Nạp vào truyền dữ liệu 3... Timers: Định thời gian cho S5 trong STEP 7Format for time specifications Timer cell in system data memory ACCU contents after “LC T...” ACCU contents after “L
Trang 1Phép toán số
CMP ==I
IN1 IN2
IW0
IW2
T4 S_ODT
TV
BCD
BI R
I0.7
I0.5 S5T#35s
Q8.5 MW0 QW12
Trang 224
= 16+
- (412 + 1) = - 413
Các số âm
INTEGER Các số dương
W#16#296
+296
-413
Trang 30 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 1 1 1 1 1 1 0 1 0 0 0 0 0
Sign of Real No
15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16
e = Exponent (8 Bit) f = Mantissa (23 Bit)
General Format of a Real Number = (Sign) • (1.f) • (2e-127)
Trang 4of Load
Nạp và truyền dữ liệu (1)
L L#523123 // 32-bit constant (Double
Integer)
L B#16#EF // byte in hexadecimal form.
L 2#0010 0110 1110 0011 // 16-bit binary value
MOVE EN
Trang 6Nạp vào truyền dữ liệu (3)
Trang 7Timers: Định thời gian cho S5 trong STEP 7
Format for time specifications
Timer cell in system data memory
ACCU contents after “LC T ”
ACCU contents after “L T ”
Time base
Time value (BCD code)
Time base Time value (Binary number)
Time base
Time value (BCD code)
Time value (Binary number)
X X
X X
Trang 8Timers: Đóng chậm (ON Delay SD)
LAD
T4 S_ODT TV
BCD
BI R
I0.7
I0.5
S5T#35s
Q8.5 MW0 QW12
MW0 QW12
T4
BCD
= Q8.5 S
Timer operation Q
Time value: 0 999
0,01s 0,1s < 1s < 10s <
Trang 9Timers: Đóng chậm có nhớ (Stored ON Delay SS)
BCD
BI R
I0.7
I0.5
S5T#35s
Q8.5 MW0 QW12
MW0 QW12
T4
BCD
= Q8.5 S
Example
RLO at S RLO at R
Timer operation Q
Trang 10Timers: Mở mạch chậm (OFF Delay SF)
BCD
BI R
I0.7
I0.5
S5T#35s
Q8.5 MW0 QW12
MW0 QW12
T4
BCD
= Q8.5 S
Ví dụ
RLO at S RLO at R Thời gian Chạy Q
Trang 11Timers: Tạo xung (Pulse SP)
MW0 QW12
T4
BCD
= Q8.5 S
RLO at S RLO at R
Timer operation Q
LAD
T4 S_PULSE TV
BCD
BI R
I0.7
I0.5 S5T#35s
Q8.5
QW12
Trang 12Timers: Tạo xung có nhớ (Extended Pulse SE)
LAD
T4 S_PEXT TV
BCD
BI R
I0.7
I0.5
S5T#35s
Q8.5 MW0 QW12
MW0 QW12
T4
BCD
= A8.5 S
RLO at S RLO at R
Timer Operation Q
Trang 13Timers: theo lệnh Bit
SD S5T#5s
S5T#5s
& =
Q 8.0 T4
&
I0.1
TV
R T4
Trang 14Bài tập
T4 S_PEXT S
TV R
BI BCD Q
T4 S_PULSE S
TV R
BI BCD Q
5s
T4 S_ODT S
TV R
BI BCD Q
T4 S_ODTS S
TV R
BI BCD Q
I 0.7
I 0.5
T4 S_OFFDT S
TV
BI BCD
I 0.7
S5T#5s
Trang 15I 0.3
PV R
Q 8.3
CV CV_BCD
Q 8.3
CV CV_BCD
MW 4
QW 12 C5
= Q
Trang 16Counters: Câu lệnh bit
C#20 CV
CU
C5 I0.1
CD
C5 I0.2
=
Q 4.0 C5
Trang 17Counters: Biểu đồ chức năng
Trang 18Main container
Q 9.0 (Q 5.0) Filling funnel Bottle
sensor
I 16.6 (I 8.6) Bottle sensor
I 16.5 (I 8.5)
Bottle sensor
I 16.7 (I 8.7)
Bài tập: Chương trình cho hệ thống làm đầy chai
(Chu kỳ làm đầy và đếm chai)
Trang 19Phép toán chuyển đổi BCD <-> Integer
Số được hiển thị dạng BCD
Chuyển đổi BCD->Integer Nhiệm vụ
Chuyển đổi BCD<-Integer
Sử dụng chương Trình với thuật toán
Trang 20Phép toán chuyển đổi I -> DI -> REAL
AWL
L MW12
ITD DTR
Chuyển đổi số nguyên 32 bit sang số thực
Chuyển đổi số nguyên 16 bit sang số nguyên
32 bit Nhiệm vụ
Dữ liệu ở dạng số nguyên(16 bits)
Trang 21= Q9.7
LAD
CMP ==I
IN1 IN2
Trang 22IW0 = W#16#5F2A =
WAND_W
WXOR_W WOR_W
IN2 OUT
IN1 IW0
Trang 23EN ENO IN1
EN ENO IN1
Trang 24Bài tập: Chương trình cho hệ thống làm đầy chai
(dữ liệu sản xuất)
Chai đầy Chai rỗng
Số chai hỏng
MW 100
MW 102
MW 104
Trang 25Bài tập : Lập trình cho hệ thống làm đầy chai
Trang 26Lệnh dịch chuyển (Word / Doubleword)
ENO
MW12
IN MW4
Trang 27Dịch phải số nguyên có dấu
SHR_I EN
EN0
MW12
IN MW4
Trang 28Lệnh xoay từ kép Double word
ROL_DW EN
ENO
MD12
IN MD2