1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng TTQT chương 2 phương tiện TTQT

60 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại sécơ Séc đích danh: Trên séc ghi rõ tên ngg gười hưởngglợi, loại này không chuyển nhượng được bằng hìnhthức ký hậu.ý ậ hưởng lợi hoặc có ghi thì ghi: “Trả cho người cầm hưởng lợ

Trang 3

̇ M c đ tín nhi m gi a các bên tham gia cao hay th p

̇ T p quán kinh doanh c a m i n c đ có s l a ch n

̇ T p quán kinh doanh c a m i n c đ có s l a ch n

ph ng ti n thanh toán phù h p

Trang 5

• Trong th ng m i qu c t , bán hàng và thu

đ c ti n là hai v n đ khác nhau

• i v i nhà xu t kh u: Báni v i nhà xu t kh u: Bán đ c hàng vàđ c hàng vàthu đ c ti n

• tránh r i ro, nhà xu t kh u yêu c u tr

ti n tr c

• Tr tr c, nhà nh p kh u b đ ng v n

Trang 6

Trong th ng m i qu c t có hai cách đòi ti n

ô

Trang 7

̇ Tho c qu c t v

h i phi u.

phi u t

ch c t i Den Haag

Trang 8

TH NG PHI U LÀ CÁC CÔNG C CHUY N

TH NG PHI U LÀ CÁC CÔNG C CHUY N

• Ngg i th h ng thg ng phi u chuy n quy ng p y q y

m t tài s n

Trang 9

Đối với Việt Nam

- Ngày 24/12/1999 UBTV Quốc hội đã ban hành

Pháp lệnh về thương phiếu có hiệu lực 1/7/2000

và vẫn dựa trên nền tảng của Công ước Giơnevơ

- Ngày29/11/2005, Qu c h i Vi t Nam ban hành

Lu t cỏc cụng c chuy n nhg y ng, cú hi u l c b tg,

đ u t 01/7/2006

Trang 11

¬ H i phi u là m t tài s n vô hình

¬ H i phi u là trái v m t bên

¬ Tính b t bu c tr ti n c a H i phi u

¬ Tính l u thông c a h i phi u

Trang 12

H i phi u p đ c hình thành t

h p đ ng giao d ch c s

•Giao d ch cGiao d ch c ss c a h i phi u là h pc a h i phi u là h p đ ngđ ng

th ng m i

• Quy n l i và ngh a v c a m i bên trong

• Quy n l i và ngh a v c a m i bên trong

h p đ ng không th c hi n đ ng th i

•Giao d ch c s c a h i phi u ngân hàng

là h p đ ng cung ng d ch v chuy n ti n

Trang 13

H i phi u là m t tài s n vô hình

• Giá tr v t ch t c a h i phi u là t gi y

• Ch aCh a đ ng quy n pháp lý đ i v i l i ích t ngđ ng quy n pháp lý đ i v i l i ích t nglai

Trang 14

H i phi u là trái v m t bên

Trang 15

Tính tr u t ng c a h i phi u.

•Trên h i phi u không ghi quan h tín d ng

• Hi u l c pháp lý c a h i phi u không bràng bu c b i nguyên nhân sinh ra h iphi u

Trang 18

Ý ngh a kinh t c a b n thân h i phi u:

Trang 19

_

Hình th c c a h i phi u

̇ H i phi u là m t v n b n b t bu c.

̇ H i phi u nói, đi n tín, đi n tho i vô giá tr

̇ H i phi u có th thành l p hai hay nhi u b n H i phi u có th thành l p hai hay nhi u b n.

Trang 20

̇ a đi m thanh toán

̇ a đi m thanh toán.

̇ Tên c a ng i th h ng h i phi u.

Trang 21

BILL OF EXCHANGE

Bill of Exchange Form(Collection)

BILL OF EXCHANGE

No 10/HN-Exp /2011 Hanoi Vietnam Dec 6 th 2011

No 10/HN Exp./2011 Hanoi, Vietnam, Dec 6 ,2011

of United State Dollars one hundred sixty five thousand only

Value received as per our invoice (s) No(s) 12/IN-2011/HN Dated: Dec 4 th , 2011.

Drawn under Vietnam Export Corporation

Trang 22

At sight(4)of this FIRST Bill of Exchange (SECOND of the same tenor and date being unpaid) Pay to the order of

of United State Dollars one hundred sixty five thousand only

(5)

(6)

of United State Dollars one hundred sixty five thousand only

Value received as per our invoice (s) No(s) 12/IN-2011/HN

Dated : Dec 4 th , 2011

(6) (7)

(7)

Drawn under Vietnam Export Corporation

Irrevocable L/C No 02503021 LC 02 Dated June 10th 2011

( )

(8)

(9)

Trang 23

(7) Ghi s hi u, ngày tháng phát hành hóa đ n th ng m i

(8) Ghi tên ng i phát hành hóa đ n th ng m i

(9)Ghi s hi u, ngày phát hành L/C

(10) Ghi tên và đ a ch ng i tr ti n H i ohi u

(10) Ghi tên và đ a ch ng i tr ti n H i ohi u

(11) Ghi tên và ch ký c a ng i đ i di n h p pháp c a ng i phát hành H i phi u

Trang 24

4 Quy trình l u thông H i phi u

Trang 25

7 Tái chi t kh u t i ngân hàng qu c gia

Trang 30

Cá bê h i h i hi Các bên tham gia trong h i phi u

Acceptor: Ng i ch p nh n

Acceptor: Ng i ch p nh n

̇ Vai trò là con n

Beneficiary (Holder or Bearer): Ng i th h ng

Beneficiary (Holder or Bearer): Ng i th h ng

̇ NgNg i n m gii n m gi HP vô danh.HP vô danh

Trang 32

_ _ _

31

Trang 34

_ _ _ _

31

Trang 35

_ _

H I PHI U

S :110/HPTT-VCB Hà N i-Vi t Nam, Ngày 16 tháng 4n m 2009

S ti n : USD 117.500 Ngay sau khi nhìn th y b n th nh t c a h i phi u này, (b n th hai cùng n i dung ngày tháng không tr ti n) Tr theo l nh c a ngân hàng ngo i th ng Vi t Nam s ti n là tháng không tr ti n) Tr theo l nh c a ngân hàng ngo i th ng Vi t Nam s ti n là :

Trang 36

đi u ki n

đi u ki n

Trang 39

_ _ _

Khái ni m:

Là hành vi b ng ngôn ngà à b g gô g c a ngc a g i tht h ngg

h i phi u tho thu n ký tên vào m t sau h i phi u

Trang 43

h t h n c a h i phi u

h t h n c a h i phi u

Trang 44

1 Khái ni m

Séc là m t t m nh l nh tr ti n vô đi u ki n c a

ng i mua ra l nh cho ngân hàng gi tài kho n

ng i mua ra l nh cho ngân hàng gi tài kho n

c a mình, yêu c u ngân hàng trích t tài kho n

đó m t s ti n nh t đ nh đ tr cho ng i h ng

l i ghi trên t séc ho c tr cho ng i c m séc

Trang 45

2 Các bên liên quan

2 Các bên liên quan  trong l u thông Séc

̇ Ng i phát hành séc - ng i ch tài kho n yêu

thành ng i th h ng séc

Trang 46

3. N i dung c a Séc

Séc ph i tuân th nh ng n i dung và hình th ctheo lu t đ nh:

̇ NgNg i ký phát séc ph i có si ký phát séc ph i có s dd trên tàitrên tàikho n ti n g i không k h n t i ngân hàng - S

ti n phát hành trên t séc không đ c v t quá

ti n phát hành trên t séc không đ c v t quá

s d trên tài kho n

̇ Séc ph i làm b ng v n b n có m t hình m uSéc ph i làm b ng v n b n, có m t hình m u

nh t đ nh trong toàn qu c do ngân hàng nhà

n c phát hành

n c phát hành

Trang 48

3. N i dung c a Séc (ti p)

SÐc mang tÝnh chÊt thêi h¹n chØ cã gi¸ trÞ thanh

- SÐc mang tÝnh chÊt thêi h¹n, chØ cã gi¸ trÞ thanhto¸n trong thêi h¹n hiÖu lùc cña nã

- Thêi h¹n hiÖu lùc cña sÐc ®ưîc ghi râ trªn tê sÐc:

+ 8 ngµy kÓ tõ ngµy ph¸t hµnh sÐc vµ lµ sÐc lưuth«ng trong ph¹m vi 1 nưíc

+ 20 ngµy lưu th«ng trong cïng mét ch©u.g y g g g é

+ 70 ngµy lưu th«ng kh«ng cïng ch©u

Trang 49

4. Quy trình l u thông séc

1 Ph¸t hµnh sÐc thanh to¸n

6 3

1 Ph¸t hµnh sÐc thanh to¸n 2,3 Nhê thu.

6 QuyÕt to¸n thanh to¸n sÐc.

Trang 50

5 Các loại séc

ơ Séc đích danh: Trên séc ghi rõ tên ngg gười hưởngglợi, loại này không chuyển nhượng được bằng hìnhthức ký hậu.ý ậ

hưởng lợi hoặc có ghi thì ghi: “Trả cho người cầm

hưởng lợi hoặc có ghi thì ghi: Trả cho người cầmséc”; séc có thể chuyển nhượng bằng cách trao tay

“trả theo lệnh của ông X” Loại này có thể chuyểnnhượng được theo hình thức ký hậu

nhượng được theo hình thức ký hậu

Trang 51

5 Các loại séc

- Séc gạch chéo (crossed cheque) Là loại séc Séc gạch chéo (crossed cheque) Là loại séc

mà người phát hành séc hoặc người hưởng lợi sécdùng bút gạch chéo hai gạch chứng tỏ séc nàykhông dùng để rút tiền mặt mà dùng để chuyểnkhoản Có hai loại:

+ Séc gạch chéo thường (không ghi tên ngân hànglĩnh hộ tiền)

lĩnh hộ tiền)

+ Séc gạch chéo đặc biệt (có ghi tên ngân hàng)

Trang 52

Séc du lịch (Traveller’s cheque) dongân hàng phát hành yêu cầu chi nhánhhoặc đại lý của mình ở nước ngoài trảmột số tiền cho người hưởng lợi séc.

một số tiền cho người hưởng lợi séc

̇Người hưởng lợi séc là khách du lịch,khi mua séc phải ký khi nhận tiền phải

ký đối chứng, nếu đúng ngân hàng mớitrả tiền

trả tiền

Trang 53

Séc du lịch (Traveller’s cheque)

̇Thời hạn hiệu lực của séc du lịch có thểạ ệ ự ị

có hạn và có thể vô thời hạn Trên sécghi rõ khu vực Ngân hàng trả tiền, ngoài

khu vực đó séc không có giá trị thanhtoán

Trang 54

Séc chuyển khoản y

(Transferable Cheque)

̇ Chủ yếu dùng trong lĩnh vực thương mạiy g g ự g ạ

̇ Người ký phát séc ra lệnh cho ngân hàngtrích từ tài khoản mình để chuyển sang mộty g ộtài khoản khác tại m t ngân hàng khác

̇ Loại séc này không dùng để rút tiền mặtạ y g g ặ

được

Trang 55

trả số tiền ghi trên tài khoản đó.

̇ Dùng đảm bảo an toàn cho thanh toán

các hợp đồng có kim ngạch lớn; trả tiềnxảy ra thường xuyên

Trang 56

III Kỳ phiếu (Promissory Note )

III Kỳ phiếu (Promissory Note )

Là một giấy hứa trả tiền của người nhập khẩu

- Là một giấy hứa trả tiền của người nhập khẩugửi chi người xuất khẩu hứa cam kết trả một sốtiền nhất định cho người hưởng lợi trong thời hạn

tiền nhất định cho người hưởng lợi trong thời hạnghi trên kỳ phiếu đó

Cá ồ l ật á d để điề hỉ h hối hiế

- Các nguồn luật áp dụng để điều chỉnh hối phiếucũng được áp dụng đối với kỳ phiếu

Trang 57

Các đặc điểm c a k phi u

ơ Kỳ hạn của kỳ phiếu được ghi rõ trên kỳỳ ạ ỳ p ợ g ỳ

phiếu

ơ Kỳ phiếu có thể do một hay nhiều người

ơ Kỳ phiếu có thể do một hay nhiều người

cùng ký phát

ơ Kỳ phiếu không cần có sự bảo lãnh của

ơ Kỳ phiếu không cần có sự bảo lãnh của

người thứ 3

ơ Kỳ phiếu chỉ có một bản

Ngày đăng: 28/10/2015, 13:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình m u ch t ch . - Bài giảng TTQT chương 2 phương tiện TTQT
Hình m u ch t ch (Trang 17)
Hình th c c a h i phi u - Bài giảng TTQT chương 2 phương tiện TTQT
Hình th c c a h i phi u (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm