1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng thanh tóan quốc tế

476 3,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 476
Dung lượng 18,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chương 1: HỐI ĐÓAI Chương 2: PHƯƠNG TIỆN THANH TÓAN QUỐC TẾ  Chương 3 :PHƯƠNG THỨC THANH TÓAN Phạm Khánh Duy... Nội dung viết tiểu luận / thuyết trình Vai trò NH trong từng phương

Trang 1

Chương 1: HỐI ĐÓAI

Chương 2: PHƯƠNG TIỆN THANH TÓAN QUỐC TẾ

Chương 3 :PHƯƠNG THỨC THANH TÓAN

Phạm Khánh Duy

Trang 3

Nội dung thuyết trình

Hối phiếu***, séc***,

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá qua các NV kinh

doanh ngoại tệ tại công ty, tại NH

PT thanh toán chuyển tiền, nhờ thu, CAD ***

Vận dụng PT nhờ thu, PT tín dụng chứng từ tại

NH XK, NH NK, tại một công ty XNK

Tìm hiểu về thư tín dụng***

Tìm hiểu các loại thư tín dụng ***

Trang 4

Nội dung viết tiểu luận / thuyết trình

Vai trò NH trong từng phương thức thanh toán

Rủi ro trong thanh toán quốc tế ( từng phương thức thanh toán )

Chính sách tỷ giá hối đoái Việt nam, tình hình biến động TG thời gian gần đây

Tìm hiểu bộ chứng từ trong thanh toán QT

Tìm hiểu về đồng USD, EUR, JPY, CNY

Trang 6

Ngọai tệ & Ngọai hối

Hối đóai & tỷ giáhối đóai

Trang 7

Chương 1: HỐI ĐÓAI

Chương 2: PHƯƠNG TIỆN THANH TÓAN QUỐC TẾ

Chương 3 :PHƯƠNG THỨC THANH TÓAN QUỐC TẾ

Trang 8

Chương 1: HỐI ĐÓAI

Chương 2: PHƯƠNG TIỆN THANH TÓAN QUỐC TẾ

Chương 3 :PHƯƠNG THỨC THANH TÓAN QUỐC TẾ

Phần 1

Foreign Exchange Rate – Forex

Trang 9

Chương 1: HỐI ĐÓAI

Chương 2: PHƯƠNG TIỆN THANH TÓAN QUỐC TẾ

Chương 3 :PHƯƠNG THỨC THANH TÓAN QUỐC TẾ

Phần 1

Khái niệm và ý nghĩa KT TG

Phương pháp yết giá

Phương pháp đọc

Phương pháp xác định TG chéo

Cơ sở hình thành TG

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng TG

Các loại TG

Trang 10

TỶ GIÁ HỐI

ĐOÁI

Ngày 03/09/2008 lúc 01:36 PM (Bảng số 02 - Thị trường OCB)

Trang 17

TY GIA NGOAI HÔ I QUÔ C TÊ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́

Trang 19

Khái niệm

USD = 19470 VND

GBP= 1.5427 USD

GBP = 1.2123 EUR EUR = 1.2725 USD

10/9/2010

Trang 21

Ýnghĩa kinh tế

_Phạm trù vốn có nền SXHH

Trang 22

Ýnghĩa kinh tế

_ Sức mua đối ngọai thực tế của đồng tiền

Trang 24

Phương pháp yết giá ( Quotation )

Trang 25

Phương pháp yết giá ( Quotation )

Trang 26

1NỘI TỆ = X NGỌAI TỆ

1 NGỌAI TỆ = X NỘI TỆ

ĐỒNG YẾT GIÁ =X Đ ĐỊNH GIÁ

Trang 27

Phương pháp yết giá

ĐỒNG YẾT GIÁ =X Đ ĐỊNH GIÁ

Base currency Commodity Currency

Terms currency Counter Currency

Trang 28

Cách viết tỷ giá

Trang 29

1/ 1USD = 18430 VND 2 / 1USD =5,7893 HKD

3/ 1USD = 1, 1187 AUD

4 / 1 JPY = 198 VND

Trang 30

Phương pháp đọc

Trang 31

Phương pháp đọc

NH mua USD bán CHF

KH bán USD mua CHF

NH bán USD mua CHF

KH mua USD bán CHF

Trang 33

Các đồng T : USD,GBP,EUR, JPY

Spread : 0,01 % - 0,05 % ( 0,0001 – 1- 5 pips

0,0005-N T có tính thanh khoản thấp : Spread cao

Spread

Trang 36

HSBC 29/5/2010

Trang 37

Nhà KD : USD Zurich 60-70( 1.1960/70 )

Broker : USDAUD ¼ 35( 1.2625/35 )

KD : ở mức ¼ 5’’

KD : Tôi quan tâm đến USD AUD

Br: USDCHF 15/20( 1.1915/20)

KD : tôi có ở mức ¼ ( 1.1925 )

Broker : Tôi trở lại

KD: đổiUSDCHF

KD : tôi chào tới số (1.1900 )

KD: Tôi trả 80 cho 4 (1.1880 )

Broker : ¾ 90

“70 -90” ( 1.1879/90 )

“:70 -85” (1.1875/90 )

Trang 38

NH chào TG nào khi :

Kh mua USD bằng VND

KH bán USD lấy JPY

KH bán EUR mua USD

KH mua USD bằng CHF

KH mua EUR /GBP

KH mua AUD bằng USD

KH đổi USD lấy HKD

Trang 39

fxcm.com , forexnews.com, forexpoint.com

Tham khảo trên một số trang web :

Trang 40

Xác định TG theo pp tính chéo

C x

USD

EUR VND

EUR

=

Trang 41

Cty A ở VN thu tiền hàng XK 100 000 EUR, Cty bán cho NHB để lấy nội tệ Số nội tệ Cty nhận được ?

BR: t/gía trên thị trường như sau :

USD/VND = 18412-18423

EUR/USD = 1,4156/89

Vận dụng

Ví dụ 1

Trang 42

Cty X ở VN mua 200 000 SGD với nh Z để thanh toán hàng nhập khẩu Số nội tệ CTy phải trả cho NH ?

B/R: TG trên thị trường như sau :

USD/VND = 18460-18478

USD/SGD = 1,3835/79

Ví dụ 2

Trang 44

VD3

Trang 45

Cơ sở xác định TGHĐ

Trong chế độ bản vị vàng

Trang 46

Trong hệ thống tiền tệ Bretton Wood

USD Là đồng tiền chuẩn

* NT :- TG chính thức xác định trên cơ sở so sánh

hàm lượng vàng với USD ( 35 USD = 1 ounce vàng )

- TG CT không biến động vượt quá biên độ x%

175 FRF = 1 ounce vàng

USD/.FRF = 175 / 35 = 5

Trang 47

 Thành lập Quỹ Tiền tệ Quốc tế IMF - International

Monetary Fund- (Website: www.imf.org )

 Ngân hàng thế giới WB - The World Bank Group (Website: www.worldbank.org)

- Ngân hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế ( IBRD )

The International Bank for Reconstruction and

Development

- Hiệp hội Phát Triển Quốc tế ( IDA )

The International Development Association

- Công ty Tài chính Quốc tế ( IFC )

The International Finance Corporation

- Công ty Đảm lãnh Đầu tư Đa biên ( MIGA )

The Multilateral Investment Guarantee Agency

- Trung Tâm Hoà Giải Tranh Chấp Đầu Tư Quốc tế

( ICSID )

The International Centre for Settlement of Investment

Trang 48

Trong chế độ tiền tệ ngày nay

TG thả nổi tự do : Cung – cầu NT

TG thả nổi có quản lý : * Cung – cầu NT

* Can thiệp của CP

Trang 49

Số lượng ngoại tệ

Đường cung USD

Đường cầu USD

117.60

117.50

117.30

Trang 50

(JPY/USD) cung USDĐường

Đường cầu USD

117.60

117.50

117.30

Trang 55

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng TG

CT

TT

TG

TLĐC

Trang 57

Lãi suất

Trang 58

-Hậuquả LP

- Lý thuyết PPP(Purchashing Power Pairty ) Gọi A đvtt nước I ,B đvtt nước II

Giả định : cạnh tranh lành mạnh

* Đầu kỳ : P(x) nước I : a A

Trang 59

) L

b(1 B

) L

(L Td

Td

c

+

− +

=

T

SMÑN B SMÑNA

Trang 60

Năm 2008 , tỷ lệ LP Zimbabwe là 2,2 triệu %, giá cả hàng hóa tăng 70 triệu %, 2 lần bầu cử tổng thống gây tranh cải, dollar Zimbabwe

giảm giá.

30/7/2008:

10 tỷ ZWD = 1 ZWD

Trang 61

Các nhân tố khác

Chỉ số thất nghiệp Chỉ số tăng trưởng

Chỉ só giá bán lẽ

Khủng hoảng TC

Kết quả các hội nghị G7, Asean,EU

Trang 63

Ngày thứ tư đen tối ( 16/9/1992 )

Dự đoán GBP sẽ phá giá ,George Soros đầu cơ giá xuống GBP và giá lên DEM

Vay GBP , dùng GBP mua DEM 16/9/ GBP

giảm giá , lấy DEM trả nợ GBP theo TG mới

Quỹ đầu tư Quantum lời 1 tỷ GBP

Trang 64

Khủng hoảng Tài chính tiền tệ Đông Nam Á

Thái Lan 02/07/1997

Philippines 11/07/1997

Malaysia 11/08/1997

Indonésia 14/08/1997

George Soros sinh năm 1930 tại Bundapest, tôt

nghiệp đai học kinh tế tại london, sống tại Mỹ từ

năm 1956 ông đã bị Thủ tướng Malaysia Mahathir nêu đích danh và tố cáo ông tại cuộc họp ASEAN

ngày 27-30/07/1997) tại Malaysia

Trang 65

Bầu cử tổng thống Mỹ

Trước khả năng Barack Obama sẽ trở

thành TT Mỹ , USD giảm mạnh so với EUR

4/11/2008 : EUR/USD = 1.2643

5/11/2008 : EUR/ USD = 1.2966

EUR/USD tăng 3.1%

Trang 66

Biến động mạnh JPY 22/9/2003 ( JPY tăng 2%

trong vòng 3 năm : 111,37JPY/USD)

•* Tin đồn Tokyo sẽ nới lõng CSTT theo ý kiến G7

•* Thủ tướng Junichiro Koizumi bổ nhiệm Bộ

trưởng an ninh Sadakazu Tanigaki vào vị trí Bộ trưởng tài chính nhằm cải cách kinh tế sẽ diễn ra nhanh hơn

Trang 67

Sự can thiệp của CP VN

Đầu năm 2010, tâm lý lo ngại LP, kỳ vọng USD tăng, tình

trạng găm giữ NT xảy ra.

* CP công bố CPI : 6,88%

* Ngày 11/1/2010 : CP buộc các tập đoàn và tổng công ty ( TĐ dầu khí,TĐ công nghiêp than – khoán sản, TCT lương thực MN, TCT LT MB,TCT lắp máy, TCT cảng hàng không MN,TCT hóa chất VN ): Bán ngay 30% số dư NT, phần còn lại bán vào 2 tháng sau ( 1,9 tỷ USD, của TCTD 10,3 tỷ USD )

Giải tỏa tâm lý trên và giới đầu cơ bán dần NT

Một ngày sau ( 12/1/2010 ) giá USD giảm 50 VND/USD

( 18519 còn 18469 )

Trang 68

(index ), trào lưu ( trend ), đồ thị ( chart ) để dự

đoán xu hướng chuyển động của TT, của từng NT

Trang 69

M t s ch s kinh t quan tr ng ộ ố ỉ ố ế ọ

CPI Ch s ỉ ố giá tiêu dùng M nh ạ

Durable Goods Đơ hàng hóa lâu bền n V a ừ

Non-farm Payroll B ng l B ng l ả ả ươ ươ ng phi ng phi nông nghiệp R t m nh R t m nh ấ ấ ạ ạ

GDP T ng s n ph m qu c T ng s n ph m qu c ổ ổ ả ả ẩ ẩ ố ố dân R t m nh R t m nh ấ ấ ạ ạ

New Homes Sale Doanh s ố nhà m i ớ V a ừ

Industrial Production S n l ả ượ ng công nghi p ệ V a ừ

Trade Balance Cán cân th ươ ng m i ạ M nh ạ

PPI Ch s ỉ ố bán lẻ M nh ạ

Retail Sales Doanh s ố bán lẻ M nh ạ

ISM Ch s s n xu t - d ch v ISM ỉ ố ả ấ ị ụ V a ừ

Trang 70

Mức độ tác động của các chỉ số KT lên thị trường Forex

GDP ***** Nonfarm payrolls *****

Consumer confidence ***** Fomc Policy *****Fed testimoney ***** Trade Balance *****Construction spending ***** Intial Claims *****

Net Foreign Purchases ***** Foms Minutes *****

Trang 71

Mức độ tác động của các chỉ số KT lên thị trường Forex

Housing Start *** Business Inventories ****

New home sales *** ISM services ****

Personal income &

Trang 72

Những chỉ số hàng đầu Tăng , Giảm

Trang 73

Những chỉ số hàng đầu Tăng , Giảm

Trang 74

Các yếu tố phân tích cơ bản

Expectation Supply demand capitals

Balance of payment Inflation

Central bank regulation

Trang 75

M t s đường Link dự báo các chỉ số ộ ố

Trang 76

Phương pháp điều chỉnh tỷ giá

Trang 78

Các loại tỷ giá

Trang 79

Tỷ giá kinh doanh của NHTM

Căn cứ vào chiều giao dịch:

Trang 80

TỶ GIÁ HỐI

ĐOÁI

Ngày 03/09/2008 lúc 01:36 PM (Bảng số 02 - Thị trường OCB)

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán

Trang 82

Tỷ giá kinh doanh của NHTM

Căn cứ vào giờ niêm yết

TG mở cửa

TG đóng cửa

Căn cứ vào phương thức giao dịch

TG giao ngay (Spot rate )

TG kỳ hạn ( Forward rate )

Trang 83

Global Foreign Exchange Markets

Tokyo

Frankfurt London

NewYork

Sydney

GMT

Trang 84

xuất nước

cảng tới

tính FOB

giá theo

về thu NT

= XK giá

Tỷ

nhập nước

cảng tới

tính CIF

giá theo

ra chi NT

= NK giá

Tỷ

Tỷ giá xuất nhập khẩu

Trang 85

FXCM dealing flatform

Trang 86

FXCM dealing flatform

Trang 88

Tỷ giá hối đóai ở VN

a/ Giai đoạn 1955 trước tháng

3/1989:

Thực hiện c/s tỷ giá cố định

- Ngày 25/11/1955 công bố

Năm TG chính

thức

TG chơ đen

1985 15 115

1986 18 425

1987 225 1270

1988 900 5000

Trang 89

hiệu thị trường USD từng

bước được điều chỉnh phù

hợp với thị trường,

- TG điều chỉnh căn cứ vào :

TG chơ đen

1989 3900 4750

1990 5133 5610

1991 9274 9546

1992 11179 11334

Trang 90

- 25/10 /1991 QĐ337/HĐBT:

B/pháp quản lý ngoại hối là

thành lập 2 trung tâm

giao dịch ngoại tệ ( Hà Nội và

TP Hồ Chí Minh )Ø

- 20/9/94 : Thị trường ngoại tệ

liên NH ra đời theo QĐ

12/94 USD/VND = 10840 12/95 USD/VND = 11000 12/96 USD/VND = 11040

- Nhập siêu gần 4 tỷ USD

- Do ảnh hưởng khủng hoảng TC ở TL,NN phá giá 2 lần :

* 16/2/1998 với mức 5,3%

* 7/8/1998 với mức 9,1%

- Từ 1997 TGCT luôn được điều chỉnh.

Trang 91

c/ Giai đoạn 26/2/ 1999 đến nay :

- Ngày 17/8/1998 CP ban hành NĐ 63 :

* TGHĐ của VND so ngoại tệ được hình thành trên

cơ sở cung cầu NT và có sự điều chỉnh của CP

* NHNN công bố TGGDBQ LNH (USD/VND) và quy định biên độ dao động tuỳ theo từng thời kỳ so với

TGGDBQLNH,NHTM xác định TG mua bán

TGGDBQLNH là TG được xác định trên cơ sở TG thực tế

BQ trên thị trường của ngày giao dịch gần nhất trước đó

- Ngày 26/2/1999 NHNN công bố :

TGGDBQLNH - USD/VND = 13880

Trang 92

% 25

% 1

±

% 2

±

% 3

±

Trang 93

Phaàn 2

Trang 94

Chương 1: HỐI ĐÓAI

Chương 2: PHƯƠNG TIỆN THANH TÓAN QUỐC TẾ

Chương 3 :PHƯƠNG THỨC THANH TÓAN QUỐC TẾ

Phần 2

Khái niệm

Đặc điểm TT

Ưu điểm TT

Thành viên tham gia TT

Các nghiệp vụ kinh doanh NT

NV mua bán NT giao ngay

NV mua bán NT có kỳ hạn

NV Chênh lệch giá

NV hoán đổi NT

NV mua bán NT theo quyền lựa chọn

Trang 95

Khái niệm Hàng hóa ? Giá cả ?

Đặc điểm Hoạt động 24g/ngày

Mang tính quốc tế Giá cả NT hình thành trên cơ sở cung cầu Mua bán một số đồng tự do chuyển đổi

Ưu điểm Người mua bán gặp nhau nhanh chóng

Giá cả hợp lý Biết : Người mua bán là ai?, mục đích mua bán ?, số lượng NT mua bán.

Trang 96

Khu vực Bắc Mỹ : New York, Montreal, Toronto,

San Fransisco, Los Angeles.

Mỗi TT :9 -12 h /ngày

Trang 98

Global Foreign Exchange Markets

Tokyo

Frankfurt London

Sydney

GMT

Trang 99

Quy định giao dịch trên thị trường Forex

Số lượng :* 100 000 USD _ 1 Lag ( Lakh )

* 1 000 000 USD _ 1 Dollar

* 1000 000 000 USD _ 1 Yard

Có 3 trung tâm giao dịch chính :

Tokyo London New York

Trang 100

Các cặp tiền tệ được thường được giao dịch

Trang 101

Thời gian giao dịch trên thị trường Forex 24/5 ( 24 giờ /ngày và 5ngày/ tuần ) Giao dịch vào lúc nào tốt nhất ?

Ngày nào sôi động nhất ?

Giờ nào náo nhiệt nhất ?

Trang 102

Biên độ điểm dao động trung bình 4 cặp tiền tệ chính

Trang 103

Global Foreign Exchange Markets

Tokyo

Frankfurt London

NewYork

Sydney

GMT

Trang 104

Số lượng giao dịch khi hai TT cùng mở cửa (Trading sessions )

Trang 106

C TY XUẤT NHẬP KHẨU

Trang 107

Tổ chức thị trường ngoại hối

Thị trường quốc tế

TT liên NH

Trang 108

Cơ chế giao dịch trên thị trường NT

liên NH

Thành phần tham gia : - NHTM và NHNN

Các NHTM có nhu cầu tự giao dịch mua bán vời nhau theo TGthoả thuận nhưng tronh biên độ cho phép( TG thoả thuận )

Mỗi ngày 15 h các NHTM lập báo cáo trạng thái ngoại hối nộp cho NHNN NHNN tổng hợp tình trạng ngoại hối, tuỳ thụoc vào tình trạng ngoại hối sẽ can thiệp theo nguyên tắc:

Nếu trạng thái ngoại hối dương, NHNN mua vào

Nếu trạng thái ngoại hối âm NHNN sẽ bán ra

Xác định TGGDBQLNH Trạng thái ng /hối trong mức cho phép là +/_ 30%, vượt quá mức

Trang 109

Các NV Mua bán

ngọai tệ

Trang 110

Spot

Trang 111

NV MB GIAO NGAY

( SPOT 0PERATION ) Spot là giao dịch hai bên thực hiện mua bán một số lượng ngoại tệ

nhất định theo tỷ giá giao ngay xác định tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán chậm nhất là 2 ngày làm việc

Tỷ giá giao ngay

2 ngày làm việc

USD & CAD

T+1

Trang 112

Ví dụ :

 KH bán 1 tr GBP lấy USD giá giao ngay

 Ngày giao dịch( trade value ):3/11/2009

 Ngày hiệu lực( value ) :5/11/2009

 Ts GBP/USD : 1.6430

 Ngày 5/11/2009 :KH giao NH 1 tr GBP và nhận lại 1.6430 tr USD

 5/11 là thứ bảy, ngày giá trị ?

5/11 là ngày lễ của Mỹ thì ngày GT ?,

6/11 lễ của Châu âu thì ngày GT?

Trang 113

5/11 KH không có 1tr GBP thì xử lý thế nào ?

Thanh toán chệnh lệch ( 1.6430 với Ts ngày 5/11/2009 )

KH có uy tín, cấp HMTD > 20 lần VTC, nếu KD lỗ thì ngưng

KH muốn nhận trước thời hạn( T+2 ) thì giải quyết ?

Trang 114

Tại VN

Tỷ giá giao ngay USD/VND được tính như thế nào ?

Ts (USD/VND ) = TGGDBQLNH (USD/VND ) +/_ BIÊN ĐỘ *TGGDBQLNH

Trang 115

% 25

% 1

±

% 2

±

% 3

±

Trang 117

NV MB GIAO NGAY

000 EURvới NH G để thanh tóan HĐ NK Xác định giá trị đối khỏan bằng VND giao dịch này.BR

Tg 15/8 : EUR/VND =26870/80

Tg 17/8 EUR/VND =26874/90

Ngày ký kết hợp đồng

Ngày có giá trị thanh toán

Trang 118

Ví dụ 2 :

Thu được 10 triệu JPY, một công ty muốn mua 20000USD và 12 000 GBP Các giao dịch này thực hiện theo tỷ giá nào và số dư VND còn lại trên tài khoản là bao nhiêu?

BR : Tỷ giá ngày giao dịch tại một NH niêm yết như sau :

USD/JPY = 116.45/56

GBP/USD= 1.7732/42

USD/VND= 16650/63

Trang 119

Ví dụ 3

Ngày 19/12/20xx tại NH Q có các giao dịch mua bán NT sau :

Công ty A mua 15 000 USD bằng VND

Công ty E bán 10 000 GBP lấy JPY

KH M dùng 50 000 SGD mua USD

Công ty R dùng 500 triệu VND để mua CHF

Yêu cầu xác định giá trị đối khoản các giao dịch trên biết rằng tỷ giá niêm yết tại NH Q vào ngày 19/12 như sau :

USD/VND = 18457/496; GBP/USD = 1.6250/60; USD/JPY =

94.35/39; USD/CHF = 1.1193/05; USD/SGD= 1.4445/56

Trang 120

Có thông tin tỷ giá tại NH A vào ngày 14/6 như sau :

USD/VND =19120-19480 ; AUD/USD = 0.9095/05; USD/CHF = 1.1268/77 ; GBP/USD = 1.4793/04

a/ KHA mua 650 triệu VND bằng USD

b/ Cty D bán 70 000 USD để lấy AUD

c/KH W mua 100 000 AUD bằng USD

d/ KHF bán 300 000 CHF để mua VND

e/ CTy B mua 400 000 AUD bằng VND

f/ Cty X bán 150 000 USD để mua GBP

Hãy xác định giá trị đối khoản các giao dịch trên

Trang 121

Tại VN Mục đích và đối tượng tham gia

TCKT: Thanh toán hàng hoá DV, phục vụ SXKD

Cá nhân : ( Mua NT/VND ) : Du lịch, công tác, du học, chữa bệnh

Trợ cấp thân nhân , chuyển T thừa kế, thăm viếng

Trang 122

Điều kiện mua NT/VND

TCKT &cá nhân : xuất trình chứng từ cung cấp thông tin

Mục đích,số lượngNT cho NH

Thủ tục giao dịch :

Lập bảng kê nộp tiền ( TM )

Trang 123

Arbitrage

Trang 124

NV chênh lệch TG

(Arbitrage

operation)

Lợi nhuận

Có thông tin TG trên các thị trường sau:

TT New York: GBP/USD = 1.7520/25

Ngày đăng: 28/10/2015, 13:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Bảng Anh (GBP) - Bài giảng thanh tóan quốc tế
6. Bảng Anh (GBP) (Trang 229)
Sơ đồ lưu thông - Bài giảng thanh tóan quốc tế
Sơ đồ l ưu thông (Trang 288)
Sơ đồ lưu thông - Bài giảng thanh tóan quốc tế
Sơ đồ l ưu thông (Trang 303)
Sơ đồ lưu thông thẻ - Bài giảng thanh tóan quốc tế
Sơ đồ l ưu thông thẻ (Trang 312)
Hình thức - Bài giảng thanh tóan quốc tế
Hình th ức (Trang 321)
Hình thức ký phát - Bài giảng thanh tóan quốc tế
Hình th ức ký phát (Trang 334)
Hình thứcNTKCT - Bài giảng thanh tóan quốc tế
Hình th ứcNTKCT (Trang 350)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm