1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng TTQT chương 7 các phương thức TTQT khác

33 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 261,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ADVANCED PAYMENTƯu điểm đối với các bên: Đối với nhà nhập khẩu: ̇ Do thanh toán trước nên được giảm giá ̇ Tránh được rủi ro tỷ giá Đối với nhà xuất khẩu: ̇ Tránh được rủi ro v nợ Tiết ki

Trang 1

Ch ng 7.

CÁC PH NG TH C THANH TOÁN KHÁC

Trang 2

I Ph ng th c ng tr c (Advanced Payment)

Khái ni m: Ng i mua ch p nh n giá hàng c a ng i bán cùng v i đ n đ t

hàng c a ng i bán cùng v i đ n đ t hàng ch c ch n (không hu ngang) ngh a

là vi c thanh toán x y ra tr c khi hàng hoá đ c ng i bán g i đi.

Trang 3

ADVANCED PAYMENT

Th i đi m tr ti n tr c (các m c th i gian): ( g )

a/ Ngay sau khi ký k t H hay đ n đ t hàng

b/ Sau m t th i gian nh t đ nh k t khi h p đ ng

b/ Sau m t th i gian nh t đ nh k t khi h p đ ng

Trang 4

Tin c y làm n lâu dài

- Tin c y, làm n lâu dài.

- n đ t hàng l n.

- Ng i bán thi u v n.

Vì đây là ti n ng tr c nên ph i tính lãi

- Vì đây là ti n ng tr c nên ph i tính lãi

su t, và đ c n vào giá hàng (gi m giá).

Trang 5

ADVANCED PAYMENT

Bài t p 1: M t H có tr giá 100 000 USD Hai

Bài t p 1: M t H có tr giá 100.000 USD Hai

su t áp d ng là 15%/n m.

a/ H i s ti n tr tr c là bao nhiêu?

b/ Tính t l gi m giá là bao nhiêu %?

Trang 6

) (

023

93 2

1 15 , 0 1

000

100

1

USD t

=

2/ T l gi m đ c tính theo công th c:

2 ,

% 100

1

1

1 1

1

t r

t r t

r V

A V

.

1 r t r t V

Trang 7

n

r A

V = +

Trong đó n là s l n tính lãi trong m t n m

)

92.817(USD 0,15

1

100.000 )

r [1

V

t x

= +

=

12

, 1

) n

Trang 8

1 1

A 1

A -

V

d = = − = − n x t

n

r 1

Trang 9

ADVANCED PAYMENT

Bài t p 2: M t H có giá tr 100.000 USD Hai

bên mua bán tho thu n TT 50% giá tr H 6 g tháng tr c khi giao hàng, m c lãi su t áp

Trang 10

î c đi m: Không tính lãi su t (không gi m giá).

Trang 11

ADVANCED PAYMENT

Ưu điểm đối với các bên:

Đối với nhà nhập khẩu:

̇ Do thanh toán trước nên được giảm giá

̇ Tránh được rủi ro tỷ giá

Đối với nhà xuất khẩu:

̇ Tránh được rủi ro v nợ

Tiết kiệ hi hí ả lý à kiể át tí d

̇ Tiết kiệm chi phí quản lý và kiểm soát tíndụng

̇ Có thể chuyển nhanh chóng sang nội t để

đầu tư và tránh được rủi ro tỷ giá

Trang 12

ADVANCED PAYMENT

Rủi ro đối với các bên:

Đối với nhμ nhập khẩu:

Đối với nhμ nhập khẩu:

̇ Một số quốc gia cấm không cho thanh toán trước

̇ Nhà XK không giao hàng

̇ Hàng hoá không được bảo hiểmg g ợ

̇ Chịu áp lực về tài chính

Đối ới hμ ất khẩ

Đối với nhμ xuất khẩu:

̇ Sau khi đặt hàng, người NK không chịu thanh

ảtoán trả trước

̇ Trường hợp người mua phát hành séc khốngg ợp g p g

Trang 13

II Ph ương thức mở tμi khoản, ghi sổ (Open account)

Khái niệm: Người bán mở một tài khoản ghi nợ

bên mua từ việc cung cấp hàng hoá đến cung ứngdịch vụ

Theo định kỳ (quý, năm) người mua sẽ dùngị ỳ (q ý, ) g gnghi p v chuyển tiền trả tiền cho người bán

Thực chất là hình thức tín dụng thương m i mà

- Thực chất là hình thức tín dụng thương m i màngười bán cấp cho người mua

Trang 14

Đặ điể

Đặc điểm:

̇ Tự các công ty đứng ra mở tài khoản và liên hệ vớiự g y g ệnhau, không cần thông qua ngân hàng

̇ Chỉ có hai bên tham gia là người XK và người NK

̇ Chỉ có hai bên tham gia là người XK và người NK

̇ Chỉ mở tài khoản đơn biên

̇ Hai bên thực sự tin tưởng lẫn nhau

̇ S d ng trong TT nội địa hoặc hàng đổi hàngg g ộ ị ặ g g

̇ Giá hàng thường cao

Trang 15

Ưu điểm đối với các bên

a Đối với nhà nhập khẩu:

̇ Ch−a phải TT khi nhận hàng

̇ Giảm đ−ợc áp lực tài chính

̇ Có lợi khi ngo i tệ giảm giáCó ợ go ệ g ả g á

b Đối với nhà xuất khẩu:

Đơ iả hi hí thấ

̇ Đơn giản, chi phí thấp

̇ Có thể giám giá tăng khả năng cạnh tranh

̇ Giảm đ−ợc chi phí giao dịch ngân hàng

Trang 16

Rủi ro đối với các bên

Rủi ro đối với các bên

a Đối với nhà nhập khẩu:ập

- Hoá đơn thanh toỏn bằng ngoại tệ, sẽ gặp rủi ro

về tỷ giá

về tỷ giá

- Nhà xuất khẩu vi phạm nghĩa vụ giao hàng

b Đối ới hà ất khẩ

b Đối với nhà xuất khẩu:

- Nhà nhập khẩu không thanh toán

- Gặp rủi ro tỷ giá

- Chịu các chi phí liên quan đến kiểm soát tíndụng và thu tiền

Trang 18

2 Ghi và báo nợ trực tiếp.

3

2

3 Trả tiền khi đến hạn thanh toán

1 2

Trang 19

III Nghiệp vụ chuyển tiền (Remittance) g

1 Khái niệm:

Ng i tr ti n yêu cầu ngân hàng đại diệnchuyển một số tiền nhất định cho một ngườikhỏc (ng i th h ng) theo m t đ a ch nh t

đ nh và trong m t th i gian nh t đ nh

Trang 20

2 Hình th c:

¬ Chuy n ti n b ng th (Mail Transfer-M/T)

Transfer – T/T))

Trang 21

3 C¸c bªn tham gia:

¬Ng©n hµng chuyÓn tiÒn (Remtting Bank)

¬Ng©n hµng tr¶ tiÒn (Paying Bank)

Trang 22

Quy trình chuy n ti n

Ngân hàng

tr ti n (Paying Bank)

Ngân hàng chuy n ti n (Remitting Bank)

Ng i chuy n ti n (Remitter)

(1)

Trang 23

4 Tr×nh tù

1 Giao hàng và g i ch ng t

2 ViÕt th− yªu cÇu chuyÓn tiÒn g i đ n ngân hàng ph c v

ngg i NK

3 NH trích tài kho n và báo n nhà NK

4 NH ChuyÓn tiÒn ra n−íc ngoµi (M/T or T/T)

5 Tr¶ tiÒn cho ng−êi h−ëng lîi (ghi có vào tài kho n c a

5 Tr¶ tiÒn cho ng−êi h−ëng lîi (ghi có vào tài kho n c a

ng i th h ng)

Trang 24

5 Các hình th c ra l nh chuy n ti n

L nh chuy n ti n b ng ch ng t đi n t :

L nh chuy n ti n b ng ch ng t đi n t :

¬ Chuy n qua h th ng Swift hay Telex y q g y

¬ Chuy n ti n qua h th ng E-Bank

¬ Quy đ nh ch ký đi n t , ký hi u, mã khóa.

¬ Quy đ nh v m u l nh chuy n ti n

¬ Quy đ nh v m u l nh chuy n ti n.

Trang 25

Nội d ủ ê ầ h ể tiề

Nội dung của yêu cầu chuyển tiền:

̇ Tên và địa chỉ của người xin chuyển tiền

̇ Tên và địa chỉ của người xin chuyển tiền

̇ Số tài khoản, ngân hàng mở tài khoản

̇ Số tiền xin chuyển

̇ Tên và điạ chỉ người hưởng lợi - Số tài khoản -ê à đ ạ c gườ ưở g ợ Số tà oảNgân hàng chi nhánh

̇ Lý do chuyển tiền

̇ Lý do chuyển tiền

̇ Kèm theo các chứng từ có liên quan

Trang 26

¬L nh chuy n ti n b ng ch ng t y g g gi y (v n b n): g y ( )

- Theo m u c a ngân hàng

- Quy đ nh cách ghi

Trang 27

6 C¸c ®iÒu kiÖn chuyÓn tiÒn ra n−íc ngoµi

Trang 28

7 N i dung nghiÖp vô chuyÓn tiÒn g g

Trang 29

7.2 Chuy n ti n b ng đi n (Telegraphic

7.2 Chuy n ti n b ng đi n (Telegraphic Transfer -T/T)

hi n thông qua h th ng Swift hay Telex

hi n thông qua h th ng Swift hay Telex

¬Chi phí c a b c đi n chuy n ti n cao y

Trang 30

Các bút toán chuy n ti n y

¬ Chuy n ti n b ng VND y g

Trang 31

8 Khi nµo chuyÓn tiÒn

̇ Ng i mua ch tr ti n cho ng i bán khi nh n

đ c tin hàng đã s n sàng b c lên tàu đ chuy n đi

̇ Khi ng i bán đã hoàn thành ngh a v giao hàng

trên ph ng ti n v n t i

̇ Khi ng i mua nh n đ c ch ng t hàng hoá

̇ Sau khi nh n đ c hàng hoá

̇ Tr ti n theo t ng ph n c a h pTr ti n theo t ng ph n c a h p đ ng.đ ng

Trang 32

9 T ê h ¸ d

9 Tr−êng hîp ¸p dông

Bªn b¸n vµ mua hoµn toµn tin cËy lÉn nhau Ng−êi mua

Bªn b¸n vµ mua hoµn toµn tin cËy lÉn nhau Ng−êi muatin vµo viÖc giao hµng cña ng−êi b¸n, ng−êi b¸n tin vµoviÖc tr¶ tiÒn cña ng−êi mua

viÖc tr¶ tiÒn cña ng−êi mua

̇ Khi nghi p v nµy trë thµnh mét bé phËn cÊu thµnh

cña c¸c ph−¬ng thøc kh¸c (D/P, D/A, L/C)

̇ ChØ nªn ¸p dông trong nh÷ng tr−êng hîp giao dÞchChØ nªn ¸p dông trong nh÷ng tr−êng hîp giao dÞchphi th−¬ng m¹i

Trang 33

thøc kh¸c th× 2 bªn cïng tho¶ thuËn.

Ngày đăng: 28/10/2015, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm