th i tính theo h tr c to đô xOy đã ch n (m) ạ ủ ụ ả ứ ệ ụ ạ ọ
- S i : công su t c a ph t i th i (kVA) ấ ủ ụ ả ứ
Ta có b ng công su t và t a đô c a các ph t i trong phân x ả ấ ọ ủ ụ ả ưở ng trên h t a đô ệ ọ xOy:
Trang 16SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
B ng 2.1: B ng công su t, t a đ c a các ph t i trong phân x ng trên h t a đ xOy ả ả ấ ọ ộ ủ ụ ả ưỗ ệ ọ ộ
STT Tên thi t b ế ị Sô li u trên ệ
Trang 17SVTH: NGUYÊN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M Ạ M NH Ạ H I Ả
1 7
Đô án cung câp đi n ệ
T a đ tâm nhóm 1 là: ọ ộ
X — Si=1 S I - X I — 624 ,737_ 4 557 (m) Hình 2.1:T a đô tâm các nhóm ph t i và tâm phân x ọ ụ ả ưở ng
Trang 18SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
T ươ ng t tính toán cho các nhóm khác ta đ ự ượ c:
B ng2.2: Tâm c a các nhóm ph t i và tâm phân x ng ả ủ ụ ả ưở
Đe l a ch n đ ự ọ ượ ị c v trí t i u cho TBA c n th a mãn các đi u ki n sau: ố ư ầ ỏ ề ệ
- V trí tr m c n ph i đ ị ạ ầ ả ượ c đ t nh ng n i thu n ti n cho vi c l p đ t, v n hành ặ ở ữ ơ ậ ệ ệ ắ ặ ậ cũng nh thay th và tu s a sau này (ph i đ không gian đe có the d dàng thay máy ư ế ử ả ủ ễ
ăn mòn c a chính phân x ủ ưở ng này có th gây ra ể
D a vào các đi u ki n l a ch n v trí t i u cho tr m bi n áp và v trí các ph t i ự ề ệ ự ọ ị ố ư ạ ế ị ụ ả trong phân x ưở ng ta ch n v trí đ t tr m bi n áp g n tâm ph t i phân x ọ ị ặ ạ ế ầ ụ ả ưở ng, phía sát ở
t ườ ng cao nh t bên trái, phía ngoài, góc trên c a phân x ấ ủ ưở ng t trái sang, t trên xu ng ừ ừ ố
nh sau: ư
Trang 19SVTH: NGUYÊN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M Ạ M NH Ạ H I Ả
Đô án cung câp đi n ệ 19
Vi c l a ch n đúng s l ệ ự ọ ố ượ ng MBA d a trên c s đô tin c y cung c p đi n Các ph ự ơ ở ậ ấ ệ ụ
t i thu c hô tiêu th lo i I và II, TBA c n đ t t 2 MBA tr lên n i v i các phân đo n khác ả ộ ụ ạ ầ ặ ừ ỗ ố ố ạ nhau c a thanh góp, gi a các phân đo n có thi t b đóng c t khi c n thi t Hô tiêu th lo i ủ ữ ạ ế ị ắ ầ ế ụ ạ III ch c n đ t 1 MBA (yêu c u trong kho c n có MBA d tr ) ỉ ầ ặ ầ ầ ự ữ
đây s ph t i lo i I và II chi m 70%, ta s s d ng 2 máy bi n áp làm vi c song
Trang 20SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
- S TTSC: Công su t tính toán s c Khi s c m t máy bi n áp có th lo i b m t s ấ ự ố ự ố ộ ế ể ạ ỏ ộ ố
ph t i không quan tr ng đ gi m nh t i c a các MBA (các ph t i lo i III), nh ụ ả ọ ể ả ẹ ả ủ ụ ả ạ ờ
v y có th gi m đ ậ ể ả ượ ổ c t n th t c a tr m ấ ủ ạ
Ngoài ra cũng c n h n ch ch ng lo i MBA dùng trong nhà máy đ t o đi u ki n ầ ạ ế ủ ạ ể ạ ề ệ thu n l i cho vi c mua s m, l p đ t, v n hành, s a ch a, thay th ậ ợ ệ ắ ắ ặ ậ ử ữ ế
• Coi phân x ưở ng ch g m các h tiêu th lo i ỉ ồ ộ ụ ạ I, II nên ta c n đ t 2 MBA làm vi c ầ ặ ệ song song, ta có:
- S l ố ượ ng máy bi n áp: n = 2 ế
- S = 300, 33(kVA) TT
Vì v y ậ S MBA ^ = 3 °°1 33 = 150,165 (kVA) Ta ch n 2 máy bi n áp, m i máy s có ọ ế ỗ ẽ
• Ki m tra l i máy bi n áp trong đi u ki n s c ể ạ ế ề ệ ự ố
Khi x y ra s c 1 máy bi n áp, ta s c t b t các ph t i lo i III ra kh i h th ng, ta ả ự ố ế ẽ ắ ố ụ ả ạ ỏ ệ ố có:
APN (kW) U %(%)N
I )
% V n đ u t ố ầ ư MBA (.10 6 đ)
Ch n dây d n t ngu n đ n TBA phân x ọ ẫ ừ ồ ế ưở ng là dây cáp đi kép lõi đ ng ồ
Ta có dòng đi n ch y trên đ ệ ạ ườ ng dây:
Trang 21- I CP : là dòng đi n làm vi c lâu dài cho phép c a dây cáp ch n đ ệ ệ ủ ọ ượ c.
- I SC : dòng đi n ch y trên cáp khi x y ra s c đ t 1 lô cáp, ệ ạ ả ự ố ứ I SC = 2.I LV
Thay s vào ta th y ố ấ K Ị K 2 I CP = 1.170 = 170 ^ I LV = 3,94 (A) và I CP = 170A ^ I SC = 2.3,94 = 7,88 (A) V y dây d n th a mãn đi u ki n phát nóng ậ ẫ ỏ ề ệ
• Ki m tra đi u ki n t n th t đi n áp: ể ề ệ ổ ấ ệ
V i ớ T = (0,124 + Tmax 10 -4 ) 2 8760 = (0,124 + 4500.10 -4 ) 2 8760 = 2886, 21 (h) L - Chi u dài ề
đ ườ ng dây t ngu n t i TBA; L = 150(m) ừ ồ ớ
^AA= 210 - 924
2 ;+ 213 - 82 0,524 Mi.2886,21 = 21,14(kWh)
• Chi phí t n th t đi n năng: ổ ấ ệ
C DÂY = AA C a= 21,14.1500 = 31710 (đ)
4B ng 9.pl.BT(Ph l c A)- Sách Bài t p cung c p đi n(Tr n Quang Khánh) ả ụ ụ ậ ấ ệ ầ
5B ng PL 23(Ph L c)-Giáo trình Cung c p đi n(Ngô H ng Quang) ả ụ ụ ấ ệ ồ
Trang 22SVTH: NGUYÊN VĂN T U Ấ N -D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
4
B ng 7.pl(Ph l c B)-Giáo trình cung c p đi n(Tr n Quang Khánh) ả ụ ụ ấ ệ ầ 22
• Chi phí quy đ i c a đ ổ ủ ườ ng dây:
Z DÂY = ( A VH + a tc ) V dây + C DÂY (2 11)
M ng đi n phân x ạ ệ ưở ng th ườ ng có các d ng s đ chính sau: ạ ơ ồ
- S đ hình tia: M ng cáp các thi t b đ ơ ồ ạ ế ị ượ c dùng đi n đ ệ ượ c cung c p tr c ti p t ấ ự ế ừ các t đ ng l c (TĐL) hoăc t các t phân phôi (TPP) b ng các đ ủ ộ ự ừ ủ ằ ườ ng cáp đ c l p Ki u ộ ậ ể
s đ CCĐ có đ tin c y CCĐ cao, nh ng chi phí đ u t l n, th ơ ồ ộ ậ ư ầ ư ớ ườ ng đ ượ c dùng các ở
h lo i I và lo i II ộ ạ ạ
Trang 23SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
- S đô đ ơ ưừ ng dây tr c chính: ụ
K I U Ể SƠ ĐỒ PHÂN NHÁNH D NG Ạ CÁP : Các TĐL đượ c CCĐ t TPP b ng các đ ừ ằ ườ ng cáp chính Các đ ườ ng cáp này cùng m t lúc CCĐ cho nhi u t đ ng l c, còn các thi t b cũng ộ ề ủ ộ ự ế ị
nh n đi n t các TĐL u đi m c a s đ này là t n ít cáp, ch ng lo i cáp cũng ít Nó ậ ệ ừ Ư ể ủ ơ ồ ố ủ ạ thích h p v i các phân x ợ ớ ưở ng có ph t i nh , phân b không đ ng đ u Nh ụ ả ỏ ố ồ ề ượ c đi m là đ ể ộ tin c y cung c p đi n th p, th ậ ấ ệ ấ ườ ng dùng cho các h lo i III ộ ạ
K I U Ể SƠ ĐỒ PHÂN NHÁNH B NG Ằ Đ ƯỜ NG DÂY ( Đ ƯỜ NG DÂY TR C Ụ CHÍNH N M Ằ TRONG NHÀ ): Từ
các TPP c p đi n đ n các đ ấ ệ ế ườ ng dây tr c chính T các đ ụ ừ ườ ng tr c chính đ ụ ượ c nôi b ng ằ cáp riêng đ n t ng thi t b ho c nhóm thi t b Lo i s đ này thu n ti n cho vi c l p đ t, ế ừ ế ị ặ ế ị ạ ơ ồ ậ ệ ệ ắ ặ
ti t ki m cáp nh ng không đ m b o đ ế ệ ư ả ả ượ c đ tin c y CCĐ, d gây s cô ch còn th y ộ ậ ễ ự ỉ ấ ở
m t sô phân x ộ ưở ng lo i cũ ạ
Hình 2.3: S đ hình tia ơ ồ
Hình 2.4: S đ phân nhánh d ng cáp ơ ồ ạ
Trang 24SVTH: NGUYÊN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M M NH H I Ạ Ạ Ả
Đô án cung câp đi n ệ 24
TPP
Hình 2.5: S đ phân nhánh b ng đ ơ ồ ằ ườ ng dây
K IÊU SƠ ĐỒ PHÂN NHÁNH B NG Ằ Đ ƯỜ NG DÂY TRÊN KHÔNG : Bao g m các đồ ườ ng
CCĐ cũng th p, dùng cho hô ph t i lo i III ít quan tr ng ấ ụ ả ạ ọ
- S đô thanh d n: T TPP có các đ ơ ẫ ừ ườ ng cáp d n đi n đ n các bô thanh d n T bô ẫ ệ ế ẫ ừ thanh d n này s n i b ng đ ẫ ẽ ố ằ ườ ng cáp m m đ n t ng thi t b ho c nhóm thi t b u ề ế ừ ế ị ặ ế ị Ư
đi m c a ki u s đ này là vi c l p đ t và thi công nhanh, gi m t n th t công su t và ể ủ ể ơ ồ ệ ắ ặ ả ổ ấ ấ
đi n áp nh ng đòi h i chi phí khá cao Th ệ ư ỏ ườ ng dùng cho các hô ph t i khi công su t l n ụ ả ấ ố
và t p chung (m t đô ph t i cao) ậ ậ ụ ả
Hình 2.6: S đ phân nhánh b ng đ ơ ồ ằ ườ ng dây trên không
Trang 25SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH H I Ạ Ạ Ả
ĐÔ án cung cap điên 25
V trí c a các t phân ph i và t đ ng l c phân x ị ủ ủ ố ủ ộ ự ưở ng đ u đ ề ượ c ch n đ tho mãn ọ ể ả
m t s y u t kinh t - k thu t cũng nh an toàn và thu n ti n trong v n hành, tuy ộ ố ế ố ế ỹ ậ ư ậ ệ ậ
v y đôi lúc đ tho mãn y u t này thi l i mâu thu n v i y u t khác và vi v y vi c ch n ậ ẽ ả ế ố ạ ẫ ố ế ố ậ ệ ọ
v trí đ t t nên đ ng th i hài hoà các y u t , và nên đ ị ặ ủ ồ ờ ế ố ượ c đ m b o b ng các nguyên t c ả ả ằ ắ sau:
- V trí t nên g n tâm c a ph t i (đi u này s gi m đ ị ủ ỗ ầ ủ ụ ả ề ẽ ả ượ ổ c t n th t, cũng nh gi m ấ ư ả chi phí v dây ) ề
- V trí t ph i không gây nh h ị ủ ả ả ưở ng đ n giao thông đi l i trong phân x ế ạ ưở ng.
Trang 26SVTH: NGUYÊN VĂN TU N-D7DCN2 Ấ GVHD: TS.PH M M NH H I Ạ Ạ Ả
Đô án cung câp đi n ệ 26
c b n: dài h n, quá t i và ng n m ch Quá trình l a ch n các thi t b nh m đ m b o các ơ ả ạ ả ắ ạ ự ọ ế ị ằ ả ả thi t b ho t đông đúng ch c năng c a chúng trong h th ng, đ ng th i đ m b o tu i th ế ị ạ ứ ủ ệ ố ồ ờ ả ả ổ ọ lâu dài c a thi t b T ng lo i thi t b đ ủ ế ị ừ ạ ế ị ượ ự c l a ch n d a trên các đi u ki n t ọ ự ề ệ ươ ng ng ứ
đ i v i thi t b đó ng v i các ch đô làm vi c khác nhau c a thi t b trong h th ng, c ố ố ế ị ứ ố ế ệ ủ ế ị ệ ố ụ
- ch đô ng n m ch: l a ch n các tham s phù h p v i các đi u ki n n đ nh nhi t ở ế ắ ạ ự ọ ố ợ ố ề ệ ổ ị ệ
và n đ nh l c đi n đông c a thi t b ổ ị ự ệ ủ ế ị
- V i các thi t b đóng c t còn ch n theo kh năng c t: dòng đi n c t gi i h n, công ố ế ị ắ ọ ả ắ ệ ắ ố ạ
Trang 27SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
- I CP : dòng di n cho phép ch y qua thanh d nệ ạ ẫ
- K Ị : h sô hi u ch nh, do tính toán s b nên ch n ệ ệ ỉ ơ ộ ọ K Ị = 1
- K 2 : h sô hi u ch nh theo nhi t đ môi tr ệ ệ ỉ ệ ộ ườ ng, K 2 = 1
- I CB : dòng đi n cệ ưỡ ng b c ch y qua thanh góp ứ ạ
V i: ớ
I = Stt V3.Uđm
Theo đi u ki n phát nóng: ề ệ
KỊ H I CP > I CB = J03! = 456,3 (A)
Ch n thanh góp b ng đ ng hình ch nh t, có s n kích th ọ ằ ồ ữ ậ ơ ướ c (40 x 4) mm, m i pha ỗ
đ t 3 thanh v i ặ ớ I CP = 625 (A).
^ KỊ K2.I = 1.625 = 625 (A)^ 456,3 (A)) (th amãn) CP ỏ
Ta có b ng thông sô k thu t ả ỹ ậ 5 :
Trang 28SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Ch n Aptomat SA603-H do Nh t B n ch t ọ ậ ả ế ạo 6 :
T b ng 2.6 nh n th y nhóm 3 có dòng đi n tính toán là l n nh t trong 4 nhóm nên ừ ả ậ ấ ệ ớ ấ
ta s ch n Aptomat nhánh c a tr m theo các đi u ki n yêu c u c a nhóm 3 Aptomat ẽ ọ ủ ạ ề ệ ầ ủ nhánh đ ượ c ch n theo các đi u ki n sau: ọ ề ệ
I N
(kA)
Đ n giá ơ (.10 3 đ/b ) ộ
• Ch n t đ ng l c:ọ ủ ộ ự
M i t đ ỗ ủ ượ ấ c c p đi n t thanh góp t phân ph i c a phân x ệ ừ ủ ố ủ ưở ng b ng môt đ ằ ườ ng cáp
ng m hình tia, phía đ u vào đ t Aptomat làm nhi m v đóng c t, b o v quá t i và ng n ầ ầ ặ ệ ụ ắ ả ệ ả ắ
m ch cho các thi t b trong phân x ạ ế ị ưở ng Các nhánh ra cũng đ t các Aptomat nhánh đ cung ặ ể
Trang 29SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
I N
(kA)
Đ n giá ơ (.10 3 đ/b ) ộ
+) Ch n Aptomat nhánh c a các t đ ng l c: ọ ủ ủ ộ ự
Aptomat đ ượ c ch n theo các đi u ki n sau: ọ ề ệ
TĐL l~"
Trang 30SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Đi n áp đ nh m c: ệ ị ứ
U đmAp Uđmm ng ạ = 0 38(kV )
Dòng đi n đ nh m c: ệ ị ứ
I đmAp ^ I lvmax — I đm (A)
Các Aptomat nên ch n cùng lo i đ d mua và ti n thay th khi c n thi t Ta có b ng ọ ạ ể ễ ệ ế ầ ế ả
Trang 31SVTH: NGUYEN VĂN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PH M M NH HAI Ạ Ạ
Trang 32SVTH: NGUYEN VAN TUAN-D7DCN2 GVHD: TS.PHAM MANH HAI
36
2.3.3.1 Nguyên t c chung ch n dây d n và dây cáp cho s đ ắ ọ ẫ ơ ồ
Trong m ng đi n phân x ạ ệ ưở ng, dây d n và dây cáp đ ẫ ượ c ch n theo nh ng nguyên ọ ữ
t c sau: ắ
- Đ m b o t n th t đi n áp trong ph m vi cho phép: trong phân x ả ả ổ ấ ệ ạ ưở ng thì đi u ề
ki n này có th b qua vì chi u dài đ ệ ể ỏ ề ườ ng dây r t ng n nên AU không đáng k ấ ắ ể
- Ki m tra đ s t áp khi có đ ng c l n kh i đ ng: đi u ki n này ta cũng có th b ể ộ ụ ộ ơ ớ ở ộ ề ệ ể ỏ qua do phân x ưở ng không có đ ng c có công su t quá l n ộ ơ ấ ớ
- K HC : h s hi u ch nh theo nhi t đ môi trệ ố ệ ỉ ệ ộ ườ ng đ t cáp và s l ặ ố ượ ng cáp đi song song trong rãnh.