MỞ ĐẦUMỤC Đ•CH CỦA T‹I LIỆU T€i liệu n€y l€ một giƒo tr„nh hướng dẫn sử dụng phần mềm Microsoft Producer, một cŒng cụ đặc biệt nổi bật để tạo những b€i tr„nh b€y sống động, đa phương tiệ
Trang 1ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Y HỌC
HÀ Nội, 12 /2005
Trang 2MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 6
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT PRODUCER 8
1.1 Ch‚ng ta cƒ thể l€m g… với Producer ? 9
1.2 Sự khˆc nhau giữa Producer v€ PowerPoint 9
1.3 Cˆc yŠu cầu khi c€i đặt v€ sử dụng Producer 10
1.1.1 Y‚u cầu về cấu h†nh c‡i đặt 10
1.3.1 Y‚u cầu về tr†nh chiếu 10
1.4 C€c bước lƒm việc với Producer 11
1.4.1 Đưa nội dung vƒo Producer 11
1.4.2 Soạn thảo, hiệu chỉnh trong Producer 12
1.4.3 Đồng bộ bƒi tr‰nh bƒy 13
1.4.4 Xem vƒ duyệt trước bƒi tr‰nh bƒy 13
1.4.5 Xuất bản bƒi tr‰nh bƒy 13
1.5 B€i tr…nh b€y - sản phẩm cuối c“ng của quˆ tr…nh l€m việc trong Prodcer 13
1.6 Sử dụng cˆc thiết bị thu nhận c“ng với Producer 13
1.6.1 Thiết bị thu nhận h†nh ảnh 14
1.6.2 Thiết bị thu nhận Žm thanh 14
1.7 Cˆc c™ng nghệ Windows Media 14
1.7.1 Đệm dŒng Media (Streaming Media ) 15
1.7.2 C•c cŽng cụ Windows Media thường gặp khi lƒm việc với Producer 15
1.8 Kết chương 16
CHƯƠNG 2 L‚M QUEN VỚI GIAO DIỆN PRODUCER 18
2.1 Sử dụng cˆc tr…nh đơn (Menu) 19
2.1.1 Tr†nh đơn File 19
2.1.2 Tr†nh đơn Edit 21
2.1.3 Tr†nh đơn View 22
Trang 32.1.4 Tr†nh đơn Tools 23
2.1.5 Tr†nh đơn Clip 25
2.1.6 Tr†nh đơn Play 26
2.1.7 Tr†nh đơn Help 26
2.2 Sử dụng Thanh c™ng cụ 27
2.3 Sử dụng cˆc Tab (thẻ) 27
2.3.1 Tab Media 28
2.3.2 Tab Bảng nội dung (Table Of Contents) 30
2.3.3 Tab Xem v‡ Duyệt trước (Preview Presentation Tab) 30
2.4 Sử dụng Trục thời gian (Timeline) 31
2.4.1 C”c c•ng cụ của Trục thời gian 31
2.4.2 Hiển thị trục thời gian 32
2.4.3 C”c đường tr‚n trục thời gian 32
2.5 Kết chương 33
CHƯƠNG 3 TẠO B‚I TR†NH B‚Y TRONG PRODUCER 35
3.1 Tạo b€i tr…nh b€y mới sử dụng New Presentation Wizard 36
3.1.1 Trang th•ng tin giới thiệu của Wizard 37
3.1.2 Chọn một khu•n mẫu tr†nh diễn 37
3.1.3 Chọn một c”ch phối hợp cho b‡i tr†nh b‡y 38
3.1.4 Đưa v‡o th•ng tin về b‡i tr†nh b‡y 39
3.1.5 Đưa v‡o c”c slide PowerPoint v‡ c”c ảnh tĩnh cho b‡i tr†nh b‡y 40
3.1.6 Đưa v‡o Žm thanh v‡ video cho b‡i tr†nh b‡y 40
3.1.7 Đồng bộ c”c slide 41
3.1.8 Ho‡n th‡nh Wizard 42
3.1.9 Đồng bộ c”c slide v‡ h†nh ảnh tĩnh 42
3.2 Tạo một b€i tr…nh b€y mới kh™ng d“ng Wizard 43
3.2.1 C•c bước bắt đầu một bƒi tr‰nh bƒy mới khŽng d•ng Wizard 44
3.2.2 Đưa vƒo c•c tệp nội dung 45
3.3 Lưu lại bƒi tr†nh bƒy 47
3.4 Đˆng gˆi/ Mở gˆi bƒi tr†nh bƒy (Packing/Unpacking) 47
3.5 Kết chương 49
Trang 4CHƯƠNG 4 THU NHẬN H†NH ẢNH V‚ ‰M THANH TRONG PRODUCER 51
4.1 Trước khi bắt đầu thu nhận nội dung 52
4.2 K‘ch hoạt chức năng thu nhận Capture Wizard 52
4.2.1 K¢ch hoạt Capture Wizard qua New Presentation Wizard 53
4.2.2 K¢ch hoạt Capture Wizard qua Tr†nh đơn Tools 54
4.3 Sử dụng Capture Wizard 54
4.3.1.Thu nhận slide với Žm thanh v‡ video, slide với Žm thanh 55
4.3.2 Thu nhận video v‡ Žm thanh 59
4.3.3 Thu c”c ảnh tĩnh từ Video 62
4.3.4 Thu c”c h†nh ảnh từ m‡n h†nh m”y t¢nh của bạn 63
4.3.5 Thu Video từ m‡n h†nh của bạn 64
4.4 Đặt chế độ thu nhận video vƒ •m thanh 66
4.5 Kết chương 67
CHƯƠNG 5 SỬ DỤNG MS POWERPOINT TRONG PRODUCER 69
5.1 Hiệu chỉnh slide PowerPoint trong khi l€m việc với Producer 70
5.1.1 Khi n‡o bạn n‚n hiệu chỉnh c”c Slide 71
5.1.2 Hiệu chỉnh c”c Slide đ¦ nạp trong Producer bằng PowerPoint 71
5.2 Sử dụng Producer PowerPoint Add-in 72
5.2.1 L‡m việc với th•ng tin định thời (Slide Timings) 74
5.2.2 Một số vấn đề về an to‡n của Producer PowerPoint add-in 74
5.3 Sử dụng cˆc hiệu ứng động trŠn slide 76
5.3.1 Sử dụng hoạt ảnh thời gian của PowerPoint 76
5.3.2 Sử dụng hoạt ảnh On-Click của PowerPoint 77
5.3.3 Hiển thị c”c hoạt ảnh trong Producer 79
5.4 Đưa h†nh ảnh vƒo Slide PowerPoint 79
5.5 Video vƒ •m thanh trong c€c slide PowerPoint 79
5.6 Kết chương 81
CHƯƠNG 6 XUẤT BẢN C•C B‚I TR†NH B‚Y 82
6.1 T…m hiểu tiến tr…nh xuất bản 83
6.1.1 Những tệp được xuất bản bởi Producer 84
Trang 56.1.2 T†m hiểu về server 84
6.1.3 Lựa chọn một Profile xuất bản (Publishing Profile) 88
6.1.4 Xuất bản với c”c dịch vụ điện tử (E-services) 90
6.2 Xuất bản b€i tr…nh b€y với Publish Wizard 91
6.2.1 Xuất bản tới My Computer 91
6.2.2 Xuất bản l‚n đĩa CD 96
6.2.3 Xuất bản tới My Network Places 99
6.2.4 Xuất bản tới một Web Server 102
6.3 Kết chương 106
T‹I LIỆU THAM KHẢO 107
PHỤ LỤC 108
Cˆc ph¢m tắt trong MS Producer 108
Cˆc kiểu tệp được Producer hỗ trợ 109
Trang 6MỞ ĐẦU
MỤC Đ•CH CỦA T‹I LIỆU
T€i liệu n€y l€ một giƒo tr„nh hướng dẫn sử dụng phần mềm Microsoft
Producer, một cŒng cụ đặc biệt nổi bật để tạo những b€i tr„nh b€y sống động, đa
phương tiện, vượt l—n tr—n việc sử dụng văn bản v€ h„nh ảnh đơn giản, dễ d€ng
quảng bƒ đến người xem qua mạng Internet, mạng LAN, đĩa CD,…
Với t€i liệu n€y, cƒc bạn sẽ biết cƒch sử dụng Producer để dễ d€ng x y dựng
cƒc b€i giảng, b€i thuyết tr„nh, cƒc chương tr„nh đ€o tạo, cũng như ghi lại nội dung
cƒc cuộc họp, hội thảo…
MỤC TI•U
Học vi—n sẽ nắm được:
Vai tr¥ của MS Producer trong x y dựng cƒc b€i giảng tr—n WEB
X y dựng h„nh ảnh, m thanh v€ cƒc hiệu ứng hoạt h„nh trong MS Producer
Sử dụng MS PowerPoint trong MS Producer
X y dựng b€i giảng sử dụng cƒc hiệu ứng đồng bộ
Xuất bản cƒc b€i giảng (theo định dạng WEB)
Y•U CẦU VỀ KỸ NĂNG ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG
Để tiếp cận những kiến thức tr†nh b‡y trong t‡i liệu n‡y một cŠch hiệu quả,
yŒu cầu học viŒn phải th‡nh thạo cŠc kỹ năng sau:
Kỹ năng sử dụng Hệ điều h€nh Window
Kỹ năng sử dụng chương tr„nh Microsoft PowerPoint
BỐ CỤC TR–NH B‹Y CỦA T‹I LIỆU
Bố cục tr„nh b€y của t€i liệu bao gồm 6 chương.
Trang 7 Chương I: Giới thiệu một khung nh„n tổng quan về phần mềm Microsoft
Chương VI: Hướng dẫn cƒch xuất bản cƒc b€i tr„nh b€y để c- thể quảng bƒ
đến người xem một cƒch dễ d€ng tr—n Web
Sau đ-, với mục đ®ch gi¬p người sử dụng nắm chắc cƒc kiến thức đ¯ tr„nh b€y trong
sƒu chương tr—n, t€i liệu c¥n cung cấp th—m hai nội dung quan trọng:
B€i tập thực h€nh: T-m tắt lại cƒc thao tƒc l€m việc cơ bản với Producer m€
bạn sẽ hay sử dụng v€ hướng dẫn bạn l€m cƒc b€i tập thực h€nh
Phụ lục: Cung cấp danh mục cƒc ph®m tắt v€ cƒc kiểu tệp c- thể được sử
dụng trong Producer
Trong quƒ tr„nh bi—n soạn t€i liệu, c¥n rất nhiều thiếu s-t Những người bi—n
soạn mong sẽ nhận được ° kiến đ-ng g-p của cƒc bạn Xin ch n th€nh cảm ơn ■
Trang 8CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT PRODUCER
NỘI DUNG
1.1 Ch®ng ta c¯ thể l‡m g† với Producer?
1.2 Sự kh”c nhau giữa Producer v‡ PowerPoint 1.3 C”c y‚u cầu khi c‡i đặt v‡ sử dụng Producer 1.4 C”c bước l‡m việc với Producer
1.5 B‡i tr†nh b‡y - sản phẩm cuối c±ng của qu” tr†nh l‡m việc 1.6 Sử dụng c”c thiết bị thu nhận c±ng với Producer
1.7 C”c c•ng nghệ Windows Media 1.8 Kết chương
Trang 9Chương một giới thiệu khung nh†n tổng quan về phần mềm Microsoft
Producer, một cŒng cụ bổ sung cho Microsoft PowerPoint 2002 v€ 2003 Đ—y l‡
một c˜ng cụ rất mạnh, cho ph›p kết hợp b‡i tr†nh b‡y PowerPoint với h†nh ảnh v‡
—m thanh theo định dạng Web Bạn cŸ thể sử dụng Producer để x—y dựng cŠc
chương tr†nh đ‡o tạo, cŠc b‡i thuyết tr†nh, ghi cŠc cuộc họp,… c£ng rất nhiều ứng
dụng khŠc
1.1 Ch—ng ta c˜ thể lšm g› với Producer ?
Producer cho ph²p bạn chia sẻ thŒng điệp qua Web, mạng intranet, extranet,
hoặc qua một nh€ cung cấp dịch vụ điện tử thứ ba Bạn c- thể dễ d€ng kết hợp m
thanh, video, HTML v€ h„nh ảnh tĩnh với b€i tr„nh b€y x y dựng tr—n Microsoft
PowerPoint để tạo ra cŠc b‡i tr†nh b‡y theo định dạng Web sống động, đa phương
tiện v‡ dễ d‡ng ph—n tŠn, vượt lŒn trŒn việc sử dụng văn bản v‡ h†nh ảnh đơn giản
H€nh 1.1 Soạn thảo bƒi tr€nh bƒy trong Producer
Sản phẩm cuối cµng sẽ l€ một b€i tr„nh b€y nhiều h„nh ảnh m€ bạn c- thể ph n
tƒn tr—n mạng intranet của cŒng ty, tr—n site của một nh€ cung cấp dịch vụ điện tử,
tr—n đĩa CD, hoặc tr—n cƒc trang web khƒc để khƒch h€ng, đồng nghiệp hoặc bất kỳ
người sử dụng n€o đều c- thể xem bằng Microsoft Internet Explorer.
1.2 Sự khžc nhau giữa Producer vš PowerPoint
Một c u hỏi đặt ra l€ “Producer vƒ PowerPoint kh„c nhau ở điểm nƒo?”
C•u hỏi nƒy c„ thể trả lời đơn giản như sau: bạn sử dụng PowerPoint để tạo c„c
Trang 10slide (vƒ c„c tệp HTML) như lƒ những vi•n gạch cơ bản cho bƒi tr€nh bƒy cuối c•ng
của bạn trong Producer Bạn sử dụng PowerPoint để tạo cƒc b€i tr„nh diễn slide
linh hoạt, sau đ- sẽ đưa cƒc slide PowerPoint n€y v€o Producer rồi kết hợp với cƒc
tiện ®ch v€ hiệu ứng khƒc để tạo n—n cƒc b€i tr„nh b€y tr—n Web gi€u h„nh ảnh v€
sống động hơn
Cụ thể hơn, trong Producer, bạn c- thể dµng b€i tr„nh b€y PowerPoint v€ l€m
nổi bật n- hơn bằng cƒch th—m v€o cƒc m thanh, h„nh ảnh, tệp HTML, cƒc hiệu
ứng, v€ sau đ- đồng bộ với cƒc slide PowerPoint ban đầu Kết quả cuối cµng l€ một
b€i tr„nh b€y dưới dạng cƒc trang Web html li—n tục, gi€u h„nh ảnh m€ bạn c- thể
phƒt đi tr—n mạng intranet, extranet, tr—n đĩa CD hay tr—n một trang web,… để
truyền đạt cƒc thŒng điệp của bạn một cƒch hiệu quả
1.3 Cžc y u cầu khi cši đặt vš sử dụng Producer
1.1.1 Y u cầu về cấu h›nh cši đặt
Để c‡i đặt v‡ sử dụng Microsoft Producer x—y dựng cŠc b‡i tr†nh b‡y, yŒu
Để xem b‡i tr†nh diễn của Producer 2003, yŒu cầu hệ thống cần cŸ:
Windows
Windows NT¼ 4.0, Windows 98 hoặc phi—n bản mới hơn
Microsoft Windows Media Player¼ 6.4 trở l—n
Microsoft Internet Explorer 5.0, Netscape Navigator 7.0 hoặc cƒc phi—n bản sau
Trang 11Ch‡ ˆ:
B€i tr„nh b€y chứa nội dung x y dựng tr—n Windows Media Audio 9 Voice hoặc Windows Media Video 9 Screen th„ y—u cầu ®t nhất phi—n bản Windows Media Player 7 để chạy cƒc b€i tr„nh b€y
Microsoft khuyến cƒo n—n dµng Windows Media Player 9 để b€i tr„nh b€y được hiển thị tốt nhất
Apple
Macintosh
Apple Mac OS X v 10.2 hoặc cƒc phi—n bản sau đ-
Windows Media Player cho Mac OS X
Internet Explorer 5.2.2 (hoặc mới hơn) cho Mac
Ch‡ ˆ:
CŠc đặc t¨nh tr†nh chiếu mở rộng sẽ kh˜ng cŸ hiệu lực khi
bạn xem b‡i tr†nh b‡y trong tr†nh duyệt Netscape Navigator tr—n hệ điều h€nh Windows hoặc trong tr„nh duyệt Internet
Explorer tr—n hệ điều h€nh Macintosh
1.4 Cžc bước lšm việc với Producer
Cƒc bước l€m việc ch®nh trong quƒ tr„nh tạo b€i tr„nh b€y trong Producer bao gồm:
Đưa nội dung v‡o Producer
Soạn thảo, hiệu chỉnh trong Producer
Đồng bộ b‡i tr†nh b‡y
Xem v€ duyệt trước b€i tr„nh b€y (Preview)
Xuất bản b€i tr„nh b€y
1.4.1 Đưa nội dung všo Producer
Producer cho ph²p bạn đưa cƒc tệp t€i nguy—n v€o trong nội dung b€i tr„nh
b€y của m„nh.Cƒc tệp đ- c- thể l€ m thanh, một đoạn phim, cƒc slide đ¯ được x y
dựng bằng PowerPoint, ảnh tĩnh v€ cƒc tệp HTML Producer hỗ trợ rất nhiều kiểu
định dạng của cƒc tệp loại n€y, bạn c- thế sử dụng cƒc tệp t€i nguy—n bạn đ¯ c- sẵn
m€ khŒng cần phải tạo lại cƒc tệp đ- theo một định dạng mới
Bạn c- thể thu h„nh từ nhiều loại thiết bị thu nhận h„nh ảnh như Web camera,
cƒc mƒy quay phim tương tự, mƒy quay phim số, đầu đọc băng từ số hoặc
tương tự Bạn cũng c- thể sử dụng một thiết bị thu m độc lập như micro để
đ-n ghi m thanh Nếu bạn muốn ghi m thanh v€ h„nh ảnh bằng một mƒy
Trang 12quay số, tương tự hoặc đầu đọc băng từ, bạn cần c- một card video kết nối v€
c€i đặt tr—n mƒy t®nh
Bạn c- thể thu m thanh, h„nh ảnh trong Producer nếu mƒy t®nh của bạn được
kết nối với thiết bị thu th®ch hợp Chức năng Capture Wizard sẽ hướng dẫn
bạn từng bước trong quƒ ghi v€ cho ph²p bạn chọn lựa loại ghi h„nh, ghi m
m€ bạn muốn thực hiện
Ám thanh, h„nh ảnh thu được c- vai tr¥ quan trọng trong b€i tr„nh b€y của bạn Đ-
l€ một trong những th€nh phần chủ chốt gi¬p bạn chuyển từ buổi tr„nh b€y chuẩn
mực kiểu cũ th€nh một b€i tr„nh b€y sống động, gi€u h„nh ảnh
1.4.2 Soạn thảo, hiệu chỉnh trong Producer
Sau khi đưa v‡o cŠc tệp t‡i nguyŒn hoặc ghi lại cŠc đoạn —m thanh, h†nh ảnh
m‡ bạn muốn sử dụng trong b‡i tr†nh b‡y, bạn cŸ thể bắt đầu sắp xếp ch-ng
Để hỗ trợ việc đồng bộ hoŠ cŠc slide với —m thanh, h†nh ảnh, Producer cung
cấp kh˜ng gian l‡m việc theo tr†nh tự thời gian
Đầu tiŒn, bạn đưa cŠc tệp nội dung đŸ v‡o Timeline (trục thời gian) Đ y l€
khŒng gian l€m việc của Producer cho ph²p bạn sắp đặt rất nhiều th€nh phần
của một b€i tr„nh b€y Timeline cho ph²p bạn hiệu chỉnh to€n bộ hoặc từng
th€nh phần của b€i tr„nh b€y, v® dụ cƒc tệp m thanh, h„nh ảnh ri—ng biệt,…
Sau đ- bạn c- thể sắp xếp lại ch¬ng một cƒch nhanh ch-ng bằng cƒch k²o
cƒc tệp đ- từ đoạn n€y sang đoạn khƒc của trục thời gian, hoặc với cƒc lệnh
menu như cắt, sao ch²p v€ dƒn tệp, cũng như c- thể dễ d€ng bỏ tệp ra khỏi
trục thời gian khi khŒng dµng đến
Bạn c- thể sử dụng Producer để giấu (ẩn) đi cƒc đoạn m thanh, h„nh ảnh
khŒng mong muốn trong b€i tr„nh b€y của bạn m€ khŒng cần xoƒ bỏ cƒc
cảnh đ- trong tệp video gốc
Bạn cũng c- thể tăng cường th—m cho b€i tr„nh b€y của bạn bằng cƒch th—m
v€o cƒc hiệu ứng v€ chuyển tiếp h„nh ảnh trong rất nhiều hiệu ứng khƒc nhau
m€ Producer cung cấp
Để gi-p người xem hiểu r° cŠc chủ đề được thảo luận trong b‡i tr†nh b‡y,
bạn cŸ thể tạo ra một mục lục chứa cŠc đường dẫn đến chủ đề xŠc định Khi
người xem chọn một đường dẫn trong mục lục, họ sẽ được đưa tới cŠc h†nh
ảnh, văn bản hoặc slide PowerPoint tương ứng trong chủ đề đŸ
Trang 131.4.3 Đồng bộ bši tr›nh bšy
Đ—y l‡ một đặc điểm quan trọng của Producer: cho ph›p bạn đồng bộ cŠc tệp
h†nh ảnh, —m thanh cŸ sẵn với cŠc slide của PowerPoint để tạo nŒn một b‡i tr†nh b‡y
theo định dạng Web phong ph- h†nh ảnh
BŒn cạnh việc đồng bộ cŠc tệp —m thanh v‡ h†nh ảnh đ³ cŸ sẵn với cŠc slide,
bạn cũng cŸ thể chọn để đŸn nhận thŒm cŠc đoạn —m thanh, h†nh ảnh mới trong khi
đồng bộ ch-ng
1.4.4 Xem vš duyệt trước bši tr›nh bšy
Trong khi l€m việc, bạn c- thể sử dụng chức năng xem v€ duyệt trước
(Preview) để thấy b‡i tr†nh b‡y của bạn sẽ tr†nh chiếu như thế n‡o sau khi bạn cho
c˜ng bố v‡ quảng bŠ nŸ trŒn một mŠy t¨nh cục bộ, mŠy chủ web, hay cŠc nh‡ cung
cấp dịch vụ điện tử…
Producer cho ph›p thực hiện điều n‡y bằng hai tab khŠc nhau: tab Media v€
tab Preview Presentation Mỗi tab sẽ cung cấp cho bạn một khung nh„n khƒc nhau
về b€i tr„nh b€y
1.4.5 Xuất bản bši tr›nh bšy
Khi đ³ ho‡n th‡nh c˜ng việc biŒn soạn, bạn sẵn s‡ng c˜ng bố b‡i tr†nh b‡y
của m†nh Bằng thao tŠc xuất bản trong Producer, tất cả cŠc tệp —m thanh, h†nh ảnh,
tệp HTML, cŠc slide PowerPoint v‡ cŠc khu˜n mẫu sẽ được đưa v‡o một b‡i tr†nh
b‡y cuối theo định dạng một trang HTML Sau đŸ bạn cŸ thể sử dụng v‡ c˜ng bố
b‡i tr†nh b‡y n‡y trŒn một mŠy t¨nh cục bộ, mŠy chủ, mŠy chủ Windows Media, nh‡
cung cấp dịch vụ điện tử, hoặc trŒn một đĩa CD,… để cŸ thể dễ d‡ng quảng bŠ
1.5 Bši tr›nh bšy - sản phẩm cuối c²ng của quž tr›nh lšm việc
trong Prodcer
Sản phẩm cuối cµng của bạn l€ b€i tr„nh b€y tạo ra trong Producer sau khi
xuất bản - một trang Web html - bao gồm tất cả cƒc tệp t€i nguy—n khƒc nhau, cƒc
hiệu ứng th—m v€o, m€ người xem c- thể xem tr—n tr„nh duyệt web của họ
B€i tr„nh b€y c- thể được quảng bƒ tr—n rất nhiều nơi như một trang web, tr—n
mạng intranet, một mạng được chia sẻ, mƒy t®nh cục bộ của bạn, hay tr—n một đĩa
CD…
1.6 Sử dụng cžc thiết bị thu nhận c²ng với Producer
Việc ghi h„nh, ghi m cho b€i tr„nh b€y bằng Producer đ¥i hỏi bạn phải c-
cƒc thiết bị nhất định được kết nối v€ c€i đặt tr—n mƒy t®nh của bạn
Trang 141.6.1 Thiết bị thu nhận h›nh ảnh
Một thiết bị thu nhận h„nh ảnh l€ một thiết bị phần cứng như một Web
camera, một đầu đọc băng từ, một mƒy quay số hoặc tương tự,… cho ph²p ghi h„nh
v€o mƒy t®nh
Chẳng hạn để ghi h„nh, ghi m v€o mƒy t®nh bằng một mƒy quay tương tự,
quay số hoặc đầu đọc băng từ, bạn c- thể sử dụng một card thu nhận h„nh ảnh c€i
đặt tr—n mƒy t®nh Một card thu nhận h„nh ảnh số theo chuẩn IEEE 1394, hay c¥n
gọi l€ card FireWire, c- thể được sử dụng để chuyển h„nh ảnh số từ mƒy quay, trực
tiếp hay từ băng từ, v€o mƒy t®nh của bạn Ng€y nay, một số mƒy t®nh mới đ¯ c- sẵn
một thiết bị thu nhận h„nh ảnh, như card FireWire, để kết nối với mƒy quay số hoặc
đầu đọc băng từ Mặc dµ vậy, hầu hết cƒc mƒy t®nh y—u cầu một card hoặc thiết bị
thu nhận h„nh ảnh ri—ng biệt c€i đặt tr—n mƒy t®nh của bạn
1.6.2 Thiết bị thu nhận ¶m thanh
Cũng giống như việc thu nhận h„nh ảnh, để thu nhận m thanh bạn cũng cần
phải c- một thiết bị thu nhận m thanh, như l€ một card audio, kết nối v€ được mƒy
t®nh nhận ra để ghi m Hiện nay c- rất nhiều card m thanh cho ph²p bạn kết nối
với một thiết bị thu nhận m thanh như micro với mƒy t®nh, để bạn c- thể ghi m
v€o mƒy t®nh
1.7 Cžc c·ng nghệ Windows Media
Khi bạn ghi m v€ ghi h„nh trong Producer, cƒc tệp số n€y sẽ được m¯ hoƒ
theo định dạng Windows Media Bất kỳ h„nh ảnh, m thanh trong b€i tr„nh b€y
cuối cµng của bạn đều được ghi lại theo định dạng n€y Nguy—n nh n l€ do định
dạng Windows Media mang lại một số lợi điểm như:
C- thể sử dụng kỹ thuật đệm d‚ng Media (streaming Media) Kỹ thuật n€y sẽ
được tr„nh b€y rÄ hơn trong mục 1.7.1 ở dưới
Cƒc tệp n€y c- thể chứa cƒc kết nối m thanh hoặc h„nh ảnh tới cƒc slide
hoặc cƒc tệp khƒc Đ y l€ cƒch m€ cƒc slide v€ cƒc tệp khƒc được đồng bộ
với m thanh hoặc h„nh ảnh, trong khi cƒc tệp đa phương tiện ti—u biểu như
cƒc tệp AVI hay WAV khŒng thể dễ d€ng đồng bộ được
Cƒc tệp Windows Media cŸ k¨ch thước nhỏ hơn nhiều so với cŠc tệp —m
thanh, h†nh ảnh gốc trong hầu hết cŠc định dạng khŠc, cho ph›p dễ d‡ng phŠt
tŠn —m thanh, h†nh ảnh chất lượng cao trŒn một mạng mŠy t¨nh
Trang 151.7.1 Đệm d¸ng Media (Streaming Media )
Th˜ng thường, cŠc tệp —m thanh, h†nh ảnh cần được tải xuống mŠy t¨nh trước
khi ch-ng cŸ thể được xem Nhưng Windows Media thay đổi điều n‡y bằng c˜ng
nghệ cho ph›p đệm d—ng •m thanh, h†nh ảnh Nghĩa l€:
Thay v„ phải đợi cho đến khi một tệp được tải xuống to€n bộ tr—n mƒy t®nh,
th„ với kỹ thuật đệm d¥ng Media, cƒc h„nh ảnh, m thanh trong định dạng
Windows Media c- thể được xem trong khi tệp đang được đưa tới mƒy t®nh
cục bộ
ThŒm v‡o đŸ, cŠc dữ liệu —m thanh, h†nh ảnh được chuyển tới mŠy t¨nh v‡
được xem, nhưng kh˜ng bao giờ được lưu lại trŒn mŠy t¨nh Người sử dụng
phải truy cập tới tệp gốc mỗi khi họ muốn xem ch-ng Chức năng n‡y cho
ph›p kiểm soŠt v‡ điều khiển việc sử dụng cŠc nội dung Media quảng bŠ
Bản chất của c˜ng nghệ n‡y l‡ tạo ra một v£ng lưu trữ tạm thời, gọi l‡ v£ng
đệm, để lưu giữ nội dung tệp được chuyển tới Khi v£ng đệm n‡y đầy, tệp media bắt
đầu được chơi Cơ chế n‡y cho ph›p h†nh ảnh cũng như —m thanh hiển thị một cŠch
ổn định, kh˜ng giŠn đoạn
1.7.2 Cžc c·ng cụ Windows Media thường gặp khi lšm việc với Producer
Phần tiếp theo giới thiệu một số phần mềm Windows Media m€ bạn c- thể
gặp khi l€m việc với Producer Những cŒng cụ n€y khŒng phải l€ đ¥i hỏi bắt buộc
để tạo b€i tr„nh b€y trong Producer, nhưng c- thể bạn vẫn muốn t„m hiểu về ch¬ng
1.7.2.1 Windows Media Player
Windows Media Player l€ phần mềm cho ph²p bạn xem v€ tổ chức cƒc tệp
Windows Media tr—n mƒy t®nh
Cƒc tệp m thanh, h„nh ảnh m€ bạn xem trong Windows Media Player c- thể
được lưu trữ cục bộ tr—n mƒy t®nh của bạn, được đệm d¥ng từ một mƒy chủ
media hoặc được tải xuống từ một mƒy chủ Web
Bạn c- thể xem cƒc tệp m thanh thŒng dụng như MP3, cƒc loại tệp h„nh ảnh
động khƒc như AVI hay MPEG,…
Bạn c- thể sử dụng phần mềm n€y để tổ chức tất cả cƒc tệp m thanh, h„nh
ảnh tr—n mƒy t®nh Bạn c- thể sao ch²p từ cƒc đĩa CD v€o mƒy t®nh để lưu trữ
cƒc tệp m nhạc mới theo định dạng Windows Media Player, hay c- thể tạo
đĩa CD từ danh sƒch cƒc b€i hƒt trong Windows Media Player.
Trang 161.7.2.2 Windows Media Services
Phần mềm Windows Media Services cho ph²p bạn đệm d¥ng v€ quảng bƒ
cƒc tệp phương tiện số tr—n mạng Internet hoặc mạng cục bộ Một m„y t“nh chạy
phần mềm Windows Media Services được xem như một m„y chủ Windows Media
Mƒy chủ n€y cũng giống như một mƒy chủ Web, nhưng n- c- thể được dµng để
phƒt tƒn cƒc nội dung phương tiện số tr—n mạng Internet hoặc mạng cục bộ Mƒy
chủ n€y tổ chức cƒc tệp dựa tr—n định dạng Windows Media
1.7.2.3 Windows Media Encoder
Windows Media Encoder cho ph²p bạn m¯ hoƒ cƒc nội dung m thanh,
h„nh ảnh từ một web camera, mƒy quay số, mƒy quay tương tự, hoặc một đầu đọc
băng từ số, đầu đọc băng từ tương tự,… kết nối đến một thiết bị thu nhận tr—n mƒy
t®nh của bạn theo định dạng Windows Media
Khi bạn m¯ hoƒ cƒc nội dung bằng Windows Media Encoder, bạn c- thể lựa
chọn ghi lại cả m thanh, h„nh ảnh, hay chỉ m thanh Bạn c- thể m¯ hoƒ th€nh một
tệp, một d¥ng quảng bƒ trực tiếp, hay đồng thời cả hai Bạn c- thể sử dụng bất kỳ
nội dung đ¯ c- sẵn m€ bạn đ¯ m¯ hoƒ bằng Windows Media Encoder v‡ đưa trực
tiếp v‡o Producer
Một bộ phŠt triển phần mềm (SDK) của Windows Media Encoder cung cấp
cho cƒc nh€ phƒt triển phần mềm sử dụng Microsoft Visual Basic hay C++ để x—y
dựng cŠc ứng dụng kết hợp kỹ thuật m³ hoŠ Windows Media
1.8 Kết chương
Trong chương một ch¬ng ta đ¯ c- một cƒi nh„n tổng quan về phần mềm
Producer, cƒc cŒng nghệ v€ thiết bị đi kÅm Tổng kết lại những điểm sau:
MS Producer l€ một cŒng cụ bổ sung cho Microsoft PowerPoint 2002 v€ 2003
Producer cho ph²p dễ d€ng kết hợp m thanh, video, HTML v€ h„nh ảnh tĩnh với
b€i tr„nh b€y x y dựng tr—n PowerPoint để tạo ra cƒc b€i tr„nh b€y theo định
dạng Web sống động, đa phương tiện v€ dễ d€ng ph n tƒn, quảng bƒ qua Web,
mạng intranet, extranet,…
Bạn c- thể sử dụng Producer để x y dựng cƒc chương tr„nh đ€o tạo, cƒc b€i
thuyết tr„nh, ghi cƒc cuộc họp,… cµng rất nhiều ứng dụng khƒc
Sự khƒc nhau giữa Producer v€ PowerPoint: bạn sử dụng PowerPoint để tạo cƒc
slide (v€ cƒc tệp HTML) như những vi—n gạch cơ bản cho b€i tr„nh b€y cuối
cµng của bạn trong Producer
Một số y—u cầu về hệ thống khi c€i đặt v€ sử dụng Producer
Trang 17 CŠc bước l‡m việc ch¨nh trong quŠ tr†nh tạo b‡i tr†nh b‡y trong Producer:
Đưa nội dung v‡o Producer: đưa v‡o cŠc tệp —m thanh, h†nh ảnh, cŠc slide
Soạn thảo, hiệu chỉnh trong Producer
Đồng bộ b‡i tr†nh b‡y: đồng bộ cŠc tệp h†nh ảnh, —m thanh cŸ sẵn với cŠc
slide của PowerPoint để tạo nŒn một b‡i tr†nh b‡y phong ph- h†nh ảnh
Xem v€ duyệt trước b€i tr„nh b€y
Xuất bản b€i tr„nh b€y: tất cả cƒc tệp m thanh, h„nh ảnh, tệp HTML, cƒc
slide PowerPoint v€ cƒc khuŒn mẫu sẽ được đưa v€o một b€i tr„nh b€y cuối
theo định dạng một trang HTML Dễ d€ng quảng bƒ, cŒng bố b€i tr„nh b€y
tr—n một mƒy t®nh cục bộ, mƒy chủ, hoặc tr—n một đĩa CD,…
C- thể kết hợp sử dụng cƒc thiết bị thu nhận m thanh, h„nh ảnh cµng với
Producer
Cƒc cŒng nghệ Windows Media
Khi ghi m v€ ghi h„nh trong Producer, cƒc tệp số m thanh, h„nh ảnh sẽ
được m¯ hoƒ theo định dạng Windows Media Format
C—ng nghệ đệm d˜ng ™m thanh, h€nh ảnh (streaming Media): cho ph²p cƒc
h„nh ảnh, m thanh trong định dạng Windows Media c- thể được xem
trong khi tệp đang được đưa tới mƒy t®nh cục bộ, thay v„ phải đợi cho đến
khi tệp được tải xuống to€n bộ tr—n mƒy t®nh
Cƒc cŒng cụ Windows Media:
- Windows Media Player: phần mềm cho ph²p xem v€ tổ chức cƒc tệp
Windows Media tr—n mƒy t®nh
- Windows Media Services: phần mềm cho ph²p đệm d¥ng v€ quảng bƒ
cƒc tệp phương tiện số tr—n mạng Internet hoặc mạng cục bộ Một mƒy t®nh chạy phần mềm Windows Media Services được xem như một mƒy chủ Windows Media
- Windows Media Encoder: cho ph²p m¯ hoƒ nội dung m thanh, h„nh
ảnh từ một web camera, mƒy quay số, tương tự, hoặc một đầu đọc băng từ số, tương tự,… kết nối đến một thiết bị
Trong chương sau ch¬ng ta sẽ l€m quen với giao diện l€m việc của Producer
Trang 18CHƯƠNG 2 LšM QUEN VỚI GIAO DIỆN PRODUCER
NỘI DUNG
2.1 Sử dụng c”c tr†nh đơn (Menu) 2.2 Sử dụng Thanh c•ng cụ 2.3 Sử dụng c”c Tab 2.4 Sử dụng Trục thời gian 2.5 Kết chương
Trang 19Giao diện của Producer được thiết kế một cƒch trực quan để gi¬p bạn ngay
lập tức c- thể bắt đầu x y dựng một b€i tr„nh b€y Cƒc th€nh phần cơ bản của giao
diện Producer như tr—n h„nh 2.1 bao gồm:
Cƒc tr„nh đơn (Menu)
Thanh cŒng cụ (Toolbar)
Cƒc Tab (thẻ)
Trục thời gian (Timeline)
Giao diện của Producer:
H€nh 2.1 Giao diện mƒn h€nh Producer
2.1 Sử dụng cžc tr›nh đơn (Menu)
Bạn c- thể thực hiện cƒc nhiệm vụ đơn giản trong Producer bằng cƒch chọn
lựa lệnh tr—n cƒc tr„nh đơn
Phần tiếp theo cung cấp những mŒ tả sơ lược về cƒc lệnh trong tr„nh đơn
Chš ›: Cƒc ph®m tắt nếu c- cho từng lệnh cụ thể được đặt trong dấu ngoặc đơn
2.1.1 Tr›nh đơn File
Tr…nh đơn File cung cấp cƒc lệnh gi¬p bạn tạo một b€i tr„nh b€y mới hoặc
l€m việc với cƒc b€i tr„nh b€y đ¯ được tạo trong Microsoft Producer Cƒc lệnh sau
đ y nằm tr—n tr„nh đơn File:
Thanh cŒng cụCƒc tr„nh đơn
Cƒc thẻ
Trục
thời
gian
Trang 20 New (Ctrl+N): Tạo một b€i tr„nh b€y mới Trục thời gian khởi tạo với trạng
thƒi rỗng Sau đ-, bạn c- c- thể dµng cƒc tệp t€i nguy—n đ¯ c- sẵn hoặc sử
dụng chức năng thu m thanh, h„nh ảnh trong Producer để tạo ra v€ đưa
ch¬ng v€o trục thời gian
New Presentation Wizard: Gi¬p bạn thực hiện từng bước quƒ tr„nh tạo v€
kết hợp th—m cƒc tệp t€i nguy—n v€o trong một b€i tr„nh b€y mới Đầu ti—n
bạn chọn một khuŒn mẫu chung cho b€i tr„nh b€y v€ đưa v€o đ- cƒc tệp
phương tiện kỹ thuật số đ¯ c- sẵn hoặc đồng thời thu nhận tệp mới, Wizard
sẽ tự động th—m cƒc nội dung đ¯ được ghi lại v€o trục thời gian cho b€i tr„nh
b€y hiện thời, sau đ- bạn c- thể soạn thảo v€ sắp xếp, hiệu chỉnh lại
Open (Ctrl+O): Mở b€i tr„nh b€y Producer đ¯ c- sẵn Cƒc tệp b€i tr„nh b€y
của Producer sẽ c- phần mở rộng MSP Sau khi bạn mở một b€i tr„nh b€y,
tất cả cƒc tệp cµng thŒng số li—n quan sẽ xuất hiện tr—n tab v€ trục thời gian
Save Project (Ctrl+S): Ghi lại những thay đổi đ¯ tạo ra cho b€i tr„nh b€y
hiện thời Sau đ- khi bạn mở b€i tr„nh b€y, bạn c- thể tiếp tục l€m việc từ lần
lưu lại cuối cµng
Save As: Ghi lại một b€i tr„nh b€y đ¯ c- sẵn với một t—n mới hoặc v€o một
vị tr® khƒc
Pack And Go: Thực hiện đ-ng g-i cƒc b€i tr„nh b€y để c- thể chuyển sang
một mƒy t®nh khƒc nhằm tiếp tục xử l° th—m hoặc lưu trữ Tệp lưu trữ tạo ra
sẽ đ-ng g-i bản sao của tất cả cƒc tệp được sử dụng trong b€i tr„nh b€y v€
cƒc c€i đặt tương ứng tr—n trục thời gian th€nh một khối Sau đ- bạn c- thể
mở khối đ¯ đ-ng g-i n€y tr—n một mƒy t®nh khƒc v€ tiếp tục l€m việc với b€i
tr„nh b€y tại mƒy t®nh mới đ-
Publish Presentation (Ctrl+U): Lệnh n€y sẽ gọi chức năng Publish Wizard,
cho ph²p bạn xuất bản b€i tr„nh b€y hiện tại l—n một mạng intranet, mạng
extranet, tr—n trang Web, đĩa CD, hoặc cho một nh€ cung cấp dịch vụ điện tử
thứ ba,… Sau khi được xuất bản, người khƒc c- thể xem b€i tr„nh b€y của
bạn bằng tr„nh duyệt Web của họ
Import (Ctrl+I): cho ph²p bạn đưa cƒc tệp phương tiện kỹ thuật số như h„nh
ảnh tĩnh, cƒc slide của PowerPoint, cƒc tệp HTML, tệp m thanh, h„nh ảnh
động v€o b€i tr„nh b€y hiện tại của bạn Nếu bạn đ¯ tạo b€i tr„nh b€y bằng
New Presentation Wizard hoặc mở một b€i tr„nh b€y c- sẵn, bạn c- thể nhập
th—m cƒc tệp để sử dụng
Trang 21 Add Web Link: đưa v‡o một trang web hoặc một đường dẫn tới một trang
web trong b‡i tr†nh b‡y của bạn
Properties: xem cƒc thŒng tin về b€i tr„nh b€y hiện tại, bao gồm cƒc thŒng
tin như thời gian tạo, thay đổi, ti—u đề, t—n người tr„nh b€y, Trong hộp hội
thoại Properties, bạn cũng c- thể xem trước k®ch thước dự đoƒn của ổ đĩa để
c- thể lưu trữ b€i tr„nh b€y, khoảng thời gian ước t®nh người xem phải đợi
tµy theo tốc độ kết nối của họ
Recent Projects Ở dưới cŽng của tr•nh đơn File lƒ một danh s’ch c’c bƒi
tr•nh bƒy mƒ bạn đang thực hiện gần đ•y Bạn c„ thể chọn để mở một trong
số c’c bƒi tr•nh bƒy nƒy trong Producer, như một c’ch nhanh ch„ng thay thế
cho việc sử dụng lệnh Open tr•n tr•nh đơn File
2.1.2 Tr›nh đơn Edit
Tr…nh đơn Edit cho ph²p bạn thay đổi cƒc b€i tr„nh b€y đ¯ c- hoặc cƒc tệp
phương tiện kỹ thuật số trong Producer Cƒc lệnh sau đ y nằm tr—n tr„nh đơn Edit:
Undo (Ctrl+Z): xoƒ bỏ h€nh động hay cŒng việc cuối cµng thực hiện trong
Producer
Redo (Ctrl+Y): Thực hiện lại h€nh động bị xoƒ bỏ cuối cµng
Cut (Ctrl+X): Lệnh n€y cho ph²p chuyển một tệp từ một phần của trục thời
gian sang một phần khƒc Khi bạn sử dụng lệnh Cut, tệp sẽ bị chuyển ra khỏi
trục thời gian Sau đ- bạn c- thể dµng lệnh Paste để đưa tệp đŸ v‡o một đoạn
khŠc của trục thời gian
Copy (Ctrl+C): Sử dụng lệnh n€y để sao ch²p một tệp l—n trục thời gian
hoặc từ một đoạn sang đoạn khƒc tr—n trục thời gian Khi bạn sử dụng lệnh
Copy, tệp sẽ được sao ch²p l—n Clipboard Sau đ- bạn c- thể dµng lệnh
Paste để đưa bản sao của tệp lŒn trục thời gian.
Paste (Ctrl+V): Lệnh n€y dƒn một tệp bạn đ¯ sao ch²p hoặc cắt trong
Producer l—n trục thời gian
Delete (Del): Lệnh n€y sẽ xoƒ bỏ phần đƒnh dấu lựa chọn hiện tại Phần
đƒnh dấu c- thể chứa một tệp, nhiều tệp hay một đoạn văn bản được lựa
chọn
Clear Timeline (Ctrl+Del): Sử dụng lệnh n€y để chuyển tất cả cƒc tệp ra
khỏi trục thời gian Điều n€y sẽ gi¬p bạn bắt đầu b€i tr„nh b€y từ đầu m€
Trang 22khŒng phải tạo một b€i tr„nh b€y mới hoặc đ-n nhận v€ đưa v€o cƒc tệp số
một lần nữa
Select All (Ctrl+A): Lệnh n€y sẽ lựa chọn tất cả cƒc tệp trong một khu vực
nhất định V® dụ, bạn nhấn chuột lần cuối cµng v€o đường Video tr—n trục
thời gian v€ sử dụng lệnh Select All, tất cả cƒc tệp tr—n đường n€y sẽ được
đƒnh dấu chọn lựa
Rename (F2): Sử dụng lệnh n€y để đổi t—n cƒc mục được chọn trong giao
diện nội dung của tab Media V® dụ, bạn c- thể đổi t—n cƒc đoạn phim được
tạo th€nh từ cƒc tệp video,
Edit Slide: cho ph²p soạn thảo cƒc slide PowerPoint đ¯ được đưa v€o
Producer Khi chọn lệnh n€y, chương tr„nh PowerPoint sẽ được mở ra để bạn
c- thể soạn thảo nội dung b€i tr„nh b€y PowerPoint Bạn c- thể soạn thảo
một b€i tr„nh b€y trong tệp c- phần mở rộng l€ ppt, hoặc một b€i tr„nh b€y
được lưu trong PowerPoint như một trang Web với phần mở rộng l€ htm
Replace Web Link: thay thế một trang web hoặc một đường dẫn đến một
trang web đ¯ được lựa chọn trong b€i thuyết tr„nh của bạn
Presentation Scheme: mở hộp hội thoại Presentation Scheme Bạn c- thể
xƒc định kiểu chữ, k®ch thước chữ v€ m€u sắc được hiển thị trong b€i tr„nh
b€y của bạn
2.1.3 Tr›nh đơn View
Tr…nh đơn View cung cấp cƒc lệnh cho ph²p bạn chọn giữa cƒc tab khƒc
nhau, hiện hoặc dấu đi thanh cŒng cụ, thanh trạng thƒi, trục thời gian, hoặc xƒc định
cƒc biểu tượng được hiển trị tr—n tab Media Tr„nh đơn View gồm cƒc lệnh:
Media Tab (Ctrl+1): hiển thị tab Media TrŒn tab đŸ sẽ cŸ th˜ng tin về cŠc
tệp h†nh ảnh, —m thanh, tệp HTML cũng như cŠc b‡i tr†nh b‡y PowerPoint
Table of Contents Tab (Ctrl+2): hiển thị tab Nội dung, cho ph²p bạn thấy
v€ soạn thảo cƒc mục trong bảng nội dung
Preview Presentation Tab (Ctrl+3): hiển thị tab Xem vƒ Duyệt trước, cho
ph²p bạn xem trước nội dung của b€i tr„nh b€y sau khi xuất bản
Timeline (Ctrl+T): D£ng để cho ẩn, hiện trục thời gian, như trŒn h†nh 2.2.
Trang 23H€nh 2.2 Trục thời gian trong Producer
Toolbar: Sử dụng lệnh n€y để ẩn, hiện thanh cŒng cụ ph®a dưới cƒc tr„nh
đơn
Status Bar: Lệnh n€y cho ph²p ẩn, hiện thanh trạng thƒi ph®a dưới trục thời
gian, cung cấp cƒc mi—u tả về một lệnh tr—n tr„nh đơn khi bạn đưa con trỏ v€o
hoặc chọn lệnh n€y
Thumbnails: Lệnh n€y hiển thị cƒc h„nh ảnh bitmap thu nhỏ của cƒc tệp
trong tab Media.
Large Icons: hiển thị theo kiểu biểu tượng lớn cho cƒc tệp trong tab Media.
Arrange Icons By: sắp xếp cƒc tệp tr—n tab Media tµy theo thuộc t®nh khƒc
nhau của tệp, v® dụ: t—n, k®ch thước, loại, ng€y thƒng,
Refresh (F5): Nạp, cập nhật lại khung nh„n về b€i tr„nh b€y hiện tại.
Zoom Timeline In (Alt++): Giảm khoảng thời gian được hiện tr—n trục thời
gian
Zoom Timeline Out (Alt+-): Tăng khoảng thời gian của trục thời gian, cho
ph›p bạn xem cŠc th˜ng tin chung về cŠc tệp trŒn trục thời gian
Zoom To Fit: Producer tự động điều chỉnh tỉ lệ để tất cả cƒc nội dung của
trục thời gian được hiển thị ở trục thời gian tr—n m€n h„nh
2.1.4 Tr›nh đơn Tools
Tr…nh đơn Tools cung cấp cƒc lệnh cho ph²p bạn tạo v€ soạn thảo cƒc b€i
tr„nh b€y của bạn trong Producer
Capture (Ctrl+R): Lệnh n€y sẽ gọi Capture Wizard, gi¬p bạn thu m thanh,
h„nh ảnh tĩnh v€ động trong Producer
Trang 24 Synchronize: Đồng bộ slide c£ng với —m thanh, h†nh ảnh trŒn trục thời gian.
Rearrange Items On, Slide Track: sắp xếp lại trật tự cƒc th€nh phần xuất
hiện tr—n đường Slide bằng cƒch di chuyển cƒc th€nh phần n€y l—n tr—n hoặc
xuống dưới trong hộp hội thoại
Rearrange Items On, HTML Track: cho ph²p bạn sắp xếp lại cƒc th€nh
phần tr—n đường HTML
Rearrange Items On, Template Track: Tương tự như hai lệnh trŒn nhưng
sắp xếp lại trŒn đường Template
Presentation Templates: cho ph²p xem cƒc khuŒn mẫu m€ bạn c- thể sử
dụng trong b€i tr„nh b€y Cƒc khuŒn mẫu n€y được để trong thư mục
Presentation Templates tr—n tab Media.
Video Transitions: xem cƒc chuyển đoạn phim m€ bạn c- thể đưa v€o giữa
hai đoạn phim hoặc h„nh ảnh tĩnh bất kỳ tr—n đường Video của trục thời gian
Cƒc chuyển đoạn được lưu trữ trong thư mục Video Transitions.
Video Effects: xem cƒc hiệu ứng h„nh ảnh c- thể đưa v€o cƒc đoạn phim,
h„nh ảnh tr—n đường Video Tất cả cƒc hiệu ứng được để trong thư mục Video
Effects.
Add Table of Contents Entry (Ctrl+K): Tạo mục lục tại vị tr® hiện tại của
chỉ thị tr—n trục thời gian
Timeline Snaps: thay đổi vị tr® của một điểm đƒnh dấu (marker) - gọi l€ một
timeline snap – tr•n trục thời gian.
Add Timeline Snap (Ctrl+Shift+P): th—m điểm đƒnh dấu v€o trục thời gian
gi¬p bạn đồng bộ cƒc tệp t€i nguy—n
Create Clips: Chia một tệp video được chọn th€nh cƒc đoạn nhỏ hơn.
Normalize Timeline Audio: Lệnh n€y tự động điều chỉnh m thanh tr—n trục
thời gian sao cho n- được tr„nh chiếu đồng nhất trong to€n bộ b€i tr„nh b€y
Audio Levels: Hiện hộp thoại Audio Levels, cho ph²p điều chỉnh mức độ m
thanh giữa m thanh tr—n track Audio 2 v€ track Audio.
Options: hiện hộp thoại Options, cung cấp cƒc điều khiển để c€i Producer
Trang 252.1.5 Tr›nh đơn Clip
Tr…nh đơn Clip cung cấp cƒc lệnh cho ph²p bạn l€m việc với cƒc tệp m
thanh, h„nh ảnh trong b€i tr„nh b€y Hầu hết c„c lệnh nƒy sẽ được sử dụng khi bạn
soạn thảo bƒi tr€nh bƒy của m€nh.
Add To Timeline (Ctrl+D): Đưa cŠc tệp được chọn trong tab Media l—n trục
thời gian Bạn c- thể k²o cƒc tệp tr—n tab Media v€ thả v€o trục thời gian
thay v„ sử dụng lệnh n€y
Audio, Mute: Tệp m thanh được chọn sẽ khŒng được bật khi b€i tr„nh b€y
diễn ra
Audio, Fade In: Đầu tiŒn, tệp —m thanh sẽ được bật v‡ tăng dần —m lượng
đến một mức độ nhạc nền cuối c£ng sau một khoảng thời gian ngắn
Audio, Fade Out: Tệp m thanh được bật ở m lượng nhạc nền thŒng
thường v€ giảm dần cho đến khi khŒng c¥n nghe thấy được nữa
Video, Effects: Th—m v€o hoặc bỏ đi cƒc hiệu ứng h„nh ảnh cho tệp h„nh ảnh
tĩnh hoặc động đ¯ được chọn tr—n đường Video của trục thời gian
Video, Fade In: Lệnh n€y cho hiện một đoạn phim theo chế độ hiện sƒng
dần từ m€n h„nh ban đầu m€u đen
Video, Fade Out: Một đoạn phim hiện l—n b„nh thường v€ tối dần cho đến
khi m€n h„nh l€ m€u đen
Set Start Trim Point (Ctrl+Shift+I): đặt điểm cắt bắt đầu của một tệp —m
nhạc hay h†nh ảnh trŒn trục thời gian
Set End Trim Point (Ctrl+Shift+O): Đặt điểm cắt kết th-c của một tệp —m
nhạc hay h†nh ảnh
Clear Trim Points (Ctrl+Shift+Del): Xoƒ bỏ tất cả những điểm cắt của cƒc
tệp m thanh hay h„nh ảnh
Duration: Thay đổi thời lượng của một slide, h†nh ảnh, tệp HTML, đường
dẫn Web hoặc khu˜n mẫu b‡i tr†nh b‡y hiển thị trong b‡i tr†nh b‡y của bạn
Split (Ctrl+L): Cắt một tệp m thanh hay một đoạn phim tr—n trục thời gian
th€nh cƒc đoạn nhỏ hơn
Combine (Ctrl+M): kết hợp một tệp m thanh, h„nh ảnh động đ¯ bị cắt
trước đ- hoặc hai đoạn phim li—n tục
Trang 26 Properties: cho biết cƒc thŒng tin về một th€nh phần được chọn trong tab
Media hay tr—n trục thời gian
2.1.6 Tr›nh đơn Play
Tr…nh đơn Play cho ph²p bạn điều khiển quƒ tr„nh tr„nh chiếu của cƒc tệp
m thanh, h„nh ảnh hay to€n bộ b€i tr„nh b€y
Play (Ctrl+P): Tr„nh diễn tệp được chọn tr—n tab Media V® dụ, khi bạn chọn
một tệp phim, đoạn phim n€y sẽ được phƒt cµng với m thanh, h„nh 2.3
H€nh 2.3 Hiển thị một tệp l•n mƒn h€nh trong tab Media.
Play Timeline (Ctrl+W): Tr„nh diễn cƒc nội dung tr—n trục thời gian
Rewind (Ctrl+Q): Quay lại từ đầu trục thời gian
Back (Ctrl+Shift+B): Quay lại trước đ- một tệp hoặc một đoạn phim tr—n
Help Topics (F1): Mở phần trợ gi¬p được cung cấp cµng với Producer Bạn
c- thể t„m hiểu về tất cả cƒc đặc điểm của Producer trong phần n€y
Trang 27 Producer on the Web: Cƒc thŒng tin khƒc về Producer tr—n web
About Microsoft Producer: Hiện ra thŒng tin về t—n, bản quyền, số hiệu
phi—n bản v€ m¯ sản phẩm của Producer
2.2 Sử dụng Thanh c·ng cụ
Thanh c™ng cụ cung cấp một phương phƒp nhanh ch-ng để bạn thực hiện
cƒc thao tƒc thŒng thường thay cho việc dµng cƒc lệnh tr—n cƒc tr„nh đơn, gi¬p bạn
l€m việc nhanh v€ hiệu quả hơn (h„nh 2.4)
H€nh 2.4 Thanh c—ng cụ trong Producer
Bảng 2.1 mŒ tả cƒc n¬t tr—n thanh cŒng cụ v€ cƒc lệnh tương đương tr—n tr„nh đơn
Bảng 2.1 C„c nšt tr•n thanh c—ng cụ vƒ c„c lệnh tương đương trong tr€nh đơn.
N‚t TŠn n‚t Lệnh tương ứng trong tr…nh đơn
New Tr—n tr„nh đơn File, chọn NewOpen Tr—n tr„nh đơn File, chọn OpenSave Tr—n tr„nh đơn File, chọn SaveCut Tr—n tr„nh đơn Edit, chọn CutCopy Tr—n tr„nh đơn Edit, chọn CopyPaste Tr—n tr„nh đơn Edit, chọn PasteDelete Tr—n tr„nh đơn Edit, chọn DeleteUndo Tr—n tr„nh đơn Edit, chọn UndoRedo Tr—n tr„nh đơn Edit, chọn RedoProperties Tr—n tr„nh đơn Clip, chọn Properties
Views Tr—n tr„nh đơn View, chọn một trong cƒc tuỳ
chọnCapture Tr—n tr„nh đơn Tools, chọn CaptureSynchronize Tr—n tr„nh đơn Tools, chọn SynchronizePublish Tr—n tr„nh đơn File, chọn Publish Presetation
2.3 Sử dụng cžc Tab (thẻ)
Ba tab: tab Media, tab Nội dung v€ tab Xem trước, tr—n giao diện Producer
cung cấp ba cƒch nh„n khƒc nhau cũng như ba cƒch l€m việc khƒc nhau với một b€i
tr„nh b€i trong Producer
Trang 282.3.1 Tab Media
Đ—y l‡ tab mặc định khi bạn bắt đầu v€o Producer, l€ nơi bạn l€m việc khi
bắt đầu soạn thảo một b€i tr„nh b€y mới Tab Media cho biết tất cả cƒc tệp đ¯ được
thu hoặc đưa v€o m€ bạn c- thể sử dụng cho b€i tr„nh b€y hiện tại
Tab Media được chia th‡nh 3 khung: khung C¦y thư mục (Tree Pane),
khung nội dung (Contents Pane) v€ khung m€n h…nh (Monitor) H„nh 2.5 cho
thấy tất cả cƒc phần trong tab Media.
H€nh 2.5 Giao diện mƒn h€nh tab Media
2.3.1.1 Khung C€y thư mục (Tree)
Khung C¦y thư mục tr—n tab Media hiển thị tẩt cả cƒc loại tệp khƒc nhau
m€ bạn c- thể sử dụng trong Producer
Khi bạn thu hoặc đưa v€o một tệp nội dung mới, tệp nội dung n€y được tự động
lưu trữ trong một trong năm thư mục phµ hợp tuỳ thuộc kiểu tệp Bảng 2.2 mŒ tả
năm thư mục n€y tr—n khung c y thư mục
Bảng 2.2 C„c kiểu tệp lưư trữ trong 5 thư mục
Trang 29Audio Chứa tất cả cƒc tệp c- phần mở rộng: aif, aifc, aiff, asf, au, mp2, mp3,
.mpa, snd, wav, hoặc wma
Images Chứa tất cả cƒc tệp c- phần mở rộng: bmp, dib, emf, gif, jfif, jpe, jpeg,
.jpg, png, tif, tiff, hoặc wmf
Slides Chứa cƒc b€i tr„nh b€y PowerPoint với cƒc tệp c- phần mở rộng ppt hoặc
.pps hoặc cƒc slide PowerPoint được lưu trữ như một trang web
HTML Chứa tất cả cƒc tệp HTML với cƒc tệp c- phần mở rộng html hay htm
BŒn dưới năm thư mục trŒn c£ng l‡ cŠc thư mục mặc định v‡ lu˜n cŸ nội dung
giống nhau đối với tất cả cŠc b‡i tr†nh b‡y (bảng 2.3)
Bảng 2.3 C„c thư mục mặc định
Presentation Templates Thư mục chứa tất cả cƒc khuŒn mẫu c- thể sử dụng trong b€i
tr„nh b€y của bạn
Video Transitions Thư mục chứa tất cả cƒc chuyển đoạn m€ bạn c- thể th—m v€o
giữa hai đoạn phim hoặc cƒc h„nh ảnh tĩnh tr—n trục thời gian
Video Effects Thư mục chứa cƒc hiệu ứng h„nh ảnh khƒc nhau
2.3.1.2 Khung Nội dung (Contents)
Khung Nội dung tr—n tab Media chỉ ra nội dung của thư mục đang được
chọn trong c y thư mục Khi một thư mục được chọn, tất cả cƒc tệp trong đ- sẽ xuất
hiện trong khung nội dung, cho biết cƒc tệp bạn c- thể sử dụng cho b€i tr„nh b€y
2.3.1.3 Khung m‚n hƒnh (Monitor)
Khung m€n h…nh tr—n tab Media cho ph²p bạn tr„nh diễn cƒc tệp h„nh ảnh,
m thanh v€ cƒc chuyển đoạn từ khung Nội dung, cũng như cƒc h„nh ảnh tĩnh, cƒc
slide, tệp HTML, hiệu ứng h„nh ảnh hoặc cƒc khuŒn mẫu
Ph®a dưới khung mƒn h€nh l€ một số n¬t điều khiển, m€ chức năng của ch¬ng
giống như tr—n chức năng của cƒc n¬t tr—n một đầu mƒy video Bảng 2.4 mi—u tả cƒc
n¬t điều khiển v€ cƒc lệnh tương ứng trong tr„nh đơn
Bảng 2.4 C„c nšt điều khiển vƒ c„c lệnh tương ứng trong tr€nh đơn
Play Trong Play, chọn Play
Back Tr—n tr„nh đơn Play, chọn Back
Previous Frame Tr—n tr„nh đơn Play, chọn Previous Frame
Next Frame Tr—n tr„nh đơn Play, chọn Next Frame
Trang 30Forward Tr—n tr„nh đơn Play, chọn
Split Tr—n tr„nh đơn Clip, chọn Split
2.3.2 Tab Bảng nội dung (Table Of Contents)
Sử dụng tab Table Of Contents tr—n giao diện Producer để th—m, soạn thảo,
xoƒ, hoặc điều chỉnh thŒng tin cƒc mục của bảng nội dung cho b€i tr„nh b€y được
xuất bản cuối cµng, cũng như trang giới thiệu cho b€i tr„nh b€y (h„nh 2.6)
H€nh 2.6 Tab Table Of Contents
2.3.3 Tab Xem vš Duyệt trước (Preview Presentation Tab)
H€nh 2.7 Tab Preview Presentation
Với tab Preview Presentation, bạn c- thể dễ d€ng xem trước b€i tr„nh b€y
của m„nh sẽ tr„nh chiếu như thế n€o sau khi xuất bản (H„nh 2.7) KhŒng giống như
Trang 31cƒch bạn xem b€i tr„nh b€y trong tab Media, xem trước b€i tr„nh b€y bằng tab
Preview Presentation cho ph²p bạn xem tất cả cƒc th€nh phần của b€i tr„nh b€y, v€
biết được cƒc tệp khƒc nhau sẽ được tr„nh chiếu ra sao khi xuất bản
2.4 Sử dụng Trục thời gian (Timeline)
Trục thời gian cung cấp vµng l€m việc ch®nh cho b€i tr„nh b€y của bạn Bạn
c- thể thấy một danh sƒch theo thứ tự thời gian của tất cả cƒc tệp m€ bạn đ¯ đưa v€o
trục thời gian v€ cƒch tất cả cƒc tệp n€y l€m việc với nhau như thế n€o để tạo n—n
b€i tr„nh b€y ho€n chỉnh
Trục thời gian được chia th€nh cƒc phần:
Thanh cŒng cụ (Timeline tools),
Phần hiển thị (Timeline display)
Cƒc đường (Timeline track).
Mỗi phần đều c- vai tr¥ quan trọng khi bạn l€m việc với b€i tr„nh b€y Producer
Phần dưới đ y mŒ tả chức năng của từng th€nh phần n€y
H€nh 2.8 C„c thƒnh phần kh„c nhau của trục thời gian
2.4.1 Cžc c·ng cụ của Trục thời gian
Cũng giống thanh cŒng cụ trong Producer, cƒc cŒng cụ của trục thời gian
thực hiện thay thế nhanh ch-ng cho việc sử dụng cƒc lệnh tr—n tr„nh đơn Sử dụng
cƒc cŒng cụ n€y cho ph²p bạn đưa v€o cƒc điểm cắt, ph-ng to, thu nhỏ, chơi lại,
H€nh 2.9 C„c c—ng cụ của trục thời gian
Thanh cŒng cụ Phần hiển thị Cƒc
đường
Trang 32Bảng 2.5 mi—u tả cƒc lệnh trong cƒc tr„nh đơn tương đương với mỗi cŒng cụ
tr—n trục thời gian
Bảng 2.5 C„c lệnh tương đương trong tr€nh đơn với mỗi c—ng cụ tr•n trục thời gian
Add Timeline Snaps Tr—n tr„nh đơn Tools, chọn Add Timeline Snap
Zoom Timeline In Tr—n tr„nh đơn View, chọn Zoom Timeline In
Zoom Timeline Out Tr—n tr„nh đơn View, chọn Zoom Timeline Out
Rewind The Timeline Tr—n tr„nh đơn Play, chọn Rewind
Play The Timeline Tr—n tr„nh đơn Play, chọn Play Timeline
2.4.2 Hiển thị trục thời gian
Việc hiển thị trục thời gian lƒ c„ch để định thời cho c„c tệp xuất hiện tr•n
trục thời gian Tr—n trục thời gian, thời gian được hiển thị theo định dạng mặc định
“giờ: phšt: gi™y” Bạn c- thể dựa v€o đ y để quyết định một tệp tr—n trục thời gian
sẽ được tr„nh chiếu trong bao l u cũng như to€n bộ b€i tr„nh b€y sẽ k²o d€i bao l u
sau khi được xuất bản
Nếu bạn muốn tăng khoảng thời gian được hiển thị tr—n trục thời gian để xem
cƒc thŒng tin tổng quƒt về b€i tr„nh b€y rÄ hơn, bạn c- thể chọn Zoom Timeline Out
Ngược lại bạn c- thể chọn Zoom Timeline In.
2.4.3 Cžc đường tr n trục thời gian
Khi l€m việc với một b€i tr„nh b€y trong Producer, bạn phải l€m việc với rất
nhiều kiểu tệp khƒc nhau như cƒc tệp t€i nguy—n, cƒc chuyển đoạn, cƒc hiệu ứng
h„nh ảnh, cƒc khuŒn mẫu… Với việc giữ từng kiểu tệp th€nh phần tr—n tr—n cƒc
đường (track) khƒc nhau trong Producer bạn c- thể dễ d€ng quản l° cƒc tệp đ¯ được
đưa v€o trục thời gian c- phµ hợp với to€n bộ b€i tr„nh b€y hay khŒng
H€nh 2.10 C„c đường tr•n trục thời gian
Trang 33TrŠn trục thời gian cƒ cˆc đường sau:
Đường Video: Tất cả cƒc tệp h„nh ảnh động hoặc tĩnh m€ bạn đưa v€o trục thời
gian sẽ được hiển thị tr—n đường n€y Một biểu tượng nhỏ của một ống bơm mực
sẽ xuất hiện tr—n đường n€y bƒo hiệu một hiệu ứng h„nh ảnh đ¯ được đưa v€o
Trong Producer, bạn c- thể mở rộng đường Video bằng cƒch nhắp chuột đ¬p l—n
dấu cộng nhỏ hoặc bằng cƒch giữ cƒc ph®m Ctrl+Shift+V Khi bạn mở rộng
đường Video, bạn c- thể thấy cƒc đường Audio v€ Transition
Đường Transition: cho ph²p bạn thấy tất cả cƒc chuyển đoạn đ¯ được đưa v€o
giữa hai đoạn phim hay tệp h„nh ảnh tr—n trục thời gian
Đường Audio: hiển thị phần m thanh tương ứng cho tất cả cƒc đoạn phim xuất
hiện tr—n đường Video
Đường Slide: nếu bạn đưa bất kỳ slide PowerPoint n€o v€o b€i tr„nh b€y v€ trục
thời gian, cƒc slide n€y sẽ xuất hiện tr—n đường Slide
Đường Audio 2: Hiển thị tất cả cƒc tệp m thanh trong b€i tr„nh b€y được đưa
v€o trục thời gian
Đường HTML: Khi bạn đưa tệp HTML v€o trục thời gian, cƒc tệp n€y sẽ được
hiển thị tr—n đường HTML
Đường Template: Hiển thị tất cả cƒc khuŒn mẫu đ¯ đưa v€o trục thời gian.
2.5 Kết chương
Chương n€y đ¯ gi¬p bạn l€m quen với m€n h„nh giao diện Producer, ° nghĩa cƒc
lệnh v€ thao tƒc cơ bản c- thể thực hiện Tổng kết lại những điểm sau:
Giao diện của Producer bao gồm:
Tr€nh đơn File: cung cấp cƒc lệnh gi¬p tạo một b€i tr„nh b€y mới hoặc
l€m việc với cƒc b€i tr„nh b€y đ¯ được tạo trong Producer
Tr€nh đơn Edit: cho ph›p thay đổi cŠc b‡i tr†nh b‡y đ³ cŸ hoặc cŠc tệp
phương tiện kỹ thuật số trong Producer
Tr€nh đơn View: cung cấp cƒc lệnh cho ph²p chọn giữa cƒc tab khƒc
nhau, hiện hoặc dấu đi thanh cŒng cụ, thanh trạng thƒi, trục thời gian,
hoặc xƒc định cƒc biểu tượng được hiển trị tr—n tab Media
Trang 34 Tr€nh đơn Tools: cung cấp cƒc lệnh cho ph²p tạo v€ soạn thảo b€i tr„nh
b€y
Tr€nh đơn Clip: cung cấp cƒc lệnh cho ph²p l€m việc với cƒc tệp m
thanh, h„nh ảnh trong b€i tr„nh b€y
Tr€nh đơn Play: cho ph›p điều khiển quŠ tr†nh tr†nh chiếu của cŠc tệp —m
thanh, h†nh ảnh hay to‡n bộ b‡i tr†nh b‡y
Tr€nh đơn Help: đưa đến phần trợ gi-p v‡ cŠc th˜ng tin khŠc về Producer.
Sử dụng Thanh c™ng cụ: một phương phƒp nhanh ch-ng để thực hiện cƒc thao
tƒc thŒng thường thay cho việc dµng cƒc lệnh tr—n cƒc tr„nh đơn
Sử dụng cˆc Tab:
Tab Media cho biết tất cả cƒc tệp đ¯ được thu hoặc đưa v€o m€ bạn c- thể
sử dụng cho b€i tr„nh b€y hiện tại Tab Media được chia th€nh 3 khung:
khung C y thư mục (Tree Pane), khung nội dung (Contents Pane) v€
khung m€n h„nh (Monitor).
Tab Bảng nội dung (Table Of Contents): sử dụng để th—m, soạn thảo, xoƒ,
hoặc điều chỉnh cƒc mục trong bảng nội dung v€ trang giới thiệu cho b€i
tr„nh b€y
Tab Xem vƒ Duyệt trước (Preview Presentation): cho ph²p xem trước b€i
tr„nh b€y của bạn sẽ tr„nh chiếu như thế n€o sau khi xuất bản
Sử dụng Trục thời gian:
Cung cấp vµng l€m việc ch®nh chứa một danh sƒch theo thứ tự thời gian
của tất cả cƒc tệp đ¯ đưa v€o trục thời gian v€ cƒch tất cả cƒc tệp n€y l€m
việc với nhau như thế n€o để tạo n—n b€i tr„nh b€y ho€n chỉnh
Quyết định một tệp tr—n trục thời gian sẽ được tr„nh chiếu trong bao l u
Lưu giữ từng kiểu tệp th€nh phần (Video, Audio, Slide, HTML,…) tr—n
cƒc đường khƒc nhau để c- thể dễ d€ng quản l° cƒc tệp đ¯ được đưa v€o
Trong chương sau ch¬ng ta sẽ bắt đầu l€m quen với cƒch tạo ra một b€i tr„nh
b€y trong Producer
Trang 35CHƯƠNG 3 TẠO BšI TRžNH BšY TRONG PRODUCER
Trang 36Sau khi quen thuộc với giao diện Producer, bạn đ¯ sẵn s€ng để tạo một b€i tr„nh
b€y mới trong Producer (Chš ›: để cŸ thể đưa ra b‡i tr†nh b‡y cuối c£ng quảng bŠ
đến người xem, bạn c¹n phải thực hiện thŒm bước xuất bản m˜ tả trong chương 5)
Khởi động chương tr…nh Producer:
Bạn sẽ thấy xuất hiện một hộp hội thoại như tr—n h„nh 3.1
H€nh 3.1 Hộp hội thoại xuất hiện khi bạn bắt đầu khởi động Producer
Để tạo một bƒi tr†nh bƒy mới trong Producer, bạn cˆ 2 c€ch:
Sử dụng chức năng New Presentation Wizard xuất hiện tr—n hộp thoại khi
(h„nh 3.1.) Wizard sẽ đưa bạn qua từng bước trong quƒ tr„nh bắt đầu một b€i
tr„nh b€y mới
Sử dụng chức năng Start a new balnk project xuất hiện tr—n hộp thoại (h„nh
3.1.) khi bạn đ¯ rất quen thuộc với Producer, c- thể tự bắt đầu với b€i tr„nh
b€y mới m€ khŒng sử dụng wizard.
Ch¬ng ta sẽ đi qua cả 2 cƒch n€y trong phần sau
3.1 Tạo bši tr›nh bšy mới sử dụng New Presentation Wizard
New Presentation Wizard gi¬p bạn bắt đầu một b€i tr„nh b€y mới tuần tự
qua cƒc bước Sau đ-, bạn c- thể hiệu chỉnh th—m cho phµ hợp rồi xuất bản b€i tr„nh
b€y
Trong khi l€m việc với wizard:
Bạn c- thể chọn n¬t Cancel bất cứ l¬c n€o Khi đ-, b€i tr„nh b€y sẽ kết th¬c
v€ tất cả những bước bạn đ¯ thực hiện trước đ- sẽ bị huỷ bỏ
Bạn c- thể chọn n¬t Finish bất cứ l¬c n€o nếu chỉ muốn ho€n th€nh một số
bước trong wizard v‡ sau đŸ tự m†nh tiếp tục tạo ra b‡i tr†nh b‡y theo º riŒng
của m†nh
Trong New Presentation Wizard, mỗi bước sẽ tương ứng với một trang ri—ng biệt
Trang 37 C€c bước tuần tự như sau:
1 Đầu ti—n xuất hiện Trang Presentation Information: l€ trang t-m tắt ngắn gọn
cƒc bước v€ cƒc trang c- trong wizard
2 Chọn một khuŒn mẫu cho b€i tr„nh b€y của bạn
3 Chọn sự phối hợp về kiểu chữ, m€u sắc,… cho b€i tr„nh b€y
4 Đưa v€o cƒc thŒng tin về b€i tr„nh b€y
5 Chọn một b€i tr„nh b€y PowerPoint hoặc cƒc h„nh ảnh tĩnh ri—ng biệt m€ bạn
muốn đưa v€o b€i tr„nh b€y
6 Chọn cƒc tệp video, m thanh c- sẵn m€ bạn muốn đưa v€o, hoặc thu th—m
cƒc nội dung mới bằng Producer
7 Lựa chọn bạn c- muốn đồng bộ cƒc slide v€ cƒc h„nh ảnh tĩnh với cƒc tệp
video, m thanh được chọn ngay sau khi ho€n th€nh wizard hay khŒng
8 Ho€n th€nh wizard v€ tất cả cƒc nội dung được chọn sẽ được đưa v€o b€i
tr„nh b€y hiện tại v€ trục thời gian
3.1.1 Trang th·ng tin giới thiệu của Wizard
Trang Presentation Information: l€ trang xuất hiện đầu ti—n, t-m tắt ngắn gọn
cƒc bước v€ cƒc trang c- trong wizard, gi¬p người sử dụng c- cƒi nh„n tổng quan về
cƒc bước sẽ tiến h€nh trong chức năng New Presentation Wizard (h„nh 3.2).
H€nh 3.2 Giao diện trang Presentation Information
3.1.2 Chọn một khu·n mẫu tr›nh diễn
Trang Presentation Template của wizard cho ph²p bạn chọn lựa khuŒn mẫu
m€ bạn muốn ƒp dụng cho b€i tr„nh b€y của m„nh KhuŒn mẫu n€y sẽ quyết định sự
bố tr® v€ sự xuất hiện của cƒc nội dung trong b€i tr„nh b€y, cũng như những th€nh
Trang 38phần n€o sẽ được hiển thị V“ dụ, nếu bạn muốn sử dụng cƒc slide v€ ảnh tĩnh cho
một b€i tr„nh b€y chỉ c- m thanh m€ khŒng c- video, bạn c- thể chọn một khuŒn
mẫu hiển thị cƒc slide v€ h„nh ảnh tĩnh C- thể b€i tr„nh b€y của bạn cũng chứa cƒc
đoạn video cµng với m thanh Trong trường hợp n€y, bạn c- thể chọn một trong
cƒc khuŒn mẫu hiển thị cả slide, h„nh ảnh tĩnh cũng như video (cµng với m thanh)
Producer c- một bộ khuŒn mẫu được định nghĩa sẵn v€ c€i đặt cµng với
Producer Bạn c- thể đưa v€o bộ khuŒn mẫu n€y cƒc khuŒn mẫu ri—ng của bạn Khi
bạn sao ch²p khuŒn mẫu mới v€o thư mục khuŒn mẫu mặc định, ch¬ng sẽ xuất hiện
trong tab Table Of Contents v€ bạn c- thể đưa v€o trong b€i tr„nh b€y.
Cˆc kiểu khu™n mẫu tr…nh diễn
Danh sŠch dưới đ—y m˜ tả cŠc khu˜n mẫu được c‡i đặt c£ng với Producer
k»m theo giải th¨ch ngắn gọn mỗi kiểu khu˜n mẫu:
Standard: Kiểu khuŒn mẫu n€y bao gồm cƒc m€u đồng nhất m€ khŒng c-
ảnh nền V® dụ, khi bạn cần dµng một m€u nền đồng nhất phµ hợp với h„nh
ảnh của tổ chức, logo hoặc nội dung b€i giảng của bạn
Clouds: Chứa một ảnh nền lớn Tất cả cƒc nội dung h„nh ảnh, video được
hiển thị ở ph®a b—n phải trong khuŒn mẫu kiểu n€y Cƒc slide v€ HTML
khŒng thể thay đổi k®ch thước dµ cho k®ch thước của cửa sổ được thay đổi
Globe: Hiển thị một h„nh ảnh nền v€ một h„nh ảnh header ở ph®a tr—n cµng
của trang Phong cƒch khuŒn mẫu n€y thường chứa cƒc h„nh ảnh nhỏ trong
h„nh nền của b€i tr„nh b€y
Organizational: Chứa một h„nh nền lớn Cƒc slide v€ HTML sẽ bị thay đổi
k®ch thước khi k®ch thước cửa sổ thay đổi
C€c bước chọn lựa một khužn mẫu:
1 Chọn t—n khuŒn mẫu trong hộp danh sƒch cƒc khuŒn mẫu Templates.
2 Chọn Next để chuyển sang trang Choose A Presentation Scheme
3.1.3 Chọn một cžch phối hợp cho bši tr›nh bšy
Trang Choose A Presentation trong New Presentation Wizard cho ph²p bạn
chọn lựa kiểu chữ v€ m€u sắc để sử dụng trong b€i tr„nh b€y Ngo€i cƒch sử dụng
wizard n€y, bạn c- thể thực hiện lựa chọn trong hộp thoại Presentation Scheme.
Khi chọn một cƒch phối hợp n€o đ-, bạn c- thể thay đổi sự xuất hiện v€ m€u
sắc cho mục lục v€ khu vực slide của b€i tr„nh b€y được xuất bản (H„nh 3.3)
Trang 39H€nh 3.3 Một bƒi tr€nh bƒy hiển thị mục lục vƒ khu vực slide
C€c bước lựa chọn một c€ch phối hợp cho bƒi tr†nh bƒy:
1 Chọn t—n kiểu chữ trong danh sƒch Font Những kiểu chữ n€y được đưa v€o
danh sƒch v„ đ- l€ những kiểu chữ thường được c€i đặt sẵn tr—n mƒy t®nh của
người xem, do đ- tr„nh duyệt Web của họ c- thể hiển thị đ¬ng đắn
2 Chọn cỡ chữ cho cƒc mục trong mục lục trong danh sƒch Font Size
3 Chọn Slides Area Background để chọn m‡u nền.
4 Chọn Next để chuyển sang trang Presentation Information.
3.1.4 Đưa všo th·ng tin về bši tr›nh bšy
Producer tạo một trang giới thiệu Presentation Information gi¬p bạn c- thể
cung cấp cho khƒn giả những thŒng tin tổng quƒt về b€i tr„nh b€y của m„nh H„nh
3.4 l€ một v® dụ
H€nh 3.4 V“ dụ về trang giới thiệu cho một bƒi tr€nh bƒy được xuất bản
Trang 40 C€c bước để đưa thžng tin về bƒi tr†nh bƒy:
1 Trong hộp Title, đưa v‡o tiŒu đề th¨ch hợp cho b‡i tr†nh b‡y TiŒu đề n‡y nŒn
miŒu tả điểm ch¨nh hoặc mục đ¨ch của b‡i tr†nh b‡y
XŠc định tiŒu đề l‡ kh˜ng bắt buộc, nhưng được khuyến nghị
2 Trong hộp Presenter đưa v‡o tŒn của người thuyết tr†nh (kh˜ng bắt buộc).
3 Trong hộp Introduction Page Image đưa v‡o đường dẫn v‡ tŒn tệp cho h†nh
ảnh m‡ bạn muốn xuất hiện trong trang giới thiệu (kh˜ng bắt buộc)
4 Trong hộp Description đưa v‡o miŒu tả ngắn gọn về b‡i tr†nh b‡y của bạn
cung cấp th˜ng tin nền cho b‡i tr†nh b‡y (kh˜ng bắt buộc)
5 Chọn Next để chuyển sang trang Import Slides and Still Images.
3.1.5 Đưa všo cžc slide PowerPoint vš cžc ảnh tĩnh cho bši tr›nh bšy
Trang Import Slides and Still Images cho ph²p bạn chọn cƒc b€i tr„nh b€y
PowerPoint hoặc h„nh ảnh tĩnh m€ bạn muốn đưa v€o b€i tr„nh b€y để đồng bộ với
cƒc nội dung m thanh, video
Một danh sƒch đầy đủ về tất cả cƒc kiểu tệp Producer hỗ trợ được mŒ tả trong
phần phụ lục
C€c bước để đưa vƒo c€c slide vƒ ảnh tĩnh
1 Nếu bạn biết đường dẫn v€ t—n tệp của ảnh tĩnh hoặc slide PowerPoint m€
bạn muốn đưa v€o, nhập đường dẫn đ-, v€ chọn n¬t Add.
2 Ngược lại, bạn c- thể chọn n¬t Browse để t†m cŠc tệp trŒn mŠy t¨nh Chọn
cŠc tệp m‡ bạn muốn đưa v‡o b‡i tr†nh b‡y, v‡ sau đŸ chọn n-t Open.
Để chọn đồng thời nhiều slide v‡ ảnh tĩnh, bạn cŸ thể ấn ph¨m Ctrl v‡ ấn
ph¨m trŠi chuột lŒn nhiều tệp để đưa v‡o b‡i tr†nh b‡y
3 Sau khi chọn cŠc tệp, chọn n-t Move Up v€ Move Down để xŠc định vị tr¨
cŠc slide v‡ h†nh ảnh sẽ được đưa lŒn trục thời gian
4 Để loại một mục trong danh sŠch cŠc tệp đ³ đưa v‡o, chọn n-t Remove.
5 Chọn Next để chuyển sang trang Import or Capture Audio And Video.
3.1.6 Đưa všo ¶m thanh vš video cho bši tr›nh bšy
Trang Import or Capture Audio and Video cho ph²p bạn xƒc định cƒc tệp
nội dung m thanh, video để đưa v€o trong b€i tr„nh b€y