Chương 6:Quy chế thương mại và chính sách phát triển công nghiệp... Mỹ và thương mại quốc tế Thực hiện chính sách bảo hộ cao Luật thỏa thuận thương mại qua lại 1934 Quy định chính
Trang 1Chương 6:
Quy chế thương mại và chính sách phát triển công nghiệp
Trang 2Mỹ và thương mại quốc tế
Thực hiện chính sách bảo hộ cao
Luật thỏa thuận thương mại qua lại (1934)
Quy định chính sách “không phân biệt đối xử (MFN) (bây giờ gọi là “mối quan hệ bình
Trang 3GATT – Sự tự do hóa thương mại
thời hậu chiến
Đặt nền tảng là quy tắc không phân biệt đối
xử, bao gồm :
Đối xử theo “Quan hệ thương mại bình
thường”
Đối xử quốc gia đối với hàng nhập khẩu
Bao gồm các quy chế giải quyết tranh chấp
Trang 4GATT - (2)
thuế và hàng rào phi thuế
bên ngòai các quy định nếu họ cảm thấy bị
đe dọa, mà không phải bỏ đi tòan quy trình đối với các nước khác
Trang 5Các cuộc thương lượng của GATT
Những thỏa thuận song phương đầu tiên
nhiều vấn đề mới (tài sản trí tuệ, dịch vụ, nong
nghiệp) bao gồm cả các quốc gia đang phát triển
Trang 6GATT trở thành WTO
thành Tổ chức Thương mại thế giới vào
tháng 1/1995
Tất cả các thành viên của WTO members phải tôn trọng tất cả các thỏa thuận đạt được trong GATT (không chọn lựa)
Thương mại bao gồm hàng hóa, dịch vụ, tài
sản trí tuệ và đầu tư
WTO đẩy mạnh cơ chế giải quyết tranh chấp của GATT
Trang 7Những tranh cãi về WTO
quốc gia
Lo ngại về việc tự do hóa thương mại làm suy yếu họat động bảo vệ môi trường
“tòan cầu hóa” rộng rãi hơn
Trang 8Luật chống lại thương mại của Mỹ
Bảo hộ tài sản trí tuệ
Hỗ trợ chỉnh sửa thương mại
Trang 9Ảnh hưởng của bán phá giá, trợ cấp và
chống đối
Trang 10Ảnh hưởng của bán phá giá, trợ cấp và
chống đối
Trang 11Chính sách công nghiệp của Mỹ
Những chính sách chính để đẩy mạnh sự phát triển kinh tế
Ngân hàng xuất nhập khẩu
Công ty cho vay mua hàng
Trang 12Chính sách công nghiệp của Nhật
Bảo hộ thương mại và trợ cấp (đặc biệt vào
Trang 13Chính sách thương mại chiến lược
Để thích ứng với cạnh tranh không hòan
hảo ra đời nhiều nhà sản xuất nhỏ với quy
mô đủ lớn để tác động đến giá cả của thị
trường
Trợ cấp tạo thuận lợi hơn cho các nhà sản xuất nội địa so với nước ngòai
Các phân tích cho rằng khó có thể quyết
định ở đâu sự hỗ trợ làm nên ý nghĩa kinh tế
Trang 14Chính sách chiến lược tác động lên phúc lợi
Trang 15 Sự chống đối về chính trị ở các nước mục tiêu
Các nhân tố về văn hóa ở các nước mục tiêu
Trang 161.Tài sản trí tuệ là gì? Tại sao nó lại quan
trọng trong các vòng đàm phán thương
mại?
2.Ở vòng Tokyo, chính sách nào dành cho
hàng rào phi thuết? Tới Uruquay thì sao?
3.Tại sao khi Mỹ mua hàng được trợ cấp
hoặc bán phá giá từ Nhật thì người tiêu
dùng được lợi nhiều hơn cả phần thiệt hại
mà nhà sản xuất Mỹ phải chịu?
Trang 17Lượng cung và cầu thép của Spain cho Brazil
Trang 18thương mại tự do, tính lượng nhập, sản
xuất và tiêu dùng của S?
2.Giả sử B trợ cấp $200/tấn, tính giá mới của thị trường, tác động của nó đến S?
Trang 19 Ngân hàng XNK thuộc quản lý của chính
phủ Mỹ, nhằm đẩy mạnh hàng bán ra nước ngòai:
www.exim.gov
ghi nhận những trường hợp bán phá giá:
www.citt.gc.ca
Trang 20 Cơ quan quản lý khoa học quốc gia, thông tin về chi tiêu cho họat động nghiên cứu và phát triển:
Trang 21Chúc các bạn thành công